|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
301/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Trần Thanh Nhàn
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
301/QĐ-UBND
|
Lạng
Sơn, ngày 13 tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ
chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định
số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ các Thông
tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; số 03/2025/TT-VPCP hướng
dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 494/QĐ-BNNMT ngày 06/02/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
quản lý đê điều và phòng, chống
thiên tai thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của
Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-SNNMT ngày 11/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
sửa đổi, bổ sung, thay thế và
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi
trường, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở quy trình nội bộ được
phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các
thủ tục hành chính, quy trình nội bộ
sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực:
1. Thủ tục hành chính có số thứ tự 22 Mục II, phần A, Phụ lục
I; Quy trình nội bộ có số thứ tự 19, Tiểu mục II, Mục A, Phần I, Phụ lục III kèm
theo Quyết định số 772/QĐ-UBND ngày 29/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố
Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thuỷ lợi, Phòng
chống thiên tai, Tài nguyên nước, Khí tượng thuỷ văn, Quản lý công sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp huyện, UBND
cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Thủ tục hành chính có số thứ tự 16, 17 Mục II Phần A kèm theo
Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố
Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ lĩnh vực Thuỷ lợi,
Phòng chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn.
3. Thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 Mục II, Phần B, Phụ lục
I; Quy trình nội bộ có số thứ tự 5, Mục II, Phần I, Phụ lục II; số thứ tự 01,
Mục I, Phần I, Phụ lục III kèm theo Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 29/6/2025
của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành
mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Thủy lợi,
Phòng, chống thiên tai, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, Giảm nghèo thuộc
thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Quy
trình nội bộ có số thứ tự 32, 33 Mục IV, Phần I, Phụ lục II kèm theo Quyết định
số 1552/QĐ-UBND ngày 08/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về Phê duyệt Quy
trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông lĩnh vực Thủy lợi, Tài nguyên nước, Quản lý công sản, Phòng, chống
thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND các
xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- UB MTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KTCN, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC(TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Thanh Nhàn
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng
Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG (01 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[1]
|
|
1
|
1.008408
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp
để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
03 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
hợp lệ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Khoản 3, khoản 4 Điều 8 Nghị định
số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020 của Chính phủ quy định về tiếp nhận, quản lý và
sử dụng viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ và khắc phục hậu quả thiên tai.
- Điều 55 và Điều 59 Nghị định số
53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực đê điều và phòng, chống thiên tai.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THAY THẾ (02 TTHC)
|
TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên
TTHC được thay thế
|
Tên
TTHC thay thế
|
Thời
hạn giải quyết
|
Địa
điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[2]
|
|
1
|
1.008409
|
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn kiện viện trợ
quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết
định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
Trường hợp lấy ý kiến cơ quan liên quan: thời gian
các cơ quan liên quan có văn bản trả lời không quá 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được văn bản của cơ quan chủ quản; Sau đó Thủ trưởng cơ quan chủ quản
xem xét, quyết định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh/xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan
có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 50/2020/NĐ-CP ngày 20/4/2020
của Chính phủ;
- Điều 62 và Điều 69 Nghị định số
53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026 của Chính phủ
|
|
2
|
1.008410
|
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để
khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp
nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
XÃ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 TTHC)
|
Số TT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách
thức thực hiện
|
Căn cứ pháp lý[3]
|
|
1
|
1.010091
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực
lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia
bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết
quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Cơ quan thực hiện: Phòng Kinh tế cấp xã.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp;
- Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch
vụ bưu chính công ích;
- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021 của Chính
phủ
- Điều 13, khoản 11 Điều 14, khoản 6 Điều 15 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP của Chính phủ ngày 05/02/2026
|
|
2
|
1.010092
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai
nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng
chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
- Nghị định số 66/2021/NĐ-CP ngày 06/7/2021
của Chính phủ
- Điều 13 Nghị định số 53/2026/NĐ-CP ngày 05/02/2026
của Chính phủ
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC PHÒNG, CHỐNG THIÊN
TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ
THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
1
|
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ
cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường
hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội
|
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI
BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
1. Hỗ trợ khám chữa
bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong
trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội.
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần; ghi giấy biên
nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo
Phòng Kinh tế cấp xã
|
CCMC tại TTPVHCC cấp
xã
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm tra hồ sơ; kiểm tra điều kiện hưởng chế độ;
xác minh nội dung (nếu cần); tổng hợp hồ sơ hợp lệ; dự thảo Quyết định hỗ trợ
chi phí khám chữa bệnh hoặc trợ cấp tai nạn
|
Chuyên viên Phòng Kinh
tế cấp xã
|
5,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét hồ sơ, hoàn thiện nội dung và trình Chủ
tịch UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký ban hành Quyết định hỗ trợ; trường hợp
không hỗ trợ thì ban hành văn bản trả lời và nêu rõ lý do
|
Chủ tịch UBND cấp
xã
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, vào sổ, phát hành văn bản
|
Văn thư UBND cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Tổ chức chi trả chi phí khám chữa bệnh, tiền trợ
cấp cho đối tượng được hưởng; cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo quy định.
|
UBND cấp xã
|
1,5 ngày
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
10 ngày
|
PHỤ LỤC III
DANH
MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG LĨNH VỰC PHÒNG, CHỒNG THIÊN TAI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
LIÊN THÔNG (03 TTHC)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ
quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ
ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh
|
- UBND tỉnh/Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường;
|
|
2
|
Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn
kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
B. DANH MỤC TTHC CẤP XÃ (01 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1
|
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với
trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng
xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
|
- UBND tỉnh;
- UBND cấp xã.
|
Phần II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG (03 TTHC)
CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Công chức một cửa: CCMC
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Quản lý Tài nguyên nước: QLTNN
- Kế hoạch tài chính: KHTC
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (02 TTHC)
1. Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn
cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Uỷ ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh.
Tổng thời hạn thực hiện TTHC: 03
ngày.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ thông tin đề
xuất viện trợ; chuyển hồ sơ đến cho Văn thư Sở chuyển đến Lãnh đạo phòng
QLTNN.
|
CCMC tại TTPVHCC
|
Không tính thời hạn
(thực hiện trong ngày không quá 1/2 ngày)
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng
QLTNN
|
Không tính thời hạn
(thực hiện trong ngày không quá 1/2 ngày)
|
|
B3
|
Tham mưu tổ chức lấy ý kiến các cơ quan liên quan
theo quy định; tổng hợp ý kiến
|
Chuyên viên Phòng
QLTNN
|
Không tính thời hạn
(Không quá 10 ngày)
|
|
B4
|
Xem xét kết quả tổng hợp; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo
Quyết định phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ;
trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo Phòng
QLTNN
|
Không tính thời hạn
(không quá 01 ngày)
|
|
B5
|
Xem xét, ký trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở NN&MT
|
Không tính thời hạn
(không quá 1/2 ngày)
|
|
B6
|
Xem xét, phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế
khẩn cấp để cứu trợ hoặc văn bản không phê duyệt; chuyển kết quả về Sở
NN&MT.
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
hoặc Ủy ban MTTQ Việt Nam cấp tỉnh
|
03 ngày
|
|
B7
|
Thông báo kết quả và tổ chức tiếp nhận viện trợ
|
CCMC tại
TTPVHCC/Phòng QLTNN
|
Không tính thời
gian
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
03 ngày
|
2. Phê duyệt Văn kiện, điều chỉnh Văn
kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm
quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
Tổng thời hạn thực hiện TTHC: 05 ngày (Quy trình thực hiện tạm thời do hiện nay chưa có quy định cụ thể tại văn bản pháp luật hiện hành)
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ; kiểm tra thành phần hồ sơ; chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng QLTNN
|
CCMC tại
TTPVHCC/Văn thư Sở
|
Không tính thời hạn
(thực hiện trong ngày không quá 1/2 ngày)
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo
Phòng QLTNN
|
Không tính thời hạn
(thực hiện trong ngày không quá 1/2 ngày)
|
|
B3
|
- Kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ:
- Thẩm định nội dung Văn kiện hoặc nội dung điều
chỉnh Văn kiện. Tham mưu lấy ý kiến của các đơn vị liên quan
|
Chuyên viên Phòng
QLTNN
|
Không tính thời hạn
(Không quá 03 ngày)
|
|
B4
|
Cho ý kiến bằng văn bản
|
Cơ
quan có liên quan
|
05 ngày
|
|
B5
|
Tổng hợp ý kiến; hướng dẫn chủ khoản viện trợ hoàn
chỉnh Văn kiện hoặc nội dung điều chỉnh; hoàn thiện hồ sơ trình phê duyệt
|
Chuyên viên
Phòng QLTNN
|
Không tính thời hạn
(Không quá 03 ngày)
|
|
B6
|
Xem xét kết quả tổng hợp; hoàn thiện hồ sơ; dự thảo
quyết định phê duyệt Văn kiện hoặc điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn
cấp để cứu trợ; trình Lãnh đạo Sở
|
Lãnh đạo
Phòng QLTNN
|
Không tính thời hạn
(Không quá 01 ngày)
|
|
B7
|
Xem xét, ký trình cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở
NN&MT
|
Không tính thời hạn
(Không quá 01 ngày)
|
|
B8
|
- Xem xét, quyết định phê duyệt Văn kiện hoặc điều
chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai;
- Thông báo kết quả phê duyệt cho Bộ Nông nghiệp và
Môi trường, Bộ Tài chính và các cơ quan có liên quan; chuyển kết quả đến Sở
NN&MT.
|
Lãnh đạo UBND
tỉnh hoặc UBMTTQVN tỉnh
|
Không tính thời hạn
(Không quá 05 ngày)
|
|
B9
|
Thông báo kết quả và tổ chức tiếp nhận viện trợ
|
CCMC tại
TTPVHCC/Phòng QLTNN
|
Không tính thời hạn
|
|
Tổng thời
gian thực hiện
|
05 ngày
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1. Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp
tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng
chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 13 ngày làm việc.
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm thực
hiện
|
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn trả kết
quả. Nhập hồ sơ điện tử, chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng Kinh tế cấp xã
|
Công chức TTPVHCC
cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Kinh
tế cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, thông báo
cho cá nhân trong thời hạn không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ,
nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm:
thông báo cho cá nhân tổ chức trong thời hạn không quá 02 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định:
Xây dựng dự thảo văn bản kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo.
|
Chuyên viên phòng Kinh
tế cấp xã
|
2,5 ngày
|
|
B4
|
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên trình, trình
UBND cấp xã
|
Lãnh đạo Phòng Kinh
tế cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B5
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
|
Lãnh đạo UBND
cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B6
|
Phát hành văn bản gửi Chủ tịch UBND tỉnh
|
Văn thư UBND cấp xã
|
1/2 ngày
|
|
B7
|
Xem xét, phê duyệt ký Quyết định, chuyển kết quả
cho UBND cấp xã
|
Chủ tịch UBND tỉnh
|
05 ngày
|
|
B8
|
- Trả kết quả giải quyết TTHC, chi trả kinh phí
khám chữa bệnh cho đối tượng hưởng.
- Thống kê, theo dõi
|
UBND cấp xã
|
03 ngày
|
|
|
Tổng thời gian
thực hiện
|
13 ngày
|
[1]
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung.
[2]
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung.
[3]
Phần in nghiêng là tên văn bản quy định nội dung sửa đổi,
bổ sung.
Quyết định 301/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 301/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/08/2026
Ban hành:
15/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/07/2026
Ban hành:
08/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
28
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|