|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2303/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Khánh Hòa
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Thanh Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
01/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2303/QĐ-UBND
|
Khánh Hòa, ngày
01 tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG VÀ ĐẦU TƯ TẠI VIỆT
NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP
TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số
1593/TTr-KKTKCN ngày 17/11/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả
không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực môi trường và đầu tư tại Việt
Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp
tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp
chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu Quyết định phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định
này.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thi hành);
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- TT. Tỉnh ủy; TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KT, PVHCC;
- Trung tâm Công báo và Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG VÀ ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ VÀ KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2303/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính, Mã số TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực Môi trường
|
|
01
|
Cấp giấy phép môi trường
Mã số TTHC: 1.010727
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 01 mục V danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Đối với trường hợp Dự án
đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý
chất thải và quy trình tiếp nhận, trả kết quả được thực hiện trên môi trường
điện tử thông qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến toàn trình (khi có yêu cầu
của Chủ dự án): Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi
trường tối đa là 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
(trong đó thời hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh
sửa, bổ sung theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 05
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với các trường hợp còn
lại: Thời gian giải quyết thủ tục hành chính cấp giấy phép môi trường tối đa
là 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ (trong đó thời
hạn thẩm định hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung
theo yêu cầu của cơ quan cấp giấy phép môi trường tối đa là 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
(Thời gian phân tích mẫu
chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nghị quyết số 15/2022/NQ
-HĐND ngày 15/11/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 671/QĐ-UBND
ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền thực hiện
các thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
02
|
Cấp đổi giấy phép môi trường
Mã số TTHC: 1.010728
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 02 mục V danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn cấp đổi giấy phép
môi trường: Tối đa 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
-
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 671/QĐ-UBND
ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền thực hiện
các thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
03
|
Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
Mã số TTHC: 1.010729
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 03 mục V danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Thời hạn trả lời về tính
đầy đủ và hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp điều chỉnh
giấy phép môi trường: Tối đa 25 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Nghị quyết số 15/2022/NQ
-HĐND ngày 15/11/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 671/QĐ-UBND
ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền thực hiện
các thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
04
|
Cấp lại giấy phép môi trường
Mã số TTHC: 1.010730
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 04 mục V danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: Không quy định.
- Thời hạn cấp lại giấy phép
môi trường: Tối đa 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời gian hoàn thiện hồ
sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường của chủ dự án đầu tư, cơ sở không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nghị quyết số 15/2022/NQ
-HĐND ngày 15/11/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường trên địa bàn
tỉnh Khánh Hòa.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 671/QĐ-UBND ngày
11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền thực hiện các thủ
tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa.
|
|
05
|
Thủ tục thẩm định, phê duyệt
kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Mã số TTHC: 1.010733
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 05 mục V danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Tổng thời gian giải quyết thủ
tục hành chính: tối đa 50 ngày, cụ thể như sau:
- Thời hạn kiểm tra, trả lời
về tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ: không quy định.
- Thời hạn thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường: Tối đa là 30 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Thời điểm thông báo kết
quả: trong thời hạn thẩm định.
- Thời hạn phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường: tối đa 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ, hợp lệ.
(Thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục
hành chính của cơ quan cấp phép).
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Nghị quyết số 16/2022/NQ
-HĐND ngày 15/11/2022 của HĐND tỉnh quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Khánh
Hòa.
|
- Luật Bảo vệ môi trường số
72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số
07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Quyết định số 2266/QĐ-BNNMT
ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh
vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
- Quyết định số 671/QĐ-UBND
ngày 11/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa về việc ủy quyền thực hiện
các thủ tục hành chính trong lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyền của Chủ
tịch UBND tỉnh Khánh Hòa.
|
|
II
|
Lĩnh vực Đầu tư tại Việt
Nam
|
|
01
|
Ngừng hoạt động của dự án đối
với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp
tỉnh hoặc Ban Quản lý
Mã số TTHC: 1.009771
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 17 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Trong thời hạn 05 ngày làm
việc, Ban Quản lý tiếp nhận và thông báo việc ngừng hoạt động của dự án đầu
tư cho các cơ quan liên quan.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh
mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
02
|
Chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư
Mã số TTHC: 1.009772
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 18 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày quyết định, nhà đầu tư gửi quyết định chấm dứt hoạt động của dự án
đầu tư hoặc thông báo và nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho Ban Quản
lý.
- Ban Quản lý thông báo việc
chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư cho các cơ quan liên quan kể từ ngày nhận
được quyết định hoặc thông chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh
mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
03
|
Cấp lại hoặc hiệu đính Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư
Mã số TTHC: 1.009774
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 19 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tư.
- Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý hiệu đính thông tin Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh
mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
04
|
Đổi Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư
Mã số TTHC: 1.009773
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 20 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Ban Quản lý cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh
mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
05
|
Thành lập văn phòng điều hành
của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Mã số TTHC: 1.009776
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 22 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
Trong thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Ban Quản lý cấp Giấy chứng nhận đăng ký
hoạt động văn phòng điều hành cho nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh
mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
25/2023/TT-BKHĐT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan
đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc
tiến đầu tư;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
06
|
Chấm dứt hoạt động văn phòng
điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
Mã số TTHC: 1.009777
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 23 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
- Trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày có quyết định chấm dứt hoạt động của văn phòng điều hành, nhà
đầu tư nước ngoài gửi hồ sơ thông báo cho Ban Quản lý nơi đặt văn phòng điều
hành.
- Trong thời hạn 15 ngày kể
từ ngày nhận được hồ sơ, Ban Quản lý quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
ký hoạt động văn phòng điều hành.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh
mục các mẫu văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu
tư từ Việt Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
07
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký
đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Mã số TTHC: 2.002725
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 24 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu
thầu;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục
đầu tư đặc biệt;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
08
|
Điều chỉnh mục tiêu hoạt động
của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Mã số TTHC: 2.002726
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 25 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu
thầu;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục
đầu tư đặc biệt;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
09
|
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Mã số TTHC: 2.002727
(sửa đổi, bổ sung thủ tục
số thứ tự 26 mục I danh mục theo Quyết định số 831/QĐ-UBND ngày 25/8/2025)
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh
Hòa);
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Không
|
- Luật Đầu tư số 61/2020/QH14
ngày 17/6/2020;
- Luật số 57/2024/QH15 ngày
29/11/2024 của Quốc hội: Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy
hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu
thầu;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 19/2025/NĐ-CP
ngày 10/02/2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Đầu tư về thủ tục đầu tư
đặc biệt;
- Thông tư số
03/2021/TT-BKHĐT ngày 09/4/2021 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về danh mục các mẫu
văn bản, báo cáo liên quan đến hoạt động đầu tư tại Việt Nam, đầu tư từ Việt
Nam ra nước ngoài và xúc tiến đầu tư;
- Thông tư số
06/2025/TT-BKHĐT ngày 12/02/2025 quy định mẫu văn bản liên quan đến thủ tục
đầu tư đặc biệt;
- Quyết định số 1474/QĐ-BTC
ngày 24/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
Quyết định 2303/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Môi trường và Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2303/QĐ-UBND ngày 01/12/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính lĩnh vực Môi trường và Đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế và Khu công nghiệp tỉnh Khánh Hòa
Văn bản liên quan
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/12/2025
Ban hành:
26/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/12/2025
Ban hành:
20/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/01/2026
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
19/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/11/2025
Ban hành:
16/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
212
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|