|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3034/QĐ-UBND
|
Huế, ngày 08
tháng 9 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN ĐỐI VỚI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà
nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND
ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về phân cấp
việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư
thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế;
Căn cứ Kế hoạch số
416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là
thành phố Huế) về việc rà soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ trong cơ
quan hành chính nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Căn cứ Quyết định số
2351/QĐ-BTC ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục
hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài chính tại Tờ trình số 8571/TTr-STC ngày 28 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính (TTHC) nội bộ mới ban hành
trong lĩnh vực quản lý công sản đối với tài sản kết cấu hạ tầng trên địa bàn
thành phố thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính (Chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn, các đơn vị sự nghiệp
công lập, các doanh nghiệp nhà nước thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các phường,
xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN
LÝ CÔNG SẢN ĐỐI VỚI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 3034/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Cơ quan thực hiện
|
|
1.
|
Giao tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ.
|
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND thành phố;
- UBND các phường, xã.
|
|
2.
|
Chuyển từ hình thức giao tài
sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
|
3.
|
Khai thác tài sản kết cấu hạ
tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ.
|
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND thành phố;
- UBND các phường, xã.
|
|
4.
|
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày
20/5/2026 của Chính phủ
|
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND thành phố;
- UBND các phường, xã.
|
|
5.
|
Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
do Nhà nước đầu tư, quản lý hiện có để tham gia dự án đầu tư theo phương thức
đối tác công tư quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của
Chính phủ
|
Chủ tịch UBND thành phố
|
PHẦN II.
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Tên thủ
tục: Giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định
tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
1.1. Giao tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho cơ quan, đơn vị quản lý tài sản
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ kết quả rà soát, thống
kê, phân loại tài sản theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP, cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng quy định tại khoản 1,
khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế chủ trì lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài sản kết cấu hạ tầng, báo
cáo cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND của Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ theo quy định; cơ quan, người có thẩm
quyền quy định tại Điều 3 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ
tịch UBND thành phố Huế xem xét quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng đối với
trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan quản lý
chuyên ngành về hạ tầng về việc đề nghị giao tài sản: bản chính.
- Biên bản họp liên ngành hoặc
ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản của: Cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp đang quản lý hoặc tạm quản lý tài sản và cơ quan quản lý cấp trên của cơ
quan, tổ chức, đơn vị, cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp (sau đây gọi
là cơ quan quản lý cấp trên - nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đó; cơ quan, đơn vị có liên quan của địa phương (đối với tài sản thuộc địa
phương quản lý); cơ quan, đơn vị dự kiến được giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 01B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ quan quản
lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh lập: bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các
giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản -
nếu có): bản sao; trường hợp không có hồ sơ pháp lý về tài sản hoặc có hồ sơ
pháp lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh
nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản có văn bản xác nhận về tình trạng hồ
sơ của tài sản và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp
này: bản chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng quy định tại khoản
1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành
phố Huế.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng tiếp nhận từ cơ quan, tổ chức
đơn vị thuộc các bộ ngành trung ương, các địa phương khác; Tài sản kết cấu hạ tầng
hình thành từ các dự án đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước do các Ban Quản lý dự
án thuộc Ủy ban nhân dân thành phố làm chủ đầu tư (trừ tài sản là kết quả của
quá trình thực hiện dự án đã xác định đối tượng thụ hưởng).
- Cơ quan quản lý chuyên ngành
nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi quản
lý cho các cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý; quyết định giao tài sản
kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi quản lý cho Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thuộc phạm vi quản lý của địa phương
cho cơ quan, đơn vị quản lý tài sản thuộc phạm vi quản lý.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
1.2. Giao tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo hình
thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ kết quả rà soát, thống
kê, phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, cơ
quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng theo quy định tại Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND của Chủ tịch UBND thành phố lập 01 bộ hồ sơ đề nghị giao tài
sản kết cấu hạ tầng quy định tại các điểm b, c, d và đ khoản 2 Điều 36 Nghị định
số 178/2026/NĐ-CP cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo hình thức không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo cáo Chủ tịch UBND thành phố xem
xét quyết định.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định, Chủ tịch UBND thành phố xem
xét quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng doanh nghiệp quản lý tài sản theo
hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan quản lý
chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh (đối với tài sản thuộc phạm vi quản lý) về việc
đề nghị giao tài sản cho doanh nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bản về việc
giao tài sản của: Cơ quan, đơn vị có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ
quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ
quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó;
doanh nghiệp quản lý tài sản được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ
quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ trì lập: bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy
tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu
có): bản sao. Trường hợp không có hồ sơ pháp lý về tài sản hoặc có hồ sơ pháp
lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đang quản lý, tạm quản lý tài sản có văn bản xác nhận về tình trạng hồ sơ của
tài sản và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này: bản
chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng quy định tại Khoản
1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng doanh nghiệp quản lý
tài sản theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
1.3. Giao tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước đầu tư quản lý cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo hình
thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ kết quả rà soát, thống
kê, phân loại theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP, cơ
quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng theo quy định tại Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND của Chủ tịch UBND thành phố thực hiện lập 01 hồ sơ đề nghị
giao tài sản kết cấu hạ tầng cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo hình thức
tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, báo cáo cơ quan, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quy định, Chủ tịch UBND thành phố xem
xét quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng doanh nghiệp quản lý tài sản theo
hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan quản lý
chuyên ngành về hạ tầng (đối với tài sản thuộc phạm vi quản lý) về việc đề nghị
giao tài sản cho doanh nghiệp quản lý tài sản: bản chính.
- Ý kiến bằng văn bản về việc
giao tài sản của: Cơ quan, đơn vị có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; cơ
quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản lý, tạm quản lý tài sản và cơ
quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đó;
doanh nghiệp quản lý tài sản được đề nghị giao quản lý tài sản: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị giao
theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ
quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng cấp tỉnh chủ trì lập: bản chính.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy
tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu
có): bản sao. Trường hợp không có hồ sơ pháp lý về tài sản hoặc có hồ sơ pháp
lý về tài sản nhưng bị mất hoặc thất lạc, cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp
đang quản lý, tạm quản lý tài sản có văn bản xác nhận về tình trạng hồ sơ của
tài sản và chịu trách nhiệm về việc xác nhận của mình trong trường hợp này: bản
chính.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): bản sao.
c2) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
sơ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng quy định tại Khoản
1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu
tư quản lý cho doanh nghiệp quản lý tài sản theo hình thức tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
2. Tên thủ
tục: Chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng từ không tính thành phần
vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
quy định tại Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
a. Trình tự thực hiện:
a1) Căn cứ danh mục và thực trạng
tài sản dự kiến chuyển hình thức giao, căn cứ kết quả thẩm định giá của doanh
nghiệp thẩm định giá, Doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị chuyển
từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp, gửi
Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết
định chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
a3) Căn cứ Quyết định của Chủ tịch
UBND thành phố về việc chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp, doanh nghiệp quản lý tài sản thực hiện việc điều chỉnh danh mục tài sản
(gồm: Danh mục tài sản giao theo hình thức không tính thành phần vốn nhà nước tại
doanh nghiệp và danh mục tài sản giao theo hình thức tính thành phần vốn nhà nước
tại doanh nghiệp), kế toán tài sản theo quy định của pháp luật về kế toán.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ
ký số.
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ
- Văn bản của doanh nghiệp quản
lý tài sản về việc đề nghị chuyển từ hình thức giao tài sản kết cấu hạ tầng từ
không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp sang tính thành phần vốn
nhà nước tại doanh nghiệp: bản chính.
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển
theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP; giá
trị tài sản được xác định, quyết định theo quy định tại khoản 3 Điều Nghị định
số 178/2026/NĐ-CP: bản chính.
- Phương án đầu tư bổ sung vốn
điều lệ tại doanh nghiệp bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng được cơ quan, người
có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật về quản lý và đầu tư vốn
nhà nước tại doanh nghiệp: bản sao.
- Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết
định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy
tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản lý, sử dụng tài sản): bản sao.
- Giấy tờ khác có liên quan (nếu
có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Chủ tịch UBND thành phố.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định của Chủ tịch UBND thành phố xem xét quyết định về việc
chuyển từ hình thức giao tài sản không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp sang hình thức tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
3) Tên thủ
tục: Khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ.
Lập, phê duyệt Đề án khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý thuộc phạm vi quản lý
của thành phố Huế (bao gồm các hình thức khai thác: (1) Chuyển nhượng quyền thu
phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng, (2) Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng, (3) Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng)
a. Trình tự thực hiện:
- Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
được giao quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị phê duyệt Đề án khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng, báo cáo cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại Quyết định
số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
- Trong thời hạn 22 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ:
+ Cơ quan, người có thẩm quyền
quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2016/QĐ-CTUBND của Chủ tịch
UBND thành phố xem xét, phê duyệt Đề án khai tài sản kết cấu hạ tầng theo thẩm
quyền đã được phân cấp.
+ Trường hợp thuộc thẩm quyền của
Chủ tịch UBND thành phố thì cơ quan chịu trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng là
cơ quan thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố quản lý
nhà nước về công năng chính của tài sản kết cấu hạ tầng nêu tại khoản 1 Điều 2
Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị phê duyệt Đề án khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản: bản chính;
- Đề án khai thác tài sản kết cấu
hạ tầng do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập theo Mẫu số 02A tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có
liên quan (nếu có): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố quyết định phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thuộc phạm
vi quản lý của thành phố được sử dụng theo nhiều công năng (vừa sử dụng làm hạ
tầng này vừa sử dụng vào mục đích làm hạ tầng khác, tài sản khác) hoặc khai
thác hỗn hợp.
- Cơ quan quản lý chuyên ngành
về hạ tầng nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày
21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế quyết định phê duyệt Đề án khai thác
tài sản kết cấu hạ tầng do các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý lập.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do các cơ quan,
đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương lập.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng (bao
gồm các hình thức khai thác: (1) Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết
cấu hạ tầng, (2) Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng, (3) Chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng)
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 02A tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
4) Tên thủ
tục: “Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý quy định tại
Nghị định số 178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
4.1. Thu
hồi tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp
được giao quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi tài sản, trình cơ
quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế xem xét, quyết định thu hồi tài sản.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thu hồi tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
thu hồi tài sản: bản chính;
Danh mục tài sản đề nghị thu hồi
theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản
chính;
- Phương án đầu tư bổ sung vốn
điều lệ bằng giá trị tài sản kết cấu hạ tầng tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo quy định
(trong trường hợp thu hồi theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 24 Nghị định số
178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành về
hạ tầng nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng tại cơ
quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi
quản lý của địa phương.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
4.2. Điều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi có tài sản kết cấu hạ tầng
cần điều chuyển, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản lập 01
bộ hồ sơ đề nghị điều chuyển tài sản, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế xem xét, quyết định điều chuyển tài sản đối với các
trường hợp thuộc thẩm quyền.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
điều chuyển tài sản: bản chính;
- Văn bản đề nghị được tiếp nhận
tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cơ quan quản lý cấp trên
(nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc cơ quan đại diện chủ sở hữu vốn nhà
nước tại doanh nghiệp (sau đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên của cơ quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp): bản chính. Trường hợp việc điều chuyển tài sản do
thay đổi về cơ quan quản lý, phân cấp quản lý, phân loại tài sản thì không bắt
buộc phải có văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp tiếp nhận tài sản;
- Danh mục tài sản đề nghị điều
chuyển theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
do cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập: bản chính;
- Phương án đầu tư bổ sung vốn
điều lệ tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ bằng giá trị tài
sản kết cấu hạ tầng được cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt theo quy định
(trong trường hợp điều chuyển theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 25 Nghị định
số 178/2026/NĐ-CP): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành
về hạ tầng nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày
21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế quyết định điều chuyển tài sản kết cấu
hạ tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý; quyết định điều chuyển tài sản
kết cấu hạ tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý sang cho cơ quan, đơn
vị ngoài phạm vi quản lý.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của địa phương; quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng tại
cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý sang cho cơ quan, đơn vị ngoài phạm vi quản
lý.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu
tư, quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
4.3. Chuyển
giao tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý a. Trình
tự thực hiện:
a1) Khi có tài sản kết cấu hạ tầng
cần chuyển giao, cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đề
nghị chuyển giao tài sản trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản
1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ- CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế tổng hợp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem
xét quyết định.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Chủ
tịch UBND thành phố xem xét,
quyết định việc chuyển giao tài sản.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị chuyển giao tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
chuyển giao tài sản: bản chính;
- Ý kiến của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân xã (nơi tiếp nhận tài sản) trong trường hợp chuyển giao tài sản thuộc
phạm vi quản lý của cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thuộc thành phố: bản
chính;
- Danh mục tài sản đề nghị chuyển
giao theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP:
bản chính;
- Hồ sơ liên quan về lý do đề
nghị chuyển giao tài sản (nếu có): bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan quản lý chuyên ngành về hạ tầng quy định tại khoản
1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Chủ tịch UBND thành phố.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản kết cấu hạ tầng về địa phương quản
lý, xử lý.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
4.4. Bán
tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi có tài sản kết cấu hạ tầng
cần bán, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp được giao quản lý tài sản lập 01 bộ hồ
sơ đề nghị bán tài sản, trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản
1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại Điều 9 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Huế xem xét, quyết định bán tài sản.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị bán tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
bán tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị bán
theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP do cơ
quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập: bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành
về hạ tầng nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày
21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế quyết định bán tài sản kết cấu hạ tầng
tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định bán đối với tài sản kết cấu hạ tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm
vi quản lý của địa phương.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định Bán tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
lý.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
4.5.
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý
a. Trình tự thực hiện:
a1) Cơ quan, đơn vị quản lý tài
sản lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thanh lý tài sản, trình cơ quan, người có thẩm quyền
quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026
của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế xem xét, quyết định thanh lý tài sản.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị thanh lý tài sản: bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
thanh lý tài sản: bản chính;
- Danh mục tài sản đề nghị
thanh lý theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành
về hạ tầng nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày
21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ
tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định thanh lý đối với tài sản kết cấu hạ tầng tại cơ quan, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của địa phương.
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
4.6. Xử
lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý trong trường hợp bị mất,
bị hủy hoại
a. Trình tự thực hiện:
a1) Trong thời hạn 22 ngày làm
việc, kể từ ngày phát hiện tài sản bị mất, bị hủy hoại, cơ quan, đơn vị, doanh
nghiệp quản lý tài sản có trách nhiệm xác định nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất,
bị hủy hoại và trách nhiệm của các tập thể, cá nhân có liên quan, lập 01 bộ hồ
sơ đề nghị xử lý tài sản bị mất, bị hủy hoại, báo cáo cơ quan quản lý cấp trên
(nếu có), trình cơ quan, người có thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều
2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế
xem xét, quyết định.
a2) Trong thời hạn 12 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, cơ quan, người có thẩm quyền quy định
tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố Huế quyết định xử lý tài sản trong trường hợp bị mất, bị
hủy hoại.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản (trong đó nêu rõ lý
do (nguyên nhân) tài sản bị mất, bị hủy hoại): bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
xử lý tài sản: bản chính;
- Biên bản xác định tài sản bị
mất, bị hủy hoại: bản chính;
- Danh mục tài sản bị mất, bị hủy
hoại theo Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP:
bản chính;
- Hồ sơ chứng minh việc tài sản
bị mất, bị hủy hoại: bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính:
- Cơ quan quản lý chuyên ngành
nêu tại khoản 1 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Huế quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp
xã quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
tại cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản
lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
5. Tên thủ
tục: “Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý hiện có để tham
gia dự án đầu tư theo phương pháp đối tác công tư quy định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP ngày 20/5/2026 của Chính phủ”.
a. Trình tự thực hiện:
a1) Khi có tài sản kết cấu hạ tầng
cần sử dụng để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, cơ quan,
đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ trình cơ quan, người có thẩm
quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 2 Quyết định số 70/2026/QĐ-CTUBND ngày
21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế tổng hợp, tham mưu Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố xem xét quyết định.
a2) Trong thời hạn 22 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Chủ tịch UBND thành phố xem xét, quyết
định sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
b. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu chính hoặc nộp điện tử (trong trường hợp đã có
chữ ký số).
c. Thành phần, số lượng
hồ sơ:
c1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của cơ quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu
tư theo phương thức đối tác công tư (trong đó nêu rõ lý do sử dụng tài sản để
tham gia dự án): bản chính;
- Văn bản của cơ quan quản lý cấp
trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị
sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư: bản
chính;
- Danh mục tài sản đề nghị sử dụng
để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư theo Mẫu số 01B tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP: bản chính;
- Bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan liên quan (nếu có): bản chính;
- Ý kiến của các cơ quan có
liên quan: bản sao;
- Các hồ sơ có liên quan khác
(nếu có): bản sao.
c2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d. Thời hạn giải quyết:
22 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ. Đối tượng thực hiện
thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản.
e. Cơ quan giải quyết thủ
tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
g. Kết quả thực hiện thủ
tục hành chính: Quyết định sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
h. Phí, lệ phí: Không
có.
i. Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai: Mẫu số 01B tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 178/2026/NĐ-CP.
k. Yêu cầu, điều kiện thực
hiện thủ tục hành chính: Không.
l. Căn cứ pháp lý của thủ
tục hành chính:
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư, quản lý.
- Quyết định số
70/2026/QĐ-CTUBND ngày 21/7/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế về quy định về
phân cấp việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng do Nhà nước
đầu tư thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.