|
BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2205/QĐ-BKHCN
|
Hà Nội, ngày 14 tháng
08 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ)
BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số
55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số
137/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về giao dịch
điện tử của cơ quan Nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ giao dịch điện tử;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Ban
hành kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng của Bộ Khoa học và Công nghệ lĩnh vực Hoạt động khoa
học và công nghệ
(Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Cục Chuyển đổi số quốc gia;
- Trung tâm Công nghệ thông tin;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Lưu: VT, VP, KHNB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Bùi Hoàng Phương
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm
theo Quyết định số 2205/QĐ-BKHCN ngày 14 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học và Công nghệ)
|
TT
|
TT
QUY TRÌNH
|
TÊN
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
|
1.
|
I
|
Quy trình I: Thủ
tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ.
(Mã TTHC 1.000579)
|
|
2.
|
II
|
Quy trình II: Thủ
tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ.
(Mã TTHC 1.000566)
|
|
3.
|
III
|
Quy trình III: Thủ
tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ.
(Mã TTHC 1.000556)
|
I.
Quy trình I: Thủ tục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
1. Sơ đồ

(1): Trường hợp Hội
đồng đề nghị không thực hiện, VPB báo cáo LĐB để có văn bản thông báo tới tổ
chức/cá nhân đề xuất.
2. Mô tả
Bước 1. Nộp hồ sơ đề
xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ trên Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Quốc gia (Hệ thống DVC) hoặc gửi
hồ sơ giấy đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa
học và Công nghệ (KH&CN) tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết
TTHC (sau đây gọi tắt là Bộ phận một cửa) của Bộ KH&CN.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một cửa:
- Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp.
- Vào Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ (nhận qua đường bưu chính và các hồ sơ nộp trực tiếp hợp lệ); giao
Phiếu hẹn trả kết quả (đối với tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp).
- Bộ phận một cửa tại
Bộ KH&CN tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên hệ thống DVC hoặc thực hiện số hóa
hồ sơ, khởi tạo hồ sơ trên cổng dịch vụ công và chuyển hồ sơ đến Văn phòng Bộ
(VPB) giải quyết.
Bước 3. Giải quyết hồ
sơ
3.1. Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo phòng Quản lý khoa học và công nghệ nội bộ (KHNB) phân công chuyên viên xử
lý hồ sơ
3.2. Phòng KHNB soạn
thảo công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
Kết quả: Dự thảo công
văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
3.3. Lãnh đạo VPB phê
duyệt công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
Kết quả: Công văn tra
cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
3.4. Phòng KHNB tổng
hợp thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
(Bao gồm thời gian Cục
Thông tin, Thống kê (TTTK) gửi công văn trả lời về các nhiệm vụ KH&CN có
liên quan (03 ngày làm việc))
3.5. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Danh sách chuyên gia
tham gia Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo quy định;
+ Công văn đề xuất
nhiệm vụ;
+ Biểu tổng hợp, rà
soát nội dung đề xuất nhiệm vụ;
+ Kết quả tra cứu thông
tin về các nhiệm vụ có liên quan;
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
3.6. Lãnh đạo VPB phê
duyệt hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ
- Đồng ý: Lãnh
đạo VPB ký Phiếu trình
- Không đồng ý:
LĐ VPB chuyển trả KHNB thực hiện lại bước 3.5.
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ và các tài liệu kèm theo.
3.7. Lãnh đạo Bộ (LĐB)
phê duyệt Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
- Đồng ý: LĐB ký
Phiếu trình và quyết định
- Không đồng ý:
LĐB chuyển trả VPB thực hiện lại bước 3.7.
3.8. VPB tổ chức họp
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
(Bao gồm:
- Liên hệ và thống nhất
lịch họp với Hội đồng;
- Chuẩn bị giấy mời, hồ
sơ họp;
- Gửi giấy mời và tài
liệu tới các thành viên Hội đồng (tối thiểu 3 ngày trước ngày họp)
(trong trường hợp là
thành viên Hội đồng là công chức, viên chức của Bộ KH&CN gửi trên Hệ thống
quản lý văn bản. Trường hợp thành viên Hội đồng là chuyên gia (không phải công
chức, viên chức các đơn vị thuộc Bộ KH&CN) sẽ gửi qua thư điện tử và văn
bản);
- Chuẩn bị phiếu đánh
giá, biên bản, kinh phí họp;
- Tổ chức họp Hội
đồng.)
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp;
- Phiếu nhận xét, phiếu
đánh giá của các thành viên Hội đồng;
- Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL2-BBHĐ) (số hóa để lưu hồ sơ):
+ Nhiệm vụ được đề xuất
thực hiện: Chuyển sang bước 3.10
+ Nhiệm vụ đề nghị
không thực hiện: VPB báo cáo LĐB để gửi văn bản thông báo.
3.9. Lấy ý kiến chuyên
gia độc lập (Trong trường hợp cần thiết)
Kết quả: Phiếu ý kiến
của chuyên gia (trong trường hợp là công chức, viên chức gửi trên Hệ
thống văn bản. Trường hợp chuyên gia (không phải công chức, viên chức các đơn
vị thuộc Bộ KH&CN) sẽ gửi qua thư điện tử và văn bản).
3.10. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt
hàng
Kết quả: Phiếu trình Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét, phê duyệt; hồ sơ kèm theo gồm:
+ Quyết định thành lập
Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
+ Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL2-BBHĐ).
+ Dự thảo Quyết định
phê duyệt danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng.
Bước 4. Duyệt ký
4.1. Lãnh đạo VPB duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của phòng KHNB:
- Đồng ý, ký
duyệt chuyển trình Lãnh đạo Bộ xem xét.
- Không đồng ý,
chuyển trả phòng KHNB thực hiện lại bước 3.10
4.2. LĐB duyệt kết quả
giải quyết hồ sơ của VPB:
- Đồng ý, LĐB ký
Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng,
chuyển Văn thư Bộ
- Không đồng ý,
chuyển trả VPB thực hiện lại bước 4.1.
Bước 5. Phát hành văn
bản
Văn thư Bộ cấp số và
đóng dấu Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
đặt hàng và chuyển Bộ phận một cửa.
Bước 6. Trả Quyết định
và lưu hồ sơ
Bộ phận một cửa lưu và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
- Trả kết quả giải
quyết TTHC (Quyết định phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ đặt hàng thông qua ứng dụng VNeID của cá nhân đề xuất hoặc cá
nhân đại diện cho tổ chức đề xuất.
- Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy.
3. Phân chia thời gian
xử lý hồ sơ (theo ngày):
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử lý
|
|
Bước
1+2
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
BPMC
|
1
ngày làm
việc
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ của đơn vị chuyên môn
|
VPB
|
43
ngày làm
việc
|
|
Bước
3.1
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo VPB, Lãnh đạo phòng KHNB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Soát xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ
|
KHNB
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Soạn thảo công văn
tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
KHNB
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.4
|
Phê duyệt công văn
tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
LĐ
VPB
|
0,5
ngày làm việc
|
|
Bước
3.5
|
Tổng hợp thông tin về
các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
KHNB
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3.6
|
Chuẩn bị hồ sơ trình
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
|
KHNB
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.7
|
Phê duyệt hồ sơ trình
LĐB
|
Lãnh
đạo VPB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.8
|
Phê duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
|
Lãnh
đạo Bộ
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3.9
|
Tổ chức họp Hội đồng
tư vấn xác định nhiệm vụ nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
12
ngày làm việc
|
|
Bước
3.10
|
Lấy ý kiến chuyên gia
độc lập (trong trường hợp cần thiết)
|
Văn
phòng Bộ/KHNB
|
10
ngày làm việc
|
|
Bước
3.11
|
Chuẩn bị hồ sơ trình
phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng
|
KHNB
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt ký
|
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
4.1
|
Phê duyệt hồ sơ trình
LĐB
|
Lãnh
đạo VPB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4.2
|
Phê duyệt Quyết định
phê duyệt danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ đặt hàng.
|
Lãnh
đạo Bộ
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Cấp số, đóng dấu
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
BPMC
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Tổng
thời gian xử lý
|
49
ngày
làm việc
|
Ghi chú:
- Thời gian xử lý 49
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
II.
Quy trình II: Thủ tục tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ
1. Sơ đồ

(2): Tổ chức/cá nhân
không trúng tuyển: thông báo kết quả ngay sau khi kết thúc phiên họp
2. Mô tả
Bước 1. Nộp hồ sơ đăng
ký tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ trên Hệ thống DVC hoặc gửi hồ sơ giấy đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ KH&CN tại Bộ phận Bộ phận một
cửa của Bộ KH&CN.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một cửa:
- Tiếp nhận, kiểm tra
hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp.
- Vào Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ (nhận qua đường bưu chính và các hồ sơ nộp trực tiếp hợp lệ); giao
Phiếu hẹn trả kết quả (đối với tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp).
- Bộ phận một cửa tại
Bộ KH&CN tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên hệ thống DVC hoặc thực hiện số hóa
hồ sơ, khởi tạo hồ sơ trên cổng dịch vụ công và chuyển hồ sơ đến VPB giải
quyết.
Bước 3. Giải quyết hồ
sơ
3.1. Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo phòng KHNB phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
3.2. Chuyên viên phòng
KHNB soát xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đối chiếu với các điều kiện tiếp
nhận yêu cầu (các dữ liệu đã được cơ quan nhà nước số hoá hoặc đã tích hợp trên
tài khoản định danh điện tử, không yêu cầu các tổ chức/cá nhân nộp lại).
Kết quả:
- Công văn thông báo
tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
giao trực tiếp
- Biên bản mở hồ sơ đối
với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ tuyển chọn.
Kết quả được số hóa và
gửi tổ chức, cá nhân qua hệ thống DVC.
3.3. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp soạn thảo
công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Kết quả mở hồ sơ theo
mẫu (PL3-BBMHS).
+ Hồ sơ tham gia tuyển
chọn/giao trực tiếp.
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí
thực hiện nhiệm vụ
3.4. Lãnh đạo VPB phê
duyệt công văn hồ sơ trình LĐB
- Đồng ý: LĐ VPB
ký Phiếu trình
- Không đồng ý:
LĐ VPB chuyển trả KHNB thực hiện lại bước 3.3
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp và các tài liệu kèm theo.
3.5. LĐB phê duyệt
Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
- Đồng ý: LĐB ký
Quyết định
- Không đồng ý:
LĐB chuyển trả VPB thực hiện lại bước 3.4.
Kết quả: Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ
3.6. Phòng KHNB tổ chức
họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ.
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp (trong trường hợp là thành viên Hội đồng là công chức, viên chức của
Bộ KH&CN gửi trên Hệ thống quản lý văn bản. Trường hợp thành viên Hội đồng
là chuyên gia (không phải công chức, viên chức các đơn vị thuộc Bộ KH&CN)
sẽ gửi qua thư điện tử và văn bản);
- Biên bản kiểm phiếu
theo mẫu quy định tại (PL3-BBKP; PL3-THKP);
- Phiếu đánh giá, nhận
xét theo mẫu (PL3-PNX);
- Phiếu đánh giá đề
xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL3 - PĐG);
- Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL3-BBHĐ) (số hóa để lưu hồ sơ và gửi tổ chức, cá nhân qua hệ
thống DVC):
+ Tổ chức/cá nhân trúng
tuyển: Chuyển sang bước 3.7
+ Tổ chức/cá nhân không
trúng tuyển: thông báo kết quả ngay sau khi kết thúc phiên họp.
3.7. Tổ chức/cá nhân
được đề nghị trúng tuyển Hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng tư vấn
tuyển chọn/giao trực tiếp
Kết quả: Báo cáo về
việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá tuyển chọn/giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp
Bộ (PL3-BCHT).
3.8. Phòng KHNB tổ chức
họp Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp (trong trường hợp là thành viên Tổ thẩm định là công chức, viên chức
của Bộ KH&CN gửi trên Hệ thống quản lý văn bản. Trường hợp thành viên Tổ
thẩm định là chuyên gia (không phải công chức, viên chức các đơn vị thuộc Bộ
KH&CN) sẽ gửi qua thư điện tử và văn bản);
- Biên bản họp Tổ thẩm
định (PL4-BBTĐ) (số hóa để lưu hồ sơ và gửi tổ chức, cá nhân qua hệ thống
DVC).
3.9. Tổ chức/cá nhân
được đề nghị trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tại Biên bản thẩm định
Kết quả: Tài liệu đã
hoàn thiện theo góp ý của Tổ thẩm định
3.10. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình LĐB về Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
Bao gồm:
- Rà soát hồ sơ nhiệm
vụ KH&CN cấp Bộ đã chỉnh sửa sau họp thẩm định;
- Dự thảo Phiếu trình,
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ
Kết quả: Phiếu trình
phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Quyết định phê duyệt
Danh mục nhiệm vụ KH&CN đặt hàng.
+ Quyết định thành lập
Hội đồng và Tổ thẩm định kinh phí.
+ Biên bản họp Hội đồng
tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp và Tổ thẩm định kinh phí.
+ Hồ sơ hoàn thiện của
Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển, giao trực tiếp.
+ Dự thảo Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ.
Bước 4. Duyệt ký
4.1. Lãnh đạo VPB duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của phòng KHNB:
- Đồng ý, ký
duyệt chuyển trình Lãnh đạo Bộ xem xét.
- Không đồng ý,
chuyển trả phòng KHNB thực hiện lại bước 3.10
4.2. Lãnh đạo Bộ duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của VPB:
- Đồng ý, LĐB ký
Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ; chuyển Văn thư Bộ.
- Không đồng ý,
chuyển trả VPB thực hiện lại bước 4.1
Bước 5. Phát hành văn
bản
Văn thư Bộ cấp số và
đóng dấu Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ và chuyển Bộ phận một
cửa.
Bước 6. Trả Quyết định
và lưu hồ sơ
Bộ phận một cửa lưu và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
- Trả kết quả giải
quyết TTHC (Quyết định phê duyệt nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ thông
qua ứng dụng VNeID của cá nhân đề xuất hoặc cá nhân đại diện cho tổ chức đề
xuất.
- Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy.
3. Phân chia thời gian
xử lý hồ sơ (theo ngày):
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử lý
|
|
Bước
1+2
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
BPMC
|
1
ngày làm
việc
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ của đơn vị chuyên môn
|
VPB
|
50
ngày
làm việc
|
|
Bước
3.1
|
Phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo VPB, Lãnh đạo phòng KHNB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Soát xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ
|
KHNB
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Phòng KHNB chuẩn bị
hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp soạn thảo
công văn tra cứu thông tin về các nhiệm vụ KH&CN có liên quan
|
KHNB
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo VPB phê
duyệt công văn hồ sơ trình LĐB
|
LĐ
VPB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.5
|
Lãnh đạo Bộ phê duyệt
Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn/giao trực tiếp thực hiện nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
LĐB
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3.6
|
Phòng KHNB tổ chức
họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp Bộ.
|
KHNB
|
12
ngày làm việc
|
|
Bước
3.7
|
Tổ chức/cá nhân được
đề nghị trúng tuyển Hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến của Hội đồng tư vấn tuyển
chọn/giao trực tiếp
|
KHNB
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.8
|
Phòng KHNB tổ chức
họp Tổ thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.9
|
Tổ chức/cá nhân được
đề nghị trúng tuyển hoàn thiện hồ sơ theo kết luận tại Biên bản thẩm định
|
KHNB
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.10
|
Phòng KHNB chuẩn bị
hồ sơ trình Lãnh đạo Bộ về Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ.
|
KHNB
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt ký
|
|
04
ngày làm việc
|
|
Bước
4.1
|
Lãnh đạo VPB phê
duyệt hồ sơ trình LĐB
|
LĐ
VPB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4.2
|
Lãnh đạo Bộ phê duyệt
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ hoặc văn bản thông báo không phê duyệt
nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
|
LĐB
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Cấp số, đóng dấu
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
BPMC
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Tổng
thời gian xử lý
|
56
ngày làm
việc
|
Ghi chú:
- Thời gian xử lý 56
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
III.
Quy trình III: Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ.
1. Sơ đồ

(3): Đối với nhiệm vụ bị
đánh giá loại "Không đạt", Văn phòng Bộ căn cứ vào ý kiến tư vấn của
Hội đồng về các lý do chủ quan, khách quan, phối hợp với các đơn vị có liên
quan xác định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy định hiện
hành, trình Bộ trưởng quyết định xử lý đối với các nhiệm vụ khoa học và công
nghệ không hoàn thành.
2. Mô tả
Bước 1. Nộp hồ sơ đề
nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
Tổ chức/cá nhân nộp hồ
sơ trên Hệ thống DVC hoặc gửi hồ sơ giấy đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả giải quyết TTHC (sau đây gọi tắt là Bộ phận một cửa) của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
Bước 2. Tiếp nhận hồ
sơ
Bộ phận một cửa:
- Tiếp nhận, kiểm tra hồ
sơ tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp
- Vào Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ (nhận qua đường bưu chính và các hồ sơ nộp trực tiếp hợp lệ); giao
Phiếu hẹn trả kết quả (đối với tổ chức/cá nhân nộp trực tiếp).
- Bộ phận một cửa tại
Bộ Khoa học và Công nghệ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến trên hệ thống DVC hoặc thực
hiện số hóa hồ sơ, khởi tạo hồ sơ trên cổng dịch vụ công và chuyển hồ sơ đến
Văn phòng Bộ (VPB) giải quyết.
Bước 3. Giải quyết hồ
sơ
3.1. Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo phòng KHNB phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
3.2. Chuyên viên phòng
KHNB soát xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ, đối chiếu với các điều kiện tiếp
nhận yêu cầu (các dữ liệu đã được cơ quan nhà nước số hoá hoặc đã tích hợp trên
tài khoản định danh điện tử, không yêu cầu các tổ chức/cá nhân nộp lại).
Trường hợp hồ sơ chưa
hợp lệ theo quy định thì tổ chức chủ trì phải bổ sung trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Văn phòng Bộ.
Kết quả: Công văn thông
báo cho tổ chức chủ trì tính hợp lệ của hồ sơ (số hóa và gửi qua Hệ thống
DVC).
3.3. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ, hồ sơ trình kèm bao gồm:
+ Hồ sơ đề nghị nghiệm
thu nhiệm vụ;
+ Dự thảo Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ.
3.4. Lãnh đạo VPB phê
duyệt phiếu trình LĐB thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ
- Đồng ý: LĐ VPB
ký Phiếu trình
- Không đồng ý: LĐ
VPB chuyển trả KHNB thực hiện lại bước 3.3.
Kết quả: Phiếu trình
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ và các tài liệu kèm theo.
3.5. Phê duyệt Quyết
định thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cấp Bộ
- Đồng ý: LĐB ký
Quyết định
- Không đồng ý:
LĐB chuyển trả Văn phòng Bộ thực hiện lại bước 3.4.
Kết quả: Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ
3.6. Tổ chức họp Hội
đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
Kết quả:
- Giấy mời, tài liệu
họp (trong trường hợp là thành viên Hội đồng là công chức, viên chức của
Bộ KH&CN gửi trên Hệ thống quản lý văn bản. Trường hợp thành viên Hội đồng
là chuyên gia (không phải công chức, viên chức các đơn vị thuộc Bộ KH&CN)
sẽ gửi qua thư điện tử và văn bản);
- Biên bản kiểm phiếu
theo mẫu quy định tại (PL5-BBHĐ.KP).
- Phiếu nhận xét kết
quả thực hiện nhiệm vụ theo mẫu (PL5-PNXKQ).
- Phiếu đánh giá kết
quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo mẫu (PL5-PĐG).
- Biên bản họp Hội đồng
theo mẫu (PL5-BBHĐ) (số hóa và gửi qua Hệ thống DVC):
+ Đối với nhiệm vụ khoa
học và công nghệ được đánh giá “Đạt”: Chuyển sang bước 3.7
+ Đối với nhiệm vụ khoa
học và công nghệ bị đánh giá loại "Không đạt": VPB căn cứ vào ý kiến
tư vấn của Hội đồng về các lý do chủ quan, khách quan, phối hợp với các đơn
vị có liên quan xác định số kinh phí phải hoàn trả ngân sách nhà nước theo quy
định hiện hành, trình Bộ trưởng quyết định xử lý đối với các nhiệm vụ khoa học
và công nghệ không hoàn thành.
3.7. Tiếp nhận hồ sơ
hoàn thiện sau khi họp Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN
cấp Bộ (đối với nhiệm vụ được đánh giá “Đạt”)
Kết quả:
- Hồ sơ nghiệm thu đã
hoàn thiện;
- Báo cáo về việc hoàn
thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu (có xác nhận hoàn thiện của Hội đồng)
3.8. Chủ nhiệm nhiệm
vụ, tổ chức chủ trì đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
Kết quả: Giấy chứng
nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN.
3.9. Phòng KHNB Tiếp
nhận hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ.
Kết quả: Công văn thông
báo tính đầy đủ và tính hợp lệ của hồ sơ (số hóa và gửi qua Hệ thống DVC).
3.10. Phòng KHNB chuẩn
bị hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
Kết quả:
Phiếu trình công nhận
kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
- Các tài liệu phục vụ
công nhận kết quả theo quy định (khoản 4 Điều 21 Thông tư 33/2014/TT-BKHCN).
- Dự thảo Quyết định
công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ theo mẫu (PL5-CNKQ).
Bước 4 Duyệt ký
4.1. Lãnh đạo VPB duyệt
kết quả giải quyết hồ sơ của phòng KHNB:
- Đồng ý, ký
duyệt chuyển trình Lãnh đạo Bộ xem xét.
- Không đồng ý,
chuyển trả phòng KHNB thực hiện lại bước 3.10
4.2. LĐB duyệt kết quả
giải quyết hồ sơ của VPB:
- Đồng ý, ký LĐB
ký Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ; chuyển Văn
thư Bộ.
- Không đồng ý,
chuyển trả VPB thực hiện lại bước 4.1.
Bước 5. Phát hành
Quyết định
Văn thư Bộ cấp số và
đóng dấu Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CNệ cấp Bộ,
chuyển Bộ phận một cửa.
Bước 6. Trả Quyết định
và lưu hồ sơ
Bộ phận một cửa lưu và
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân:
- Trả kết quả giải
quyết TTHC (Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp
Bộ) thông qua ứng dụng VNeID của cá nhân đề xuất hoặc cá nhân đại diện
cho tổ chức đề xuất.
- Chỉ trả kết quả giải
quyết TTHC bản điện tử hợp lệ, trừ trường hợp công dân, tổ chức có nhu cầu nhận
bản giấy.
3. Phân chia thời gian
xử lý hồ sơ (theo ngày):
|
Thứ
tự công việc
|
Nội
dung công việc
|
Đơn
vị/ Người thực hiện
|
Thời
hạn xử lý
|
|
Bước
1+2
|
Tiếp nhận và chuyển
hồ sơ
|
BPMC
|
1
ngày làm
việc
|
|
Bước
3
|
Xử lý hồ sơ của đơn vị chuyên môn
|
VPB
|
112
ngày
làm việc
|
|
Bước
3.1
|
Lãnh đạo VPB, Lãnh
đạo KHNB phân công chuyên viên xử lý hồ sơ
|
Lãnh
đạo VPB, Lãnh đạo phòng KHNB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.2
|
Chuyên viên phòng KHNB
soát xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ
|
KHNB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
3.3
|
Phòng KHNB chuẩn bị
hồ sơ trình thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
07
ngày làm việc
|
|
Bước
3.4
|
Lãnh đạo VPB Phê
duyệt phiếu trình LĐB thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
LĐ
VPB
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
3.5
|
Phê duyệt Quyết định
thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp Bộ
|
LĐB
|
05
ngày làm việc
|
|
Bước
3.6
|
Tổ chức họp Hội đồng
tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
24
ngày làm việc
|
|
Bước
3.7
|
Tiếp nhận hồ sơ hoàn
thiện sau khi họp Hội đồng nghiệm thu (đối với nhiệm vụ được đánh giá “Đạt”)
|
KHNB
|
12
ngày làm việc
|
|
Bước
3.8
|
Chủ nhiệm nhiệm vụ,
tổ chức chủ trì đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
|
KHNB
|
56
ngày làm việc
|
|
Bước
3.9
|
Phòng KHNB tiếp nhận
hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
Bộ.
|
KHNB
|
02
ngày làm việc
|
|
Bước
3.10
|
Phòng KHNB chuẩn bị
hồ sơ trình công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
|
KHNB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4
|
Duyệt ký
|
|
|
|
Bước
4.1
|
Phê duyệt hồ sơ trình
LĐB
|
Lãnh
đạo VPB
|
01
ngày làm việc
|
|
Bước
4.2
|
Phê duyệt Quyết định
phê duyệt danh mục nhiệm vụ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp Bộ
|
Lãnh
đạo Bộ
|
03
ngày làm việc
|
|
Bước
5
|
Cấp số, đóng dấu
|
Văn
thư Bộ
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Bước
6
|
Trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân
|
BPMC
|
0,5
ngày
làm việc
|
|
Tổng
thời gian xử lý
|
118
ngày
làm việc
|
Ghi chú:
- Thời gian xử lý 118
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tổ chức chủ trì nộp
hồ sơ đề nghị công nhận kết quả tại cơ quan có thẩm quyền về đăng ký và lưu giữ
kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN đúng quy định.