|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
222/QĐ-BVHTTDL
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch
|
|
Người ký:
|
Tạ Quang Đông
|
|
Ngày ban hành:
|
02/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ VĂN HÓA, THỂ
THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 222/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 02
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2024 CỦA BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số
43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số
61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai
ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách hỗ trợ;
Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Thông báo số
114/TB-BTC ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc thẩm định quyết
toán ngân sách năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ
Kế hoạch, Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch (theo phụ biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết
định ngày có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3:
Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Tài chính
và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán nhà nước;
- Trung tâm Chuyển đổi số Bộ VHTTDL;
- Lưu: VT, KHTC, ĐS(05).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
PHỤ LỤC
SỐ LIỆU CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 222/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Đơn
vị tính: Triệu đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Số liệu báo cáo
|
Số liệu được xét duyệt
|
Cục Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm
|
Cục Hợp tác quốc tế
|
Học viện Âm nhạc Huế
|
Trường quay Cổ Loa
|
Trường Cao đẳng Du lịch Đà Lạt
|
Trường Cao Đẳng Du lịch Nha Trang
|
Trường Cao đẳng Du lịch Cần Thơ
|
Nhà hát Tuổi trẻ
|
Nhà hát Nhạc Vũ Kịch Việt Nam
|
Trường Đại học Mỹ Thuật Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Dàn nhạc Giao hưởng Việt Nam
|
Liên đoàn Xiếc Việt Nam
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Tây
Bắc
|
Nhà hát Ca, Múa, Nhạc Việt Nam
|
Trường trung cấp Múa Thành phố Hồ Chí
Minh
|
Học viện Múa Việt Nam
|
Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng
Nai
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
12
|
13
|
14
|
15
|
16
|
17
|
18
|
19
|
20
|
21
|
|
A
|
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
I
|
Tổng số thu phí, lệ phí
|
16.573
|
16.573
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
16.573
|
16.573
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
12.052
|
12.052
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi sự nghiêp
|
7.626
|
7.626
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
7.626
|
7.626
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
4.425
|
4.425
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
4.425
|
4.425
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
4.522
|
4.522
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
4.522
|
4.522
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
B
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
2.391.365
|
2.391.365
|
13.941
|
24.729
|
17.539
|
4.626
|
10.771
|
11.914
|
7.894
|
15.432
|
20.155
|
22.626
|
15.663
|
20.914
|
21.113
|
9.173
|
11.772
|
20.441
|
14.555
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
2.391.365
|
2.391.365
|
13.941
|
24.729
|
17.539
|
4.626
|
10.771
|
11.914
|
7.894
|
15.432
|
20.155
|
22.626
|
15.663
|
20.914
|
21.113
|
9.173
|
11.772
|
20.441
|
14.555
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
172.072
|
172.072
|
5.144
|
7.221
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
159.586
|
159.586
|
5.144
|
6.338
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
12.487
|
12.487
|
0
|
883
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
60.041
|
60.041
|
0
|
477
|
132
|
0
|
0
|
283
|
0
|
0
|
0
|
285
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
500
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
21.745
|
21.745
|
0
|
477
|
132
|
0
|
0
|
283
|
0
|
0
|
0
|
285
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
500
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
21.745
|
21.745
|
0
|
477
|
132
|
0
|
0
|
283
|
0
|
0
|
0
|
285
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
500
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
38.296
|
38.296
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
519.977
|
519.977
|
0
|
0
|
17.407
|
0
|
10.771
|
11.631
|
7.894
|
0
|
0
|
22.341
|
0
|
0
|
21.113
|
0
|
11.772
|
20.441
|
14.055
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
390.804
|
390.804
|
0
|
0
|
14.508
|
0
|
7.533
|
7.489
|
6.209
|
0
|
0
|
15.595
|
0
|
0
|
14.537
|
0
|
9.290
|
17.225
|
11.303
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
129.173
|
129.173
|
0
|
0
|
2.898
|
0
|
3.238
|
4.142
|
1.685
|
0
|
0
|
6.746
|
0
|
0
|
6.576
|
0
|
2.482
|
3.216
|
2.752
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
8.712
|
8.712
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
8.334
|
8.334
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
378
|
378
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
5.232
|
5.232
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
5.232
|
5.232
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
3.418
|
3.418
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
3.418
|
3.418
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
2.279
|
2.279
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
2.279
|
2.279
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
842.221
|
842.221
|
8.797
|
17.031
|
0
|
4.626
|
0
|
0
|
0
|
15.432
|
20.155
|
0
|
15.663
|
20.914
|
0
|
9.173
|
0
|
0
|
0
|
|
8.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
320.189
|
320.189
|
1.063
|
808
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
11.304
|
14.360
|
0
|
12.463
|
15.157
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
522.033
|
522.033
|
7.734
|
16.223
|
0
|
4.626
|
0
|
0
|
0
|
4.128
|
5.795
|
0
|
3.200
|
5.757
|
0
|
9.173
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
777.413
|
777.413
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
37.377
|
37.377
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
740.035
|
740.035
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.1
|
Dự
án Củng cố việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Dự
án Chung tay xây dựng tương lai hòa nhập
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
STT
|
Nội dung
|
Nhạc viện Thành phố Hồ Chí Minh
|
Trường Cán bộ quản lý Văn hoá Thể thao và Du lịch
|
Trường Đại học Sân khấu - Điện ảnh Thành phố Hồ Chí Minh
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt
Bắc
|
Trường Trung cấp Nghệ thuật Xiếc và Tạp
kỹ Việt Nam
|
Thanh tra Bộ
|
Trung tâm văn hóa Việt Nam tại Lào
|
Trung tâm Văn hóa Việt Nam tại Pháp
|
Văn phòng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
Cục Di sản văn hoá
|
Cục Văn hóa cơ sở
|
Trường Đại học Văn hoá Thành phố Hồ
Chí Minh
|
Trường Đại học Sân khấu Điện ảnh Hà Nội
|
Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam
|
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam
|
Trường Đại học Văn hoá Hà Nội
|
Bảo tàng Lịch sử quốc gia
|
|
1
|
2
|
22
|
23
|
24
|
25
|
26
|
27
|
28
|
29
|
30
|
31
|
32
|
33
|
34
|
35
|
36
|
37
|
38
|
39
|
|
A
|
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
I
|
Tổng số thu phí, lệ phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.539
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.539
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.006
|
|
1
|
Chi sự nghiêp
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.006
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
3.006
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
534
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
534
|
|
B
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
23.392
|
7.920
|
12.520
|
17.676
|
16.219
|
12.240
|
5.000
|
12.000
|
134.083
|
23.729
|
27.090
|
19.086
|
32.670
|
20.395
|
43.446
|
40.194
|
27.259
|
35.731
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
23.392
|
7.920
|
12.520
|
17.676
|
16.219
|
12.240
|
5.000
|
12.000
|
134.083
|
23.729
|
27.090
|
19.086
|
32.670
|
20.395
|
43.446
|
40.194
|
27.259
|
35.731
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.256
|
0
|
0
|
56.667
|
8.597
|
10.111
|
0
|
0
|
0
|
7.167
|
0
|
0
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.256
|
0
|
0
|
55.069
|
7.395
|
9.514
|
0
|
0
|
0
|
7.167
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.598
|
1.202
|
598
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
332
|
9
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.163
|
884
|
0
|
660
|
0
|
285
|
0
|
285
|
1.042
|
0
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
0
|
332
|
9
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.163
|
884
|
0
|
660
|
0
|
285
|
0
|
285
|
1.042
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
0
|
332
|
9
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.163
|
884
|
0
|
660
|
0
|
285
|
0
|
285
|
1.042
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
23.392
|
7.160
|
12.511
|
17.676
|
16.219
|
0
|
0
|
0
|
10.650
|
0
|
0
|
18.425
|
32.670
|
20.110
|
0
|
39.624
|
26.217
|
0
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
17.981
|
6.590
|
11.879
|
12.781
|
10.625
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
16.559
|
25.480
|
17.094
|
0
|
33.598
|
21.379
|
0
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
5.411
|
570
|
632
|
4.895
|
5.594
|
0
|
0
|
0
|
10.650
|
0
|
0
|
1.866
|
7.190
|
3.016
|
0
|
6.027
|
4.838
|
0
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
5.112
|
0
|
70
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
50
|
0
|
0
|
5.112
|
0
|
70
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.912
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
1.912
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
428
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
428
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.934
|
5.000
|
12.000
|
55.579
|
14.248
|
16.908
|
0
|
0
|
0
|
36.278
|
285
|
0
|
35.731
|
|
8.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
4.000
|
8.000
|
2.788
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
30.070
|
|
8.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
2.934
|
1.000
|
4.000
|
52.791
|
14.248
|
16.908
|
0
|
0
|
0
|
36.278
|
285
|
0
|
5.661
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.1
|
Dự
án Củng cố việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Dự
án Chung tay xây dựng tương lai hòa nhập
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
STT
|
Nội dung
|
Cục Bản quyền tác giả
|
Cục Điện ảnh
|
Bảo tàng Văn hóa các dân tộc Việt Nam
|
Viện Văn hóa Nghệ thuật quốc gia Việt
Nam
|
Viện Phim Việt Nam
|
Trung tâm Triển lãm văn hóa nghệ thuật Việt Nam
|
Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
|
Bảo tàng Hồ Chí Minh
|
Khu di tích Chủ tịch HCM tại Phủ chủ tịch
|
Viện Bảo tồn di tích
|
Trung tâm Kỹ thuật Điện ảnh
|
Báo Văn hoá
|
Trung tâm chiếu phim Quốc gia
|
Thư viện Quốc gia Việt Nam
|
Nhà hát lớn Hà Nội
|
Tạp chí Văn hoá Nghệ thuật
|
Nhà hát Nghệ thuật đương đại Việt Nam
|
Nhà hát Múa rối Việt Nam
|
Nhà hát Chèo Việt Nam
|
Trung tâm Hỗ trợ sáng tác văn học nghệ
thuật
|
|
1
|
2
|
40
|
41
|
42
|
43
|
44
|
45
|
46
|
47
|
48
|
49
|
50
|
51
|
52
|
53
|
54
|
55
|
56
|
57
|
58
|
59
|
|
A
|
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
I
|
Tổng số thu phí, lệ phí
|
3.076
|
2.550
|
622
|
0
|
0
|
0
|
3.781
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
814
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
3.076
|
2.550
|
622
|
0
|
0
|
0
|
3.781
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
814
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
2.130
|
2.295
|
540
|
0
|
0
|
0
|
3.337
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
733
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi sự nghiêp
|
0
|
0
|
540
|
0
|
0
|
0
|
3.337
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
733
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
540
|
0
|
0
|
0
|
3.337
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
733
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
2.130
|
2.295
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
2.130
|
2.295
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
946
|
255
|
82
|
0
|
0
|
0
|
444
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
81
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
946
|
255
|
82
|
0
|
0
|
0
|
444
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
81
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
B
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
14.383
|
136.637
|
13.258
|
25.948
|
29.809
|
23.492
|
14.590
|
19.850
|
9.188
|
9.643
|
4.416
|
14.147
|
0
|
25.163
|
2.456
|
14.389
|
10.965
|
13.773
|
19.222
|
12.964
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
14.383
|
136.637
|
13.258
|
25.948
|
29.809
|
23.492
|
14.590
|
19.850
|
9.188
|
9.643
|
4.416
|
14.147
|
0
|
25.163
|
2.456
|
14.389
|
10.965
|
13.773
|
19.222
|
12.964
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
5.295
|
6.074
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
5.295
|
5.918
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
156
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
52
|
276
|
650
|
16.636
|
295
|
0
|
0
|
285
|
0
|
9.219
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
276
|
0
|
350
|
0
|
0
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
52
|
276
|
650
|
2.220
|
295
|
0
|
0
|
285
|
0
|
1.331
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
276
|
0
|
350
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
52
|
276
|
650
|
2.220
|
295
|
0
|
0
|
285
|
0
|
1.331
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
276
|
0
|
350
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
0
|
0
|
0
|
14.416
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
7.888
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
331
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
143
|
0
|
0
|
0
|
0
|
665
|
0
|
0
|
0
|
|
7.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
331
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
143
|
0
|
0
|
0
|
0
|
665
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
9.036
|
130.287
|
12.277
|
9.312
|
29.514
|
23.492
|
14.590
|
19.565
|
9.188
|
425
|
4.416
|
14.004
|
0
|
25.163
|
2.456
|
14.113
|
10.300
|
13.423
|
19.222
|
12.964
|
|
8.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
660
|
0
|
9.603
|
0
|
24.649
|
13.334
|
9.637
|
17.348
|
8.468
|
0
|
0
|
8.208
|
0
|
23.418
|
0
|
9.882
|
0
|
9.883
|
16.465
|
12.464
|
|
8.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
8.376
|
130.287
|
2.674
|
9.312
|
4.865
|
10.157
|
4.953
|
2.217
|
720
|
425
|
4.416
|
5.796
|
0
|
1.745
|
2.456
|
4.231
|
10.300
|
3.540
|
2.757
|
500
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.1
|
Dự
án Củng cố việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Dự
án Chung tay xây dựng tương lai hòa nhập
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà hát Cải lương Việt Nam
|
Nhà hát Tuồng Việt Nam
|
Nhà hát Kịch Việt Nam
|
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
Trường Cao đẳng Du lịch Huế
|
Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
|
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
|
Trường Đại học Thể dục thể thao Thành
phố Hồ Chí Minh
|
Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
|
Cục Thể dục thể thao
|
Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc
Ninh
|
Trung tâm Chuyển đổi số Bộ VHTTDL
|
Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng
|
Trung tâm Điện ảnh Thể thao và Du lịch
Việt Nam
|
Trường Cao Đẳng Du lịch Đà Nẵng
|
Nhà hát Ca Múa Nhạc dân gian Việt Bắc
|
Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
|
1
|
2
|
60
|
61
|
62
|
63
|
64
|
65
|
66
|
67
|
68
|
69
|
70
|
71
|
72
|
73
|
74
|
75
|
76
|
77
|
|
A
|
Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
I
|
Tổng số thu phí, lệ phí
|
0
|
0
|
0
|
2.179
|
0
|
0
|
0
|
12
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
0
|
0
|
0
|
2.179
|
0
|
0
|
0
|
12
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Chi từ nguồn thu phí được khấu trừ hoặc để lại
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi sự nghiêp
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
12
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
a
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
b
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước
|
0
|
0
|
0
|
2.179
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Lệ
phí
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Phí
|
0
|
0
|
0
|
2.179
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
B
|
Quyết toán chi ngân sách nhà nước
|
13.979
|
15.245
|
14.291
|
54.936
|
20.584
|
10.940
|
28.984
|
21.310
|
23.880
|
784.780
|
76.677
|
33.192
|
15.478
|
10.392
|
10.461
|
10.350
|
57.685
|
0
|
|
I
|
Nguồn ngân sách trong nước
|
13.979
|
15.245
|
14.291
|
54.936
|
20.584
|
10.940
|
28.984
|
21.310
|
23.880
|
784.780
|
76.677
|
33.192
|
15.478
|
10.392
|
10.461
|
10.350
|
57.685
|
0
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
28.288
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
28.251
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.1
|
Kinh
phí thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
20.238
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
28.251
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1.2
|
Kinh
phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
0
|
0
|
0
|
8.050
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
7.932
|
94
|
0
|
350
|
526
|
188
|
12.549
|
933
|
94
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.1
|
Kinh
phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
1.943
|
94
|
0
|
350
|
526
|
188
|
2.546
|
933
|
94
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ
|
0
|
0
|
0
|
1.943
|
94
|
0
|
350
|
526
|
188
|
2.546
|
933
|
94
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
|
-
Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng
|
0
|
0
|
0
|
5.988
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.003
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2.3
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
20.490
|
10.940
|
24.757
|
20.784
|
23.692
|
0
|
31.296
|
0
|
15.478
|
0
|
10.461
|
0
|
0
|
0
|
|
3.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.672
|
9.134
|
15.736
|
17.024
|
20.808
|
0
|
26.347
|
0
|
7.890
|
0
|
6.539
|
0
|
0
|
0
|
|
3.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
10.818
|
1.807
|
9.021
|
3.760
|
2.884
|
0
|
4.949
|
0
|
7.588
|
0
|
3.922
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.712
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
8.334
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
378
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
1.506
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
1.506
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
143
|
0
|
570
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
143
|
0
|
570
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin
|
13.979
|
15.245
|
14.291
|
17.210
|
0
|
0
|
3.877
|
0
|
0
|
2.304
|
0
|
32.956
|
0
|
9.822
|
0
|
10.350
|
57.685
|
0
|
|
8.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
11.574
|
12.645
|
11.292
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
9.463
|
0
|
3.393
|
0
|
7.788
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
2.405
|
2.600
|
2.999
|
17.210
|
0
|
0
|
3.877
|
0
|
0
|
2.304
|
0
|
23.493
|
0
|
6.429
|
0
|
2.562
|
57.685
|
0
|
|
9
|
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
STT
|
Nội dung
|
Nhà hát Cải lương Việt Nam
|
Nhà hát Tuồng Việt Nam
|
Nhà hát Kịch Việt Nam
|
Cục Du lịch quốc gia Việt Nam
|
Trường Cao đẳng Du lịch Huế
|
Trường Cao đẳng Du lịch Vũng Tàu
|
Trường Cao đẳng Du lịch Hà Nội
|
Trường Đại học Thể dục thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
|
Trường Đại học Thể dục thể thao Đà Nẵng
|
Cục Thể dục thể thao
|
Trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh
|
Trung tâm Chuyển đổi số Bộ VHTTDL
|
Trường Cao đẳng Du lịch Hải Phòng
|
Trung tâm Điện ảnh Thể thao và Du lịch Việt Nam
|
Trường Cao Đẳng Du lịch Đà Nẵng
|
Nhà hát Ca Múa Nhạc dân gian Việt Bắc
|
Quỹ hỗ trợ phát triển du lịch
|
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
|
|
1
|
2
|
60
|
61
|
62
|
63
|
64
|
65
|
66
|
67
|
68
|
69
|
70
|
71
|
72
|
73
|
74
|
75
|
76
|
77
|
|
9.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
732.964
|
44.449
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.1
|
Kinh
phí nhiệm vụ thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
37.377
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10.2
|
Kinh
phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
695.587
|
44.449
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Nguồn vốn viện trợ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.1
|
Dự
án Củng cố việc thực thi quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8.2
|
Dự
án Chung tay xây dựng tương lai hòa nhập
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
III
|
Nguồn vay nợ nước ngoài
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
1
|
Chi
quản lý hành chính
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Chi
sự nghiệp khoa học và công nghệ
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Chi
sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Chi
sự nghiệp y tế, dân số và gia đình
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Chi
bảo đảm xã hội
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
6
|
Chi
hoạt động kinh tế
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
7
|
Chi
sự nghiệp bảo vệ môi trường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
8
|
Chi
sự nghiệp văn hóa thông tin
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
9
|
Chi
sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
10
|
Chi
sự nghiệp thể dục thể thao
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
Quyết định 222/QĐ-BVHTTDL năm 2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 222/QĐ-BVHTTDL ngày 02/02/2026 công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2024 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Văn bản liên quan
Ban hành:
12/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/03/2026
Ban hành:
05/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
30/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
Ban hành:
28/09/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/11/2018
Ban hành:
15/06/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/07/2017
Ban hành:
21/12/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2016
31
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|