|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2515/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Cần Thơ
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Văn Khởi
|
|
Ngày ban hành:
|
29/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2515/QĐ-UBND
|
Cần Thơ, ngày 29
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ,
VIỄN THÔNG VÀ INTERNET, BƯU CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia; Nghị định số 367/2025/NĐ- CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ Nghị
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2498/QĐ-BKHCN
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa
học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2527/QĐ-BKHCN
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực viễn thông và Internet
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2528/QĐ-BKHCN
ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 2540/QĐ-BKHCN
ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công
nghệ, Viễn thông và Internet, Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa
học và Công nghệ (Đính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ có hiệu lực; đồng thời, bãi bỏ các thủ tục hành chính sau:
1. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 01 tại Quyết định số 2536/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
2. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 02, 07 tại Quyết định số 2000/QĐ-UBND ngày 23 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
3. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 01 tại Quyết định số 2054/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
4. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 01, 02, 03, 04, 05, 06, 181, 182, 183, 184, 185, 186, 187 tại Quyết định số
705/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc
công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học
và Công nghệ; Ủy ban nhân dân cấp xã.
5. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46 tại Quyết định số 715/QĐ-UBND ngày 13
tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
6. Thủ tục hành chính có số thứ
tự 03, 05, 11, 12 tại Quyết định số 1325/QĐ- UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- UBND TP (1E);
- VP UBND TP (2BC,3C,7);
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, HCC.Chiến.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Khởi
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, VIỄN THÔNG VÀ INTERNET,
BƯU CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2515/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH
PHỐ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tổ
chức khoa học và công nghệ
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
2
|
Thay đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
|
06 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số
10/2025/TT-BKHCN ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
3
|
Thành lập đơn vị trực thuộc ở
nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 262/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về thông tin,
thống kê, đánh giá, chuyển đổi số và các vấn đề chung.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về phân cấp, cắt giảm, đơn giản thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông tư số 10/2025/TT-BKHCN
ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh,
cấp xã về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
4
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân không cư trú, không hoạt động tại Việt Nam
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng
trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Nghị quyết 20/2026 ngày
29/4/2026 về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
5
|
Thủ tục đặt và tổ chức xét tặng
giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam
|
12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo năm 2025;
- Nghị định số 263/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật
Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm
của tổ chức khoa học và công nghệ công lập, nhân lực, nhân tài và giải thưởng
trong lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.
- Nghị quyết 20/2026 ngày
29/4/2026 về phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
Lĩnh vực Bưu chính
|
|
6
|
Cấp giấy phép bưu chính (phạm
vi liên tỉnh, quốc tế)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Trường hợp thẩm định cấp phép
lần đầu:
+ Phạm vi liên tỉnh: 21.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 29.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 34.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 39.500.000
đồng
- Trường hợp chuyển nhượng toàn
bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp:
+ Phạm vi liên tỉnh: 8.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 10.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi:
11.500.000 đồng
+ Quốc tế hai chiều: 12.500.000
đồng
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
7
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu
chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Trường hợp mở rộng phạm vi cung
ứng dịch vụ:
+ Phạm vi liên tỉnh: 5.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 6.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 7.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 8.500.000
đồng
- Trường hợp thay đổi các nội
dung khác trong giấy phép: 1.500.000 đồng.
Theo quy định tại Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011
của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
8
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
hết hạn (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
+ Phạm vi liên tỉnh: 10.750.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 14.750.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 17.250.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 19.750.000
đồng
Theo quy định tại Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 291/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
1.000.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
10
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch
vụ: Cung ứng dịch vụ thư Không có địa chỉ nhận có khối lượng đơn chiếc đến 02
kg, cung ứng dịch vụ thư có khối lượng đơn chiếc trên 02 kg và cung ứng dịch vụ
gói, kiện hàng hóa:
+ Phạm vi liên tỉnh: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 2.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 2.500.000
đồng
- Trường hợp làm đại lý cho doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài, nhận nhượng quyền thương mại
trong lĩnh vực bưu chính từ nước ngoài vào Việt Nam và làm đại diện cho doanh
nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính nước ngoài:
+ Phạm vi liên tỉnh: 3.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đến: 3.500.000
đồng
+ Quốc tế chiều đi: 3.500.000
đồng
+ Quốc tế hai chiều: 3.500.000
đồng
- Trường hợp làm chi nhánh, văn
phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo
pháp luật Việt Nam; làm văn phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ
bưu chính nước ngoài: 2.000. 000 đồng
- Trường hợp chuyển nhượng toàn
bộ doanh nghiệp do mua bán, sát nhập doanh nghiệp: 2.500.000 đồng
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
11
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông
báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
12
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (phạm vi liên tỉnh, quốc tế)
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
1.000.000 đồng.
|
Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP
ngày 17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
13
|
Cấp giấy phép bưu chính (nội tỉnh)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Trường hợp thẩm định cấp phép
lần đầu: 10.750.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn
bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 4.250.000 đồng
|
Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
14
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu
chính (nội tỉnh)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Trường hợp mở rộng phạm vi cung
ứng dịch vụ nội tỉnh: 2.750.000 đồng
- Trường hợp thay đổi các nội
dung khác trong giấy phép: 750.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
15
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
hết hạn (nội tỉnh)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
5.375.000 đồng.
|
Luật Bưu chính số 49/2010/QH ngày
28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
16
|
Cấp lại giấy phép bưu chính khi
bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
500.000 đồng.
|
Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
17
|
Cấp văn bản xác nhận thông báo
hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Trường hợp tự cung ứng dịch
vụ phạm vi nội tỉnh: 1.250.000 đồng.
- Trường hợp với chi nhánh, văn
phòng đại diện của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo
pháp luật Việt Nam: 1.000.000 đồng.
- Trường hợp chuyển nhượng toàn
bộ doanh nghiệp do mua bán, sáp nhập doanh nghiệp: 1.250.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP
ngày 12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
18
|
Cấp lại văn bản xác nhận thông
báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (nội tỉnh)
|
5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
Luật Bưu chính số 49/2010/QH
ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
19
|
Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận
thông báo hoạt động bưu chính (nội tỉnh)
|
3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Trường hợp cấp lại Văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính nội tỉnh khi bị mất hoặc hư hỏng Không sử
dụng được: 500.000 đồng.
- Trường hợp cấp lại Văn bản xác
nhận thông báo hoạt động bưu chính cho chi nhánh, văn phòng đại diện của
doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính được thành lập theo pháp luật Việt Nam khi bị mất hoặc hư hỏng Không sử dụng được: 500.000 đồng.
|
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày 28/6/2010.
- Nghị định số 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật Bưu chính.
- Nghị định số 25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số nội dung của Luật
Bưu chính.
- Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Thông tư số 25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 291/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
thẩm định điều kiện hoạt động bưu chính.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ ban hành Nghị quyết phân cấp, cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
Lĩnh vực Viễn thông và
Internet
|
|
20
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thu hồi giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Lệ phí: Không có
- Phí thiết lập mạng viễn thông
công cộng: nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 5, Mục I.2 Biểu mức thu phí
quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
- Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động viễn
thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ
phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
21
|
Hoàn trả mã mạng di động H2H,
số dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn được phân bổ theo phương
thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không có
|
- Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật
Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường
khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử
dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ
|
|
22
|
Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn
thông
|
03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 29/4/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
|
|
23
|
Thông báo cung cấp dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet,
dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ
fax gia tăng giá trị
|
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
|
|
24
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không
sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có
phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Phí: Không có
Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
25
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Nghị quyết 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
26
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố
định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê
bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36
Nghị định số 163/2024/NĐ-CP.
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
27
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và
Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
28
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
29
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
30
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công
cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng
số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
31
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất
(dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
32
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy
phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
33
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số
163/2024/NĐ- CP
|
15 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh doanh
dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
34
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính,quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
35
|
Cấp lại giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
của Chính phủ ngày 07/04/2026 về việc Cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,quy
định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
|
|
36
|
Thu hồi giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và
giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông
|
08 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ
công quốc gia
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.- Nghị
định số 163/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/04/2026 của Chính phủ ngày 29/04/2026 về việc Phân cấp, cắt giảm, đơn
giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
37
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc
phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
38
|
Hoàn trả số thuê bao di động H2H
được phân bổ theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
39
|
Phân bổ số thuê bao di động H2H
theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 115/2024/NĐ-CP
ngày 03 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
của Chính phủ: Phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
|
|
40
|
Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn
thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông
nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh
thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống
lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh
nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (trừ doanh nghiệp có giấy phép cung
cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất
không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông
có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương và giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ
viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông
cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn
thông
|
Không có
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
41
|
Giải quyết tranh chấp trong kinh
doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của các doanh nghiệp viễn thông
trừ doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ
tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng
tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết
lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và của
doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ
tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông
cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất).
|
16 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không có
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
|
42
|
Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ
viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt
đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Phí dịch vụ viễn thông: nộp
theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
|
|
43
|
Cấp lại giấy phép cung cấp
dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố
định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất)
|
12 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Thực hiện theo Thông tư số 52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
1. Phí- Phí dịch vụ viễn thông:
nộp theo quy định tại khoản 1 Điều 5, Mục I.1 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông.
2. Lệ phí: 1.000.000 đồng/giấy
phép.
|
- Luật Viễn thông năm 2023.- Nghị
định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
44
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng đối với trường hợp quy định tại
điểm c khoản 1 và khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP trừ loại hình
dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng
viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2
Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ- CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
45
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung
cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông
cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt
đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định
số 163/2024/NĐ-CP
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
46
|
Gia hạn giấy phép cung cấp dịch
vụ viễn thông không có hạ tầng mạng trừ loại hình dịch vụ viễn thông cố định
mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí: Không có.
- Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp thi hành Luật Viễn thông.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP
ngày 07 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, quy định liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
47
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Lệ Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
48
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng
viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Lệ Phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông
|
|
49
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập mạng viễn thông cấp cho đài phát thanh quốc gia, đài truyền hình quốc gia
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Lệ phí: 500.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
50
|
Cấp giấy phép thiết lập mạng viễn
thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Phí thiết lập mạng viễn thông
dùng riêng: 100.000.000 đồng/giấy phép (nộp một lần cho toàn bộ thời hạn giấy
phép, bao gồm cả thời gian gia hạn)
- Lệ Phí: 1.000.000/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.thuyvy
|
|
51
|
Gia hạn giấy phép thiết lập mạng
viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Lệ phí: 500.000/giấy phép.
- Phí: Không.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
52
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết
lập mạng viễn thông dùng riêng
|
- 19 ngày làm việc kể từ ngày
kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
- 45 ngày kể từ ngày kết thúc
thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ đối với trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ
quan, tổ chức có liên quan.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Lệ phí: 500.000/giấy phép.
- Phí: Không.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
53
|
Cấp giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Thực hiện theo Thông tư số
52/2025/TT-BTC ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
- Phí thử nghiệm mạng và dịch
vụ viễn thông (nộp một lần cho toàn thời hạn giấy phép, bao gồm cả thời gian gia
hạn): thu theo quy định tại Khoản 3 Điều 5 Mục I.3 Biểu mức thu phí quyền hoạt
động viễn thông, lệ phí cấp giấy phép viễn thông. - Lệ phí cấp giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông: 1.000.000 đồng/giấy phép.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
54
|
Gia hạn giấy phép thử nghiệm mạng
và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Lệ Phí: 500.000/giấy phép.
- Phí: Không.
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
55
|
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thử
nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông
|
22 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc thời hạn xét tính hợp lệ của hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
- Lệ Phí: 500.000/giấy phép.
- Phí: Không.
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành
Luật Viễn thông.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 52/2025/TT-BTC ngày
24 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí quyền hoạt động viễn thông và lệ phí cấp giấy phép
kinh doanh dịch vụ viễn thông và giấy phép nghiệp vụ viễn thông.
|
|
56
|
Phân bổ mã mạng di động H2H, số
dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ tin nhắn ngắn theo phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
350.000 đồng/lần phân bổ (theo quy định tại Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày
25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông)
|
- Luật Viễn thông ngày 24 tháng
11 năm 2023.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật
Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường
khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử
dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam ".vn".
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày
25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.
|
|
57
|
Chuyển nhượng quyền sử dụng số
dịch vụ giải đáp thông tin, số dịch vụ ứng dụng tin nhắn ngắn, mã mạng di
động H2H phân bổ qua phương thức đấu giá
|
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Viễn thông ngày 24
tháng 11 năm 2023.
- Nghị định số 115/2025/NĐ-CP
của Chính phủ ngày 03 tháng 6 năm 2025 quy định chi tiết một số điều của Luật
Viễn thông về quản lý kho số viễn thông, tài nguyên Internet, việc bồi thường
khi nhà nước thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet; đấu giá quyền sử
dụng mã, số viễn thông, tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
- Thông tư số 55/2025/TT-BTC ngày
25 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí phân bổ và phí sử dụng mã, số viễn thông.
|
|
58
|
Xác nhận đăng ký kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhập khẩu đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ
thông tin và viễn thông
|
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp
lệ: 01 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ nhưng
không đáp ứng yêu cầu về nhãn: 06 ngày làm việc (bao gồm 05 ngày khắc phục và
01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ và hợp lệ)
- Trường hợp hồ sơ không đầy đủ
theo quy định: 08 ngày làm việc không tính thời gian xin gia hạn (gồm 07 ngày
bổ sung hồ sơ từ ngày tiếp nhận và 01 ngày kể từ ngày hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Trường hợp tổ chức, cá nhân
nhập khẩu không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ trong thời hạn quy định: Trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ khi hết thời hạn bổ sung hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, xã, phường; Cổng dịch vụ công
quốc gia
|
Không
|
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa số 05/2007/QH12.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 78/2025/QH15.
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày23/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ
chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 20/2026/NQ-CP
ngày 29/4/2026 của Chính phủ phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công
nghệ.
|
Quyết định 2515/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, Viễn thông và Internet, Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2515/QĐ-UBND ngày 29/05/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ, Viễn thông và Internet, Bưu chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Cần Thơ
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
06/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
05/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
04/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2026
Ban hành:
03/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2026
Ban hành:
01/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2026
Ban hành:
28/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/06/2026
107
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|