|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
108/2026/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Trần Anh Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
25/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
108/2026/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
25 tháng 8 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN
HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản
quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số
135/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số
31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi các Luật số 43/2024/QH15, số
47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số
93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số
254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi
đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
206/2026/NĐ-CP quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số
151/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền 02 cấp, phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số
49/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số
254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số
78/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số
36/2026/TT-BXD hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi
phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số
37/2026/TT-BXD hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu
kinh tế kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số
38/2026/TT-BXD ban hành định mức xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng;
Ủy ban nhân dân ban hành
Quyết định ban hành Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình.
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công
trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh
Bình.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2026.
2. Kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành, Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà
ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn
tỉnh Ninh Bình hết hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- BTV Đảng ủy UBND tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể;
- Vụ pháp chế, Bộ Xây dựng;
- Vụ pháp chế, Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và Tổ chức THPL, Bộ Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Đảng ủy, TTHĐND, UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP, các PCVP và các VP, Ban, TT; Cổng thông tin điện tử
tỉnh;
- Lưu: VT, VP4.
Tudd_VP4_45.QĐ.QPPL.2026
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Dũng
|
ĐƠN GIÁ
BỒI
THƯỜNG THIỆT HẠI THỰC TẾ VỀ NHÀ, NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT KHI
NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 108/2026/QĐ-UBND)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành Đơn giá
bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với
đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình theo quy định tại
khoản 4 Điều 102 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước thực hiện
quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện
nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện
nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định pháp luật về đất đai và
các quy định khác có liên quan.
2. Người có đất thu hồi và chủ
sở hữu tài sản gắn liền với đất thu hồi.
3. Các đối tượng khác có liên
quan đến việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
Điều 3. Đối với nhà ở, công
trình phục vụ đời sống gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải tháo dỡ hoặc phá dỡ
Bồi thường theo quy định tại
điểm a khoản 11 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025
của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai như sau:
1. Nhà ở, công trình phục vụ
đời sống gắn liền với đất phải tháo dỡ hoặc phá dỡ toàn bộ hoặc một phần mà
phần còn lại không bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật có
liên quan thì bồi thường bằng giá trị xây dựng mới của toàn bộ nhà ở, công
trình đó với tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương.
2. Trường hợp phần còn lại của
nhà ở, công trình phục vụ đời sống gắn liền với đất vẫn bảo đảm tiêu chuẩn kỹ
thuật theo quy định của pháp luật có liên quan thì bồi thường theo thiệt hại
thực tế.
Điều 4. Đối với nhà, công
trình xây dựng gắn liền với đất tại khoản 2 Điều 102 Luật Đất đai khi Nhà nước
thu hồi đất mà bị tháo dỡ hoặc phá dỡ toàn bộ hoặc một phần
1. Đối với nhà, công trình xây
dựng bị tháo dỡ hoặc phá dỡ toàn bộ hoặc một phần mà phần còn lại không bảo đảm
tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật thì bồi thường bằng giá trị xây
dựng mới của nhà, công trình xây dựng có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương theo
quy định của pháp luật về xây dựng.
2. Đối với nhà, công trình xây
dựng khác bị tháo dỡ hoặc phá dỡ không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điều này thì được bồi thường thiệt hại theo thực tế.
Điều 5. Quy định một số nội
dung đối với nhà ở, nhà, công trình xây dựng khi bị tháo dỡ hoặc phá dỡ
1. Đơn vị thực hiện công tác
giải phóng mặt bằng căn cứ các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật đã được cấp có
thẩm quyền ban hành, xem xét trên tình hình thực tiễn và tham khảo một số nội
dung dưới đây để đánh giá, xác định phần còn lại của nhà, công trình không bảo
đảm tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật; trường hợp cần thiết có
thể thuê đơn vị tư vấn (có đầy đủ năng lực) đánh giá làm cơ sở bồi
thường tài sản trên đất:
a) Đối với nhà ở diện tích còn
lại nhỏ hơn 30m2 hoặc chiều sâu nhà nhỏ hơn 3,0m và các yếu tố nêu
trên khiến cho công trình không thể sử dụng thực tế như bình thường;
b) Trường hợp phá dỡ dọc nhà
hoặc ngang nhà, công trình vào toàn bộ kết cấu chịu lực chính của công trình (công
trình không còn khả năng chịu lực);
c) Trường hợp nhà, công trình
sau khi phá dỡ bị thay đổi cơ bản công năng sử dụng, không có khả năng cải tạo
hay quy hoạch lại để đảm bảo điều kiện sử dụng bình thường.
2. Đối với nhà, nhà ở, công
trình xây dựng bị phá dỡ một phần (dọc nhà hoặc ngang nhà) mà phần còn
lại vẫn tồn tại và sử dụng được, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định của
pháp luật thì tính bồi thường theo thiệt hại thực tế.
a) Diện tích công trình bị phá
dỡ được tính như sau:
a.1) Đối với nhà mái ngói, mái fibrôximăng,
mái tôn bị ảnh hưởng một phần gian nhà thì các đơn vị có liên quan xem xét;
trường hợp ảnh hưởng kết cấu cả gian nhà thì tính hết diện tích cả gian nhà phù
hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật đã được quy định hoặc trường hợp cần thiết có thể
đánh giá theo thực tế để tính toán, lập dự toán phù hợp quy định;
a.2) Đối với nhà mái bằng bê
tông cốt thép: Trường hợp chỉ giới giải phóng mặt bằng cắt chéo hết chiều ngang
của nhà thì được tính đến dầm hoặc tường chịu lực gần nhất hoặc trường hợp cần thiết
có thể đánh giá theo thực tế để tính toán, lập dự toán phù hợp quy định; trường
hợp chỉ giới giải phóng mặt bằng cắt chéo không hết chiều ngang của nhà thì đơn
vị tổ chức thực hiện giải phóng mặt bằng tùy từng trường hợp để xem xét cụ thể;
b) Bồi thường chi phí sửa chữa
hoàn thiện mặt tiền nhà, nhà ở, công trình xây dựng khi bị phá dỡ một phần với
chi phí được tính theo công thức lấy diện tích bằng kích thước 1,8m nhân với
chiều rộng công trình và số tầng nhà bị ảnh hưởng trên cơ sở đơn giá nhà, nhà
ở, công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Trường hợp chỉ giới giải
phóng mặt bằng vào một phần hiên hoặc sảnh hoặc phần mái đua của nhà, công
trình thì được bồi thường 100% phần hiên, sảnh, mái đua nhưng không áp dụng đơn
giá theo diện tích xây dựng hoặc diện tích sàn xây dựng mà tính chi tiết đơn
giá theo bóc tách khối lượng bộ phận nhà, công trình.
4. Đối với nhà, công trình bị
phá dỡ một phần mà các hạng mục công trình phụ (cùng nằm trong ngôi nhà đó) ở
sau chỉ giới giải phóng mặt bằng, bị đẩy ra nằm phía trước công trình.
a) Đối với hạng mục công trình
phụ là cầu thang, nhà vệ sinh, công trình phụ khác bắt buộc phải phá dỡ toàn bộ
để quy hoạch, bố trí lại để bảo đảm công năng sử dụng thì đơn vị thực hiện giải
phóng mặt bằng theo thẩm quyền đánh giá mức độ ảnh hưởng, xem xét bồi thường 100%
giá trị thực hiện xây mới có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các hạng mục
công trình đó để sắp xếp lại mặt bằng công trình cho phù hợp;
b) Đối với các trường hợp khác
thì tùy từng trường hợp cụ thể bắt buộc phá dỡ, quy hoạch, bố trí lại để bảo
đảm công năng sử dụng có thể xem xét bồi thường từ 80% đến 100% giá trị xây mới
có tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các hạng mục công trình đó để sắp xếp
lại mặt bằng công trình cho phù hợp.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 6. Nguyên tắc cụ thể
khi áp dụng
1. Các loại nhà, nhà ở, công
trình xây dựng được xác định trong đơn giá là các loại công trình có kết cấu,
quy mô và mức độ hoàn thiện mang tính chất thông dụng, được xây dựng phổ biến
trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Đơn giá nhà ở, nhà, công trình xây dựng trên địa
bàn tỉnh Ninh Bình được ban hành tại Quyết định này đã bao gồm toàn bộ mức chi
phí bình quân (bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định) để xây mới,
hoàn thiện 01 m2 diện tích xây dựng hoặc diện tích sàn xây dựng đáp
ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng đã được ban hành phù hợp quy định pháp
luật hiện hành. Kết cấu nhà đã bao gồm: Móng, tường bao và các bức tường ngăn (nếu
có), lan can bảo vệ, sàn, mái, hoàn thiện. Các kiểu nhà đều tính một lớp
cửa, ô văng cửa, tường chặn mái xây dày 220mm và cao 0,6m (nếu thực tế tường
chắn mái cao hơn 0,6m thì phần cao hơn tính theo khối xây trong phần vật kiến trúc).
2. Công trình đã xây xong nhưng
không có mái thì căn cứ theo khối lượng thi công thực tế để lập dự toán.
3. Trường hợp có sự thay đổi
loại vật liệu hoặc trường hợp nhà mái bằng bê tông cốt thép có tum cầu thang
lên mái hoặc các trường hợp cụ thể khác do đơn vị giải phóng mặt bằng xác định
thì căn cứ đơn giá vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định này để tính toán
tăng, giảm hoặc lập dự toán căn cứ theo các quy định của nhà nước về quản lý
chi phí đầu tư xây dựng hoặc tổ chức khảo sát đơn giá phù hợp với giá thị
trường để làm cơ sở lập phương án.
4. Các kiểu nhà ban hành kèm
theo Chương III Đơn giá này này chỉ tính mỗi tầng có một khu vệ sinh, nếu thực
tế nhà có nhiều khu vệ sinh thì đơn vị thực hiện giải phóng mặt bằng trên cơ sở
tỷ lệ % được ban hành hoặc lập dự toán hoặc khảo sát giá thị trường để tính
thêm các khu vệ sinh còn lại phù hợp với điều kiện sử dụng thực tế. Trong mỗi
khu vệ sinh đã bao gồm: Đường ống cấp, thoát nước, phễu thu; ốp, lát gạch men;
bộ phụ kiện vệ sinh cơ bản (không bao gồm bể phốt ngầm dưới nền nhà, bể nước
hoặc bồn chứa nước nước trên mái).
5. Đơn giá ban hành kèm theo
Quyết định này áp dụng cho địa bàn vùng II; trường hợp trên địa bàn vùng III
thì nhân với hệ số 0,9835; trường hợp trên địa bàn vùng IV thì nhân với hệ số 0,9727.
Việc xác định vùng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình được áp dụng theo quy định hiện hành
về địa bàn vùng để tính mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc
theo hợp đồng lao động.
6. Cách xác định chiều cao nhà
a) Đối với nhà mái dốc: Chiều
cao của nhà được tính từ mặt nền nhà đến bụng quá giang (nhà có vì kèo) hoặc
đến phần bắt đầu thu hồi mái;
b) Đối với nhà mái bằng: Chiều
cao được tính cho mỗi tầng là chiều cao từ mặt nền (hoặc sàn) đến mặt
sàn tầng trên với nhà 02 tầng hoặc mặt trên sàn mái với nhà 01 tầng.
7. Cách xác định diện tích xây
dựng, diện tích sàn xây dựng
a) Diện tích xây dựng quy định
cho nhà tạm, nhà mái ngói, mái tôn và nhà mái bằng 01 tầng được tính như sau:
Toàn bộ diện tích mà công trình chiếm chỗ trên đất (theo hình chiếu đứng,
hết cả mái hiên), giới hạn chiều rộng nhô ra của mái trước, mái sau so với
mặt ngoài cột hiên hoặc tường tối đa là 0,6m;
b) Diện tích sàn xây dựng của
một tầng là diện tích sàn xây dựng của tầng đó, gồm cả tường bao (hoặc phần
tường chung thuộc về nhà) và diện tích mặt bằng của lô gia, ban công, cầu
thang, giếng thang máy, hộp kỹ thuật, ống khói. Diện tích của ngôi nhà là tổng
diện tích sàn của các tầng trong ngôi nhà đó.
8. Cách xác định khi kiểu nhà
có sự chênh lệch về chiều cao nhà
a) Đối với nhà tạm (tiểu mục
A mục 1 Chương III), trường hợp chiều cao nhà khác với chiều cao quy định
so với nhà cùng kiểu có trong đơn giá thì nhân với hệ số cụ thể như sau:
|
STT
|
Chiều cao tầng
|
Hệ số điều chỉnh
|
|
1
|
h ≤ 1,0 m
|
0,8
|
|
2
|
1,0 m < h ≤ 2,0 m
|
0,9
|
|
3
|
2 m < h ≤ 2,5 m
|
0,96
|
|
4
|
2,5 m < h ≤ 2,7 m
|
1,00
|
|
5
|
h > 2,7 m
|
1,12
|
b) Đối với nhà một tầng (tiểu
mục B mục 1 Chương III), trường hợp chiều cao nhà khác với chiều cao quy
định so với nhà cùng kiểu có trong đơn giá thì nhân với hệ số cụ thể như sau:
|
STT
|
Chiều cao tầng
|
Hệ số điều chỉnh
|
|
1
|
h ≤ 2,5 m
|
0,913
|
|
2
|
2,5 m < h ≤ 3,0 m
|
0,928
|
|
3
|
3,0 m < h ≤ 3,3 m
|
0,954
|
|
4
|
3,3 m < h ≤ 3,6 m
|
0,984
|
|
5
|
3,6 m < h ≤ 3,9 m
|
1,00
|
|
6
|
h > 3,9 m
|
1,029
|
c) Đối với nhà từ 2 tầng trở
lên (tiểu mục C mục 1 Chương III), trường hợp chiều cao một tầng khác
với chiều cao quy định so với nhà cùng kiểu có trong đơn giá thì nhân với hệ số
cụ thể như sau:
|
STT
|
Chiều cao tầng
|
Hệ số điều chỉnh
|
|
1
|
hT ≤ 2,5 m
|
0,935
|
|
2
|
2,5 m < hT ≤ 3,3 m
|
0,964
|
|
3
|
3,3 m < hT ≤ 3,6 m
|
0,984
|
|
4
|
3,6 m < hT ≤ 3,9 m
|
1,00
|
|
5
|
hT > 3,9 m
|
1,036
|
9. Cách xác định khi kiểu nhà
có sự chênh lệch chiều cao móng
Đối với nhà một tầng thông
thường (tiểu mục B.I mục 1 Chương III) chiều cao móng đã tính 1,5m từ
cao độ mặt nền trở xuống, trường hợp kiểu nhà có kích thước móng thực tế khác
so với trong đơn giá thì nhân với hệ số điều chỉnh như sau:
|
STT
|
Chiều cao móng
|
Hệ số điều chỉnh
|
|
1
|
0,5 m ≤ hm < 1,0 m
|
0,937
|
|
2
|
1,0 m ≤ hm < 1,5 m
|
0,976
|
|
3
|
1,5 m < hm ≤ 2,0 m
|
1,02
|
|
4
|
2,0 m < hm ≤ 2,5 m
|
1,035
|
|
5
|
2,5 m < hm ≤ 3,0 m
|
1,064
|
|
6
|
3,0 m < hm ≤ 3,5 m
|
1,095
|
10. Trong Đơn giá ban hành kèm
theo Quyết định này, đối với nhà 1 tầng và nhà từ 2 tầng trở lên, tường được
tính xây gạch dày 220 mm. Trường hợp nhà có toàn bộ tường xây gạch dày 110mm
thì đơn giá nhân với hệ số 0,975. Trường hợp còn lại thì tính toán theo khối
lượng kiểm đếm thực tế với đơn giá công trình xây dựng, vật kiến trúc hoặc lập
dự toán để giảm trừ hoặc bổ sung.
11. Đối với nhà mái dốc, có
hiên mái bằng bê tông cốt thép thì đơn giá nhân với hệ số 1,05.
12. Một số tỷ lệ, thông số kỹ
thuật kết cấu các kiểu nhà, công trình
a) Tỷ lệ gia cố móng cọc tre:
Đối với kiểu nhà 1 tầng đặc thù (tiểu mục B.II mục 1 Chương III) là
4,8%; đối với kiểu nhà khung thép (tiểu mục D mục 1 Chương III) là 4,0%;
đối với các kiểu nhà còn lại là 3,0%;
b) Tỷ lệ gia cố móng cọc bê
tông cốt thép: Đối với kiểu nhà 01 tầng đặc thù (tiểu mục B.II mục 1 Chương
III) là 17,0% giá trị nhà; đối với các kiểu nhà còn lại là 12,0%;
c) Tỷ lệ phần móng (bao gồm
cả gia cố móng) đối với nhà khung thép (tiểu mục D mục 1 Chương III) là
13,2%;
d) Tỷ lệ giằng móng: Đối với
kiểu nhà 1 tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III Đơn giá này) là 4,18% giá
trị nhà; đối với các kiểu nhà còn lại là 3%.
đ) Tỷ lệ giằng tường: Đối với
các kiểu nhà là 2,2%.
e) Tỷ lệ nhà vệ sinh: Đối với
các kiểu nhà là 3,46%.
g) Tỷ lệ khung cột BTCT: Đối
với kiểu nhà 1 tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III Đơn giá này) là 11,86%
giá trị nhà; đối với các kiểu nhà 2 - 3 tầng là 15,12%.
h) Tỷ lệ cửa: Đối với kiểu nhà
1 tầng (tiểu mục B mục 1 Chương III Đơn giá này), cửa gỗ là 8,1% giá trị
nhà, cửa khung nhôm kính là 9,89% giá trị nhà. Đối với nhà từ hai tầng trở lên (tiểu
mục C mục 1 Chương III Đơn giá này), cửa gỗ là 10,14% giá trị nhà, cửa khung
nhôm kính là 12,21% giá trị nhà.
i) Tỷ lệ quét vôi ve: Đối với
các kiểu nhà là 1,2%.
k) Tỷ lệ quét sơn bả: Đối với
các kiểu nhà là 7,85%.
l) Độ dày lớp bê tông gạch vỡ
là 10,0 cm, láng nền dày 2,0 cm.
Điều 7. Một số quy định khác
1. Đơn giá nhà, nhà ở, công
trình xây dựng, vật kiến trúc ban hành kèm theo Quyết định này đã bao gồm thuế
giá trị gia tăng; trường hợp lập phương án đền bù đối với các tổ chức, doanh
nghiệp thì Ủy ban nhân dân các xã, phường gửi văn bản đề nghị cơ quan thuế quản
lý các tổ chức, doanh nghiệp và hộ kinh doanh phối hợp cung cấp thông tin về
việc kê khai khấu trừ thuế giá trị gia tăng của tài sản hoặc hàng hóa, dịch vụ
mua vào phục vụ việc hình thành tài sản của các đối tượng này để áp dụng đơn
giá làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ đúng quy định.
2. Đối với các mẫu nhà, nhà ở,
công trình xây dựng, vật kiến trúc không có trong đơn giá ban hành kèm theo
Quyết định này hoặc đơn giá chưa phù hợp với quy mô, đặc điểm, tính chất của
công trình thì các đơn vị có liên quan căn cứ vào đơn giá các hạng mục tương
đương và điều kiện cụ thể để tính toán, xác định trong phương án bồi thường, hỗ
trợ cho phù hợp. Trường hợp cần thiết thì dựa trên chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện
xây dựng, biện pháp thi công tiến hành đo vẽ hiện trạng, xác định khối lượng
thực tế lập dự toán theo quy định pháp luật hiện hành (có thể thuê tư vấn có
đầy đủ năng lực để thực hiện) hoặc tổ chức khảo sát giá thị trường để làm
cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ.
Chương III
ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG, VẬT KIẾN TRÚC
Mục 1. ĐƠN GIÁ NHÀ Ở, NHÀ,
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
|
STT
|
Kết cấu nhà, công trình
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá
|
|
A
|
Kiểu nhà tạm
|
|
|
|
1
|
Tường vách nứa. Cột, kèo, đòn
tay bằng tre. Mái lợp rơm, rạ. Cửa bằng phên, cót, tre vách nứa.
|
đồng/m2
|
368.873
|
|
2
|
Tường xây gạch xỉ xây
nghiêng, không trát. Kèo, đòn tay bằng tre, nứa. Mái lợp rơm, rạ.
|
đồng/m2
|
1.017.847
|
|
3
|
Tường vách toóc xi hoặc tường
đất. Cột, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ tạp. Mái lợp rơm, rạ, lá,
cói. Cửa phên cót, tre nứa; Nền, sàn đất hoặc chạt xỉ vôi.
|
đồng/m2
|
645.714
|
|
4
|
Tường vách phên cót, vách
toóc xi hoặc tường đất. Cột, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Mái lợp fibroximăng,
tấm nhựa; hình thức hai mái. Cửa phên cót, tre nứa. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc
láng vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
1.107.281
|
|
5
|
Tường vách phên cót, vách
toóc xi hoặc tường đất. Cột, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Mái lợp fibroximăng,
tấm nhựa; hình thức bán mái. Cửa phên cót, tre nứa. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc
láng vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
1.078.239
|
|
6
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây gạch bi; trát tường vữa xi măng. Mái lợp rơm, rạ, lá
cọ; đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ tạp. Cửa phên tre, nứa, gỗ tạp.
Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
1.166.417
|
|
7
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây gạch bi; trát tường vữa xi măng. Mái lợp fibroximang;
đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ tạp; hình thức hai mái. Cửa phên
tre, nứa, gỗ tạp. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
1.255.741
|
|
8
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây gạch bi; trát tường vữa xi măng. Mái lợp fibroximang;
đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, nứa, gỗ; hình thức bán mái. Cửa phên tre,
nứa. Nền, sàn chạt xỉ vôi hoặc láng vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
1.233.815
|
|
9
|
Nền móng không gia cố. Bê
tông gạch vỡ lót móng, móng xây đá hộc. Tường xây bằng đá, không trát. Mái
lợp rơm, rạ, lá mía. Kèo, đòn tay bằng tre, luồng, gỗ tạp. Cửa gỗ nhóm 6
pano. Nền, sàn lát gạch tuynel.
|
đồng/m2
|
2.285.912
|
|
10
|
Nền móng không gia cố. Bê
tông gạch vỡ lót móng, móng xây đá hộc. Tường xây bằng đá, không trát. Mái
lợp fibroximang. Kèo, đòn tay bằng tre, luồng, gỗ tạp. Cửa gỗ nhóm 6 pano.
Nền, sàn lát gạch tuynel.
|
đồng/m2
|
2.326.312
|
|
B
|
Nhà một tầng (đơn
giá không bao gồm cầu thang trong nhà)
|
|
|
|
I
|
Nhà một tầng thông dụng
|
|
|
|
1
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây 2 bên bằng gạch bi. Mái lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ thép.
Cửa khung thép bọc tôn. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện:
Trát vữa xi măng. Nhà hai mái.
|
đồng/m2
|
1.990.042
|
|
2
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây 2 bên bằng gạch bi. Mái lợp tôn thường, vì kèo, xà gồ
thép. Cửa khung thép bọc tôn. Nền, sàn bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn
thiện: Trát vữa xi măng. Nhà bán mái.
|
đồng/m2
|
1.752.289
|
|
3
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây gạch bi. Khung, cột: không. Mái lợp ngói đỏ; vì kèo,
xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn: Bê
tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
2.535.475
|
|
4
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây gạch bi. Tường xây gạch bi. Khung, cột: không. Mái lợp ngói đỏ; vì kèo,
xà gồ, đòn tay, rui mè bằng tre, luồng, gỗ. Cửa: Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn:
Lát gạch đất nung. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
2.732.340
|
|
5
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch bi vữa xi măng. Khung, cột: không.
Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn bê
tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
2.450.463
|
|
6
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch bi vữa xi măng. Khung, cột: không.
Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn
bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
2.690.237
|
|
7
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch tuynel vữa xi măng. Khung, cột: không.
Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn
bê tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
2.706.999
|
|
8
|
Nền móng không gia cố. Móng
xây đá hộc vữa xi măng. Tường xây gạch tuynel vữa xi măng. Khung, cột: không.
Mái: Lợp tôn thường; vì kèo, xà gồ bằng thép. Cửa gỗ nhóm 4,5. Nền, sàn bê
tông gạch vỡ láng vữa xi măng. Hoàn thiện trát vữa xi măng.
|
đồng/m2
|
2.467.225
|
|
9
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng bê tông cốt thép (BTCT). Tường xây gạch
bi; giằng tường BTCT. Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22
viên/m2); xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5
không có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: trát vữa; quét
vôi, ve; không có nhà vệ sinh.
|
đồng/m2
|
4.103.839
|
|
10
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch bi; giằng tường BTCT. Khung
cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2); xà
gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch đất nung. Hoàn thiện: trát vữa; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh.
|
đồng/m2
|
4.087.211
|
|
11
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch bi vữa xi măng; giằng tường BTCT.
Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch ceramic. Hoàn thiện: trát vữa; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh.
|
đồng/m2
|
4.060.068
|
|
12
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch bi vữa xi măng; giằng tường BTCT.
Khung cột: không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch đất nung. Hoàn thiện: Trát vữa; quét vôi ve; không có nhà vệ sinh.
|
đồng/m2
|
4.043.440
|
|
13
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền,
sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ
sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.534.541
|
|
14
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 ); xà
gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.684.977
|
|
15
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.720.196
|
|
16
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 ); xà
gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn:
Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
4.496.824
|
|
17
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây gạch không nung, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền,
sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ
sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.635.982
|
|
18
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.715.605
|
|
19
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây gạch không nung, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2 );
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn: Lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.821.637
|
|
20
|
Nền móng xử lý cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái lợp ngói đỏ (thông thường 22 viên/m2);
xà gồ, cầu phong, li tô bằng gỗ. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền,
sàn: Lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ
sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.529.950
|
|
21
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ
sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.776.212
|
|
22
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát
gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ
sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.664.150
|
|
23
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
5.075.827
|
|
24
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn lát
gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép
kín.
|
đồng/m2
|
4.963.765
|
|
25
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch tuynel giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
5.107.393
|
|
26
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 4,5 không có khung hộc. Nền, sàn
lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
4.991.287
|
|
27
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
4.982.645
|
|
28
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic.
Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; không có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
4.873.181
|
|
29
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
5.282.260
|
|
30
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic.
Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
5.172.796
|
|
31
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch không nung, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic.
Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
5.317.827
|
|
32
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch
ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng; quét vôi, ve; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
5.204.363
|
|
33
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT.
Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa;
bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
7.310.291
|
|
34
|
Nền móng gia cố cọc tre. Móng
xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện
trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
7.485.930
|
|
35
|
Nhà một tầng (kiểu nhà
thờ): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel,
giằng tường BTCT. Khung cột, vì kèo BTCT. Hoành rui bằng gỗ, mái lợp ngói mũi
hài giếng đáy. Cửa bằng gỗ, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch đất nung. Hoàn
thiện: Trát vữa xi măng, lăn sơn; sơn giả gỗ cột, vì kèo. Gỗ nhóm 1,2.
|
đồng/m2
|
9.256.295
|
|
36
|
Nhà một tầng (kiểu nhà
thờ): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel,
giằng tường BTCT. Khung cột, vì kèo BTCT. Hoành rui bằng gỗ, mái lợp ngói mũi
hài giếng đáy. Cửa bằng gỗ, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch đất nung. Hoàn
thiện: Trát vữa xi măng, lăn sơn; sơn giả gỗ cột, vì kèo. Gỗ nhóm 3,4,5.
|
đồng/m2
|
8.655.186
|
|
II
|
Nhà một tầng đặc thù
|
|
|
|
1
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường
xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc.
Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ
sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
8.543.920
|
|
2
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường
xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung
hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có
nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
8.623.952
|
|
3
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường
xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn
lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
8.471.653
|
|
4
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 2 - 3 tầng): Nền móng gia cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường
xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền,
sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện trát vữa; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh
khép kín.
|
đồng/m2
|
8.551.685
|
|
5
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT.
Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung
hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn
sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
10.437.108
|
|
6
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT.
Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có
khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít,
lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
10.529.469
|
|
7
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT.
Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính.
Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn sơn; có
nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
10.364.841
|
|
8
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT.
Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm
kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn
sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
10.457.202
|
|
9
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT.
Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung
hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít, lăn
sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
10.679.628
|
|
10
|
Nhà 1 tầng (Móng được xây
dựng cho nhà 4 - 5 tầng): Nền móng gia cố cọc BTCT, móng đài cọc BTCT.
Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có
khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Trát vữa xi măng bả matít,
lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín.
|
đồng/m2
|
10.771.989
|
|
C
|
Nhà từ hai tầng trở lên
|
|
|
|
1
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng xây đá hộc, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng
tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2,
có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng;
bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can,
song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
5.968.540
|
|
2
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel,
giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ
nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa
xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan
can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.011.075
|
|
3
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng xây đá hộc; giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng
tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm,
kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma
tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện
bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
5.885.307
|
|
4
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng xây gạch tuynel, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel,
giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung
nhôm, kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả
ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song
tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
5.945.934
|
|
5
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng xây gạch không nung; giằng móng BTCT. Tường xây gạch không nung,
giằng tường BTCT. Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung
nhôm, kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả
ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song
tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.045.523
|
|
6
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền,
sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn;
có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm
2.
|
đồng/m2
|
6.149.013
|
|
7
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc.
Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn
sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ
nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.220.613
|
|
8
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel, giằng tường BTCT. Khung
cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm, kính. Nền, sàn lát
gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà
vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.065.780
|
|
9
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung, giằng tường BTCT.
Khung cột: Không, tường chịu lực. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền,
sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn;
có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm
2.
|
đồng/m2
|
6.137.380
|
|
10
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT.
Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.699.671
|
|
11
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn
thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín
các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.762.536
|
|
12
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT.
Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi
măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan
can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.616.438
|
|
13
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.679.302
|
|
14
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn
thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín
các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.113.258
|
|
15
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.319.142
|
|
16
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT.
Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.186.030
|
|
17
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.030.025
|
|
18
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.235.909
|
|
19
|
Nhà 2 - 3 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT.
Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.102.798
|
|
20
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT.
Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.360.695
|
|
21
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn
thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín
các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.407.317
|
|
22
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT.
Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường trát vữa xi
măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu thang: Lan
can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.290.429
|
|
23
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc tre. Móng băng BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.337.051
|
|
24
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn
thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín
các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.938.030
|
|
25
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
8.166.966
|
|
26
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT.
Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.984.399
|
|
27
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.867.764
|
|
28
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện: Tường
trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng; cầu
thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
8.096.700
|
|
29
|
Nhà 4 - 5 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT.
Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
7.914.133
|
|
30
|
Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn
thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín
các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.393.801
|
|
31
|
Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái
bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.677.064
|
|
32
|
Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT.
Mái bằng BTCT. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.428.142
|
|
33
|
Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung
cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn
thiện: Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín
các tầng; cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.317.271
|
|
34
|
Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT, giằng móng BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung
cột BTCT. Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch granit. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.600.534
|
|
35
|
Nhà 6 - 7 tầng: Nền móng gia
cố cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch không nung. Khung cột BTCT.
Mái bằng BTCT. Cửa khung nhôm kính. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
6.351.612
|
|
36
|
Nhà biệt thự: Nền móng gia cố
cọc BTCT. Móng đài cọc BTCT. Tường xây gạch tuynel. Khung cột BTCT. Mái bằng BTCT;
dán ngói. Cửa gỗ nhóm 2, có khung hộc. Nền, sàn lát gạch ceramic. Hoàn thiện:
Tường trát vữa xi măng; bả ma tít, lăn sơn; có nhà vệ sinh khép kín các tầng;
cầu thang: Lan can, song tiện bằng gỗ nhóm 2.
|
đồng/m2
|
9.588.343
|
|
D
|
Nhà khung kết cấu thép
thông dụng
|
|
|
|
1
|
Nhà vì kèo, xà gồ thép hình
khẩu độ ≤ 12,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, giằng tường BTCT, nền đổ
bê tông, chiều cao ≤ 6,0 m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre.
|
đồng/m2
|
4.151.416
|
|
2
|
Nhà khung: Cột, vì kèo và xà
gồ thép hình khẩu độ ≤ 12,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê
tông, chiều cao > 6,0 m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre.
|
đồng/m2
|
4.337.900
|
|
3
|
Nhà khung: Cột, vì kèo và xà
gồ thép hình khẩu độ ≤ 15,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê
tông, chiều cao > 6,0m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre.
|
đồng/m2
|
4.581.945
|
|
4
|
Nhà khung: Cột, vì kèo và xà
gồ thép hình khẩu độ ≤ 18,0 m, mái lợp tôn, tường xây gạch chỉ, nền đổ bê
tông, chiều cao > 6,0 m, móng đơn BTCT, gia cố cọc tre.
|
đồng/m2
|
5.135.257
|
Mục 2. ĐƠN GIÁ VẬT KIẾN TRÚC
|
STT
|
Tên vật kiến trúc
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Xếp đá khan
|
m3
|
727.758
|
|
2
|
Xây đá khan trít mạch
|
m3
|
910.029
|
|
3
|
Xây móng đá hộc
|
m3
|
1.433.756
|
|
4
|
Xây móng gạch không nung
|
m3
|
1.828.033
|
|
5
|
Xây móng gạch tuynel
|
m3
|
1.668.464
|
|
6
|
Xây móng gạch bi
|
m3
|
1.476.982
|
|
7
|
Xây tường 110, chiều cao
<=6m, gạch tuynel
|
m3
|
1.979.906
|
|
8
|
Xây tường 110, chiều cao
<=6m, gạch thủ công
|
m3
|
1.862.379
|
|
9
|
Xây tường 110, chiều cao <=6m,
gạch bi
|
m3
|
1.744.852
|
|
10
|
Xây tường 110, chiều cao
<=6m, gạch không nung
|
m3
|
2.175.784
|
|
11
|
Xây tường 110, chiều cao
≤28m, gạch tuynel
|
m3
|
2.091.541
|
|
12
|
Xây tường 110, chiều cao
≤28m, gạch thủ công
|
m3
|
1.974.014
|
|
13
|
Xây tường 110, chiều cao
<=28m, gạch bi
|
m3
|
1.856.488
|
|
14
|
Xây tường 110, chiều cao
≤28m, gạch không nung
|
m3
|
2.287.419
|
|
15
|
Xây tường 220, chiều cao ≤6m,
gạch tuynel
|
m3
|
1.796.937
|
|
16
|
Xây tường 220, chiều cao ≤6m,
gạch thủ công
|
m3
|
1.696.409
|
|
17
|
Xây tường 220, chiều cao ≤6m,
gạch bi
|
m3
|
1.595.880
|
|
18
|
Xây tường 220, chiều cao ≤6m,
gạch không nung
|
m3
|
1.964.484
|
|
19
|
Xây tường 220, chiều cao
≤28m, gạch tuynel
|
m3
|
1.865.728
|
|
20
|
Xây tường 220, chiều cao
≤28m, gạch thủ công
|
m3
|
1.765.199
|
|
21
|
Xây tường 220, chiều cao
<=28m, gạch bi
|
m3
|
1.664.671
|
|
22
|
Xây tường 220, chiều cao
≤28m, gạch không nung
|
m3
|
2.033.275
|
|
23
|
Xây tường đá hộc
|
m3
|
1.669.739
|
|
24
|
BT gạch vỡ
|
m3
|
959.462
|
|
|
BT đá mạt
|
m3
|
1.423.903
|
|
25
|
Sân chạt xi măng, cát
|
m3
|
1.091.844
|
|
26
|
Bê tông nền, đường
|
m3
|
1.585.567
|
|
27
|
BTCT giằng tường đá 1x2
|
m3
|
8.060.260
|
|
28
|
BTCT trụ cột, xà dầm đá 1x2
|
m3
|
8.423.634
|
|
29
|
Lát gạch
|
m2
|
|
|
|
Lát gạch lá nem có lót vữa
|
m2
|
177.020
|
|
|
Lát gạch chỉ có lót vữa
|
m2
|
154.272
|
|
|
Lát gạch ceramic có lót vữa
|
m2
|
243.688
|
|
|
Lát gạch đất nung có lót vữa
|
m2
|
187.899
|
|
|
Lát gạch hoa xi măng có lót
vữa
|
m2
|
207.651
|
|
30
|
Bể chứa nước sinh hoạt:
|
|
|
|
|
- Đáy bể:
|
|
|
|
|
+ Đáy xây gạch chỉ đặt chìm
trong đất
|
m3
|
3.271.591
|
|
|
+ Đáy bê tông đặt chìm trong
đất.
|
m3
|
9.753.539
|
|
|
+ Đáy xây gạch chỉ đặt nổi
trên đất.
|
m3
|
2.781.457
|
|
|
+ Đáy bê tông đặt trên mặt
đất.
|
m3
|
9.004.101
|
|
|
+ Đáy xây gạch chỉ trên mái
|
m3
|
3.028.026
|
|
|
+ Đáy bê tông trên mái
|
m3
|
8.956.843
|
|
|
- Thành bể:
|
|
|
|
|
+ Thành bể xây gạch
|
m3
|
3.117.940
|
|
|
+ Thành bể xây đá
|
m3
|
2.283.056
|
|
|
+ Thành bể đổ BTCT
|
m3
|
6.861.054
|
|
|
- Nắp bể:
|
|
|
|
|
+ Nắp bể đổ BTCT
|
m3
|
4.736.959
|
|
31
|
Giếng nước bằng ống bê tông,
gạch cuốn D > 700 mm
|
m sâu
|
1.399.906
|
|
32
|
Giếng UNICEF
|
|
|
|
|
Sâu < 30 m, kể cả máy
|
cái
|
3.171.000
|
|
|
Sâu (30÷50)m, kể cả máy
|
cái
|
3.969.000
|
|
|
Sâu (50÷70)m, kể cả máy
|
cái
|
5.575.000
|
|
|
Sâu (70÷100)m, kể cả máy
|
cái
|
6.310.000
|
|
|
Sâu trên 100 m, kể cả máy
|
cái
|
7.100.000
|
|
33
|
Cầu thang rời
|
|
|
|
|
Cầu thang sắt góc
V50x50-V75x75
|
md
|
1.734.596
|
|
|
Cầu thang gỗ kể cả con song
và tay vịn gỗ nhóm 1, 2
|
md
|
4.006.157
|
|
|
Cầu thang gỗ kể cả con song
và tay vịn gỗ nhóm 3, 4, 5
|
md
|
3.472.142
|
|
34
|
Hệ thống nước sinh hoạt trong
nhà, cho nhà:
|
|
|
|
|
Nhà 1 tầng tính 1% tổng giá
trị bồi thường nhà
|
%
|
1
|
|
|
Nhà từ 2 tầng trở lên tính 2%
tổng giá trị bồi thường nhà
|
%
|
2
|
|
35
|
Hệ thống điện chiếu sáng sinh
hoạt
|
|
|
|
|
Nhà 1 tầng tính 1 % tổng giá
trị bồi thường nhà
|
%
|
1
|
|
|
Nhà từ 2 tầng trở lên đi nổi
tính 2% tổng giá trị bồi thường nhà
|
%
|
2
|
|
|
Nhà từ 2 tầng trở lên đi chìm
tính 3% tổng giá trị bồi thường nhà
|
%
|
3
|
|
36
|
Tấm đan BTCT
|
m3
|
5.949.266
|
|
37
|
Sàn gỗ công nghiệp
|
m2
|
436.520
|
|
|
Sàn gỗ nhóm 3, 4
|
m2
|
635.452
|
|
|
Sàn gỗ lim
|
m2
|
969.096
|
|
38
|
Sàn gỗ lim (bao gồm cả dầm
sàn)
|
m2
|
2.449.711
|
|
39
|
Quét vôi, ve tường trần
|
m2
|
17.484
|
|
|
Làm trần xốp
|
m2
|
172.382
|
|
|
Làm trần cót ép
|
m2
|
124.237
|
|
|
Làm trần tấm nhựa khung xương
sắt
|
m2
|
184.567
|
|
40
|
Ốp tường gạch men kính 20x20
|
m2
|
361.316
|
|
41
|
Ốp tường tấm nhựa
|
m2
|
101.798
|
|
|
Ốp gỗ chân tường
|
m2
|
344.053
|
|
42
|
Vách nhôm kính
|
m2
|
687.345
|
|
43
|
Lợp mái fibroximang (bao
gồm cả kết cấu mái)
|
m2
|
215.247
|
|
44
|
Lợp mái tôn thường (bao
gồm cả kết cấu mái)
|
m2
|
513.880
|
|
|
Lợp mái tôn lạnh (bao gồm
cả kết cấu mái)
|
m2
|
740.285
|
|
45
|
Lợp mái ngói hài trên bê tông
|
m2
|
1.434.832
|
|
46
|
Bể phốt có đáy, tường và
thành bể xây gạch tuynel; nắp bể bằng BTCT; trong, ngoài bể được trát, láng
vữa xi măng
|
m3
|
2.545.821
|
|
47
|
Hàng rào thép
|
|
|
|
|
Hàng rào dây thép gai cột bê
tông cao 1,5m (10m đóng 3 cột, 5 hàng dây thép gai)
|
md
|
92.050
|
|
|
Hàng rào thép (loại thép
đặc)
|
kg thành phẩm
|
26.100
|
|
|
Hàng rào thép (loại thép
hộp)
|
m2
|
370.000
|
|
|
Hàng rào lưới B40
|
m2
|
191.160
|
|
48
|
Sắt V50 dùng làm xà, sứ cột
điện
|
kg thành phẩm
|
30.000
|
|
49
|
Cửa đi, cửa sổ:
|
|
|
|
|
Cửa khung nhôm kính
|
m2
|
2.765.337
|
|
|
Cửa nhựa lõi thép
|
m2
|
3.174.993
|
|
|
Cửa gỗ nhóm 1,2 không hộc
|
m2
|
3.042.822
|
|
|
Cửa gỗ nhóm 3,4,5 không hộc
|
m2
|
1.530.716
|
|
|
Cửa gỗ nhóm 1,2 có hộc
|
m2
|
4.701.386
|
|
|
Cửa gỗ nhóm 3,4,5 có hộc
|
m2
|
2.515.667
|
|
50
|
Đơn giá gác xép BTCT (đã
bao gồm dầm, sàn BTCT)
|
m2
|
757.174
|
|
51
|
Đơn giá mái bằng BTCT (đã
bao gồm dầm, sàn BTCT)
|
m2
|
804.451
|
|
52
|
Đơn giá mái ngói đỏ kết cấu
xà gồ, đòn tay tre, luồng
|
m2
|
522.675
|
|
53
|
Trát tường trong
|
m2
|
93.220
|
|
54
|
Trát tường ngoài
|
m2
|
115.152
|
|
55
|
Bả tường, cầu thang, tường tum
|
m2
|
40.036
|
|
56
|
Sơn tường ngoài nhà
|
m2
|
86.483
|
|
57
|
Sơn trong nhà, tường, cầu
thang, tường tum, dầm, trần
|
m2
|
78.278
|
|
58
|
Đơn giá cầu thang BTCT (bao
gồm đổ bê tông cốt thép, xây gạch bậc, trát vữa)
|
m2
|
1.299.478
|
|
59
|
Lát đá bậc cầu thang
|
m2
|
2.231.972
|
|
60
|
Trát granitô cầu thang
|
m2
|
1.372.890
|
|
61
|
Ốp gỗ cầu thang
|
m2
|
2.740.290
|
|
62
|
Trát mặt bậc, cổ bậc, cầu
thang, trụ cột
|
m2
|
222.251
|
|
63
|
Lan can kính cường lực dày
12mm, tay vịn inox 304 cầu thang
|
m2
|
2.492.023
|
|
64
|
Lan can sắt hộp sơn tĩnh điện
|
md
|
867.888
|
|
65
|
Lan can bê tông/con tiện xi
măng
|
md
|
759.402
|
|
66
|
Lan can cầu thang, hiên bằng
inox
|
md
|
681.974
|
|
67
|
Lan can gỗ nhóm 3 trở lên
|
md
|
1.560.632
|
|
68
|
Lan can gỗ nhóm còn lại
|
md
|
1.340.581
|
|
69
|
Trần thạch cao chìm (khung
xương + tấm tiêu chuẩn)
|
m2
|
265.777
|
|
70
|
Trần thạch cao thả (tấm
60x60 cm)
|
m2
|
186.587
|
|
71
|
Trần thạch cao chống ẩm
|
m2
|
343.341
|
|
72
|
Trần nhựa thả PVC (tấm
60x60 cm)
|
m2
|
247.878
|
|
73
|
Trần nhựa nano (phẳng, giả
gỗ/giả đá)
|
m2
|
488.163
|
|
74
|
Vách nhựa nano
|
m2
|
423.074
|
|
75
|
Vách nhựa compact
|
m2
|
846.149
|
|
76
|
Vách kính cường lực
|
m2
|
1.041.414
|
Quyết định 108/2026/QĐ-UBND về Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 108/2026/QĐ-UBND ngày 25/08/2026 về Đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/07/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
21/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/02/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/01/2026
Ban hành:
11/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/01/2026
62
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|