|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3410/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 31
tháng 7 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG CÓ THÀNH
PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16/06/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 66.7/2025/NĐ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu;
Căn cứ Công văn số 732/TTg-CĐS ngày 26/6/2026
của Thủ tướng Chính phủ về việc cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa
trên dữ liệu, chuyển đổi số;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ
trình số 5869/TTr-SXD ngày 10/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng có thành phần hồ sơ thay thế
bằng dữ liệu dựa trên các cơ sở dữ liệu (Chi tiết tại Danh mục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân
cấp xã chịu trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành
phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính
có thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố;
không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục
hành chính đã có dữ liệu trong các Cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh (Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh) và các đơn vị liên quan thực hiện việc tích hợp, kết
nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành, tái cấu trúc quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay
thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở
Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã trên
địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh (đ/c Hiền);
- Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT(Th).
|
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Phú Hiền
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ THAY THẾ
BẰNG DỮ LIỆU DỰA TRÊN CÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3410/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An)
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thành phần hồ
sơ có thể thay thế bằng dữ liệu
|
Cơ sở dữ liệu
|
Đơn vị chủ quản
CSDL
|
Cấp thực hiện
|
|
1
|
1.00162
|
Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi đổi
chính hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
2
|
1.00178
|
Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe
tập lái
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
3
|
1.00499
|
Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành
lái xe
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
4
|
1.01289
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư dự án đồng thời với
chấp thuận nhà đầu tư để nhà đầu tư làm chủ đầu tư dự án đối với dự án xây
dựng, sử dụng tài sản công không phải nguồn vốn đầu tư công.
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất.
|
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính; Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
5
|
1.01289
|
Gia hạn thời hạn sử dụng nhà ở tại Việt Nam của
tổ chức, cá nhân nước ngoài
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
6
|
1.01289
|
Cho thuê nhà ở thuộc tài sản công đối với trường
hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở.
|
Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
7
|
1.01289
|
Bản nhà ở cũ thuộc tài sản công
|
Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an; Bộ Tư pháp
|
Cấp Tỉnh
|
|
8
|
1.01289
|
Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung
của nhà ở cũ thuộc tài sản công.
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất; Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về đất đai; CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
9
|
1.0129
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với
trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà
|
Giấy đăng ký kết hôn
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
10
|
1.0129
|
Thông báo quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ
thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện chuyển nhượng cho cá nhân tự xây
dựng nhà ở
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
11
|
1.01291
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
12
|
1.01323
|
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp
III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không
theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và
nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng
nhận quyền sở hữu nhà ở, giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng đã
được cấp.
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
13
|
1.01323
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô
thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
14
|
1.01323
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
15
|
1.01323
|
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công
trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
16
|
2.00263
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất thải
trên bờ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
17
|
1.00102
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
18
|
1.00288
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam,
Lào và Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
19
|
1.00286
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và
Lào
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
20
|
1.00282
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận GMS hoặc TAD
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
21
|
1.00285
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung, thay thế phương
tiện khai thác tuyến và vận tải hành khách du lịch giữa Việt Nam và Lào
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
22
|
2.00229
|
Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có
gắn động cơ kinh doanh vận tải
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
23
|
1.0107
|
Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận ASEAN
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
24
|
1.0131
|
Cấp giấy chứng nhận cải tạo
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
25
|
1.01321
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới sử dụng chuyên dùng
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
26
|
1.013206
|
Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường
đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
27
|
1.013089
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy),
xe máy chuyên dùng sử dụng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
28
|
1.005103
|
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an
toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (trừ xe mô tô, xe gắn máy)
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cơ quan khác
|
|
29
|
1.0131
|
Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
30
|
1.00946
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Giấy tờ về sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
31
|
1.00945
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
Giấy tờ về sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
32
|
1.00946
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình công chính
|
Giấy tờ về sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
33
|
1.00484
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện giao
thông đường sắt
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Tỉnh
|
|
34
|
1.01291
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
35
|
1.01288
|
Thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông
qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, liên kết của các tổ chức và cá nhân để phát
triển nhà ở
|
Quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
36
|
1.01324
|
Cấp giấy phép xây dựng mới công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
37
|
1.01324
|
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo
giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
38
|
1.01378
|
Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất
động sản
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
|
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp
|
Bộ Tài chính
|
Cấp Tỉnh
|
|
39
|
1.01291
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị rách, bị hủy hoại hoặc thiên tai hoặc
do khả kháng khác)
|
Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
hoặc Thẻ căn cước
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
40
|
1.01291
|
Thông báo nhà ở hình thành trong tương lai đủ
điều kiện được bán, cho thuê mua
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Tỉnh
|
|
41
|
1.00227
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương
tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và
Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
42
|
1.00175
|
Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập
lái
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô
|
CSDL Đăng ký xe
|
Bộ Công an
|
Cấp tỉnh
|
|
43
|
1.01323
|
Thủ tục cấp giấy phép di dời đối với công trình
cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở
riêng lẻ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp Xã
|
|
44
|
1.001765
|
Cấp giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe
|
- Căn cước công dân
- Giấy phép lái xe
|
CSDL quốc gia về dân cư; Cơ sở dữ liệu giấy phép
lái xe
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
45
|
1.00409
|
Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện
chưa khai thác trên đường thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
46
|
1.00405
|
Đăng ký lần đầu đối với phương tiện đang khai
thác trên đường thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
47
|
2.00171
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương
tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
48
|
1.004
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
49
|
1.00397
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
50
|
1.00639
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ
phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ
phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
51
|
1.00393
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
52
|
1.00404
|
Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển
từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
|
Bộ Xây dựng
|
Cấp tỉnh/xã, phường
|
|
53
|
2.00103
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Trung Quốc loại E; Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa
Việt Nam và Trung Quốc loại F, G lần đầu trong năm.
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn
nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)
|
CSDL đăng ký phương tiện
|
Bộ Công an
|
Cấp tỉnh
|
|
54
|
1.00233
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách định kỳ giữa Việt Nam và Trung Quốc
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn
nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)
|
CSDL đăng ký phương tiện
|
Bộ Công an
|
Cấp tỉnh
|
|
55
|
1.00032
|
Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế
phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam và Campuchia
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn
nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)
|
CSDL đăng ký phương tiện
|
Bộ Công an
|
Cấp tỉnh
|
|
56
|
1.00236
|
Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế
giữa Việt Nam và Trung Quốc loại A, B, C, E, F, G cho phương tiện của Việt Nam
|
Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô hoặc giấy hẹn
nhận giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng
nhận đăng ký xe ô tô (bản sao hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử
được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc)
|
CSDL đăng ký phương tiện
|
Bộ Công an
|
Cấp tỉnh
|
|
57
|
1.00946
|
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
58
|
1.00945
|
Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy
nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù
hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
59
|
2.00263
|
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét
trên bờ
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
60
|
2.0018
|
Chấp thuận khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo
vét trên bờ, nhận chìm ở biển
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp tỉnh
|
|
61
|
1.00945
|
Công bố hoạt động bến thủy nội địa
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp xã
|
|
62
|
1.00946
|
Công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy
nội địa phục vụ thi công công trình chính
|
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
CSDL quốc gia về đất đai
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
Cấp xã
|
|
63
|
1.00003
|
Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá
khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên
đường bộ
|
Giấy đăng kiểm xe, đăng ký xe
|
CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông; CSDL đăng
ký phương tiện
|
Bộ Xây dựng; Bộ Công an
|
Cấp tỉnh
|
|
64
|
1.01291
|
Cấp mới chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
65
|
1.01291
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ bị cháy, bị mất, bị rách, bị hủy hoại do thiên
tai hoặc lý do bất khả kháng khác)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|
|
66
|
1.01291
|
Cấp lại chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản
(trong trường hợp chứng chỉ cũ đã hết hạn hoặc gần hết hạn)
|
Căn cước công dân
|
CSDL quốc gia về dân cư
|
Bộ Công an
|
Cấp Tỉnh
|