|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
10/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thái Nguyên
|
|
Người ký:
|
Bùi Văn Lương
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
10/2026/NQ-HĐND
|
Thái Nguyên, ngày
28 tháng 4 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
BAN
HÀNH QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM
HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà
nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13
ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội quy định về chế
độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của đại biểu Hội đồng
nhân dân;
Xét Tờ trình số 39/TTr-KTNS
ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết ban hành quy định mức hỗ trợ một số chế độ,
chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp
trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng
nhân dân tỉnh; Báo cáo số 49/BC-KTNS ngày 27 tháng 4 năm 2026 của Ban Kinh tế -
Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra
của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ hai (Kỳ họp chuyên
đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XV, nhiệm kỳ 2026 - 2031; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết Quy định mức hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều
kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
Điều 1. Ban hành kèm
theo Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều
kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái
Nguyên.
Điều 2. Tổ chức thực
hiện
1. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị
quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực
thi hành từ ngày 28 tháng 4 năm 2026.
2. Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND
ngày 08 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy
định mức chi hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt
động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Trường hợp văn bản viện dẫn
tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của
cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội
đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, Kỳ họp thứ hai (Kỳ họp chuyên đề) thông
qua ngày 28 tháng 4 năm 2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);
- Chính phủ (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);
- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XV;
- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- TT HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐND.
|
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Lương
|
QUY ĐỊNH
MỨC
HỖ TRỢ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI
ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND)
Điều 1. Phạm vi, đối tượng
áp dụng
Quy định này áp dụng đối với
hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội
đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân,
các tổ chức, cá nhân giúp việc, phục vụ, tham gia các hoạt động của Hội đồng
nhân dân và cán bộ, công chức, người lao động cơ quan phục vụ trực tiếp các
hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Nội dung và mức chi
hỗ trợ một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội
đồng nhân dân các cấp
Đơn
vị tính: Nghìn đồng
|
STT
|
Nội dung
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
Cấp tỉnh
|
Cấp xã
|
|
I
|
Chi hỗ trợ phục vụ các kỳ
họp của Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội
đồng nhân dân nghiên cứu tài liệu trong kỳ họp
|
Người/ buổi
|
250
|
150
|
|
2
|
Chi hỗ trợ cho đại biểu mời
theo giấy mời của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
Người/ buổi
|
200
|
120
|
|
3
|
Chi hỗ trợ cho cán bộ, công
chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân
tỉnh; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân cấp xã giúp việc, phục vụ kỳ họp
|
Người/ buổi
|
200
|
120
|
|
4
|
Chi hỗ trợ các đối tượng khác
tham gia giúp việc, phục vụ kỳ họp
|
Người/ buổi
|
150
|
100
|
|
5
|
Chi hỗ trợ tiền ăn cho đại
biểu mời, đại biểu Hội đồng nhân dân và bộ phận giúp việc, phục vụ trong
những ngày diễn ra kỳ họp (đối với kỳ họp diễn ra trong 1/2 ngày được thực
hiện bằng 01 ngày)
|
Người/ ngày
|
200
|
150
|
|
6
|
Chi thuê phòng ngủ cho đại
biểu ở xa về dự họp có nhu cầu bố trí chỗ ngủ
|
|
Thực hiện theo quy định hiện hành
|
|
7
|
Chi tiền bồi dưỡng cho Chủ
tịch và các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân (Chủ tọa kỳ họp)
|
Người/ buổi
|
450
|
300
|
|
8
|
Chi tiền bồi dưỡng cho Thư ký
phục vụ kỳ họp, Thư ký thảo luận Tổ
|
Người/ buổi
|
200
|
120
|
|
9
|
Chi thảo luận Tổ
|
|
|
|
|
a
|
Tổ trưởng tổ thảo luận
|
Người/ buổi
|
250
|
150
|
|
b
|
Tổ phó tổ thảo luận
|
Người/ buổi
|
200
|
100
|
|
c
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
tổng hợp ý kiến thảo luận tổ trình tại kỳ họp
|
Văn bản
|
750
|
400
|
|
10
|
Chi hỗ trợ xây dựng Kế hoạch,
Tờ trình, Báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân,
các Ban Hội đồng nhân dân
trình tại kỳ họp
|
Văn bản
|
1.000
|
400
|
|
11
|
Chi hỗ trợ việc rà soát kỹ
thuật, hoàn thiện Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân các cấp thông qua để
ký ban hành (trừ các Nghị quyết quy phạm pháp luật)
|
01 Nghị quyết
|
1.000
|
400
|
|
II
|
Chi hỗ trợ hoạt động giám
sát, khảo sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban
Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ xây dựng Nghị
quyết, quyết định thành lập Đoàn giám sát, khảo sát
|
Văn bản
|
450
|
200
|
|
2
|
Chi hỗ trợ xây dựng kế hoạch,
đề cương, báo cáo
|
Văn bản
|
750
|
300
|
|
3
|
Chi hỗ trợ các thành viên
trong đoàn
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn, phó Trưởng đoàn
|
Người/ buổi
|
250
|
150
|
|
b
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
Người/ buổi
|
200
|
120
|
|
c
|
Thành viên đoàn
|
Người/ buổi
|
150
|
100
|
|
d
|
Cán bộ phục vụ
|
Người/ buổi
|
120
|
80
|
|
4
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
kết quả khảo sát
|
Văn bản
|
1.500
|
600
|
|
5
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
kết quả giám sát
|
Văn bản
|
3.000
|
1.200
|
|
III
|
Chi hỗ trợ hoạt động giám
sát, khảo sát của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân theo sự phân công của Hội
đồng nhân dân hoặc Thường trực Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ xây dựng Nghị
quyết, quyết định thành lập Đoàn giám sát, khảo sát
|
Văn bản
|
300
|
150
|
|
2
|
Chi hỗ trợ xây dựng kế hoạch,
đề cương, báo cáo
|
Văn bản
|
500
|
200
|
|
3
|
Chi hỗ trợ các thành viên
trong đoàn
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng đoàn, phó Trưởng đoàn
|
Người/ buổi
|
200
|
120
|
|
b
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
Người/ buổi
|
150
|
100
|
|
c
|
Thành viên đoàn
|
Người/ buổi
|
100
|
80
|
|
d
|
Cán bộ phục vụ
|
Người/ buổi
|
80
|
70
|
|
4
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
kết quả khảo sát
|
Văn bản
|
1.000
|
400
|
|
5
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
kết quả giám sát
|
Văn bản
|
2.000
|
800
|
|
IV
|
Chi hỗ trợ công tác thẩm
tra tại kỳ họp (trừ công tác thẩm tra các nghị quyết quy phạm
pháp luật của Hội đồng nhân dân) và văn bản thẩm tra giữa hai kỳ họp
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ nghiên cứu tài
liệu phục vụ thẩm tra của Thường trực Hội đồng nhân dân, Lãnh đạo các Ban và
thành viên các Ban Hội đồng nhân dân, Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội
và Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội
đồng nhân dân tỉnh phụ trách công tác Hội đồng nhân dân (không quá 03
ngày)/01 kỳ họp
|
Người/ ngày
|
300
|
150
|
|
2
|
Chi hỗ trợ đại biểu tham dự
Hội nghị thẩm tra của Hội đồng nhân dân (nếu họp trong các ngày nghỉ thì mức
bồi dưỡng tăng gấp 02 lần so với ngày làm việc)
|
|
|
|
|
a
|
Chủ trì hội nghị
|
Người/ buổi
|
250
|
150
|
|
b
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
Người/ buổi
|
200
|
120
|
|
c
|
Đại biểu dự Hội nghị
|
Người/ buổi
|
150
|
100
|
|
d
|
Cán bộ phục vụ
|
Người/ buổi
|
120
|
80
|
|
3
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
thẩm tra của các Ban trình tại kỳ họp và văn bản thẩm tra giữa hai kỳ họp
(trừ báo cáo thẩm tra Nghị quyết quy phạm pháp luật)
|
01 nội dung phân công
|
750
|
400
|
|
V
|
Chi hỗ trợ hoạt động tiếp
xúc cử tri
|
|
|
|
|
1
|
Khoán kinh phí mỗi điểm tiếp
xúc cử tri
|
Điểm
|
2.500
|
1.200
|
|
2
|
Chi hỗ trợ các thành phần
tham gia tiếp xúc cử tri
|
|
|
|
|
a
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
Người/ buổi
|
300
|
200
|
|
b
|
Đại biểu mời, Thư ký Hội nghị
|
Người/ buổi
|
200
|
100
|
|
c
|
Cán bộ giúp việc, phục vụ
|
Người/ buổi
|
150
|
70
|
|
3
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri trình tại kỳ họp
|
Văn bản
|
1.500
|
600
|
|
VI
|
Chi hỗ trợ tiếp công dân
tại trụ sở tiếp công dân và giải quyết đơn thư
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ tiếp công dân
|
|
|
|
|
a
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
|
Người/ buổi
|
200
|
150
|
|
b
|
Các đối tượng khác
|
Thực hiện theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên
|
|
2
|
Chi hỗ trợ xây dựng báo cáo
đề xuất, giải quyết các vụ khiếu nại, tố cáo trình cấp có thẩm quyền (báo cáo
này phải có điều tra nghiên cứu được Thường trực Hội đồng nhân dân thông qua)
|
Văn bản
|
1.000
|
400
|
|
VII
|
Chi hỗ trợ phục vụ các
phiên họp và
các hoạt động khác của:
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
1
|
Chi hỗ trợ các thành viên dự
họp
|
|
|
|
|
a
|
Chủ trì cuộc họp
|
Người/ buổi
|
250
|
150
|
|
b
|
Các đại biểu dự họp
|
Người/ buổi
|
200
|
100
|
|
c
|
Cán bộ phục vụ
|
Người/ buổi
|
120
|
80
|
|
2
|
Chi hỗ trợ xây dựng Báo cáo,
Tờ trình, Quyết định, Kế hoạch, Thông báo kết luận của Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân
|
Văn bản
|
500
|
200
|
|
3
|
Chi hỗ trợ xây dựng, hoàn
chỉnh dự thảo Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
Nghị quyết
|
650
|
300
|
|
VIII
|
Chi hỗ trợ tham mưu xây
dựng, ban hành các Kế hoạch, Báo cáo, Tờ trình, Quyết định, Quy chế, Kết luận
và Nghị quyết của Đảng ủy Hội đồng nhân dân tỉnh
|
Văn bản
|
500
|
|
|
IX
|
Chi hỗ trợ hoạt động của
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện các nhiệm vụ như: Nghiên cứu tài
liệu, chuẩn bị đóng góp ý kiến cho kỳ họp Hội đồng nhân dân, thu thập ý kiến,
kiến nghị của cử tri, sơ kết, tổng kết hoạt động và các hoạt động khác theo
quy định
|
|
|
|
|
1
|
Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân
có từ 07 đại biểu trở xuống
|
Tổ/năm
|
10.000
|
5.000
|
|
2
|
Các Tổ đại biểu Hội đồng nhân
dân có trên 07 đại biểu
|
Tổ/năm
|
Cứ 01 đại biểu tăng thêm được tính hỗ trợ thêm kinh phí hoạt động bằng
1,5 triệu đồng/ người/năm so với quy định tại khoản 1 mục này
|
Cứ 01 đại biểu tăng thêm được tính hỗ trợ thêm kinh phí hoạt động bằng
01 triệu đồng/ người/năm so với quy định tại khoản 1 mục này
|
|
X
|
Chi hỗ trợ cho đại biểu
Hội đồng nhân dân; cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng Đoàn đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban
nhân dân cấp xã khi kết thúc nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân
|
|
3.000
|
1.500
|
|
XI
|
Các khoản chi hỗ trợ thăm
hỏi ốm đau, tang lễ
|
|
|
|
|
1
|
Đối với đại biểu Hội đồng
nhân dân đương nhiệm
|
|
|
|
|
a
|
Trường hợp ốm đau, phải điều
trị tại bệnh viện
|
Người/ lần
|
1.000
|
600
|
|
b
|
Đại biểu đương nhiệm bị bệnh
hiểm nghèo 01 lần/người/năm; trường hợp đặc biệt khó khăn thì được trợ cấp
không quá 02 lần/người/năm
|
Người/ lần
|
5.000
|
3.500
|
|
c
|
Trường hợp từ trần (lễ phúng viếng)
|
Người/ lần
|
2.500
|
1.800
|
|
2
|
Đối với thân nhân là bố mẹ
đẻ, bố mẹ vợ hoặc chồng; vợ hoặc chồng, con của đại biểu Hội đồng nhân dân
đương nhiệm khi qua đời
|
Người/ lần
|
1.500
|
800
|
|
3
|
Đối với đại biểu nguyên là
Lãnh đạo Hội đồng nhân dân, Lãnh đạo chuyên trách các Ban
|
|
|
|
|
a
|
Trường hợp ốm đau, phải điều
trị tại bệnh viện
|
Người/ lần
|
1.000
|
600
|
|
b
|
Trường hợp từ trần (lễ phúng viếng)
|
|
2.500
|
1.800
|
|
XII
|
Chi cho công tác xã hội
(Người có công; tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu và
lao động sản xuất, gia đình cá nhân gặp rủi ro do thiên tai; các tập thể, cá
nhân thuộc diện chính sách xã hội như: Các đơn vị bộ đội, công an, hộ nghèo,
trại điều dưỡng thương, bệnh binh, trại trẻ mồ côi, người khuyết tật, trường
dân tộc nội trú...) theo Quyết định của Thường trực Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
1
|
Mức giá trị quà tặng đối với
tập thể
|
Đơn vị/lần
|
5.000
|
3.000
|
|
2
|
Mức giá trị quà tặng đối với
cá nhân
|
Người/ lần
|
1.000
|
500
|
|
XIII
|
Chi hỗ trợ tiền may trang
phục
|
|
|
|
|
1
|
Đại biểu Hội đồng nhân dân
được hỗ trợ tiền may trang phục, định mức 02 bộ/người/nhiệm kỳ
|
01 Bộ
|
6.000
|
4.000
|
|
2
|
Cán bộ, công chức, người lao
động thuộc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn
phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp tham mưu, giúp
việc, phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân được hỗ trợ may trang phục,
định mức 01 bộ/người/nhiệm kỳ
|
01 Bộ
|
6.000
|
4.000
|
|
XIV
|
Chi trang trí, khánh tiết,
giải khát giữa giờ và một số khoản chi phát sinh khác phục vụ Kỳ họp Hội đồng
nhân dân các cấp, phục vụ các cuộc họp, phiên họp của Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân
|
|
Thực hiện theo quy định hiện hành
|
Điều 3. Chi phụ cấp kiêm
nhiệm và hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm chức danh của Hội
đồng nhân dân các cấp
1. Phụ cấp kiêm nhiệm
Đại biểu Hội đồng nhân dân đang
giữ chức vụ ở các cơ quan, đơn vị khác nếu kiêm nhiệm chức danh Chủ tịch Hội
đồng nhân dân các cấp được hưởng chế độ phụ cấp kiêm nhiệm hằng tháng theo quy
định hiện hành.
2. Mức hỗ trợ kiêm nhiệm: Đại
biểu Hội đồng nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan, đơn vị kiêm nhiệm các
chức danh của Hội đồng nhân dân các cấp được hỗ trợ kiêm nhiệm hằng tháng, tính
theo hệ số lương cơ sở như sau:
a) Trưởng ban kiêm nhiệm của
Hội đồng nhân dân cấp xã bằng: 0,4 mức lương cơ sở;
b) Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh bằng: 0,2 mức lương cơ sở;
c) Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội
đồng nhân dân cấp xã bằng: 0,1 mức lương cơ sở;
d) Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh, cấp xã được hỗ trợ kiêm nhiệm hằng tháng bằng 60% so với mức
hỗ trợ kiêm nhiệm của Tổ trưởng Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cùng cấp.
3. Trách nhiệm chi trả phụ cấp
kiêm nhiệm và hỗ trợ kiêm nhiệm
a) Các cơ quan, đơn vị có cán
bộ lãnh đạo kiêm nhiệm các chức danh Chủ tịch, Trưởng ban, Tổ trưởng Tổ đại
biểu Hội đồng nhân dân, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân của Hội đồng nhân
dân các cấp có trách nhiệm chi trả tiền phụ cấp kiêm nhiệm và hỗ trợ kiêm nhiệm
cùng với tiền lương hằng tháng từ nguồn kinh phí ngân sách thường xuyên của cơ quan,
đơn vị đó và khoản chi này không được dùng để tính nộp bảo hiểm xã hội, hưởng
chế độ bảo hiểm xã hội;
b) Đại biểu Hội đồng nhân dân
giữ nhiều chức vụ của Hội đồng nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp trách nhiệm
cao nhất.
Điều 4. Một số nội dung chi
khác
1. Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu Hội
đồng nhân dân các cấp được trang bị 01 máy tính xách tay hoặc 01 máy tính bảng
hoặc 01 thiết bị điện tử tương đương để phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân
(đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh mức tối đa 25 triệu đồng/01 máy (thiết
bị)/đại biểu; đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã mức tối đa 20 triệu đồng/01
máy(thiết bị)/đại biểu).
2. Chế độ báo chí: Đại biểu Hội
đồng nhân dân được cấp 01 số báo về hoạt động dân cử/ngày.
3. Đối với đại biểu Hội đồng nhân
dân, đại biểu mời và cán bộ, công chức phục vụ, tham gia các hoạt động của Hội đồng
nhân dân đã được hưởng tiền hỗ trợ và tiền ăn thì sẽ không được hưởng phụ cấp
lưu trú.
4. Đối với hoạt động trao đổi
công tác và học tập kinh nghiệm hoạt động của Hội đồng nhân dân, của Thường
trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân mức chi theo quy định hiện
hành về chế độ đi công tác.
5. Đại biểu Hội đồng nhân dân ở
cấp nào thì được hưởng hoạt động phí ở cấp đó; hưởng một lần với mức cao nhất
đối với các nội dung chi: Trang phục; trang bị máy tính xách tay hoặc máy tính
bảng hoặc thiết bị điện tử tương đương và chỉ được cấp 01 số báo/ngày.
6. Các khoản chi phục vụ cho
hoạt động của Hội đồng nhân dân được thanh toán theo số ngày thực tế. Riêng hỗ
trợ tiếp công dân chỉ được thanh toán nếu có tổ chức hoạt động này.
7. Các khoản chi phục vụ hoạt
động của Hội đồng nhân dân các cấp không có trong quy định này do Thường trực
Hội đồng nhân dân quyết định theo quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 5. Công tác lập dự toán,
quản lý, thanh toán, quyết toán
1. Hằng năm, Thường trực Hội
đồng nhân dân các cấp chỉ đạo cơ quan phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân
phối hợp cùng cơ quan tài chính cùng cấp lập dự toán hoạt động của Hội đồng
nhân dân cấp mình, quản lý, thanh quyết toán theo đúng quy định của Luật Ngân
sách nhà nước, sử dụng kinh phí đúng chế độ, tiêu chuẩn, định mức, hiệu quả,
tiết kiệm.
2. Nguồn kinh phí cho hoạt động
của Hội đồng nhân dân
a) Ngân sách cấp tỉnh đảm bảo
các khoản chi: Chi phụ cấp kiêm nhiệm và hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm
nhiệm các chức danh của Hội đồng nhân dân các cấp; chi may trang phục trong một
nhiệm kỳ; chi chế độ báo chí; chi trang bị máy tính xách tay hoặc máy tính bảng
hoặc thiết bị điện tử tương đương;
b) Các khoản chi còn lại phục
vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo theo
phân cấp ngân sách hiện hành./.
Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND quy định mức hỗ trợ chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 10/2026/NQ-HĐND ngày 28/04/2026 quy định mức hỗ trợ chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Văn bản liên quan
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/06/2026
Ban hành:
28/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
11/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
13/05/2016
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2016
37
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|