Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 40/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Hoàng Giang
Ngày ban hành: 11/08/2026 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 11 tháng 8 năm 2026

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - TỈNH LÀO CAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ 4
(Kỳ họp chuyên đề)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;

Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công năm 2026, nguồn thu tiền sử dụng đất; Tờ trình số 1046/TTr-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc giao kế hoạch đầu tư công năm 2026 - Nguồn vốn ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa; Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026 đến năm 2030; Báo cáo thẩm tra số 318/BC-BKTNS và số 319/BC-BKTNS ngày 07 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công năm 2026 như sau:

1. Điều chỉnh tăng tổng mức vốn Kế hoạch đầu tư công năm 2026 từ nguồn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2026 là 494.774 triệu đồng.

2. Điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công:

a) Vốn ngân sách trung ương: Phân bổ 494.774 triệu đồng, trong đó:

- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 304.240 triệu đồng.

- Nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ năm 2026-2030: 190.534 triệu đồng.

b) Vốn ngân sách địa phương (Nguồn thu tiền sử dụng đất): Điều chỉnh tăng, giảm vốn giữa các dự án 50.443 triệu đồng.

(Chi tiết có các biểu số 01, 02, 03 kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XVII, Kỳ họp thứ 4 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 11 tháng 8 năm 2026./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
- Kiểm toán nhà nước khu vực VII;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- TT. Đảng ủy các CQ Đảng tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT UB MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND các xã, phường;
- UBND các xã, phường;
- VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Hoàng Giang

 

BIỂU SỐ 01: BIỂU TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH, PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - VỐN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Nội dung

Kế hoạch đầu tư công đã giao

Bổ sung kỳ này

Kế hoạch đầu tư công sau bổ sung

Vốn đã phân bổ

Điều chỉnh, phân bổ kỳ này

Vốn chưa phân bổ

Ghi chú

Điều chỉnh giảm

Phân bổ kế hoạch vốn

1

2

3

4

5

6

7

8

9=5+7-6-8

10

 

TỔNG SỐ

9.794.293

494.774

10.289.067

8.596.686

50.443

438.579

1.304.245

 

I

VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.514.693

494.774

2.009.467

1.226.476

0

388.136

394.855

 

1

Vốn trong nước theo ngành, lĩnh vực

114.000

 

114.000

114.000

 

 

 

 

2

Vốn nước ngoài ODA

404.373

 

404.373

404.373

 

 

 

 

3

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026

10.925

 

10.925

10.925

 

 

 

 

4

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I năm 2026-2030

 

304.240

304.240

 

 

273.816

30.424

Chi tiết tại biểu số 02

5

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa 2026-2035, giai đoạn I năm 2026- 2030

 

190.534

190.534

 

 

114.320

76.214

6

Vốn đầu tư xây dựng trường học cho các xã biên giới

535.195

 

535.195

535.195

 

 

 

 

7

Vốn thực hiện các nhiệm vụ, dự án khắc phục hậu quả thiên tai

450.200

 

450.200

161.983

 

 

288.217

 

II

VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.279.600

 

8.279.600

7.370.210

50.443

50.443

909.390

 

1

Vốn xây dựng cơ bản tập trung

974.500

 

974.500

974.500

 

 

 

 

2

Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất

7.083.900

 

7.083.900

6.174.510

50.443

50.443

909.390

Chi tiết tại biểu số 03

3

Vốn từ nguồn thu xổ số kiến thiết

70.000

 

70.000

70.000

 

 

 

 

4

Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương (nguồn vay lại của Chính phủ vay nước ngoài)

31.200

 

31.200

31.200

 

 

 

 

5

Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản

120.000

 

120.000

120.000

 

 

 

 

 

BIỂU SỐ 02: BIỂU PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Stt

Tên cơ quan, đơn vị, địa phương

Kế hoạch vốn năm 2026

 

Tổng số

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa

Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giám nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

 

Tổng cộng

494.774

190.534

304.240

 

I

Cấp tỉnh

106.638

76.214

30.424

 

II

Cấp xã

388.136

114.320

273.816

 

1

Xã Mù Cang Chải

4.767

1.155

3.612

 

2

Xã Púng Luông

5.422

1.372

4.050

 

3

Xã Tú Lệ

4.220

1.155

3.065

 

4

Xã Sơn Lương

4.986

1.155

3.831

 

5

Xã Mường Khương

6.241

1.589

4.652

 

6

Xã Si Ma Cai

5.915

1.372

4.543

 

7

Xã Hạnh Phúc

4.765

1.372

3.393

 

8

Xã Trạm Tấu

5.039

1.372

3.667

 

9

Xã Phong Hải

4.384

1.155

3.229

 

10

Xã Phúc Lợi

4.765

1.372

3.393

 

11

Xã Trịnh Tường

5.096

1.155

3.941

 

12

Xã Y Tý

4.767

1.155

3.612

 

13

Xã Dền Sáng

4.603

1.155

3.448

 

14

Xã Cốc San

4.148

1.083

3.065

 

15

Xã Pha Long

5.807

1.155

4.652

 

16

Xã Cao Sơn

5.915

1.372

4.543

 

17

Xã Sín Chéng

4.914

1.083

3.831

 

18

Xã Lùng Phình

4.877

1.155

3.722

 

19

Xã Bảo Nhai

5.969

1.372

4.597

 

20

Xã Nghĩa Đô

4.820

1.372

3.448

 

21

Xã Xuân Hòa

5.369

1.155

4.214

 

22

Xã Thượng Hà

4.275

1.155

3.120

 

23

Xã Tả Van

5.148

1.372

3.776

 

24

Xã Võ Lao

5.258

1.372

3.886

 

25

Xã Lâm Thượng

4.494

1.155

3.339

 

26

Xã Phình Hồ

4.929

1.372

3.557

 

27

Xã A Mú Sung

4.514

1.011

3.503

 

28

Xã Bản Xèo

4.496

939

3.557

 

29

Xã Mường Hum

4.621

1.228

3.393

 

30

Xã Tả Củ Tỷ

4.496

939

3.557

 

31

Xã Bản Liền

4.278

939

3.339

 

32

Xã Cốc Lầu

4.952

1.011

3.941

 

33

Xã Phúc Khánh

4.295

1.011

3.284

 

34

Xã Ngũ Chỉ Sơn

4.004

939

3.065

 

35

Xã Tả Phìn

4.004

939

3.065

 

36

Xã Nậm Chày

4.350

1.011

3.339

 

37

Xã Nậm Xé

4.129

1.228

2.901

 

38

Xã Chiềng Ken

5.004

1.228

3.776

 

39

Xã Dương Quỳ

4.567

1.228

3.339

 

40

Xã Minh Lương

4.567

1.228

3.339

 

41

Xã Mỏ Vàng

4.731

1.228

3.503

 

42

Xã Nậm Có

4.457

1.228

3.229

 

43

Xã Khao Mang

4.350

1.011

3.339

 

44

Xã Lao Chải

4.731

1.228

3.503

 

45

Xã Chế Tạo

4.183

1.228

2.955

 

46

Xã Tà Xi Láng

3.949

939

3.010

 

47

Xã Cát Thịnh

4.437

1.372

3.065

 

48

Xã Mậu A

3.561

1.372

2.189

 

49

Xã Bảo Thắng

3.559

1.589

1.970

 

50

Xã Bảo Hà

5.146

1.589

3.557

 

51

Xã Thác Bà

3.780

1.372

2.408

 

52

Xã Bát Xát

4.947

1.444

3.503

 

53

Xã Bắc Hà

5.220

1.444

3.776

 

54

Xã Gia Phú

3.527

1.228

2.299

 

55

Xã Xuân Quang

2.979

1.228

1.751

 

56

Xã Bảo Yên

4.238

1.228

3.010

 

57

Xã Văn bản

4.618

1.444

3.174

 

58

Xã Lục Yên

2.797

1.155

1.642

 

59

Xã Mường Lai

3.472

1.228

2.244

 

60

Xã Đông Cuông

3.417

1.228

2.189

 

61

Xã Xuân Ái

2.870

1.228

1.642

 

62

Xã Trấn Yên

2.870

1.228

1.642

 

63

Xã Văn Chấn

4.238

1.228

3.010

 

64

Xã Yên Bình

3.086

1.444

1.642

 

65

Xã Bảo Ái

3.633

1.444

2.189

 

66

Xã Hợp Thành

3.638

1.011

2.627

 

67

Xã Tằng Loỏng

2.817

1.011

1.806

 

68

Xã Tân Lĩnh

3.912

1.011

2.901

 

69

Xã Khánh Hòa

3.474

1.011

2.463

 

70

Xã Lâm Giang

3.691

1.228

2.463

 

71

Xã Châu Quế

3.527

1.228

2.299

 

72

Xã Tân Hợp

3.746

1.228

2.518

 

73

Xã Quy Mông

2.653

1.011

1.642

 

74

Xã Lương Thịnh

3.128

939

2.189

 

75

Xã Hưng Khánh

3.364

1.011

2.353

 

76

Xã Gia Hội

3.910

1.228

2.682

 

77

Xã Liên Sơn

3.038

794

2.244

 

78

Xã Chấn Thịnh

3.583

1.011

2.572

 

79

Xã Thượng Bằng La

3.583

1.011

2.572

 

80

Xã Nghĩa Tâm

4.021

1.011

3.010

 

81

Xã Cảm Nhân

3.965

1.228

2.737

 

82

Xã Yên Thành

3.693

1.011

2.682

 

83

Xã Khánh Yên

4.129

1.228

2.901

 

84

Xã Việt Hồng

3.056

867

2.189

 

85

Xã Bản Lầu

4.514

1.011

3.503

 

86

Xã Mường Bo

3.439

867

2.572

 

87

Xã Bản Hồ

3.601

1.083

2.518

 

88

Xã Phong Dụ Hạ

3.275

867

2.408

 

89

Xã Phong Dụ Thượng

3.436

1.083

2.353

 

90

Phường Trung Tâm

922

867

55

 

91

Phường Cầu Thìa

1.524

867

657

 

92

Phường Sa Pa

1.558

1.011

547

 

93

Phường Nghĩa Lộ

978

650

328

 

94

Phường Yên Bái

1.011

1.011

 

 

95

Phường Lào Cai

1.155

1.155

 

 

96

Phường Cam Đường

1.155

1.155

 

 

97

Phường Văn Phú

1.011

1.011

 

 

98

Phường Âu Lâu

1.011

1.011

 

 

99

Phường Nam Cường

650

650

 

 

 

BIỂU SỐ 03: BIẾU CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 - NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Nghị quyết/Quyết định đầu tư/Quyết định điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí đến hết năm 2025

Kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2026- 2030 nguồn thu tiền sử dụng đất

Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn thu tiền sử dụng đất đã giao

Điều chỉnh kế hoạch vốn

Kế hoạch vốn năm 2026 nguồn thu tiền sử dụng đất sau điều chỉnh

Chủ đầu tư

Ghi chú

Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

Giảm so với kế hoạch vốn đã giao

Tăng so với kế hoạch vốn đã giao

Tổng số

Trong đó:

 

Tổng số

Trong đó:

Ngân sách trung ương

Ngân sách tỉnh

Các nguồn vốn khác

Ngân sách trung ương

Ngân sách tỉnh

Các nguồn vốn khác

1

2

3

4

5=6+7+8

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17=14- 15+16

18

19

 

TỔNG SỐ

8

 

3.816.138

1.160.681

587.457

2.068.000

2.433.981

350.981

15.000

2.068.000

494.519

55.000

50.443

50.443

55.000

 

 

A

Dự án điều chỉnh giảm kế hoạch vốn

2

 

2.542.686

348.981

125.705

2.068.000

2.425.981

350.981

7.000

2.068.000

115.519

55.000

50.443

 

4.557

 

 

1

Đường nối đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao

Tỉnh Lào Cai

3020/QĐ-UBND ngày 28/9/2018

2.518.000

348.981

101.019

2.068.000

2.416.981

348.981

 

2.068.000

101.019

40.500

35.943

 

4.557

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh

 

2

Đường hầm sở chỉ huy trong căn cứ chiến đấu, giai đoạn I (ĐH21 - LK)

Phường Lào Cai

510/QĐ-UBND ngày 26/12/2023

24.686

 

24.686

 

9.000

2.000

7.000

 

14.500

14.500

14.500

 

 

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

B

Dự án điều chỉnh tăng kế hoạch vốn

6

 

1.273.452

811.700

461.752

 

8.000

 

8.000

 

379.000

 

 

50.443

50.443

 

 

I

Bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.955

42.955

 

 

1

xã Bảo Thắng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42.955

42.955

UBND xã Bảo Thắng

 

1.1

Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới Phú Long, thị trấn Phố Lu huyện Bảo Thắng

Xã Bảo Thắng

4135/QĐ-UBND ngày 25/7/2021, 4905/QĐ-UBND ngày 23/10/2023; 1114/QĐ-UBND ngày 04/11/2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

15.000

 

 

1.2

Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Làng Giàng xã Thái Niên, huyện Bảo Thắng

Xã Bảo Thắng

679/QĐ-UBND ngày 13/3/2025

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27.955

27.955

 

 

II

Đối ứng dự án ODA

1

 

494.452

401.700

92.752

 

8.000

 

8.000

 

10.000

 

 

1.488

1.488

 

 

1

Dự án phát triển nông thôn thích ứng với thiên tai tỉnh Yên Bái (Jica)

Tỉnh Lào Cai

2512/QĐ-UBND ngày 06/12/2024

494.452

401.700

92.752

 

8.000

 

8.000

 

10.000

 

 

1.488

1.488

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 tỉnh

 

III

Dự án khởi công mới

4

 

779.000

410.000

369.000

 

 

 

 

 

369.000

 

 

6.000

6.000

 

 

1

San gạt mặt bằng, đường giao thông và hạ tầng thiết yếu khu cửa khẩu Bản Vược, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai

xã Bát Xát

1388/QĐ-UBND ngày 03/05/2025, 1149/QĐ-UBND ngày 01/04/2026, 2608/QĐ-UBND ngày 29/7/2026

460.000

410.000

50.000

 

 

 

 

 

50.000

 

 

1.500

1.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh

 

2

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh lộ 154 đoạn Ngã ba Cốc Ly - Quốc lộ 70 (Km95+00 - Km 1091-00)

Xã Bảo Nhai, Xuân Quang

2162/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, 2584/QĐ-UBND ngày tỉnh

161.000

 

161.000

 

 

 

 

 

161.000

 

 

1.500

1.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh

 

3

Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 162 đoạn Phú Nhuận - Sơn Hà (Km32+600 - Km39+400)

Xã Bảo Thắng, xã Tằng Loỏng

2160/QĐ-UBND ngày 26/6/2025, 2288/QĐ-UBND ngày 30/6/2026

68.000

 

68.000

 

 

 

 

 

68.000

 

 

1.500

1.500

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh

 

4

Công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư phần diện tích thuộc địa phận tỉnh Lào Cai thuộc dự án: Hầm đường bộ qua đèo Hoàng Liên kết nối thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai với huyện Tam Đường, tỉnh Lào Châu

Phường Sa Pa

2607/QĐ-UBND ngày 29/12/2025

90.000

 

90.000

 

 

 

 

 

90.000

 

 

1.500

1.500

UBND phường Sa Pa

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Nghị quyết 40/NQ-HĐND điều chỉnh, phân bổ kế hoạch đầu tư công ngày 11/08/2026 - tỉnh Lào Cai

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: 25/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 16/07/2025

Ban hành: 16/06/2025

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 17/06/2025

Ban hành: 29/11/2024

Hiệu lực: Đã biết

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 12/12/2024

34

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146