|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
40/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lào Cai
|
|
Người ký:
|
Hoàng Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
11/08/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 40/NQ-HĐND
|
Lào Cai, ngày 11
tháng 8 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - TỈNH LÀO CAI
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ
4
(Kỳ họp chuyên đề)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng
12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương
trình mục tiêu quốc gia;
Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND ngày 05 tháng 8
năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu
tư công năm 2026, nguồn thu tiền sử dụng đất; Tờ trình số 1046/TTr-UBND ngày 05
tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc giao kế hoạch đầu tư công
năm 2026 - Nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia về phát triển văn hóa; Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030;
Báo cáo thẩm tra số 318/BC-BKTNS và số 319/BC-BKTNS ngày 07 tháng 8 năm 2026
của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, phân bổ kế
hoạch đầu tư công năm 2026 như sau:
1. Điều chỉnh tăng tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư
công năm 2026 từ nguồn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện các
Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2026 là 494.774 triệu đồng.
2. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công:
a) Vốn ngân sách trung ương: Phân bổ 494.774 triệu đồng,
trong đó:
- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030:
304.240 triệu đồng.
- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát
triển văn hóa giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 190.534 triệu
đồng.
b) Vốn ngân sách địa phương (Nguồn thu tiền sử dụng
đất): Điều chỉnh tăng, giảm vốn giữa các dự án 50.443 triệu đồng.
(Chi tiết có các
biểu số 01, 02, 03 kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị
quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân
dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám
sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh
Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 11 tháng 8
năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- TT. Đảng ủy các CQ Đảng tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường;
- UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Giang
|
BIỂU SỐ 01: BIỂU
TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - VỐN NGÂN SÁCH CẤP
TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Nội dung
|
Kế hoạch đầu tư
công đã giao
|
Bổ sung kỳ này
|
Kế hoạch đầu tư
công sau bổ sung
|
Vốn đã phân bổ
|
Điều chỉnh,
phân bổ kỳ này
|
Vốn chưa phân bổ
|
Ghi chú
|
|
Điều chỉnh giảm
|
Phân bổ kế
hoạch vốn
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9=5+7-6-8
|
10
|
|
|
TỔNG SỐ
|
9.794.293
|
494.774
|
10.289.067
|
8.596.686
|
50.443
|
438.579
|
1.304.245
|
|
|
I
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
1.514.693
|
494.774
|
2.009.467
|
1.226.476
|
0
|
388.136
|
394.855
|
|
|
1
|
Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực
|
114.000
|
|
114.000
|
114.000
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn nước ngoài ODA
|
404.373
|
|
404.373
|
404.373
|
|
|
|
|
|
3
|
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 chuyển
nguồn sang năm 2026
|
10.925
|
|
10.925
|
10.925
|
|
|
|
|
|
4
|
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn
mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I năm 2026-2030
|
|
304.240
|
304.240
|
|
|
273.816
|
30.424
|
Chi tiết tại biểu
số 02
|
|
5
|
Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn
hóa 2026-2035, giai đoạn I năm 2026- 2030
|
|
190.534
|
190.534
|
|
|
114.320
|
76.214
|
|
6
|
Vốn đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên
giới
|
535.195
|
|
535.195
|
535.195
|
|
|
|
|
|
7
|
Vốn thực hiện các nhiệm vụ, dự án khắc phục hậu
quả thiên tai
|
450.200
|
|
450.200
|
161.983
|
|
|
288.217
|
|
|
II
|
VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
|
8.279.600
|
|
8.279.600
|
7.370.210
|
50.443
|
50.443
|
909.390
|
|
|
1
|
Vốn xây dựng cơ bản tập trung
|
974.500
|
|
974.500
|
974.500
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất
|
7.083.900
|
|
7.083.900
|
6.174.510
|
50.443
|
50.443
|
909.390
|
Chi tiết tại biểu
số 03
|
|
3
|
Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết
|
70.000
|
|
70.000
|
70.000
|
|
|
|
|
|
4
|
Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (nguồn vay
lại của Chính phủ vay nước ngoài)
|
31.200
|
|
31.200
|
31.200
|
|
|
|
|
|
5
|
Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá nhân khai thác
khoáng sản
|
120.000
|
|
120.000
|
120.000
|
|
|
|
|
BIỂU SỐ 02: BIỂU
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
Stt
|
Tên cơ quan,
đơn vị, địa phương
|
Kế hoạch vốn
năm 2026
|
|
|
Tổng số
|
Vốn chương
trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa
|
Vốn chương
trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giám nghèo bền vững và phát
triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi
|
Ghi chú
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|
|
Tổng cộng
|
494.774
|
190.534
|
304.240
|
|
|
I
|
Cấp tỉnh
|
106.638
|
76.214
|
30.424
|
|
|
II
|
Cấp xã
|
388.136
|
114.320
|
273.816
|
|
|
1
|
Xã Mù Cang Chải
|
4.767
|
1.155
|
3.612
|
|
|
2
|
Xã Púng Luông
|
5.422
|
1.372
|
4.050
|
|
|
3
|
Xã Tú Lệ
|
4.220
|
1.155
|
3.065
|
|
|
4
|
Xã Sơn Lương
|
4.986
|
1.155
|
3.831
|
|
|
5
|
Xã Mường Khương
|
6.241
|
1.589
|
4.652
|
|
|
6
|
Xã Si Ma Cai
|
5.915
|
1.372
|
4.543
|
|
|
7
|
Xã Hạnh Phúc
|
4.765
|
1.372
|
3.393
|
|
|
8
|
Xã Trạm Tấu
|
5.039
|
1.372
|
3.667
|
|
|
9
|
Xã Phong Hải
|
4.384
|
1.155
|
3.229
|
|
|
10
|
Xã Phúc Lợi
|
4.765
|
1.372
|
3.393
|
|
|
11
|
Xã Trịnh Tường
|
5.096
|
1.155
|
3.941
|
|
|
12
|
Xã Y Tý
|
4.767
|
1.155
|
3.612
|
|
|
13
|
Xã Dền Sáng
|
4.603
|
1.155
|
3.448
|
|
|
14
|
Xã Cốc San
|
4.148
|
1.083
|
3.065
|
|
|
15
|
Xã Pha Long
|
5.807
|
1.155
|
4.652
|
|
|
16
|
Xã Cao Sơn
|
5.915
|
1.372
|
4.543
|
|
|
17
|
Xã Sín Chéng
|
4.914
|
1.083
|
3.831
|
|
|
18
|
Xã Lùng Phình
|
4.877
|
1.155
|
3.722
|
|
|
19
|
Xã Bảo Nhai
|
5.969
|
1.372
|
4.597
|
|
|
20
|
Xã Nghĩa Đô
|
4.820
|
1.372
|
3.448
|
|
|
21
|
Xã Xuân Hòa
|
5.369
|
1.155
|
4.214
|
|
|
22
|
Xã Thượng Hà
|
4.275
|
1.155
|
3.120
|
|
|
23
|
Xã Tả Van
|
5.148
|
1.372
|
3.776
|
|
|
24
|
Xã Võ Lao
|
5.258
|
1.372
|
3.886
|
|
|
25
|
Xã Lâm Thượng
|
4.494
|
1.155
|
3.339
|
|
|
26
|
Xã Phình Hồ
|
4.929
|
1.372
|
3.557
|
|
|
27
|
Xã A Mú Sung
|
4.514
|
1.011
|
3.503
|
|
|
28
|
Xã Bản Xèo
|
4.496
|
939
|
3.557
|
|
|
29
|
Xã Mường Hum
|
4.621
|
1.228
|
3.393
|
|
|
30
|
Xã Tả Củ Tỷ
|
4.496
|
939
|
3.557
|
|
|
31
|
Xã Bản Liền
|
4.278
|
939
|
3.339
|
|
|
32
|
Xã Cốc Lầu
|
4.952
|
1.011
|
3.941
|
|
|
33
|
Xã Phúc Khánh
|
4.295
|
1.011
|
3.284
|
|
|
34
|
Xã Ngũ Chỉ Sơn
|
4.004
|
939
|
3.065
|
|
|
35
|
Xã Tả Phìn
|
4.004
|
939
|
3.065
|
|
|
36
|
Xã Nậm Chày
|
4.350
|
1.011
|
3.339
|
|
|
37
|
Xã Nậm Xé
|
4.129
|
1.228
|
2.901
|
|
|
38
|
Xã Chiềng Ken
|
5.004
|
1.228
|
3.776
|
|
|
39
|
Xã Dương Quỳ
|
4.567
|
1.228
|
3.339
|
|
|
40
|
Xã Minh Lương
|
4.567
|
1.228
|
3.339
|
|
|
41
|
Xã Mỏ Vàng
|
4.731
|
1.228
|
3.503
|
|
|
42
|
Xã Nậm Có
|
4.457
|
1.228
|
3.229
|
|
|
43
|
Xã Khao Mang
|
4.350
|
1.011
|
3.339
|
|
|
44
|
Xã Lao Chải
|
4.731
|
1.228
|
3.503
|
|
|
45
|
Xã Chế Tạo
|
4.183
|
1.228
|
2.955
|
|
|
46
|
Xã Tà Xi Láng
|
3.949
|
939
|
3.010
|
|
|
47
|
Xã Cát Thịnh
|
4.437
|
1.372
|
3.065
|
|
|
48
|
Xã Mậu A
|
3.561
|
1.372
|
2.189
|
|
|
49
|
Xã Bảo Thắng
|
3.559
|
1.589
|
1.970
|
|
|
50
|
Xã Bảo Hà
|
5.146
|
1.589
|
3.557
|
|
|
51
|
Xã Thác Bà
|
3.780
|
1.372
|
2.408
|
|
|
52
|
Xã Bát Xát
|
4.947
|
1.444
|
3.503
|
|
|
53
|
Xã Bắc Hà
|
5.220
|
1.444
|
3.776
|
|
|
54
|
Xã Gia Phú
|
3.527
|
1.228
|
2.299
|
|
|
55
|
Xã Xuân Quang
|
2.979
|
1.228
|
1.751
|
|
|
56
|
Xã Bảo Yên
|
4.238
|
1.228
|
3.010
|
|
|
57
|
Xã Văn bản
|
4.618
|
1.444
|
3.174
|
|
|
58
|
Xã Lục Yên
|
2.797
|
1.155
|
1.642
|
|
|
59
|
Xã Mường Lai
|
3.472
|
1.228
|
2.244
|
|
|
60
|
Xã Đông Cuông
|
3.417
|
1.228
|
2.189
|
|
|
61
|
Xã Xuân Ái
|
2.870
|
1.228
|
1.642
|
|
|
62
|
Xã Trấn Yên
|
2.870
|
1.228
|
1.642
|
|
|
63
|
Xã Văn Chấn
|
4.238
|
1.228
|
3.010
|
|
|
64
|
Xã Yên Bình
|
3.086
|
1.444
|
1.642
|
|
|
65
|
Xã Bảo Ái
|
3.633
|
1.444
|
2.189
|
|
|
66
|
Xã Hợp Thành
|
3.638
|
1.011
|
2.627
|
|
|
67
|
Xã Tằng Loỏng
|
2.817
|
1.011
|
1.806
|
|
|
68
|
Xã Tân Lĩnh
|
3.912
|
1.011
|
2.901
|
|
|
69
|
Xã Khánh Hòa
|
3.474
|
1.011
|
2.463
|
|
|
70
|
Xã Lâm Giang
|
3.691
|
1.228
|
2.463
|
|
|
71
|
Xã Châu Quế
|
3.527
|
1.228
|
2.299
|
|
|
72
|
Xã Tân Hợp
|
3.746
|
1.228
|
2.518
|
|
|
73
|
Xã Quy Mông
|
2.653
|
1.011
|
1.642
|
|
|
74
|
Xã Lương Thịnh
|
3.128
|
939
|
2.189
|
|
|
75
|
Xã Hưng Khánh
|
3.364
|
1.011
|
2.353
|
|
|
76
|
Xã Gia Hội
|
3.910
|
1.228
|
2.682
|
|
|
77
|
Xã Liên Sơn
|
3.038
|
794
|
2.244
|
|
|
78
|
Xã Chấn Thịnh
|
3.583
|
1.011
|
2.572
|
|
|
79
|
Xã Thượng Bằng La
|
3.583
|
1.011
|
2.572
|
|
|
80
|
Xã Nghĩa Tâm
|
4.021
|
1.011
|
3.010
|
|
|
81
|
Xã Cảm Nhân
|
3.965
|
1.228
|
2.737
|
|
|
82
|
Xã Yên Thành
|
3.693
|
1.011
|
2.682
|
|
|
83
|
Xã Khánh Yên
|
4.129
|
1.228
|
2.901
|
|
|
84
|
Xã Việt Hồng
|
3.056
|
867
|
2.189
|
|
|
85
|
Xã Bản Lầu
|
4.514
|
1.011
|
3.503
|
|
|
86
|
Xã Mường Bo
|
3.439
|
867
|
2.572
|
|
|
87
|
Xã Bản Hồ
|
3.601
|
1.083
|
2.518
|
|
|
88
|
Xã Phong Dụ Hạ
|
3.275
|
867
|
2.408
|
|
|
89
|
Xã Phong Dụ Thượng
|
3.436
|
1.083
|
2.353
|
|
|
90
|
Phường Trung Tâm
|
922
|
867
|
55
|
|
|
91
|
Phường Cầu Thìa
|
1.524
|
867
|
657
|
|
|
92
|
Phường Sa Pa
|
1.558
|
1.011
|
547
|
|
|
93
|
Phường Nghĩa Lộ
|
978
|
650
|
328
|
|
|
94
|
Phường Yên Bái
|
1.011
|
1.011
|
|
|
|
95
|
Phường Lào Cai
|
1.155
|
1.155
|
|
|
|
96
|
Phường Cam Đường
|
1.155
|
1.155
|
|
|
|
97
|
Phường Văn Phú
|
1.011
|
1.011
|
|
|
|
98
|
Phường Âu Lâu
|
1.011
|
1.011
|
|
|
|
99
|
Phường Nam Cường
|
650
|
650
|
|
|
BIỂU SỐ 03: BIẾU
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG
ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Lào Cai)
Đơn vị tính: Triệu
đồng
|
STT
|
Danh mục dự án
|
Địa điểm xây dựng
|
Nghị quyết/Quyết định đầu tư/Quyết định điều chỉnh,
bổ sung
|
Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2025
|
Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026- 2030 nguồn thu
tiền sử dụng đất
|
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn thu tiền sử dụng đất đã
giao
|
Điều chỉnh kế hoạch vốn
|
Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn thu tiền sử dụng đất sau
điều chỉnh
|
Chủ đầu tư
|
Ghi chú
|
|
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành
|
Tổng mức đầu tư
|
Giảm so với kế hoạch vốn đã giao
|
Tăng so với kế hoạch vốn đã giao
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Tổng số
|
Trong đó:
|
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
Ngân sách trung ương
|
Ngân sách tỉnh
|
Các nguồn vốn khác
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5=6+7+8
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17=14- 15+16
|
18
|
19
|
|
|
TỔNG SỐ
|
8
|
|
3.816.138
|
1.160.681
|
587.457
|
2.068.000
|
2.433.981
|
350.981
|
15.000
|
2.068.000
|
494.519
|
55.000
|
50.443
|
50.443
|
55.000
|
|
|
|
A
|
Dự án điều chỉnh
giảm kế hoạch vốn
|
2
|
|
2.542.686
|
348.981
|
125.705
|
2.068.000
|
2.425.981
|
350.981
|
7.000
|
2.068.000
|
115.519
|
55.000
|
50.443
|
|
4.557
|
|
|
|
1
|
Đường nối đường cao
tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo hình thức hợp đồng Xây dựng -
Kinh doanh - Chuyển giao
|
Tỉnh Lào Cai
|
3020/QĐ-UBND ngày 28/9/2018
|
2.518.000
|
348.981
|
101.019
|
2.068.000
|
2.416.981
|
348.981
|
|
2.068.000
|
101.019
|
40.500
|
35.943
|
|
4.557
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao
thông tỉnh
|
|
|
2
|
Đường hầm sở chỉ
huy trong căn cứ chiến đấu, giai đoạn I (ĐH21 - LK)
|
Phường Lào Cai
|
510/QĐ-UBND ngày 26/12/2023
|
24.686
|
|
24.686
|
|
9.000
|
2.000
|
7.000
|
|
14.500
|
14.500
|
14.500
|
|
|
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
|
|
B
|
Dự án điều chỉnh
tăng kế hoạch vốn
|
6
|
|
1.273.452
|
811.700
|
461.752
|
|
8.000
|
|
8.000
|
|
379.000
|
|
|
50.443
|
50.443
|
|
|
|
I
|
Bổ sung có mục
tiêu cho ngân sách cấp xã
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.955
|
42.955
|
|
|
|
1
|
xã Bảo Thắng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
42.955
|
42.955
|
UBND xã Bảo Thắng
|
|
|
1.1
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu đô thị mới Phú Long, thị trấn Phố Lu huyện Bảo Thắng
|
Xã Bảo Thắng
|
4135/QĐ-UBND ngày 25/7/2021, 4905/QĐ-UBND ngày
23/10/2023; 1114/QĐ-UBND ngày 04/11/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15.000
|
15.000
|
|
|
|
1.2
|
Hạ tầng kỹ thuật
khu vực cầu Làng Giàng xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng
|
Xã Bảo Thắng
|
679/QĐ-UBND ngày 13/3/2025
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
27.955
|
27.955
|
|
|
|
II
|
Đối ứng dự án ODA
|
1
|
|
494.452
|
401.700
|
92.752
|
|
8.000
|
|
8.000
|
|
10.000
|
|
|
1.488
|
1.488
|
|
|
|
1
|
Dự án phát triển
nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Yên Bái (Jica)
|
Tỉnh Lào Cai
|
2512/QĐ-UBND ngày 06/12/2024
|
494.452
|
401.700
|
92.752
|
|
8.000
|
|
8.000
|
|
10.000
|
|
|
1.488
|
1.488
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 tỉnh
|
|
|
III
|
Dự án khởi công
mới
|
4
|
|
779.000
|
410.000
|
369.000
|
|
|
|
|
|
369.000
|
|
|
6.000
|
6.000
|
|
|
|
1
|
San gạt mặt bằng,
đường giao thông và hạ tầng thiết yếu khu cửa khẩu Bản Vược, xã Bát Xát, tỉnh
Lào Cai
|
xã Bát Xát
|
1388/QĐ-UBND ngày 03/05/2025, 1149/QĐ-UBND ngày
01/04/2026, 2608/QĐ-UBND ngày 29/7/2026
|
460.000
|
410.000
|
50.000
|
|
|
|
|
|
50.000
|
|
|
1.500
|
1.500
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh
|
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp
đường tỉnh lộ 154 đoạn Ngã ba Cốc Ly - Quốc lộ 70 (Km95+00 - Km 1091-00)
|
Xã Bảo Nhai, Xuân Quang
|
2162/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, 2584/QĐ-UBND ngày tỉnh
|
161.000
|
|
161.000
|
|
|
|
|
|
161.000
|
|
|
1.500
|
1.500
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao
thông tỉnh
|
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp
đường tỉnh 162 đoạn Phú Nhuận - Sơn Hà (Km32+600 - Km39+400)
|
Xã Bảo Thắng, xã Tằng Loỏng
|
2160/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, 2288/QĐ-UBND ngày
30/6/2026
|
68.000
|
|
68.000
|
|
|
|
|
|
68.000
|
|
|
1.500
|
1.500
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao
thông tỉnh
|
|
|
4
|
Công tác bồi
thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư phần diện tích thuộc địa phận tỉnh
Lào Cai thuộc dự án: Hầm đường bộ qua đèo Hoàng Liên kết nối thị xã Sa Pa,
tỉnh Lào Cai với huyện Tam Đường, tỉnh Lào Châu
|
Phường Sa Pa
|
2607/QĐ-UBND ngày 29/12/2025
|
90.000
|
|
90.000
|
|
|
|
|
|
90.000
|
|
|
1.500
|
1.500
|
UBND phường Sa Pa
|
|
Nghị quyết 40/NQ-HĐND điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 - tỉnh Lào Cai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 40/NQ-HĐND điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công ngày 11/08/2026 - tỉnh Lào Cai
Văn bản liên quan
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/01/2026
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/11/2025
Ban hành:
29/11/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2024
34
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|