|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1080/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Tấn Tuân
|
|
Ngày ban hành:
|
23/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1080/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
23 tháng 4 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ
CHUẨN HÓA DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ LĨNH VỰC THÚ Y
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ TÀI CHÍNH VÀ
UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường tại Tờ trình số 100/TTr-SNNMT ngày 14/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
chuẩn hóa danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và lĩnh vực Thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và
UBND cấp huyện.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký và thay thế các thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và lĩnh vực
Thú y được công bố tại Quyết định số 3443/QĐ-UBND ngày 12/11/2019, Quyết định
số 2387/QĐ-UBND ngày 17/8/2021, Quyết định số 2223/QĐ-UBND ngày 12/8/2022,
Quyết định số 388/QĐ-UBND ngày 22/02/2023, Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày
18/4/2023, Quyết định số 1275/QĐ-UBND ngày 14/5/2024, Quyết định số 2353/QĐ-UBND
ngày 10/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện,
thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận: (VBĐT)
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy (báo cáo);
- TT. HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Trung tâm CB&CTTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, LH, PT, NgM.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tấn Tuân
|
PHỤ LỤC
CHUẨN HÓA DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ LĨNH VỰC THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, SỞ TÀI CHÍNH VÀ UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Khánh Hòa)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
Mã số TTHC: 1.008126.
|
- Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn đậm đặc, thức ăn bổ sung: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Đối với cơ sở sản xuất (sản xuất, sơ chế, chế
biến) thức ăn chăn nuôi truyền thống nhằm mục đích thương mại, theo đặt hàng:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp phải đánh giá điều kiện thực tế):
5.700.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn nuôi (trường hợp không đánh giá điều kiện thực tế):
1.600.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
Mã số TTHC: 1.008127.
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Thẩm định cấp lại (trường hợp không đánh giá
điều kiện thực tế): 250.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
sản xuất thức ăn chăn nuôi: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối
với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
Mã số TTHC: 1.008128
|
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Thẩm định để cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 2.300.000 đồng/01 cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn.
Mã số TTHC: 1.008129
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Thẩm định để cấp lại: 250.000 đồng/cơ sở/lần.
- Thẩm định đánh giá giám sát duy trì điều kiện
chăn nuôi trang trại quy mô lớn: 1.500.000 đồng/01 cơ sở/lần.
|
- Luật Chăn nuôi ngày 19/11/2018.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
- Thông tư số 24/2021/TT-BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong
chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Đề xuất hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công.
Mã số TTHC: 1.012832
|
15 ngày, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi
trường)
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Quyết định hỗ trợ đầu tư dự án nâng cao hiệu quả
chăn nuôi đối với các chính sách hỗ trợ đầu tư theo Luật Đầu tư công.
Mã số TTHC: 1.012833
|
32 ngày, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Quyết định hỗ trợ đối với các chính sách nâng cao
hiệu quả chăn nuôi sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
Mã số TTHC: 1.012834
|
20 ngày, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
II
|
LĨNH VỰC THÚ Y
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật (cấp tỉnh).
Mã số TTHC: 1.011475
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không
phải thực hiện khắc phục theo quy định: 20 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện
khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở thực hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 25 ngày không kể thời gian cơ sở hoàn
thiện hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần.
- Chi phí xét nghiệm Mẫu (nếu có): theo Phụ lục 2
Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc
thú y.
Mã số TTHC: 1.001686
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phí: 230.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý thuốc
thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp. quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Mã số TTHC: 2.000873
|
- Đối với động vật thủy sản làm giống xuất phát
từ cơ sở an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình giám sát dịch bệnh: 01
ngày làm việc.
- Đối với động vật, sản phẩm động vật thủy sản
quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Thú y:
+ Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận
được đăng ký kiểm dịch, thông báo cho chủ hàng về địa điểm và thời gian kiểm
dịch.
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi bắt
đầu kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch thì cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch; trường hợp kéo dài hơn 03 ngày làm việc hoặc không cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch thì thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Phí kiểm dịch: Chi tiết theo Mục III Biểu phí,
lệ phí trong công tác thú y của Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020;
- Các chỉ tiêu kiểm tra: Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật chuẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật thủy sản;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
Mã số TTHC: 1.002338
|
- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y: cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày bắt đầu kiểm
dịch.
- Đối với động vật, sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở đã được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không
có mầm bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ với
các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số
09/2022/TT-BNNPTNT): cấp giấy chứng nhận kiểm dịch trong thời hạn 01 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đăng ký kiểm dịch.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phí: phí kiểm dịch: chi tiết theo Mục III Biểu
phí, lệ phí trong công tác thú y ban hành tại Thông tư số 101/2020/TT-BTC;
Phí: các chỉ tiêu kiểm tra: Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn;
- Thông tư số 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;
- Thông tư số 09/2022/TT-BNNPTNT ngày 19/8/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên
cạn;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Thông tư số 04/2024/TT-BNNPTNT ngày 01/4/2024
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các thông tư quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên
cạn;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động
vật (cấp tỉnh)
Mã số TTHC: 1.011478
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; không phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; không
phải thực hiện khắc phục theo quy định: 30 ngày không kể thời gian vùng hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ; phải thực hiện
khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng thực hiện khắc phục;
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ; phải
thực hiện khắc phục theo quy định: 35 ngày không kể thời gian vùng hoàn thiện
hồ sơ và thực hiện khắc phục.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
- Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh
động vật: 3.500.000 đồng/lần.
- Chi phí xét nghiệm Mẫu (nếu có): theo Phụ lục 2
Biểu khung giá dịch vụ chẩn đoán thú y Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016.
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y.
Mã số TTHC: 1.004022
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
900.000 đồng/lần
|
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý
thuốc thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường
hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã
được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - cấp Tỉnh
Mã số TTHC: 1.005319
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
50.000 đồng/lần
|
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật (cấp tỉnh).
Mã số TTHC: 1.011477
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phí thẩm định đối với cơ sở an toàn dịch bệnh
động vật: 300.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
9
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
Mã số TTHC: 1.004839
|
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Không
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của; Luật Thú y;
- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư,
kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp;
- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về quản lý
thuốc thú y;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Thông tư số 13/2022/TT-BNNPTNT ngày 28/9/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư về quản lý thuốc thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
10
|
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh
động vật (cấp tỉnh).
Mã số TTHC: 1.011479
|
05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
Phí thẩm định đối với vùng an toàn dịch bệnh động
vật: 3.500.000 đồng/lần
|
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Thông tư số 24/2022/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về cơ sở, vùng
an toàn dịch bệnh động vật;
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ
phí trong công tác thú y;
- Thông tư số 283/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá dịch vụ tiêm phòng, tiêu độc, khử
trùng cho động vật, chẩn đoán thú y và dịch vụ kiểm nghiệm thuốc dùng cho
động vật;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
11
|
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm
quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh,
phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám
bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y
Mã số TTHC: 2.001064
|
- 05 ngày làm việc đối với trường hợp cấp mới;
- 03 ngày làm việc trong trường hợp gia hạn.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Nông nghiệp và Môi trường)
|
50.000 đồng/lần
|
- Thông tư số 101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp. quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
- Luật Thú y ngày 19/6/2015;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thú y;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Đề nghị thanh toán kinh phí hỗ trợ đối với các
chính sách nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
Mã số TTHC: 1.012835
|
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với đối tượng
được hỗ trợ rà soát và lập hồ sơ giải ngân gửi tới Kho bạc Nhà nước cấp tỉnh:
trong thời hạn không quá 15 ngày tính từ ngày nhận được hồ sơ;
- Giải ngân khoản kinh phí hỗ trợ cho tổ chức, cá
nhân: trong thời hạn 03 ngày làm việc, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Khánh Hòa;
Số 84, Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Nha Trang (quầy Sở Tài chính)
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
C. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
TT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ phí
(nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
|
|
1
|
Hỗ trợ chi phí nâng cao hiệu quả chăn nuôi cho
đơn vị đã cung cấp vật tư phối giống, công phối giống nhân tạo gia súc (trâu,
bò); chi phí liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái đối với các chính
sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước.
Mã số TTHC: 1.012836
|
- Nộp danh sách gia súc đã được phối giống nhân
tạo cho cơ quan chuyên môn cấp huyện: 03 tháng/lần.
- Tổ chức thẩm định hồ sơ và nghiệm thu kết quả
phối giống nhân tạo: trong thời hạn 90 ngày, tính từ ngày kết thúc thời hạn
nộp hồ sơ.
|
Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả của UBND cấp
huyện
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Quyết định phê duyệt kinh phí hỗ trợ đào tạo, tập
huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được
đào tạo về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia
súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách
nhà nước.
Mã số TTHC: 1.012837
|
40 ngày, tính từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và
hợp lệ
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp
huyện
|
Không
|
- Nghị định số 106/2024/NĐ-CP ngày 01/8/2024 của
Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ nâng cao hiệu quả chăn nuôi;
- Quyết định số 705/QĐ-BNNMT ngày 09/4/2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Ghi chú: Dữ liệu thủ tục hành chính được đăng
tải công khai tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
Quyết định 1080/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1080/QĐ-UBND ngày 23/04/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Chăn nuôi và lĩnh vực Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp huyện, tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
05/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
460
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|