|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
868/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Điện Biên
|
|
Người ký:
|
Lê Thành Đô
|
|
Ngày ban hành:
|
29/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 868/QĐ-UBND
|
Điện Biên, ngày
29 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC
PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày
19/2/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ các Quyết định ngày 15/4/2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 839/QĐ-BNNMT về việc công bố chuẩn hóa thủ tục
hành chính lĩnh vực thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường; số 843/QĐ-BNNMT về việc công bố thủ tục hành chính
chuẩn hóa lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực thủy sản và lĩnh vực thủy lợi thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
(Có Danh mục cụ
thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Thay thế
các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực thủy sản và lĩnh vực thủy lợi trước đây thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị
xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Lưu: VT, KSTT.
|
CHỦ TỊCH
Lê Thành Đô
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CHUẨN HÓA LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ LĨNH VỰC THỦY LỢI THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(kèm theo Quyết định số: 868/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực thủy lợi
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ
BCCI
|
|
1
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên
liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò,
khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng
công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép là 25 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi (Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ);
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
(Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của Chính phủ).
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
2
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
3
|
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
4
|
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội
địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa
thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 07 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
5
|
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm
trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
6
|
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi
bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm
quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
9
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du
lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
10
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản;
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép: 10 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
11
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quản lý
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chi tiết một số điều của Luật
Thủy lợi (Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
12
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới;
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện;
Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng,
khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Thời hạn cấp giấy phép là 15 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
13
|
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho
các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt
động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn
máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27/6/2023 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT toàn trình
|
x
|
|
14
|
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc
chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quản lý
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
15
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước (Nghị định số 114/2018/NĐ-CP
ngày 4/9/2018 của Chính phủ).
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
16
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
17
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
18
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của Chính
phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
19
|
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc
thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
Không quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
II. Lĩnh vực thủy sản
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ
BCCI
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở lên)
|
a) Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ ngày 08/3/2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Thủy sản (Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ)
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai Cấp huyện trở
lên)
|
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
|
3
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy
sản không phải là giống thủy sản bố mẹ)
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ ngày 04/4/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của Chính phủ của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản (Nghị định số
37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính phủ)
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
|
4
|
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
- Trường hợp cấp mới: 13 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp cấp lại: 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Mức thu phí 5.700.000 đồng/lần (Mức phí trên chưa
bao gồm chi phí đi lại của đoàn đánh giá. Chi phí đi lại do tổ chức, cá nhân
đề nghị thẩm định chi trả theo thực tế, phù hợp với quy định)
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ;
- Thông tư số 112/2021/TT-BTC ngày 15/12/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong lĩnh vực quản lý nuôi trồng thủy sản.
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng
thủy sản (theo yêu cầu)
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
|
6
|
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy
sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
|
7
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và
các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
07 ngày làm việc.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
8
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục
Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp;
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
- 03 ngày làm việc (đối với xác nhận nguồn gốc);
- 07 ngày làm việc (đối với xác nhận mẫu vật).
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
9
|
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
- 06 ngày làm việc (đối với cấp mới),
- 03 ngày làm việc (đối với cấp lại), kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
- Lệ phí cấp mới 40.000đồng/lần;
- Lệ phí cấp lại 20.000 đồng/lần.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ;
- Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của
Chính phủ;
- Thông tư số 94/2021/TT-BTC ngày 02/11/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí đăng kiểm an toàn kỹ thuật tàu cá, kiểm định trang thiết bị nghề cá; phí
thẩm định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản; phí thẩm định kinh doanh
có điều kiện thuộc lĩnh vực thủy sản; lệ phí cấp giấy phép khai thác, hoạt động
thủy sản.
|
x
|
DVCTT Toàn trình
|
x
|
|
10
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác (theo yêu cầu)
|
02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Điện Biên (Tổ 1, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên)
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký
khai thác thủy sản; công bố cảng cá chỉ định xác nhận nguồn gốc thủy sản từ
khai thác; danh sách tàu cá khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên
liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác;
- Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh vực thủy sản.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. Lĩnh vực thủy lợi
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ
BCCI
|
|
1
|
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với
công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
phân cấp
|
Thời hạn cấp giấy phép: 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định
an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
3
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
4
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện (trên địa bàn từ
02 xã trở lên)
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
5
|
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công
khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp
huyện
|
Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
II. Lĩnh vực thủy sản
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ
BCCI
|
|
1
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp thay đổi tên tổ chức cộng đồng,
người đại diện tổ chức cộng đồng, Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
b) Đối với trường hợp sửa đổi, bổ sung vị trí,
ranh giới khu vực địa lý được giao; phạm vi quyền được giao; phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
- Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
|
2
|
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Công khai phương án: 03 ngày làm việc;
b) Thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế (nếu cần),
ban hành quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng: 60
ngày.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Ủy ban nhân dân
cấp huyện
|
Chưa có văn bản quy định.
|
- Luật Thủy sản ngày 21/11/2017;
- Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08/3/2019 của
Chính phủ .
|
x
|
DVCTT Một phần
|
x
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực thủy lợi
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cách thức thực
hiện
|
|
Trực tiếp
|
Trực tuyến
|
Qua dịch vụ
BCCI
|
|
1
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai
cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của Ủy
ban nhân dân cấp xã.
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
2
|
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình
huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
Trong thời hạn 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ theo quy định.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
- Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017;
- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 4/9/2018 của
Chính phủ.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
|
3
|
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ,
thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ
trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương
phân bổ dự toán cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện).
|
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thuộc Ủy ban
nhân dân cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/05/2018 của
Chính phủ về Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới
tiên tiến, tiết kiệm nước.
|
x
|
DVCTT một phần
|
x
|
Quyết định 868/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Thủy sản và lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 868/QĐ-UBND ngày 29/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực Thủy sản và lĩnh vực Thủy lợi thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Văn bản liên quan
Ban hành:
14/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/05/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/05/2024
Ban hành:
05/05/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2022
Ban hành:
17/09/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2021
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
315
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|