|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
336/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
336/QĐ-UBND
|
Lạng
Sơn, ngày 26 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày
08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNNMT
ngày 31/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi
trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 105/TTr-SNNMT ngày 24/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê
duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa
liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng,
cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Các Quyết
định và thủ tục hành chính sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực:
1. Quyết định
số 1472/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 06 Mục II Phần A Phụ lục I tại Quyết
định số 878/QĐ-UBND ngày 12/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ
tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản,
Môi trường, Thuế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh; Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định
số 336/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG (05 TTHC)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
|
01
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường: + Tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của
các dự án đầu tư nhóm I quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 20 (hai mươi) ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác
động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy định tại các điểm c, d, đ và
e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận
được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định có thể được kéo dài
theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi
trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác động môi
trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm phục vụ hành chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020; - Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15; - Điều 27 Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP; - Khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;- Điều
6,7,8 và 9 Nghị định số 48/2026/NĐ-CP; - Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2022/TT-BNMT;
Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT; Điều 4 và Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
09/2026/TT-BNNMT.
|
|
02
|
1.010735
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai
mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm phục vụ hành chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm
2020;
- Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP;
- Điều 14 Nghị định số
48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT;
- Phần Phụ lục ban hành kèm theo Thông
tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
|
03
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không
thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời
gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười
lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo
yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Thời
gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30
(ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn
thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo
yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ
quan cấp phép.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành
chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi
trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản
10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ- (Điều 28,
Điều 29).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản
10, khoản 11 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều
36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều
18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản
5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều
9, Điều 10, Điều 12).
|
|
04
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ
quan cấp phép.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính
công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực
tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi
trường năm 2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều
45).
- Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản
10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28,
Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản
10, khoản 11, khoản 12 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều
36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều
18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT tư số
02/2022/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều
9, Điều 10, Điều 11, Điều 12).
|
|
05
|
1.010730
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
- Đối với trường hợp Dự án đầu tư không thuộc đối
tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: Thời gian giải quyết
thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn lại: Thời gian giải quyết
thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ,
trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ
quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm
phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi
trường
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn/
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều
39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản
10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28,
Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản
10, khoản 11, khoản 12 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều
36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều
18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT
(khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều
9, Điều 10, Điều 11, Điều 12).
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01
TTHC)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Số thứ tự tại Quyết
định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh
|
Văn bản quy phạm
pháp luật quy định bãi bỏ
|
|
1
|
1.010728
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
|
TTHC số thứ tự 02 Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định
số 1472/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Công bố Danh
mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ
trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực
Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Lạng Sơn
|
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định
số 336/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng
Sơn)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN
THÔNG (05 TTHC)
|
Số TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Các cơ
quan có liên quan;
- Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
2
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong
hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Các cơ quan có liên quan;
- UBND tỉnh.
|
|
3
|
Cấp giấy phép môi trường
|
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
- Các cơ quan có liên quan;
- Chủ tịch UBND tỉnh.
|
|
4
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
|
5
|
Cấp lại giấy phép môi trường
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG CẤP TỈNH
DANH MỤC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công: TTPVHCC
- Công chức Một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Phòng Quản lý Môi trường và Khoáng
sản: PQLMT&KS
1. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động
môi trường
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường:
+ Trường hợp 1: Tối đa là 30
(ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm I quy định
tại khoản 3 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Trường hợp 2: Tối đa là 20
(hai mươi) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư nhóm II quy
định tại các điểm c, d, đ và e khoản 4 Điều 28 của Luật Bảo vệ môi trường;
+ Trường hợp 3: Tối đa là 10
(mười) ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường bằng hình thức lấy ý kiến.
+ Thời hạn thẩm định quy định có thể được
kéo dài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Thời điểm thông báo kết quả: trong thời
hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo đánh giá
tác động môi trường: tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ. Thời gian chủ dự án đầu tư chỉnh sửa, bổ sung báo cáo đánh giá tác
động môi trường theo yêu cầu của Cơ quan thẩm định không tính vào thời hạn thẩm
định.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
TH1
|
TH2
|
TH3
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa bảo đảm đúng đối tượng đánh
giá tác động môi trường hoặc chưa đúng thẩm quyền thẩm định, thông báo bằng
văn bản tới tổ chức/cá nhân.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện các
bước tiếp theo
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
04 ngày
|
1,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của Phòng, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
B5
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
02 ngày
|
01 ngày
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản gửi Chủ tịch UBND tỉnh
|
Văn thư Sở
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/quyết định
phê duyệt danh sách chuyên gia lấy ý kiến thẩm định
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
02 ngày
|
01 ngày
|
|
B8
|
Chuẩn bị các điều kiện tổ chức thẩm định, trường hợp
cần thiết tiến hành các hoạt động: Kiểm tra, khảo sát thực tế khu vực thực
hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia
|
Phòng QLMT&KS;
Hội đồng thẩm định
|
12 ngày
|
05 ngày
|
03 ngày
|
|
B9
|
Báo cáo kết quả thẩm định hoặc kết quả kiểm tra, dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
03 ngày
|
02 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
02 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
02 ngày
|
01 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Đóng dấu, phát hành văn bản, chuyển kết quả giải quyết
cho CCMC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian thẩm
định
|
30 ngày
|
20 ngày
|
10 ngày
|
|
B14
|
Hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường theo
yêu cầu và gửi cơ quan thẩm định hồ sơ đề nghị phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Chủ dự án
|
Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC
|
Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC
|
Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
1/2 ngày
|
|
B17
|
Xem xét trình quyết định phê duyệt hoặc có văn bản
không phê duyệt (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm
rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều
kiện để phê duyệt.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
05 ngày
|
05 ngày
|
05 ngày
|
|
B18
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
04 ngày
|
04 ngày
|
04 ngày
|
|
B19
|
Xem xét, phê duyệt văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
02 ngày
|
02 ngày
|
02 ngày
|
|
B20
|
Phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến Chủ tịch UBND tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
1/4 ngày
|
|
B21
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản; chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
03 ngày
|
03 ngày
|
03 ngày
|
|
B22
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian phê
duyệt (từ B15-B22)
|
15 ngày
|
15 ngày
|
15 ngày
|
2. Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2
Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
- Thời hạn kiểm tra, trả lời về tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: tối đa 20 (hai mươi)
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời hạn phê duyệt hồ sơ: tối đa 10 (mười) ngày
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu hoặc cần
giải trình và bổ sung thêm, thông báo cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do.
- Trường hợp, hồ sơ đáp ứng yêu cầu, thực hiện các
bước tiếp theo
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B4
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét văn bản xử lý, trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản gửi UBND tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B8
|
Chuẩn bị các điều kiện tổ chức thẩm định, Trong quá
trình thẩm định, cơ quan thẩm định tiến hành các hoạt động: kiểm tra, khảo
sát khu vực thực hiện dự án; lấy ý kiến tổ chức, chuyên gia
|
PQLMT&KS; Hội đồng
thẩm định
|
06 ngày
|
|
B9
|
Báo cáo kết quả thẩm định hoặc kết quả kiểm tra, dự
thảo văn bản trình Lãnh đạo
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, trình Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
01 ngày
|
|
B11
|
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo kết quả thẩm định
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B12
|
Phát hành văn bản, chuyển cho CCMC
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian thẩm
định (B1-B12)
|
20 ngày
|
|
B14
|
Hoàn thiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường
trong khai thác khoáng sản theo yêu cầu của cơ quan thẩm định và gửi cơ quan thẩm
định hồ sơ đề nghị phê duyệt phương án
|
Chủ dự án
|
Không tính vào thời
gian giải quyết TTHC
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ đến PQLMT&KS
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/2 ngày
|
|
B17
|
Xem xét trình quyết định phê duyệt hoặc có văn bản
không phê duyệt (trong đó nêu rõ lý do kèm các nội dung yêu cầu bổ sung, làm
rõ) trong trường hợp hồ sơ dự án chưa chỉnh sửa, hoàn thiện bảo đảm đủ điều
kiện để phê duyệt.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B18
|
Xem xét văn bản xử lý, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B19
|
Xem xét, phê duyệt văn bản trình UBND tỉnh
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B20
|
Phát hành văn bản chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B21
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản; chuyển kết quả về TTPVHCC
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B22
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời gian phê duyệt (từ B15-B22)
|
10 ngày
|
3. Cấp giấy phép môi
trường
a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử
nghiệm công trình xử lý chất thải
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy
phép môi trường tối đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo
cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do.
- Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ
thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm
tra chuyển văn thư phát hành.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm
tra.
|
PQLMT&KS; Hội đồng
thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến
|
04 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu:
- Cấp giấy phép môi trường cho dự án/cơ sở trong trong
trường hợp đủ điều kiện.
- Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B9
|
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên viên, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/2 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư
Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo
và nộp lại hồ sơ.
|
Chủ dự
án/cơ sở
|
Không tính thời
gian
|
|
B13
|
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy phép môi
trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong
trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường)
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
1,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
PQLMT&KS
|
1,5 ngày
|
|
B15
|
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B16
|
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về
TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
B17
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính
thời gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày
|
b) Trường hợp 2: Đối với các trường hợp còn lại
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép
môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan
cấp phép.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo
cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do.
- Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ
thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
03 ngày
|
|
B4
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B5
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm
tra chuyển văn thư phát hành.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm
tra.
|
PQLMT&KS; Hội đồng
thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến
|
6,5 ngày
|
|
B8
|
Quan trắc, phân tích mẫu chất thải
|
Đoàn kiểm tra
|
Không tính thời
gian
|
|
B9
|
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu:
- Cấp giấy phép môi trường cho dự án/ cơ sở trong
trong trường hợp đủ điều kiện.
- Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B10
|
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên
viên, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B11
|
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo
kết quả thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B12
|
Đóng dấu, phát hành văn bản thông
báo
|
Văn thư
Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông
báo
|
Chủ dự
án/ cơ sở
|
Không tính thời
gian
|
|
B14
|
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy
phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ
sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường)
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B15
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B16
|
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
1,5 ngày
|
|
B17
|
Đóng dấu, phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B18
|
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về
TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B19
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
30 ngày
|
4. Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
- Thời hạn trả lời
về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp điều chỉnh giấy phép môi trường:
Tối đa 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ
không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
Chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Xem xét thẩm định hồ sơ, trình Lãnh đạo kết quả thẩm
định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, cấp giấy phép môi
trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở.
- Trường hợp hồ sơ phải chỉnh sửa, bổ sung, có văn
bản thông báo cho chủ dự án, cơ sở và nêu rõ các nội dung phải chỉnh sửa, bổ
sung.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B5
|
Xem xét văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo và nộp lại hồ sơ.
|
Chủ dự án/cơ sở
|
Không tính thời
gian
|
|
B8
|
Sau khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, tham mưu cấp
giấy phép môi trường điều chỉnh cho chủ dự án đầu tư, cơ sở
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
03 ngày
|
|
B9
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1,5 ngày
|
|
B10
|
Xem xét văn bản xử lý
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B11
|
Phát hành văn bản
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Duyệt hồ sơ/ký văn bản giải quyết TTHC; chuyển hồ
sơ cho TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
B13
|
Trả kết quả giải quyết; Thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
|
Tổng thời hạn giải
quyết TTHC
|
15 ngày
|
5. Cấp lại giấy phép môi trường
a) Trường hợp 1: Đối với trường hợp dự án đầu
tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép
môi trường tối đa là 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được
hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối
đa là 05 (năm) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo
cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do.
- Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ
thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
01 ngày
|
|
B4
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
01 ngày
|
|
B5
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm
tra chuyển văn thư phát hành.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm
tra.
|
PQLMT&KS; Hội đồng
thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến
|
3,5 ngày
|
|
B8
|
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu:
- Cấp giấy phép môi trường cho dự án/cơ sở trong trong
trường hợp đủ điều kiện.
- Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
1,5 ngày
|
|
B9
|
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên viên, trình Lãnh
đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
01 ngày
|
|
B10
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B11
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư
Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B12
|
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông báo
và nộp lại hồ sơ.
|
Chủ dự
án/ cơ sở
|
Không tính thời
gian
|
|
B13
|
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy phép môi
trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ sở (trong
trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường)
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
1,5 ngày
|
|
B14
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
PQLMT&KS
|
01 ngày
|
|
B15
|
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
01 ngày
|
|
B16
|
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về
TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
1,5 ngày
|
|
B17
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
15 ngày
|
b) Trường hợp 2: Đối với các trường hợp còn lại
Thời gian giải quyết thủ tục hành chính
cấp giấy phép môi trường tối đa là 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép
môi trường tối đa là 10 (mười) ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ).
Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa,
bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan
cấp phép.
|
STT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn ngày
trả kết quả, nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ cho PQLMT&KS.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
1/4 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1/4 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, thông báo
cho tổ chức/cá nhân, nêu rõ lý do.
- Trường hợp, hồ sơ đã bảo đảm tính đầy đủ, hợp lệ
thì trình Lãnh đạo thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B4
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên trình, trình
Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
1,5 ngày
|
|
B5
|
Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định/đoàn kiểm
tra chuyển văn thư phát hành.
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành văn bản
|
Văn thư Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B7
|
Chuẩn bị các điều kiện, tổ chức thẩm định/kiểm
tra.
|
PQLMT&KS; Hội đồng
thẩm định/đoàn kiểm tra hoặc cơ quan được lấy ý kiến
|
07 ngày
|
|
B8
|
Quan trắc, phân tích mẫu chất thải
|
Đoàn kiểm tra
|
Không tính thời
gian
|
|
B9
|
Tổng hợp kết quả thẩm định, tham mưu:
- Cấp giấy phép môi trường cho dự án/ cơ sở trong
trong trường hợp đủ điều kiện.
- Thông báo bằng văn bản về kết quả thẩm định.
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B10
|
Xem xét văn bản xử lý của Chuyên
viên, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B11
|
Xem xét, ký duyệt văn bản thông báo
kết quả thẩm định
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
02 ngày
|
|
B12
|
Đóng dấu, phát hành văn bản thông
báo
|
Văn thư
Sở NN&MT
|
1/4 ngày
|
|
B13
|
Chủ dự án/cơ sở chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu tại văn bản thông
báo
|
Chủ dự
án/cơ sở
|
Không tính thời
gian
|
|
B14
|
Kiểm tra và xử lý hồ sơ: trình cấp giấy
phép môi trường hoặc có văn bản thông báo trả hồ sơ cho chủ dự án đầu tư, cơ
sở (trong trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép môi trường)
|
Chuyên viên
PQLMT&KS
|
04 ngày
|
|
B15
|
Xem xét xử lý văn bản của Chuyên viên
trình, trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
PQLMT&KS
|
02 ngày
|
|
B16
|
Xem xét xử lý văn bản, trình Chủ tịch
UBND tỉnh
|
Lãnh
đạo Sở NN&MT
|
1,5 ngày
|
|
B17
|
Đóng dấu, phát hành văn bản trình Chủ tịch UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
1/2 ngày
|
|
B18
|
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển kết quả về
TTPVHCC
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B19
|
Trả kết quả giải quyết; thống kê, theo dõi.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời gian giải
quyết TTHC
|
30 ngày
|
Quyết định 336/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 336/QĐ-UBND ngày 26/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
17/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
11/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/06/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
37
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|