|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
593/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hòa Bình
|
|
Người ký:
|
Quách Tất Liêm
|
|
Ngày ban hành:
|
26/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 593/QĐ-UBND
|
Hòa Bình, ngày 26
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
MAI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18
tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ
tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021- 2025; Quyết định số
227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số
chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định
số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số
1648/QĐ-TTg ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt
Quy hoạch tỉnh Hòa Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc quy định về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số
384/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc
phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Mai Châu;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân
dân huyện Mai Châu tại Tờ trình số 712/TTr-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2025; Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 209/TTr-SNNMT ngày 18 tháng 3
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mai
Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân
bổ trong năm kế hoạch:
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của
huyện Mai Châu là 57.035,29 ha, bao gồm các nhóm đất: Đất nông nghiệp 51.893,77
ha, chiếm 90,99% diện tích tự nhiên, giảm 56,10 ha so với hiện trạng năm 2024;
đất phi nông nghiệp 3.491,52 ha, chiếm 6,12% diện tích tự nhiên, tăng thêm
275,12 ha so với hiện trạng năm 2024; đất chưa sử dụng 1.650,00 ha, chiếm 2,89%
diện tích tự nhiên, giảm 219,02 ha so với hiện trạng năm 2024.
(Chi tiết phân bổ theo các
loại đất và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu số 01 kèm theo).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử
dụng đất:
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất của huyện Mai Châu là 712,50 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp chuyển sang phi
nông nghiệp 272,97 ha; chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
159,33 ha; đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 2,10 ha.
(Chi tiết chuyển mục đích sử
dụng đất theo Biểu số 02 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Kế hoạch thu hồi đất của huyện
Mai Châu là 263,55 ha, bao gồm: Đất nông nghiệp 228,98 ha; đất phi nông nghiệp
34,57 ha.
(Chi tiết thu hồi các loại
đất tại các xã, thị trấn theo Biểu số 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng:
Chuyển 216,87 ha đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp và 2,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng
cho mục đích phi nông nghiệp.
(Chi tiết đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng theo các mục đích và phân bổ cho các xã, thị trấn theo Biểu số 04
kèm theo).
Điều 2.
Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện
Mai Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao
đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử
dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường
xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
Mai Châu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Mai Châu;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học và Công báo, Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (PMD).
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Quách Tất Liêm
|
BIỂU 01:
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN MAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Mai Châu
|
xã Tân Thành
|
xã Sơn Thủy
|
xã Pà Cò
|
xã Hang Kia
|
xã Đồng Tân
|
xã Cun Pheo
|
xã Bao La
|
xã Tòng Đậu
|
xã Nà Phòn
|
xã Thành Sơn
|
xã Xăm Khòe
|
xã Chiềng Châu
|
xã Mai Hạ
|
xã Mai Hịch
|
xã Vạn Mai
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +....+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
57.035,29
|
1.129,46
|
6.797,89
|
6.273,37
|
1.927,79
|
2.348,43
|
3.909,18
|
6.139,19
|
3.831,71
|
2.031,02
|
3.239,98
|
5.625,68
|
2.544,58
|
1.687,42
|
1.851,39
|
4.049,92
|
3.648,28
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
51.893,77
|
983,46
|
5.420,79
|
5.371,99
|
1.859,93
|
2.253,03
|
3.666,04
|
5.743,84
|
3.539,87
|
1.879,25
|
3.016,68
|
5.214,12
|
2.417,11
|
1.520,47
|
1.708,39
|
3.847,09
|
3.451,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
1.534,62
|
74,30
|
92,04
|
62,27
|
8,24
|
-
|
53,24
|
93,34
|
276,48
|
84,53
|
124,11
|
45,16
|
117,92
|
132,42
|
146,00
|
129,15
|
95,43
|
|
-
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.113,18
|
69,31
|
38,64
|
20,97
|
-
|
-
|
16,86
|
45,09
|
187,73
|
80,32
|
84,83
|
23,93
|
107,92
|
127,47
|
131,84
|
82,85
|
95,43
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
7.123,08
|
2,74
|
623,88
|
600,53
|
553,44
|
657,53
|
275,86
|
908,27
|
454,62
|
188,60
|
492,02
|
1.336,60
|
179,02
|
106,51
|
38,67
|
516,68
|
188,12
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.122,67
|
6,22
|
40,23
|
113,14
|
92,69
|
55,38
|
30,75
|
166,38
|
26,52
|
48,93
|
153,79
|
80,77
|
90,58
|
30,98
|
65,97
|
63,82
|
56,53
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
23.699,38
|
867,05
|
2.592,59
|
2.209,83
|
-
|
-
|
1.456,47
|
2.685,66
|
180,06
|
1.425,83
|
1.345,43
|
3.121,47
|
1.085,92
|
1.033,09
|
1.018,90
|
2.131,81
|
2.545,27
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
4.978,45
|
-
|
-
|
-
|
1.203,99
|
1.540,12
|
949,03
|
468,11
|
598,21
|
-
|
207,11
|
11,88
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
13.360,73
|
31,95
|
2.071,34
|
2.383,44
|
-
|
-
|
895,76
|
1.417,50
|
1.991,46
|
121,68
|
690,68
|
613,88
|
940,06
|
213,00
|
430,83
|
997,74
|
561,41
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
7.068,22
|
7,62
|
1.449,14
|
768,99
|
-
|
-
|
557,29
|
904,59
|
1.219,43
|
7,91
|
580,34
|
395,90
|
448,84
|
-
|
96,28
|
629,85
|
2,04
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
74,05
|
1,20
|
0,71
|
2,78
|
1,58
|
-
|
4,93
|
4,58
|
12,52
|
9,68
|
3,55
|
4,36
|
3,61
|
4,33
|
7,37
|
7,89
|
4,96
|
|
1.8
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,65
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
3.491,52
|
143,01
|
1.212,22
|
756,63
|
47,47
|
51,28
|
104,14
|
104,76
|
142,63
|
74,30
|
133,63
|
156,73
|
84,04
|
127,14
|
94,07
|
128,46
|
131,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
12,08
|
2,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,50
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
6,66
|
2,94
|
0,10
|
0,09
|
0,04
|
0,06
|
0,04
|
2,39
|
0,18
|
0,09
|
0,08
|
0,07
|
0,11
|
0,18
|
0,10
|
0,09
|
0,10
|
|
2.3
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
10,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,01
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
125,00
|
7,41
|
-
|
12,29
|
3,00
|
-
|
2,85
|
-
|
11,30
|
1,56
|
47,02
|
26,41
|
2,63
|
3,90
|
4,88
|
1,50
|
0,25
|
|
2.6
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
19,47
|
-0,37
|
-
|
-
|
0,82
|
-
|
2,39
|
-
|
-
|
0,59
|
-
|
0,85
|
0,22
|
1,98
|
1,85
|
0,71
|
10,43
|
|
2.7
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
21,43
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,38
|
-
|
0,15
|
-
|
3,78
|
-
|
-
|
5,42
|
0,81
|
4,71
|
5,18
|
|
2.9
|
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
2.552,11
|
76,38
|
1.162,13
|
668,39
|
20,34
|
20,21
|
58,42
|
66,72
|
57,06
|
40,13
|
46,86
|
75,35
|
39,15
|
41,28
|
44,88
|
58,88
|
75,94
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
594,64
|
43,31
|
180,35
|
66,08
|
14,77
|
15,15
|
45,63
|
42,86
|
23,77
|
23,46
|
19,18
|
40,19
|
15,18
|
18,54
|
13,75
|
17,50
|
14,92
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
47,67
|
1,91
|
0,01
|
-
|
-
|
1,96
|
0,99
|
0,60
|
11,05
|
0,57
|
1,68
|
0,44
|
1,34
|
2,54
|
16,83
|
7,24
|
0,52
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
13,34
|
0,75
|
0,57
|
0,34
|
0,18
|
0,07
|
0,43
|
0,36
|
1,00
|
0,79
|
1,68
|
0,87
|
1,31
|
0,94
|
2,20
|
1,06
|
0,79
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
6,04
|
1,57
|
0,51
|
0,37
|
0,18
|
0,22
|
0,29
|
0,15
|
0,29
|
0,22
|
0,32
|
0,90
|
0,20
|
0,16
|
0,18
|
0,24
|
0,24
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
38,12
|
4,36
|
3,81
|
2,10
|
1,97
|
1,32
|
1,65
|
1,56
|
3,24
|
2,18
|
1,89
|
2,79
|
2,51
|
2,66
|
2,65
|
1,92
|
1,51
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
32,47
|
2,32
|
0,32
|
1,55
|
2,66
|
1,32
|
1,46
|
2,09
|
2,87
|
0,47
|
1,49
|
3,25
|
3,84
|
4,04
|
2,31
|
1,64
|
0,84
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
1.603,52
|
0,43
|
956,48
|
586,93
|
0,09
|
0,11
|
0,28
|
0,04
|
0,10
|
1,24
|
0,05
|
0,31
|
0,01
|
0,70
|
0,22
|
10,20
|
46,32
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
2,00
|
0,59
|
0,05
|
0,01
|
0,10
|
0,06
|
0,05
|
-
|
0,04
|
0,91
|
0,03
|
0,10
|
0,01
|
0,01
|
0,02
|
0,01
|
0,01
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
8,00
|
8,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
2,90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
200,30
|
12,62
|
19,75
|
10,72
|
-
|
-
|
7,54
|
19,06
|
14,46
|
10,29
|
20,54
|
26,17
|
11,58
|
11,68
|
6,72
|
18,57
|
10,60
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
3,11
|
0,52
|
0,28
|
0,29
|
0,39
|
-
|
-
|
-
|
0,24
|
-
|
-
|
0,33
|
0,37
|
-
|
-
|
0,50
|
0,19
|
|
2.10
|
Đất
danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất
khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
5,99
|
2,16
|
1,00
|
1,21
|
-
|
-
|
-
|
1,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,52
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
542,14
|
-
|
43,38
|
61,96
|
23,12
|
30,62
|
31,17
|
24,73
|
59,90
|
27,75
|
30,24
|
42,69
|
24,54
|
41,78
|
31,16
|
39,79
|
29,30
|
|
2.14
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
38,90
|
38,90
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
9,15
|
3,53
|
0,73
|
0,58
|
0,15
|
0,39
|
0,62
|
0,28
|
0,47
|
0,10
|
0,02
|
0,64
|
0,31
|
0,53
|
0,32
|
0,09
|
0,39
|
|
2.16
|
Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
0,92
|
0,21
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
0,54
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
1,99
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,99
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
133,59
|
8,80
|
4,79
|
12,11
|
-
|
-
|
2,67
|
9,54
|
13,57
|
4,08
|
5,63
|
2,22
|
17,00
|
12,01
|
9,05
|
22,69
|
9,43
|
|
2.20
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
11,06
|
0,52
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,50
|
-
|
2,04
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
1,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,02
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.650,00
|
3,00
|
164,88
|
144,75
|
20,39
|
44,12
|
139,00
|
290,59
|
149,21
|
77,47
|
89,67
|
254,83
|
43,43
|
39,81
|
48,93
|
74,37
|
65,55
|
BIỂU 02:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN
MAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Mai Châu
|
xã Tân Thành
|
xã Sơn Thủy
|
xã Pà Cò
|
xã Hang Kia
|
xã Đồng Tân
|
xã Cun Pheo
|
xã Bao La
|
xã Tòng Đậu
|
xã Nà Phòn
|
xã Thành Sơn
|
xã Xăm Khòe
|
xã Chiềng Châu
|
xã Mai Hạ
|
xã Mai Hịch
|
xã Vạn Mai
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +....+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
272,97
|
25,29
|
126,41
|
35,44
|
3,90
|
0,03
|
1,40
|
6,46
|
0,18
|
0,82
|
13,41
|
39,67
|
0,11
|
7,82
|
3,10
|
3,51
|
5,42
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
28,25
|
21,51
|
1,61
|
1,34
|
0,01
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,53
|
0,00
|
1,07
|
-
|
1,90
|
0,00
|
0,01
|
0,16
|
|
-
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
27,28
|
21,16
|
1,58
|
1,34
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,51
|
0,00
|
0,51
|
-
|
1,90
|
0,00
|
0,01
|
0,16
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
58,03
|
1,78
|
10,48
|
9,14
|
2,16
|
0,02
|
-
|
0,14
|
0,18
|
0,29
|
1,46
|
27,81
|
0,11
|
1,43
|
0,34
|
2,62
|
0,06
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
34,82
|
1,68
|
16,90
|
1,65
|
1,72
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,90
|
5,25
|
-
|
3,05
|
2,76
|
0,88
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
30,50
|
0,02
|
17,08
|
9,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
3,00
|
0,60
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
|
0
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
117,93
|
-
|
80,27
|
13,62
|
-
|
-
|
-
|
5,79
|
-
|
-
|
8,00
|
4,85
|
-
|
0,22
|
-
|
-
|
5,18
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN/PNN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
3,44
|
0,30
|
0,08
|
0,09
|
-
|
-
|
1,40
|
0,41
|
-
|
-
|
0,04
|
0,09
|
-
|
1,02
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
159,33
|
-
|
-
|
59,62
|
-
|
-
|
-
|
99,71
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
|
PKO/OCT
|
2,10
|
1,05
|
0,09
|
0,19
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
0,13
|
-
|
0,42
|
-
|
-
|
-
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất
nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
BIỂU 03:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 CỦA HUYỆN MAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Mai Châu
|
xã Tân Thành
|
xã Sơn Thủy
|
xã Pà Cò
|
xã Hang Kia
|
xã Đồng Tân
|
xã Cun Pheo
|
xã Bao La
|
xã Tòng Đậu
|
xã Nà Phòn
|
xã Thành Sơn
|
xã Xăm Khòe
|
xã Chiềng Châu
|
xã Mai Hạ
|
xã Mai Hịch
|
xã Vạn Mai
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +....+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
228,98
|
22,65
|
126,41
|
27,85
|
0,90
|
0,03
|
-
|
6,46
|
0,18
|
0,54
|
0,41
|
28,25
|
0,11
|
7,16
|
0,10
|
2,51
|
5,42
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
27,98
|
19,51
|
1,61
|
1,34
|
0,01
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,53
|
0,00
|
1,07
|
-
|
3,63
|
0,00
|
0,01
|
0,16
|
|
-
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
27,01
|
19,16
|
1,58
|
1,34
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,51
|
0,00
|
0,51
|
-
|
3,63
|
0,00
|
0,01
|
0,16
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
39,43
|
1,32
|
10,48
|
7,25
|
0,66
|
0,02
|
-
|
0,14
|
0,18
|
0,01
|
0,00
|
16,97
|
0,11
|
0,50
|
0,10
|
1,62
|
0,06
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
28,70
|
1,58
|
16,90
|
1,65
|
0,22
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,40
|
5,25
|
-
|
1,79
|
-
|
0,88
|
0,01
|
|
1.4
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
27,30
|
0,02
|
17,08
|
9,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
103,43
|
-
|
80,27
|
7,92
|
-
|
-
|
-
|
5,79
|
-
|
-
|
-
|
4,27
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,18
|
|
-
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
2,14
|
0,22
|
0,08
|
0,09
|
-
|
-
|
-
|
0,41
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
-
|
1,24
|
-
|
-
|
0,01
|
|
1.8
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
34,57
|
6,33
|
8,00
|
7,04
|
2,57
|
0,01
|
0,04
|
0,08
|
-
|
0,54
|
0,18
|
1,57
|
0,20
|
3,87
|
1,50
|
2,51
|
0,14
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,30
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
1,87
|
0,37
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,50
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất
sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
18,06
|
3,01
|
3,54
|
5,08
|
2,25
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
0,10
|
1,16
|
0,20
|
2,44
|
0,00
|
0,07
|
0,10
|
|
|
Trong
đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
11,84
|
1,39
|
2,73
|
4,61
|
2,25
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,00
|
0,10
|
-
|
0,63
|
-
|
0,07
|
0,05
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
4,51
|
0,73
|
0,81
|
0,41
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
0,00
|
1,05
|
-
|
1,48
|
0,00
|
-
|
0,03
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,11
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
0,02
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,15
|
0,01
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
|
DTT
|
0,36
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
0,20
|
0,08
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,05
|
0,04
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,02
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, NHT
|
NTD
|
0,99
|
0,82
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất
danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất
sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất
khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
6,22
|
-
|
1,92
|
1,41
|
0,32
|
0,01
|
-
|
0,08
|
-
|
0,43
|
-
|
0,35
|
-
|
0,78
|
-
|
0,93
|
-
|
|
2.14
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,81
|
0,81
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,44
|
0,06
|
0,01
|
0,09
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
0,08
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
0,09
|
0,04
|
|
2.16
|
Đất
xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất
xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất
cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
6,73
|
1,64
|
2,53
|
0,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,03
|
-
|
0,65
|
-
|
1,42
|
-
|
|
2.20
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
0,14
|
0,14
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIỂU 04:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025 CỦA
HUYỆN MAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 593/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hòa Bình)
Đơn
vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
TT Mai Châu
|
xã Tân Thành
|
xã Sơn Thủy
|
xã Pà Cò
|
xã Hang Kia
|
xã Đồng Tân
|
xã Cun Pheo
|
xã Bao La
|
xã Tòng Đậu
|
xã Nà Phòn
|
xã Thành Sơn
|
xã Xăm Khòe
|
xã Chiềng Châu
|
xã Mai Hạ
|
xã Mai Hịch
|
xã Vạn Mai
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5) +....+(20)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
216,87
|
-
|
-
|
-
|
9,44
|
20,99
|
-
|
69,31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
117,13
|
-
|
-
|
-
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
54,74
|
-
|
-
|
-
|
9,44
|
20,99
|
-
|
24,31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
162,13
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
45,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
117,13
|
-
|
-
|
-
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2,15
|
0,29
|
1,13
|
0,25
|
-
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,01
|
0,38
|
0,05
|
0,02
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,39
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,38
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng,
làm đồ gốm
|
SKX
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
1,72
|
0,26
|
1,13
|
0,25
|
-
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,01
|
-
|
0,05
|
-
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
1,60
|
0,19
|
1,13
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
0,11
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính,
viễn thông
|
DBV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc
gia
|
DKG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa
|
DDT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, NHT
|
NTD
|
0,01
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
|
DXH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí
công cộng
|
DKV
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,02
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,02
|
0,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,02
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức
sự nghiệp
|
DTS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
|
SON
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Quyết định 593/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 593/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/03/2025 của huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
05/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
12/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/03/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
241
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|