|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 83/NQ-HĐND
|
Thanh Hóa, ngày
10 tháng 9 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
VIỆC ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG HẠC THÀNH, TỈNH THANH HÓA VÀ SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG MỤC I ĐIỀU 1 VỀ ĐẶT TÊN PHỐ TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 247/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG
12 NĂM 2019
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ SÁU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng
7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố
và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20
tháng 3 năm 2006 của Bộ Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch) hướng dẫn thực hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố
và công trình công cộng ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11
tháng 7 năm 2005 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị quyết số 59/2025/NQ-HĐND ngày 09
tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Ngân hàng tên đường,
phố và công trình công cộng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 163/TTr-UBND ngày 08 tháng 9 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường, phố trên địa bàn phường Hạc
Thành, tỉnh Thanh Hóa và sửa đổi, bổ sung Mục I Điều 1 Nghị quyết số
247/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số
1388/BC-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh;
ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đặt tên 62 đường,
phố trên địa bàn phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau:
I. Đặt tên 05 đường
1. Đường Hoàng Đạo: Từ đại lộ Nam Sông Mã đến
đại lộ Nguyễn Hoàng, chiều dài 1.196m, chiều rộng 15,0m.
2. Đường Nguyễn Tri Phương: Từ đường Hoàng Đạo
đến đại lộ Nguyễn Hoàng, chiều dài 1.097m, chiều rộng 15,0m.
3. Đường Tống Xuân Nhuận: Từ đường Trần Tiến
Quân đến đường Phạm Văn Đồng, chiều dài 999m, chiều rộng 13,0m.
4. Đường Trần Tiến Quân: Từ đại lộ Nam Sông
Mã đến đại lộ Hùng Vương, chiều dài 1.069m, chiều rộng 20,5m.
5. Đường Lê Luân: Từ đường Trịnh Kiểm đến tiếp
giáp phường Đông Quang, chiều dài 1.000m, chiều rộng 7,0m.
II. Đặt tên 57 phố
1. Phố Hồ Tùng Mậu: Từ phố Lê Hồng Sơn đến
phố Quán Giò, chiều dài 300m, chiều rộng 15,0m.
2. Phố Trần Quý Cáp: Từ đường Lý Nhân Tông đến
đường Dương Đình Nghệ, chiều dài 388m, chiều rộng 8,5m.
3. Phố Lê Định: Từ đường Mai An Tiêm đến phố
Đinh Liệt, chiều dài 300m, chiều rộng 7,5m.
4. Phố Nguyễn Văn Lang: Từ đường Nguyễn Huy
Tự đến phố Trịnh Cương, chiều dài 486m, chiều rộng 7,5m.
5. Phố Nguyễn Mậu Tuyên: Từ phố Nguyễn Văn
Lang đến phố Trịnh Tùng, chiều dài 310m, chiều rộng 10,5m.
6. Phố Lê Bá Khuê: Từ phố Trịnh Tùng đến đường
Lê Nhân Tông, chiều dài 700m, chiều rộng 7,5m.
7. Phố Vũ Sư Thước: Từ phố Trịnh Tùng đến cầu
Tạnh Xá 1, chiều dài 492m, chiều rộng 7,5m.
8. Phố Nguyễn Đức Trung: Từ ngõ 59, phố Lê Cảo
đến phố Lê Ngân, chiều dài 370m, chiều rộng 10,5m.
9. Phố Lưu Trung: Từ phố Phạm Cuống đến phố
Lê Thiếu Dĩnh, tổ dân phố Quảng Xá 3, chiều dài 302m, chiều rộng 7,5m.
10. Phố Trịnh Duy Thuân: Từ phố Phạm Cuống,
tổ dân phố Quảng Xá 3 đến phố Lê Thiếu Dĩnh, chiều dài 301m, chiều rộng 7,5m.
11. Phố Lê Bồi: Từ phố Phạm Cuống đến phố Lê
Thiếu Dĩnh, chiều dài 303m, chiều rộng 7,5m.
12. Phố Lê Quang Giáp: Từ phố Lê Trung Giang
đến đường Quang Trung, chiều dài 350m, chiều rộng 7,5m.
13. Phố Lê Hy Cát: Từ đường Lê Dụ Tông đến
đường Lê Hiến Tông, chiều dài 305m, chiều rộng 10,5m.
14. Phố Nguyễn Ngọc Huyền: Từ khu chung cư
C5, tổ dân phố Quang Trung 2 đến đường Lê Hiến Tông, chiều dài 304m, chiều rộng
10,5m.
15. Phố Nguyễn Đình Quế: Từ phố Lê Quang
Giáp đến đường Trịnh Kiểm, chiều dài 540m, chiều rộng 10,5m.
16. Phố Trần Lựu: Từ đường Hàm Nghi đến phân
hiệu 2, Trường THCS Minh Khai, chiều dài 597m, chiều rộng 5,5m.
17. Phố Lê Tự Cường: Từ đại lộ Hùng Vương đến
phân hiệu 2, Trường THCS Minh Khai, chiều dài 449m, chiều rộng 7,5m.
18. Phố Đinh Chương Lân: Từ trạm y tế Đông
Hương đến đường Hàm Nghi, chiều dài 629m, chiều rộng 7,5m.
19. Phố Lê Huy Du: Từ đại lộ Hùng Vương đến
phố Lý Nam Đế, chiều dài 330m, chiều rộng 7,5m.
20. Phố Lê Công Trực: Từ đại lộ Hùng Vương đến
phố Lý Nam Đế, tổ dân phố Bình Minh, chiều dài 331m, chiều rộng 7,5m.
21. Phố Nguyễn Quý Đức: Từ phố Hoàng Hoa
Thám đến phố Phan Đình Phùng, chiều dài 315m, chiều rộng 10,5m.
22. Phố Lưu Hưng Hiếu: Từ phố Phan Đình
Phùng đến đại lộ Lê Lợi, chiều dài 300m, chiều rộng 10,5m.
23. Phố Lê Khả Lãng: Từ phố Hoàng Hoa Thám đến
trụ sở hợp khối các đơn vị sự nghiệp tỉnh Thanh Hóa, chiều dài 300m, chiều rộng
10,5m.
24. Phố Lê Nhân Thực: Từ phố Hoàng Hoa Thám
đến trường mầm non Bình Minh, chiều dài 300m, chiều rộng 10,5m.
25. Phố Hoàng Duy Văn: Từ đại lộ Lê Lợi đến giữa
khu dân cư tổ dân phố Bào Ngoại, chiều dài 300m, chiều rộng 10,5m.
26. Phố Hữu Loan: Từ số nhà HH3 - 34, khu đô
thị Vinhomes Star City đến đại lộ Nguyễn Hoàng, chiều dài 793m, chiều rộng
10,5m.
27. Phố Văn Ký: Từ trường mầm non Vinschool
Star City đến đường Tống Xuân Nhuận, chiều dài 820m, chiều rộng 7,5m.
28. Phố Đặng Châu Tuệ: Từ phố Lê Trần Mẫn đến
đại lộ Hùng Vương, chiều dài 841m, chiều rộng 10,5m.
29. Phố Lê Trần Mẫn: Từ đại lộ Nguyễn Hoàng
đến phố Lê Trọng Huyên, chiều dài 565m, chiều rộng 10,5m.
30. Phố Lê Trọng Huyên: Từ đại lộ Nguyễn
Hoàng đến phố Phan Bá Mạnh, chiều dài 320m, chiều rộng 10,5m.
31. Phố Phan Bá Mạnh: Từ đại lộ Nam Sông Mã
đến phố Lê Trọng Huyên, chiều dài 524m, chiều rộng 10,5m.
32. Phố Lê Lam Châu: Từ đại lộ Nam Sông Mã đến
phố Lê Văn Sỹ, chiều dài 370m, chiều rộng 10,5m.
33. Phố Lê Văn Sỹ: Từ ngõ 65, đường Đồng Lễ
đến đại lộ Hùng Vương, chiều dài 730m, chiều rộng 10,5m.
34. Phố Võ Danh Thùy: Từ phố Hoàng Quốc Việt
đến phố Vương Xuân Cát, tổ dân phố Đồng Lễ, chiều dài 467m, chiều rộng 10,5m.
35. Phố Hoàng Sỹ Oánh: Từ phố Hoàng Quốc Việt
đến phố Vương Xuân Cát, chiều dài 465m, chiều rộng 10,5m.
36. Phố Hoàng Văn Ngữ: Từ phố Hoàng Quốc Việt
đến phố Vương Xuân Cát, mặt bằng quy hoạch số 2122/UBND-QLĐT, chiều dài 466m,
chiều rộng 10,5m.
37. Phố Vương Xuân Cát: Từ đại lộ Nam Sông
Mã đến đại lộ Hùng Vương, chiều dài 566m, chiều rộng 10,5m.
38. Phố Lê Đình Chiêu: Từ phố Trịnh Minh đến
đường Dã Tượng, chiều dài 769m, chiều rộng 10,5m.
39. Phố Doãn Bang Hiến: Từ phố Trương Phóng
đến đường Dã Tượng, chiều dài 845m, chiều rộng 10,5m.
40. Phố Lê Giốc: Từ phổ Doãn Bang Hiến đến
đường Dã Tượng, chiều dài 485m, chiều rộng 10,5m.
41. Phố Trịnh Minh: Từ đường Bùi Khắc Nhất đến
đường Dã Tượng, chiều dài 463m, chiều rộng 10,5m.
42. Phố Trương Phóng: Từ phố Lai Thành đến
đường Dã Tượng, chiều dài 300m, chiều rộng 10,5m.
43. Phố Lê Thân: Từ đại lộ Hùng Vương đến phố
Trương Phóng, chiều dài 638m, chiều rộng 10,5m.
44. Phố Nguyễn Hữu Thường: Từ chợ Phú Sơn đến
ngách 23, ngõ Đàn Xã Tắc, chiều dài 570m, chiều rộng 7,5m.
45. Phố Nguyễn Thứ: Từ đường Phú Thứ đến phố
Nguyễn Hữu Thường, chiều dài 365m, chiều rộng 10,5m.
46. Phố Lê Trạc Tú: Từ phố Đỗ Phi Tần đến đường
Nguyễn Trãi, chiều dài 655m, chiều rộng 10,5m.
47. Phố Đỗ Phi Tần: Từ phố Lê Trạc Tú đến đường
Nguyễn Trãi, chiều dài 796m, chiều rộng 10,5m.
48. Phố Hoàng Đình Thể: Từ phố Lê Trạc Tú đến
phố Nguyễn Hữu Huân, chiều dài 510m, chiều rộng 10,5m.
49. Phố Nguyễn Hữu Huân: Từ phố Lê Trạc Tú đến
phố Đỗ Phi Tần, chiều dài 646m, chiều rộng 10,5m.
50. Phố Tổng Nho: Từ phố Phú Thượng đến phố
Lê Tranh, chiều dài 370m, chiều rộng 10,5m.
51. Phố Lê Thuyên: Từ đường Nguyễn Trãi đến
tiếp giáp phường Đông Sơn, chiều dài 460m, chiều rộng 10,5m.
52. Phố Lê Tranh: Từ giữa khu dân cư tổ dân
phố Phú Thọ đến tiếp giáp phường Đông Sơn, chiều dài 520m, chiều rộng 10,5m.
53. Phố Lại Thế Khanh: Từ đường Trịnh Kiểm đến
đường Lê Luân, chiều dài 700m, chiều rộng 10,5m.
54. Phố Nguyễn Sỹ Lý: Từ đường Trịnh Kiểm đến
đường Lê Luân, tổ dân phố Mật Sơn, chiều dài 550m, chiều rộng 10,5m.
55. Phố Nguyễn Hữu Hồng: Từ đường Trịnh Kiểm
đến phố Lại Thế Khanh, chiều dài 466m, chiều rộng 10,5m.
56. Phố Nguyễn Hoa: Từ giữa khu dân cư tổ
dân phố Mật Sơn đến phố Lại Thế Khanh, chiều dài 384m, chiều rộng 10,5m.
57. Phố Nguyễn Lại: Từ đường Trịnh Kiểm, tổ
dân phố Mật Sơn đến phố Lại Thế Khanh, chiều dài 419m, chiều rộng 10,5m.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Mục
I Điều 1 Nghị quyết số 247/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng trên địa
bàn thành phố Thanh Hóa
1. Phố Đinh Chương Long: Từ đại lộ Hùng
Vương đến đường Hàm Nghi, chiều dài 1.351m, chiều rộng 10,5m.
2. Phố Hà Văn Nho: Từ đại lộ Hùng Vương đến
phố Phạm Thị Ngọc Trần, chiều dài 870m, chiều rộng 10,5m.
3. Phố Phan Đình Phùng: Từ đại lộ Hùng Vương
đến đại lộ Lê Lợi, chiều dài 1.007m, chiều rộng 14,0m.
4. Phố Tây Sơn: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường
Nguyễn Thiếp, chiều dài 742m, chiều rộng 7,5m.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân
dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức
triển khai thực hiện.
Điều 4. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ,
quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh
Hóa khoá XIX, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 10 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực
kể từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3, Điều 4;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh và các đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND phường Hạc Thành;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, PC.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Phong
|