|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 39/2026/QĐ-UBND
|
Lào Cai, ngày 28 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC
SỬ DỤNG XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban
hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật
số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một
số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn,
định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 31/2024/TT-BYT của
Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác định tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của
Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 93/TTr-SYT ngày 26 tháng 3 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban
hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh
Lào Cai.
Điều
1. Ban hành kèm theo
Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng
trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của
tỉnh Lào Cai
Điều
2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực từ ngày 10
tháng 6 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ các quyết định sau:
a) Quyết định số 1443/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5
năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định tiêu chuẩn, định
mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai;
b) Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng
xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn
vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái.
c) Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND
ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung các phụ lục
ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND
ngày 12 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định về
tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trang bị
cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành:
Y tế, Tài chính, Kho bạc Nhà nước khu vực IX; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức,
đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Anh
|
QUY ĐỊNH
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE Ô TÔ
CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI
QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
Chương
I
QUY
ĐỊNH CHUNG
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định
chi tiết điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của
Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô về tiêu chuẩn, định mức
sử dụng và giá mua xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn
vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
2. Quy định này không
áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. Các nội dung không
quy định trong Quy định này thì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện
hành.
Điều
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị trong lĩnh vực y tế thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai, không bao gồm đơn vị sự nghiệp công
lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
Điều
3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức; việc
quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng
1. Việc áp dụng tiêu
chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế phải tuân thủ
quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, bảo đảm thống nhất,
công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích sử dụng.
2. Tiêu chuẩn, định mức
quy định tại Quyết định này là mức tối đa làm căn cứ để cơ quan, đơn vị trình cấp
có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm, thuê, nhận viện trợ, điều chuyển hoặc
tiếp nhận ô tô chuyên dùng. Việc quyết định cụ thể phải căn cứ chức năng, nhiệm
vụ, tính chất hoạt động, nhu cầu sử dụng thực tế và khả năng cân đối nguồn kinh
phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp quy định của pháp luật.
3. Việc quản lý, sử dụng
xe ô tô chuyên dùng phải bảo đảm:
a) Sử dụng đúng mục
đích, đúng đối tượng, đúng tiêu chuẩn, định mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Không được chuyển đổi
mục đích sử dụng, cho mượn, cho thuê, điều chuyển, thanh lý, nhượng bán, tiêu hủy
hoặc xử lý khác trái quy định của pháp luật;
c) Khi xe ô tô chuyên
dùng đã hết niên hạn hoặc không còn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật để tiếp tục sử dụng thì thực hiện thanh
lý. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản thực hiện theo
quy định của pháp luật hiện hành có liên quan.
Chương
II
QUY
ĐỊNH CỤ THỂ
Điều
4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh
vực y tế trang bị cho các cơ quan, đơn vị
1. Xe ô tô cứu thương:
Tiêu chuẩn, định
mức xe ô tô cứu thương được căn cứ vào số giường bệnh của cơ sở y tế có giường
bệnh được cấp có thẩm quyền cấp phép,
2. Tiêu chuẩn, định mức
xe ô tô chuyên dùng (trừ xe cứu thương) có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh
vực y tế, xe ô tô chuyên dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ
hoạt động y tế trang bị cho các đơn vị được cơ
quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động.
(Chi tiết số lượng các loại xe của từng đơn vị theo phụ lục
đính kèm)
Điều
5. Giá mua xe ô tô chuyên dùng
Giá mua xe ô tô chuyên
dùng được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phù hợp với giá mua trên thị trường tại
thời điểm đề xuất mua sắm, bảo đảm theo quy định
của pháp luật về đấu thầu, ngân sách nhà nước và quản lý tài sản công.
Điều
6. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đối với xe ô tô
chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đã được trang bị trước ngày văn bản này có hiệu
lực nhưng vượt tiêu chuẩn, định mức quy định tại văn bản này thì:
a) Các cơ quan, đơn vị thực hiện rà soát, đề nghị cơ quan, người có thẩm quyền
xem xét, quyết định phương án xử lý tài sản để đảm bảo không vượt quá định
mức quy định;
b) Không thực hiện mua
sắm thay thế, bổ sung mới đối với số lượng xe vượt tiêu chuẩn, định mức cho đến
khi bảo đảm phù hợp với tiêu chuẩn, định mức quy định tại văn bản này;
c) Việc điều chuyển,
thanh lý, xử lý xe thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công và các quy định có liên quan.
2. Đối với các dự án đầu
tư, kế hoạch mua sắm xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đã được cấp có thẩm
quyền phê duyệt chủ trương đầu tư, quyết định đầu tư hoặc dự toán mua sắm trước
ngày văn bản này có hiệu lực mà tiêu chuẩn, định mức chưa phù hợp với quy định
tại văn bản này thì:
a) Trường hợp chưa tổ
chức lựa chọn nhà thầu/mua sắm thì phải rà soát, điều chỉnh bảo đảm phù hợp với
tiêu chuẩn, định mức quy định tại văn bản này;
b) Trường hợp đã hoàn
thành việc lựa chọn nhà thầu hoặc đã ký kết hợp đồng mua sắm hợp pháp thì được
tiếp tục thực hiện theo quyết định đã được phê duyệt, nhưng phải quản lý, sử dụng
theo đúng chức năng, nhiệm vụ và không làm phát sinh tăng thêm số lượng vượt
tiêu chuẩn, định mức trong giai đoạn tiếp theo.
Điều
7. Tổ chức thực hiện
1. Trách nhiệm của Sở Y tế
a) Chủ trì tham mưu hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này, đảm bảo việc trang bị, quản lý và sử dụng xe ô tô chuyên dùng đúng
tiêu chuẩn, mục đích và tiết kiệm, hiệu quả.
b) Phối hợp với Sở Tài chính tổ chức rà soát, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện
việc sắp xếp, bố trí lại số xe ô tô chuyên dùng hiện có của các cơ quan, tổ chức,
đơn vị; xử lý xe ô tô chuyên dùng dôi dư (nếu có) theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công và các văn
bản quy định chi tiết thi hành Luật.
2. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm: Rà soát hiện trạng xe ô tô
chuyên dùng trong lĩnh vực y tế đang quản lý, sử dụng; xây dựng phương án sắp xếp
lại, xử lý xe không còn phù hợp tiêu chuẩn, định mức, báo cáo cơ quan có thẩm
quyền quyết định theo
quy định.
3. Kho bạc Nhà nước khu vực IX căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử
dụng xe ô tô chuyên dùng tại Quy định này thực hiện kiểm soát chi và thanh toán
khi cơ quan đơn vị, tổ chức thực hiện mua sắm.
4. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào
tiêu chuẩn, định mức tại Quy định này; hiện trạng xe ô tô chuyên dùng và nhu cầu
sử dụng thực tế; khả năng cân đối kinh phí của cơ quan, đơn vị, địa phương để
trình cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc mua sắm xe ô tô chuyên dùng phục vụ hoạt động
chuyên môn theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
5. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có
kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh bằng
văn bản về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi,
bổ sung cho phù hợp./.
PHỤ
LỤC
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN
DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH
LÀO CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm
2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai)
|
TT
|
Đơn vị
|
Số lượng xe tối đa
|
Ghi chú
|
|
1
|
Sở Y tế
|
|
|
|
1.1.1
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
1.1.1
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
1
|
|
|
2
|
Bệnh viện đa khoa số 1
|
|
|
|
2.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
10
|
|
|
2.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
2.2.1
|
Xe chụp X Quang lưu động
|
1
|
|
|
2.3
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
2.3.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
10
|
|
|
2.3.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
2.3.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
2.3.4
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
1
|
|
|
3
|
Bệnh viện đa khoa số 2
|
|
|
|
3,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
8
|
|
|
3,2
|
Xe ô tô chuyên dùng
có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
3.2.1
|
Xe chụp X Quang lưu động
|
1
|
|
|
3,3
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
3.3.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
10
|
|
|
3.3.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
3.3.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
3.3.4
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
1
|
|
|
4
|
Bệnh viện đa khoa số 3
|
|
|
|
4,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
4,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
4.2.1
|
Xe chụp X quang lưu động
|
1
|
|
|
4,3
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
4.3.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
5
|
|
|
4.3.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
4.3.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
4.3.4
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
1
|
|
|
5
|
Bệnh viện đa khoa số 4
|
|
|
|
5,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
5,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
5.2.1
|
Xe chụp X quang lưu động
|
1
|
|
|
5,3
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
5.3.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
5
|
|
|
5.3.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
5.3.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
5.3.4
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
1
|
|
|
6
|
Bệnh viện Sản nhi
|
|
|
|
6,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
6,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
6.2.1
|
Xe chụp X quang lưu động
|
1
|
|
|
6,3
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
6.3.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
10
|
|
|
6.3.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
6.3.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
6.3.4
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
1
|
|
|
7
|
Bệnh viện Y học cổ truyền
|
|
|
|
7,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
7,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
7.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
5
|
|
|
7.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
8
|
Bệnh viện Lão khoa - Phục Hồi chức năng
|
|
|
|
8,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
8,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
8.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
5
|
|
|
8.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
9
|
Bệnh viện Nội tiết
|
|
|
|
9,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
9,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
9.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
5
|
|
|
9.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
10
|
Trung tâm y tế khu vực Bắc Hà
|
|
|
|
10,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
10,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
10.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
10.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
10.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
11
|
Trung tâm y tế khu vực Bảo Thắng
|
|
|
|
11,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
5
|
|
|
11,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
11.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
11.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
11.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
12
|
Trung tâm y tế khu vực Si Ma Cai
|
|
|
|
12,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
12,2
|
Xe ô tô chuyên dùng
có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
12.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
12.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
12.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
13
|
Trung tâm y tế khu vực Văn Bàn
|
|
|
|
13,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
13,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
13.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
13.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
13.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
14
|
Trung tâm y tế khu vực Bảo Yên
|
|
|
|
14,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
14,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
14.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
14.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
14.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
15
|
Trung tâm y tế khu vực Mường Khương
|
|
|
|
15,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
15,2
|
Xe ô tô chuyên dùng
có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
15.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
15.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
15.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
16
|
Trung tâm y tế khu vực Bát Xát
|
|
|
|
16,1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
16,2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
16.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
16.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
16.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
17
|
Trung tâm y tế khu vực Lào Cai - Cam Đường
|
|
|
|
17.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
17.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
17.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
17.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
17.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
18
|
Trung tâm y tế khu vực Yên Bái
|
|
|
|
18.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
18.2
|
Xe ô tô chuyên dùng
có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
18.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
18.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
18.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
19
|
Trung tâm y tế khu vực Trạm Tấu
|
|
|
|
19.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
2
|
|
|
19.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
19.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
19.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
19.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
20
|
Trung tâm y tế khu vực Văn Yên
|
|
|
|
20.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
20.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
20.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
20.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
20.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
21
|
Trung tâm y tế khu vực Mù Cang Chải
|
|
|
|
21.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
2
|
|
|
21.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
21.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
21.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
21.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
22
|
Trung tâm y tế khu vực Trấn Yên
|
|
|
|
22.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
22.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
22.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
22.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
22.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
23
|
Trung tâm y tế khu vực Văn Chấn
|
|
|
|
23.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
4
|
|
|
23.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
23.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
23.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
23.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
24
|
Trung tâm y tế khu vực Lục Yên
|
|
|
|
24.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
24.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
24.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
24.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
24.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
25
|
Trung tâm y tế khu vực Yên Bình
|
|
|
|
25.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
3
|
|
|
25.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
25.2.1
|
Xe vận chuyển người
bệnh
|
3
|
|
|
25.2.2
|
Xe vận chuyển dụng cụ
vật tư, thiết bị y tế
|
1
|
|
|
25.2.3
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
26
|
Trung tâm Y tế khu vực Sa Pa
|
|
|
|
26.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
1
|
|
|
26.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
26.2.1
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
27
|
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật
|
|
|
|
27.1
|
Xe ô tô cứu
thương
|
1
|
|
|
27.2
|
Xe ô tô chuyên
dùng có kết cấu đặc biệt sử dụng trong lĩnh vực y tế
|
|
|
|
27.2.1
|
Xe chụp X quang di động
|
2
|
|
|
27.2.2
|
Xe ô tô được thiết
kế dành riêng cho hoạt động phòng, chống dịch (Xe tiêm chủng lưu động)
|
2
|
|
|
27.3
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
27.3.1
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
2
|
|
|
27.3.2
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
3
|
|
|
27.3.3
|
Xe ô tô khác có
gắn thiết bị chuyên dùng dành riêng cho hoạt động phòng chống dịch
|
5
|
|
|
28
|
Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế Lào Cai
|
|
|
|
28,1
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
28.1.1
|
Xe chở máy phun và
hóa chất lưu động
|
1
|
|
|
29
|
Trung tâm Kiểm nghiệm
|
|
|
|
29,1
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
29.1.1
|
Xe vận chuyển máu và
các loại mẫu
|
2
|
|
|
30
|
Trung tâm Pháp Y
|
|
|
|
30,1
|
Xe ô tô chuyên
dùng có gắn hoặc sử dụng thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động y tế
|
|
|
|
30.1.1
|
Xe giám định pháp
y, xe vận chuyển tử thi
|
2
|
|