|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
551/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Long Biên
|
|
Ngày ban hành:
|
25/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 551/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày
25 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ- CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
612/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số
758/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận;
Căn cứ Quyết định số
1502/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và
Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 674/TTr-SKHCN ngày 18 tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận kèm theo Quyết định này (phụ
lục kèm theo Quyết định).
Điều 2.
Giao Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện
tử theo quy định tại khoản 4 Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ và Điều 8 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và
bãi bỏ quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng tại Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày 26/11/2019 và Quyết định số
1805/QĐ-UBND ngày 15/10/2020.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT và PCT UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- VPUB: LĐ; TTPVHCC;
- Lưu: VT. PVHCC. HTHG.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Biên
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG
CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH
NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 551/QĐ-UBND ngày 25/4/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
|
TT
|
Mã số thủ tục
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý
|
|
|
A
|
CẤP TỈNH
|
|
|
I
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng
|
|
|
1
|
2.001259.000.00.00.H43
|
Thủ tục kiểm tra nhà nước về
chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
Quyết định số 758/QĐ-UBND
ngày 13/5/2019 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
2.001277.000.00.00.H43
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản
lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành
|
Quyết định số 612/QĐ-UBND
ngày 17/4/2018 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
3
|
2.001209.000.00.00.H43
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận
|
Quyết định số 612/QĐ-UBND
ngày 17/4/2018 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
4
|
2.000212.000.00.00.H43
|
Thủ tục công bố sử dụng dấu định
lượng
|
Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 31/8/2020 Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
5
|
1.001392.000.00.00.H43
|
Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh)
|
Quyết định số 758/QĐ-UBND
ngày 13/5/2019 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
6
|
1.000449.000.00.00.H43
|
Thủ tục điều chỉnh nội dung bản
công bố sử dụng dấu định lượng
|
Quyết định số 1502/QĐ-UBND
ngày 31/8/2020 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
7
|
2.001207.000.00.00.H43
|
Thủ tục đăng ký công bố hợp
chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh
|
Quyết định số 612/QĐ-UBND
ngày 17/4/2018 Quyết định số 24/2025/QĐ- UBND ngày 27/02/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. Thủ tục
kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
03 giờ làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản xử lý hồ sơ
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
02 giờ làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
01 giờ làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày (08 giờ làm việc)
|
2. Thủ tục
đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch
vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ
Khoa học và Công nghệ ban hành
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời
gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở
Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
3. Thủ tục
đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng
nhận
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm Phục vụ hành chính
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân
viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng
|
Xem xét, thông qua dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua
nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
4. Thủ tục
công bố sử dụng dấu định lượng
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc
Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Tiếp nhận hồ sơ xem xét, thẩm
định theo quy định[1]
|
2,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng Phòng Quản lý
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Xem xét, thông qua hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC (ký xác nhận, đóng dấu tiếp nhận vào bản công bố của cơ sở)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
5. Thủ tục
miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở
Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc
|
6. Thủ tục
điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng
[2]
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc
Sở Khoa học và Công nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Tiếp nhận hồ sơ xem xét, thẩm
định theo quy định[3]
|
02 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng phòng Phòng Quản lý
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
|
Xem xét, thông qua hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
TTHC (ký xác nhận, đóng dấu tiếp nhận vào bản công bố của cơ sở)
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc
|
7. Thủ tục
đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh
|
TT
|
Chức danh, vị trí
|
Nội dung công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Nhân viên Bưu điện tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
|
Hướng dẫn kiểm tra, tiếp nhận
hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc
Sở Khoa học và Công nghệ (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ, dự thảo văn bản xử lý hồ sơ
|
1,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Trưởng Phòng
|
Xem xét, thông qua dự thảo
văn bản xử lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Ký duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phòng Quản lý Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ
|
Chuyển kết quả cho Trung tâm
Phục vụ hành chính công tỉnh (thông qua nhân viên Bưu điện tỉnh)
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
Trong giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 04 ngày làm việc
|
[1] Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ. Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày kể từ ngày Sở Khoa học và Công nghệ
gửi thông báo theo quy định tại khoản 2 Điểu 12 Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về đo lường đối
với lượng của hàng đóng gói sẵn.
[2] Trường
hợp cơ sở sử dụng dấu định lượng khi có bất kỳ sự thay đổi nào về nội dung của
bản công bố đã được tiếp nhận hoặc trường hợp bản công bố đã được tiếp nhận bị
thất lạc, hư hỏng và cơ sở có nhu cầu tiếp nhận lại.
[3] Trường
hợp hồ sơ chưa đúng quy định, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu bổ
sung hồ sơ. Thời hạn bổ sung hồ sơ: 30 ngày kể từ ngày Sở Khoa học và Công nghệ
gửi thông báo theo quy định tại khoản 2 Điểu 12 Thông tư số 21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định về đo lường đối
với lượng của hàng đóng gói sẵn.
Quyết định 551/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 551/QĐ-UBND ngày 25/04/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2025
Ban hành:
01/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/04/2025
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2025
Ban hành:
27/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
26/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
31/08/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2020
Ban hành:
13/05/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/08/2019
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
299
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|