|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2019/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cà Mau
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh Luân
|
|
Ngày ban hành:
|
02/06/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2019/QĐ-UBND
|
Cà Mau,
ngày 02 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG
HỌC, GIÁO DỤC TIỂU HỌC, CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC, GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG
GIÁO DỤC QUỐC DÂN, GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1425/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố thủ
tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực
giáo dục trung học, lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc
phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Quyết định số
1426/QĐ-BGDĐT ngày 29/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo về việc công bố
thủ tục hành bị bãi bỏ trong lĩnh vực giáo
dục, đào tạo với nước ngoài; lĩnh
vực giáo dục nghề nghiệp; lĩnh vực kiểm
định chất lượng giáo dục thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo
dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3889/TTr-SGDĐT ngày 01/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực
Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo
thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục
nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân
dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ, liên thông giải quyết thủ tục hành chính được
nêu tại khoản 1 Điều này (kèm theo Quy trình).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở
Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và
các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện công khai, không công khai Danh
mục thủ tục hành chính và Quy trình được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã kể từ ngày Quyết định có hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục
và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC (TC34/5).
- Lưu: VT.KT213/26.
|
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
QUY TRÌNH
NỘI
BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC
TRUNG HỌC, GIÁO DỤC TIỂU HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2019/QĐ-UBND ngày 02/6/2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
* Nhóm 3 TTHC:
1. Thành lập hoặc cho phép thành
lập trường trung học phổ thông, trường phổ thông có
nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông (Mã số TTHC: 1.012944).
2. Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học
cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục
(Mã số TTHC: 1.012954);
3. Sáp nhập, chia, tách trường
trung học phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học
có cấp học cao nhất là trung học phổ thông (Mã
số TTHC: 1.012955).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 09 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ
sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy
đủ hồ sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông
tin, đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo
Phòng chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở GDĐT ký phê duyệt kết quả giải
quyết thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời
gian: 8,5 ngày làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn
phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của
Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
4. Giải thể trường trung học phổ thông, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là
trung học phổ thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân
thành lập trường) (Mã số TTHC: 1.012956).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định, trong đó:
- Tại Sở Giáo dục và Đào tạo: 05 ngày làm việc;
- Tại Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh: 03 ngày làm việc.
b) Quy trình giải quyết:
* Quy trình giải quyết tại Sở Giáo dục và Đào tạo
- Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng
dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia;
kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho
tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Phòng chuyên môn để xử lý hồ sơ. Thời gian:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ
nếu có yêu cầu, kiểm tra file scan), kiểm tra,
thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định, thông
báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ
sơ), khi đầy đủ hồ sơ Chuyên viên hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin,
đính kèm file, kết quả xử lý), chuyển lãnh đạo Phòng
chuyên môn xem xét, duyệt, trình lãnh đạo Sở GDĐT ký phê duyệt kết quả giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định (trường hợp không phê duyệt
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do). Thời
gian: 4,5 ngày làm việc
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định. Thời gian: 0,25 ngày làm việc.
* Quy trình giải quyết tại Văn
phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh
- Bước 1: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận, thẩm định hồ sơ trình của
Sở Giáo dục và Đào tạo, hoàn thiện hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân tỉnh ký phê duyệt
kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 2,5 ngày làm việc (trường
hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do).
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ
thống, gửi kết quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện
lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời
cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức,
cá nhân theo quy định: 0,5 ngày làm việc.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
* Nhóm 2 TTHC:
1. Cho phép trường tiểu học hoạt động
giáo dục (Mã số TTHC: 2.001842).
2. Cho phép trường trung học cơ sở,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất
là trung học cơ sở hoạt động giáo dục (Mã số TTHC:
1.012965).
a) Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 08 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định.
b) Quy trình giải quyết:
Bước 1: Chuyên viên trực tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập các trường thông tin
cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, số hóa hồ
sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã
(Phòng chuyên môn) để xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Phòng chuyên môn cấp xã tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, thẩm
định hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan),
hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý) chuyển lãnh đạo Phòng duyệt, trình UBND cấp xã ký phê duyệt kết
quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định: 7,5 ngày làm việc (trường hợp
không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ
lý do).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ sơ, scan kết quả
giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ,
trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện
tử) cho tổ chức, cá nhân theo quy định: 0,25 ngày làm việc.
Ghi chú: Thủ tục hành chính tương ứng
đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quy trình kèm theo Quyết định
số 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi
hành.
Lưu ý: Đối với các Quy trình
liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu
vào xuất phiếu hẹn phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các
Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu vào đến khi
kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân) và để đảm bảo việc trả kết quả cho tổ
chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có
thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không
liên thông chủ động chuyển, trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh trước 01 buổi. Đồng thời yêu cầu các cơ
quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa
hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp
nhận và giải quyết thủ tục hành chính; cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử theo quy định./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG
HỌC, GIÁO DỤC TIỂU HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2019/QĐ-UBND ngày 02/6//2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính đến Sở
Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cà Mau thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
Cà Mau hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ
điều kiện theo quy định).
- Cấp xã: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp đến Ủy ban nhân dân cấp
xã thông qua Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; hoặc nộp qua Dịch vụ bưu
chính công ích, nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ chỉ
website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào giờ hành chính các
ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút đến 17 giờ 00 phút.
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên TTHC
được thay thế
|
Tên TTHC
thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực: Giáo dục trung học
|
|
|
|
1
|
1.012958.000.00.00.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học
phổ thông chuyên
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học
phổ thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
phổ thông.
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm
03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đúng quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được
kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012944” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.012959.000.00.00.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường năng khiếu
nghệ thuật, thể dục, thể thao
|
|
3
|
3.000301.000.00.00.H12
|
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường dành cho
người khuyết tật
|
|
4
|
1.005008.000.00.00.H12
|
Cho phép trường trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
Cho phép trường trung học phổ thông, trường phổ
thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt
động giáo dục
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm
03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đúng quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Sở Giáo dục và
Đào tạo.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012954” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
5
|
3.000297.000.00.00.H12
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao hoạt động giáo dục
|
|
6
|
3.000302.000.00.00.H12
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động
giáo dục
|
|
7
|
3.000306.000.00.00.H12
|
Thành lập, cho phép thành lập lớp dành cho người khuyết
tật trong trường trung học phổ thông và trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực
hiện chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông
|
|
8
|
1.004999.000.00.00.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông
chuyên
|
Sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông,
trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông
|
Trong thời hạn 12 ngày làm việc (cắt giảm
03/15 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đúng quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Ủy ban nhân
dân tỉnh; Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012955” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
9
|
3.000299.000.00.00.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường năng khiếu nghệ thuật,
thể dục, thể thao
|
|
10
|
3.000304.000.00.00.H12
|
Sáp nhập, chia, tách trường dành cho người khuyết
tật
|
|
11
|
1.004991.000.00.00.H12
|
Giải thể trường trung học phổ thông chuyên (theo
đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Giải thể trường trung học phổ thông, trường
phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm
02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đúng quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục được
kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012956” trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
12
|
3.000300.000.00.00.H12
|
Giải thể trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
|
13
|
3.000305.000.00.00.H12
|
Giải thể trường dành cho người khuyết tật (Theo đề
nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên TTHC
được thay thế
|
Tên TTHC
thay thế
|
Thời hạn giải
quyết
|
Địa điểm thực
hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Căn cứ pháp
lý
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực: Giáo dục tiểu học
|
|
|
|
1
|
3.000309.000.00.00.H12
|
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường
mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường
xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên thực hiện các
chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học
cơ sở
|
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (giảm từ 10
còn 08 ngày, (2/10) 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đúng quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “2.001842” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
|
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông
có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học
|
Trong thời hạn 08 ngày làm việc (cắt giảm
02/10 ngày làm việc, tỷ lệ 20%) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đúng quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp:
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp
xã.
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP;
Nghị định số 86/2018/NĐ-CP;
Nghị định số 124/2024/NĐ-CP;
Nghị quyết số 66.16/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 23/2026/NQ-CP;
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản còn lại của thủ tục
được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.012965” trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
|
Ghi chú:
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh
mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định
này có hiệu lực thi hành.
Tổng số Danh mục
có 06 TTHC (trong đó: 04 TTHC cấp tỉnh;
02 TTHC cấp xã)./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC,
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN, GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC
NGOÀI, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 2019/QĐ-UBND ngày 02/6/2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã số
TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ văn bản
quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc
thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
I
|
Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo với nước
ngoài
|
|
|
1
|
1.001499.000.00.00.H12
|
Phê duyệt liên kết giáo dục
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
2
|
1.001497.000.00.00.H12
|
Gia hạn, điều chỉnh hoạt động liên kết giáo dục
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
3
|
1.001496.000.00.00.H12
|
Chấm dứt hoạt động liên kết giáo dục theo đề nghị
của các bên liên kết
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
4
|
2.000729.000.00.00.H12
|
Phê duyệt liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
5
|
2.000688.000.00.00.H12
|
Chấm dứt, liên kết tổ chức thi cấp chứng chỉ năng
lực ngoại ngữ của nước ngoài
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
II
|
Lĩnh vực: Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
|
6
|
1.000167.000.00.00.H12
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết
đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề
nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
7
|
1.010928.000.00.00.H12
|
Chấm dứt hoạt động liên kết đào tạo với nước
ngoài của trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp,
trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và doanh
nghiệp
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
III
|
Lĩnh vực Các cơ sở giáo dục khác
|
|
|
|
8
|
1.004988.000.00.00.H12
|
Cho phép trường trung học phổ thông chuyên
hoạt động trở lại
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
9
|
3.000298.000.00.00.H12
|
Cho phép trường năng khiếu nghệ thuật, thể dục,
thể thao hoạt động giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
|
10
|
3.000303.000.00.00.H12
|
Cho phép trường dành cho người khuyết tật hoạt động
giáo dục trở lại
|
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của
Chính phủ về phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh
|
Thủ tục hành chính tương ứng đã được Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục kèm theo Quyết định số 1259/QĐ-UBND
ngày 25/6/2025 hết hiệu lực khi Quyết định này có hiệu lực thi hành
|
Tổng số Danh mục
có 10 TTHC./.
Quyết định 2019/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2019/QĐ-UBND ngày 02/06/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục trung học, Giáo dục tiểu học, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2026
Ban hành:
26/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/07/2026
Ban hành:
16/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/06/2026
Ban hành:
12/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2026
Ban hành:
10/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/06/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2026
8
Quyết định 1970/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Giáo dục trung học, Giáo dục thường xuyên, Cơ sở giáo dục khác, Giáo dục, đào tạo với nước ngoài, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
29/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/06/2026
160
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|