|
BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC
CỔ TRUYỀN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 101/QĐ-YDCT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC THUỐC CỔ
TRUYỀN ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM - ĐỢT 19
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ Y, DƯỢC CỔ TRUYỀN
Căn
cứ Luật Dược ngày 06 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật
Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn
cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn
cứ Nghị định số 163/2025/NĐ-CP ngày 29/06/2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược;
Căn
cứ Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về
việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu;
Căn
cứ Quyết định số 2738/QĐ-BYT ngày 27/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Y, Dược cổ
truyền thuộc Bộ Y tế;
Căn
cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu
làm thuốc, Bộ Y tế - Đợt 19, ngày 15 tháng 4 năm 2026;
Theo
đề nghị của Trưởng Phòng Quản lý Dược cổ truyền.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm
theo Quyết định này Danh mục các thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu
hành tại Việt Nam - Đợt 19. Các thuốc cổ truyền tại Danh mục này được giữ
nguyên thông tin số đăng ký đã cấp, cụ thể:
1. Danh
mục 12 thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại
Phụ lục I kèm theo) có hiệu lực 05 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định
này.
2.
Danh mục 25 thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam (tại
Phụ lục II kèm theo) có hiệu lực 03 năm kể từ ngày ký ban hành Quyết định
này.
Điều 2. Cơ sở sản xuất
và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản
xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số
đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Chỉ
được sản xuất, đưa ra lưu hành các thuốc cổ truyền kiểm soát đặc biệt khi có Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược phạm vi kinh doanh thuốc phải kiểm soát
đặc biệt phù hợp với phạm vi hoạt động của cơ sở đáp ứng quy định tại Điều 31, 32, 33, 34, 35 và 36 Nghị định số
163/2025/NĐ-CP ngày 29/6/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều
và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Dược.
3. Thực
hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc cổ truyền theo quy định tại
Thông tư số 32/2025/TT-BYT ngày 01/07/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định quản
lý về chất lượng thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu.
4.
Thuốc cổ truyền được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng
chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc cổ truyền, tờ hướng dẫn sử dụng
theo quy định của Thông tư số 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định ghi nhãn thuốc, nguyên liệu làm thuốc và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc
được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 23/2023/TT-BYT ngày 30/11/2023 thì phải
thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37
Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn
giấy đăng ký lưu hành.
5.
Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc cổ truyền được gia
hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành
chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng) phải sản xuất và lưu hành với
các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
6. Phối
hợp với các cơ sở điều trị để thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về thuốc
kê đơn, theo dõi an toàn, hiệu quả, tác dụng không mong muốn của thuốc trên người
Việt Nam và tổng hợp, báo cáo theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT ngày
01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ truyền,
vị thuốc cổ truyền, dược liệu và Thông tư số 54/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điều về gia hạn giấy đăng ký lưu hành
thuốc cổ truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu tại Thông tư số 21/2018/TT-BYT
ngày 12 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành
thuốc cổ truyền, dược liệu.
7. Cơ
sở đăng ký thuốc cổ truyền phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời
gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường
hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm
thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 29/2025/TT-BYT
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về việc đăng ký lưu hành thuốc cổ
truyền, vị thuốc cổ truyền, dược liệu trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở
đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
8. Cơ
sở sản xuất phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời
hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Sở Y
tế các tỉnh, thành phố và Giám đốc cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký có thuốc tại
Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Đ/c Bộ trưởng (để b/c);
- Đ/c Vũ Mạnh Hà - TTr Thường trực BYT (để b/c);
- Đ/c Trịnh Thị Diệu Thường - Cục trưởng Cục Quản lý YDCT (để b/c);
- PGS.TS.Nguyễn Đăng Hòa - Chủ tịch HĐTV cấp GĐKLH
thuốc, NLLT - Bộ Y tế (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng, Cục Y tế - Bộ Công an;
- Cục Y tế GTVT - Bộ Xây dựng;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Vụ Bảo hiểm Y tế; Cục QLD, Cục QLKCB; Văn phòng HĐTV cấp
GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viện KN thuốc TƯ, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - Công ty cổ phần;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Website của Cục Quản lý YDCT;
- Lưu: VT, QLD (4b).
|
KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Đăng Lâm
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 12 THUỐC CỔ TRUYỀN
ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM - ĐỢT 19
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-YDCT ngày 22/5/2026)
1.
Công ty đăng ký: Yunnan Dongjun Pharmaceutical Co., Ltd
(Đ/c:
Dongjun Pharmaceutical Logistics Center, Majie Subdistrict Office, Kunming
City, Yunnan Province, China)
1.1.
Nhà sản xuất: Yunnan Tengyao Pharmaceutical Co., Ltd
(Đ/c:
No. 139, Fengchiyuan Residential quarter Tiancheng community, Tengyue Town,
Tengchong county, Yunnan, China)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
1
|
An cung ngưu hoàng hoàn
|
Mỗi
viên hoàn cứng 3 g chứa: Ngưu hoàng (Calculus Bovis) 0,167 g; Thủy
ngưu giác (Pulvis Cornus Bubali Concentratus) 0,333 g; Xạ hương (Moschus)
0,042 g; Trân châu (Margarita) 0,083 g; Chu sa (Cinnabaris)
0,167 g; Hùng hoàng (Realgar) 0,167 g; Hoàng liên (Rhizoma
Coptidis) 0,167 g; Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 0,167 g; Chi tử (Fructus
Gardeniae) 0,167 g; Uất kim (Radix Curcumae) 0,167 g; Băng phiến (Borneolum
Syntheticum) 0,042 g.
|
Viên hoàn cứng
|
50 tháng
|
CP 2015
|
Hộp to có chứa 1 hộp nhỏ đựng 1 viên hoàn 3 g
đóng trong vỏ nhựa hình cầu bao paraffin
|
VN- 21976 -19
|
01
|
2.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c:
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây
Ninh)
2.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c:
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây
Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
2
|
An thần ngủ ngon Tâm Tâm
|
Mỗi
viên nén bao phim chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 290 mg tương đương với: Củ
Bình vôi (Tuber Stephaniae) 150 mg; Lá sen (Folium Nelumbinis
nuciferae) 180 mg; Lạc tiên (Herba Passiflorae foetidae) 600 mg;
Lá Vông nem (Folium Erythrinae variegatae) 600 mg; Trinh nữ (Herba
Mimosae pudicae) 638 mg
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ x 10 viên.
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên.
|
VD- 33079 -19
|
01
|
3.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma
(Đ/c:
26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)
3.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Fitopharma
(Đ/c:
26Bis/1 khu phố Trung, phường Bình Hòa, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
3
|
Fitôcoron -F
|
Mỗi
viên nang cứng chứa: Cao khô dược liệu 153,3 mg (tương đương: Đan sâm (Radix
Salviae miltiorrhizae) 611 mg; Tam thất (Radix Panasis Notoginseng)
70 mg); Bột mịn dược liệu (Tam thất (Radix Panasis Notoginseng) 140
mg; Đan sâm (Radix Salviae miltiorrhizae) 64 mg); Băng phiến tổng hợp (Borneol)
(Borneolum Syntheticum) 12 mg.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
Chai 40 viên.
|
VD- 24524 -16
|
01
|
4.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3
(Đ/c:
Số 16 đường Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
4.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 3 (FORIPHARM)
(Đ/c:
Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
4
|
Bát vị TW3
|
Mỗi
túi 5 g hoàn cứng chứa: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)
0,86 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,45 g; Sơn thù (Fructus
Corni officinalis) 0,43 g; Mẫu đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae)
0,32 g; Trạch tả (Rhizoma Alismatis) 0,32 g; Phụ tử chế (Radix
Aconiti lateralis praeparata) 0,11 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex
Cinnamomi) 0,11 g; Bạch linh (Poria) 0,32 g.
|
Hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 túi, 16 túi x 5 g.
Hộp 1 chai x 50 g.
|
VD-31939 -19
|
01
|
|
5
|
Phong tê thấp TW3
|
Mỗi
hoàn 8 g chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix Fallopiae multiflorae praeparata)
950 mg; Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 650 mg; Thổ phục linh (Rhizoma
Smilacis glabrae) 650 mg; Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae
occultae) 230 mg; Phòng kỷ (Radix Stephaniae tetrandrae) 400 mg;
Cao đặc Thiên niên kiện (Extractum Rhizoma Homalomenae occultae) 60 mg
(tương đương 320 mg Thiên niên kiện); Cao đặc Thương nhĩ tử (Extractum
Fructus Xanthii strumarii) 46 mg (tương đương 400 mg Thương nhĩ tử); Cao
đặc Huyết giác (Extractum Lignum Dracaenae) 16 mg (tương đương 400 mg
Huyết giác).
|
Hoàn mềm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 6, 10 hoàn x 8 g;
Hộp 10 hoàn x 10 g;
Hộp 10 hoàn x 12 g
|
VD-32646 -19
|
01
|
5.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm VCP
(Đ/c:
Thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội)
5.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm VCP
(Đ/c:
Thôn Thạch Lỗi, Xã Nội Bài, Thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
6
|
Cảm xuyên hương VCP
|
Mỗi
viên nang cứng chứa: Bột dược liệu Xuyên khung (Rhizoma Ligustici
wallichii) 132 mg; Bột dược liệu Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 165
mg; Bột dược liệu Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 132 mg; Bột dược liệu Quế
chi (Ramulus Cinnamomi) 6 mg; Bột dược liệu Gừng (Rhizoma
Zingiberis) 15 mg; Bột dược liệu Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 5
mg.
|
Viên nang cứng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
|
VD- 34011 -20
|
01
|
6.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
(Đ/c:
D19/37K Hương Lộ 80, ấp 4, xã Tân Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh)
6.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Khang Minh
(Đ/c:
D19/37K Hương Lộ 80, ấp 4, xã Tân Vĩnh Lộc, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
7
|
Tieukhatling CAPS
|
Mỗi
viên nang cứng chứa: Cao khô hỗn hợp dược liệu 130 mg (tương đương với: Sinh
địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 400 mg; Mạch môn (Radix
Ophiopogonis japonici) 200 mg; Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei)
200 mg; Kỷ tử (Fructus Lycii) 200 mg; Ngũ vị tử (Fructus
Schisandrae chinensis) 30 mg; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 20 mg;
Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng) 20 mg); Bột dược liệu 364 mg
(tương đương với: Thiên hoa phấn (Radix Trichosanthis) 200 mg; Thạch
cao (Gypsum fibrosum) 100 mg; Bạch linh (Poria) 34 mg; Mẫu đơn
bì (Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae) 30 mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 lọ x 60 viên
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
|
VD-31729 -19
|
01
|
7.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Traphaco
(Đ/c:
Số 75 phố Yên Ninh, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội)
7.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Traphaco- CNC)
(Đ/c:
Số 140 - 142 - 144 khu A Đại Chất, xã Như Quỳnh, tỉnh Hưng Yên)
8.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm OPC
(Đ/c:
1017 Hồng Bàng, phường Phú Lâm, thành phố Hồ Chí Minh)
8.1.
Nhà sản xuất: Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy
dược phẩm OPC
(Đ/c:
Số 09/ĐX04-TH, tổ 7, khu phố Tân Hóa, phường Tân Khánh, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
9
|
Viên dị ứng LONICAP
|
Mỗi
viên nang cứng chứa: Cao lỏng Kim ngân OPC 500 mg tương đương với: Kim ngân
hoa (Flos Lonicerae) 1333 mg; Ké đầu ngựa (Fructus Xanthii
strumarii) 667 mg
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
|
VD-32529 -19
|
01
|
9.
Công ty đăng ký: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát
(Đ/c:
Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội)
9.1.
Nhà sản xuất: Công ty Cổ phần Dược phẩm Thành Phát
(Đ/c:
Lô CN1-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
10
|
Hoàn quy tỳ vinaplant
|
Trong
1 viên hoàn mềm chứa: Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 0,31 g, Bạch
truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,62 g, Hoàng kỳ (Radix Astragali
membranacei) 0,62 g, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,16 g, Bạch
linh (Poria) 0,62 g, Viễn chí (Radix Polygalae) 0,06 g, Toan
táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 0,62 g, Long nhãn (Arillus
Longan) 0,62 g, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,06 g, Mộc
hương (Radix Saussureae lappae) 0,31 g, Đại táo (Fructus Ziziphi
jujubae) 0,16 g
|
Viên hoàn mềm
|
24 tháng
|
DĐVN V
|
Hộp 10 viên x 8 g
|
VD-34001 -20
|
01
|
10.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)
(Đ/c:
Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
10.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Việt (Đông dược Việt)
(Đ/c:
Đường số 5, khu công nghiệp Hòa Bình, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
11
|
BỔ PHỔI ĐÔNG DƯỢC VIỆT
|
Mỗi
10 ml cao lỏng chứa: Cao lỏng bổ phổi 5,6 ml, tương đương 5,6 g dược liệu bao
gồm: Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici) 750 mg; Bách bộ (Radix
Stemonae tuberosae) 600 mg; Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis)
750 mg; Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 1.500 mg; Đảng
sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 1.000 mg; Xạ can (Rhizoma
Belamcandae) 500 mg; Khổ hạnh nhân (Semen Armeniacae amarum) 250
mg; Mơ muối (Fructus armeniacae praeparatus) 250 mg.
|
Cao lỏng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 ống x 10 ml.
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10 ml.
Hộp 01 chai x 100 ml, 120 ml, 150 ml, 180 ml,
200 ml.
|
VD-29219 -18
|
01
|
11.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c:
272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
11.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c:
272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành
phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
12
|
Cao ích mẫu Phước Sanh
|
Mỗi
120ml cao lỏng chứa dịch chiết từ các dược liệu: Hương phụ (Rhizoma
Cyperi) 30 g; Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 24 g; Ích mẫu (Herba
Leonuri japonici) 96 g.
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai x 120 ml, 180 ml
|
VD-31409 -18
|
01
|
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 25 THUỐC CỔ TRUYỀN
ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 03 NĂM - ĐỢT 19
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 101/QĐ-YDCT ngày 22/5/2026)
1.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c:
Số 16 đường Lê Đại Hành, phường Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
1.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3
(Đ/c:
Số 28, đường 351, phường An Dương, thành phố Hải Phòng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
1
|
Hoàn sâm lộc TW3
|
Mỗi
hoàn mềm 8 g chứa: Bột hỗn hợp dược liệu 3,84 g (tương đương: Hoài sơn (Tuber
Dioscoreae persimilis) 1,052 g; Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 0,50 g;
Đảng sâm (Radix Codonopsis Javanicae) 0,50 g; Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) 0,50 g; Liên nhục (Semen Nelumbinis
nuciferae) 0,42 g; Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae) 0,32
g; Ba kích (Radix Morindae officinalis) 0,28 g; Kim anh (Fructus
Rosae laevigatae) 0,20 g; Phá cố chỉ (Fructus Psoraleae) 0,068 g);
Cao ban long (Colla Cornus Cervi) (độ ẩm không quá 15%) 0,032 g.
|
Hoàn mềm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 6 hoàn, 10 hoàn x 8g
|
VD-33174-19
|
01
|
|
2
|
Thuốc tiêu độc TW3
|
Mỗi
chai 125 ml chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 60 ml tương đương với: Sài đất (Herba
Wedeliae) 7,5 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae) 7,5 g;
Kim ngân hoa (Flos Lonicerae) 7,5 g; Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii
strumarii) 5,5 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 5 g; Sinh địa
(Radix Rhemanniae glutinosae) 4,5 g; Thảo quyết minh (Semen Sennae
torae) 2,25 g.
|
Siro thuốc
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai x 125 ml, 200 ml
|
VD-33582-19
|
01
|
|
3
|
Phong tê thấp TW3
|
Mỗi 1 ml rượu thuốc chứa: Hà thủ ô đỏ chế (Radix
Fallopiae multiflorae praeparata) 66,67 mg, Thổ phục linh (Rhizoma
Smilacis glabrae) 53,33 mg, Thiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae
occulltae) 40,0 mg, Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 26,67 mg,
Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 26,67 mg, Phòng kỷ (Radix
Stephaniae tetrandrae) 26,67 mg, Huyết giác (Lignum Dracaenae)
26,67 mg.
|
Rượu thuốc
|
36 tháng
|
TCCS
|
Chai thủy tinh 300 ml
|
VD-33581-19
|
01
|
2.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c:
đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà, tỉnh Tây
Ninh)
2.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH dược phẩm Nhất Nhất
(Đ/c:
đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hoà, tỉnh Tây
Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
4
|
Phong tê thấp Nhất Nhất
|
Mỗi
viên nén bao phim chứa: Mã tiền chế (Semen Strychni) 84 mg; Đương quy (Radix
Angelicae sinensis) 84 mg; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 84 mg; Ngưu
tất (Radix Achyranthis bidentatae) 72 mg; Quế chi (Ramulus
Cinnamomi) 48 mg; Thương truật (Rhizoma Atractylodis) 96 mg; Độc
hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 96 mg; Thổ phục linh (Rhizoma
Smilacis glabrae) 120 mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên.
Hộp 1 lọ x 30 viên, 60 viên, 100 viên.
|
VD-33864-19
|
01
|
3.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
(Đ/c:
Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp)
3.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
(Đ/c:
Cụm công nghiệp Cần Lố, ấp An Định, phường Mỹ Trà, tỉnh Đồng Tháp)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
5
|
DORAGON
|
Mỗi
viên nang cứng chứa: Cao Địa long 7/1 71,43 mg (tương đương Địa long (Pheretima
aspergillum) 500 mg); Cao Sinh khương 6/1 18 mg (tương đương Sinh khương (Rhizoma
Zingiberis) 108 mg).
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 túi nhôm x 3 vỉ x 10 viên.
Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên.
|
VD-23254-15
|
01
|
4.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c:
Số 102 phố Chi Lăng, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
4.1.
Nhà sản xuất: Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c:
Thửa đất số 307, cụm công nghiệp Cẩm Thượng, phường Thành Đông, thành phố Hải
Phòng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
6
|
Tiêu độc HD
|
Mỗi
10 ml siro chứa: Sài đất (Herba Wedeliae) 1,0 g; Kim ngân hoa (Flos
Lonicerae) 0,66 g; Bồ công anh (Herba Lactucae indicae) 0,66 g;
Kinh giới (Herba Elsholtziae ciliatae) 0,53 g; Thương nhĩ tử (Fructus
Xanthii strumarii) 0,4 g; Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae)
0,4 g.
|
Siro
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 4 vỉ, 6 vỉ x 5 ống x 10 ml.
Hộp 1 chai x 100 ml, 125 ml kèm cốc đong.
|
VD-33712-19
|
01
|
4.2.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
(Đ/c:
Số 102 phố Chi Lăng, phường Thành Đông, thành phố Hải Phòng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
7
|
Hoàn bổ thận âm
|
Mỗi
gói 8 g hoàn cứng chứa: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata)
1,2 g; Đại táo (Fructus Ziziphi jujubae) 0,72 g; Khiếm thực nam (Radix
Nymphaeae stellatae) 0,56 g; Thạch hộc (Herba Dendrobii) 0,48 g;
Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 0,472 g; Phấn tỳ giải (Rhizoma
Dioscoreae hypoglaucae) 0,40 g.
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 20 gói, 30 gói x 8 g.
Hộp 10 gói x 50 g.
|
VD-33696-19
|
01
|
5.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam
(Đ/c:
Số 19 đường số 18, khu phố 7, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
5.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Nature Việt Nam
(Đ/c:
Số 19 đường số 18, khu phố 7, phường Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
8
|
Vichosa
|
Mỗi
viên nang mềm chứa: Tinh dầu Gừng (Oleum Zingiberis) 30 mg; Tinh dầu
Trần bì (Oleum Citri deliciosa) 30 mg.
|
Viên nang mềm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 10 viên (vỉ Al-PVC)
|
VD-19295-13
|
02
|
6.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái
(Đ/c:
Số 725, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai)
6.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Yên Bái
(Đ/c:
Số 725, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
9
|
Cảm xuyên hương plus
|
Mỗi
60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 12 g; Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 14
g; Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 12 g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi)
2 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis recens) 0,5 g; Cam thảo (Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,5 g
|
Siro thuốc
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai x 60 ml, 100 ml
|
VD-33657-19
|
01
|
7.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c:
Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)
7.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
(Đ/c:
Số 415, đường Hàn Thuyên, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
10
|
Phong thấp Nam hà
|
Mỗi
50 g hoàn cứng chứa: Cao lỏng dược liệu 50 % 4,432 g (Chiết xuất từ: Hy thiêm
(Herba Siegesbeckiae) 10,525 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae
glutinosae) 2,23 g); Bột dược liệu 24,5 g (chế biến từ Ngưu tất (Radix
Achyranthis bidentatae) 9,0 g; Ngũ gia bì chân chim (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex
Schefflerae heptaphyllae) 5,9 g; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex
Cinnamomi) 2,1 g; Cẩu tích (thân rễ) (Rhizoma Cibotii) 7,5 g).
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 lọ x 50 g hoàn cứng
|
VD-32859-19
|
01
|
8.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
(Đ/c:
Số 46, đường Hữu Nghị, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
8.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
(Đ/c:
Số 46, đường Hữu Nghị, phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
11
|
Liệu trường phong
|
Mỗi
10 g cao xoa chứa: Tinh dầu bạc hà (Aetheroleum Menthae arvensis) 2,6
g; Tinh dầu tràm (Aetheroleum Cajuputi) 1 g; Tinh dầu long não (Aetheroleum
Cinnamomi camphorae) 0,8 g; Tinh dầu quế (Aetheroleum Cinnamomi)
0,5 g; Tinh dầu hương nhu (Aetheroleum Ocimi gratissimi) 0,15 g.
|
Cao xoa
|
60 tháng
|
TCCS
|
Hộp thiếc 10 gam.
Hộp 1 lọ 20 gam.
|
VD-24844-16
|
01
|
9.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c:
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
9.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần thương mại dược vật tư y tế Khải Hà
(Đ/c:
Số 2A, phố Lý Bôn, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
12
|
Kahagan New
|
Mỗi
viên nén bao phim chứa: Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum)
100,0 mg (tương đương Actiso (Folium Cynarae scolymi) 900 mg); Cao đặc
Rau đắng đất (Extractum Glinus oppositifolius) 75,0 mg (tương đương
Rau đắng đất (Herba Glini oppositifolii) 600 mg); Cao đặc Bìm bìm (Extractum
Semen Pharbitidis) 7,5 mg (tương đương Bìm bìm biếc (Semen Pharbitidis)
75mg).
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 20 viên.
Hộp 1 lọ 60 viên, 100 viên.
|
VD-33789-19
|
01
|
10.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Danapha
(Đ/c:
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)
10.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Danapha
(Đ/c:
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
13
|
Broncofort
|
Mỗi
chai 100 ml siro chứa: Cao lỏng hỗn hợp dược liệu 15 g (tương đương với: Núc
nác (Cortex Oroxyli) 4 g, Bọ mắm (Herba Pouzolzia zeylanica) 4
g, Phục linh (Poria) 6 g, Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae)
3 g, Bán hạ chế (Rhizoma Pinelliae praeparata) 4 g); Tinh dầu tràm (Aetheroleum
Cajuputi) 0,33 g; Tinh dầu húng chanh (Aetheroleum Plectranthi
amboinici) 0,04 g.
|
Siro
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 100 ml
|
VD-31041-18
|
01
|
11.
Công ty đăng ký: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
(Đ/c:
Thôn Thắng Đầu, xã Phú Cát, thành phố Hà Nội)
11.1.
Nhà sản xuất: Cơ sở sản xuất thuốc Y học cổ truyền Bảo Phương
(Đ/c:
Thôn Thắng Đầu, xã Phú Cát, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
14
|
Viêm da Bảo Phương
|
Mỗi
8 ml cao lỏng chứa: Khương hoàng (Rhizoma Curcumae longae) 2,3 g; Ngải
cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 2,2 g; Hoàng bá (Cortex
Phellodendri amurence) 1 g.
|
Cao lỏng dùng ngoài
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 lọ x 8 ml.
|
V43-H12-16
|
01
|
12.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
(Đ/c:
Số 02, đường 430, ấp 1, xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
12.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH đông nam dược Bảo Long
(Đ/c:
Số 02, đường 430, ấp 1, xã Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
15
|
Dưỡng tâm kiện tỳ hoàn
|
Mỗi
gói 4 g hoàn cứng chứa: Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 0,30 g; Bạch
truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae) 0,25 g; Đảng sâm (Radix
Codonopsis) 0,25 g; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 0,25 g; Đương quy (Radix
Angelicae sinensis) 0,25 g; Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis)
0,25 g; Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,25 g; Mạch nha (Fructus
Hordei germinatus) 0,20 g; Phục linh (Poria) 0,20 g; Sa nhân (Fructus
Amomi) 0,20 g; Ý dĩ (Semen Coicis) 0,20 g; Trần bì (Pericarpium
Citri reticulatae perenne) 0,15 g; Viễn chí (Radix Polygalae) 0,15
g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 0,10 g; Liên nhục (Semen
Nelumbinis nuciferae) 0,10 g; Bạch tật lê (Fructus Tribuli terrestris)
0,10 g.
|
Viên hoàn cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói x 4 g.
|
VD-29445-18
|
01
|
13.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
(Đ/c:
Số 56 Trương Công Giai, phường Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)
13.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hoa Linh
(Đ/c:
Lô B3, Cụm công nghiệp thị trấn Phùng, xã Đan Phượng, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
16
|
Thuốc xoang định phong
|
Mỗi
chai 125 ml chứa: Dịch chiết hỗn hợp dược liệu (1,3:1) 46 ml (tương đương với:
Thương nhĩ tử (Fructus Xanthii strumarii) 14,77 g; Kim ngân hoa (Flos
Lonicerae) 14,77 g; Liên kiều (Fructus Forsythiae suspensae) 11,36
g; Cam thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae) 4,55 g; Tân di (Flos
Magnoliae) 14,77 g); Dịch chiết hỗn hợp dược liệu (4,03:1) 11 ml (tương
đương với: Tế tân (Radix et Rhizoma Asari) 14,77 g; Bạch chỉ (Radix
Angelicae dahuricae) 20,45 g; Bạc hà (Herba Menthae) 9,09 g).
|
Cao lỏng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai 125 ml
|
VD-30991-18
|
01
|
14.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
(Đ/c:
Lô CN4-6.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội)
14.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Phúc Vinh
(Đ/c:
Lô CN4-6.2, KCN Thạch Thất - Quốc Oai, xã Tây Phương, thành phố Hà Nội)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
17
|
Đại tràng PV
|
Mỗi
viên nén bao đường chứa: Cao đặc hỗn hợp dược liệu 297,5 mg, tương đương 1990
mg dược liệu, bao gồm: Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae)
350,0 mg, Bạch linh (Poria) 235,0 mg, Trần bì (Pericarpium Citri
reticulatae perenne) 235,0 mg, Nhục đậu khấu (Semen Myristicae)
235,0 mg, Mộc hương (Radix Saussureae lappae) 115,0 mg, Đảng sâm (Radix
Codonopsis) 115,0 mg, Mạch nha (Fructus Hordei germinatus) 115,0
mg, Sơn tra (Fructus Mali) 115,0 mg, Hoài sơn (Tuber Dioscoreae
persimilis) 115,0 mg, Sa nhân (Fructus Amomi) 115,0 mg, Thần khúc (Massa
Medicata fermentata) 115,0 mg, Cam thảo (Radix et Rhizoma
Glycyrrhizae) 70,0 mg, Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 60,0 mg.
|
Viên nén bao đường
|
30 tháng
|
TCCS
|
Hộp 5 vỉ x 20 viên
|
VD-32665-19
|
01
|
15.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
(Đ/c:
Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 18, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh)
15.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
(Đ/c:
Khu A, số 18, đường Lê Thị Sọc, ấp 18, Xã Phú Hòa Đông, Thành phố Hồ Chí Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
18
|
BÌNH VỊ RELIV
|
Mỗi
gói chứa 2,125 g cao chiết được từ 6,12 g các dược liệu sau: Thương truật (Rhizoma
Atractylodis) 2,4 g; Hậu phác (Cortex Magnoliae officinalis) 1,2
g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) 1,2 g; Cam thảo (Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae) 1,2 g; Sinh khương (Rhizoma Zingiberis)
0,12 g.
|
Cốm tan
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 10 gói x 4 g
|
VD-22716-15
|
02
|
|
19
|
Livonic
|
Mỗi
viên bao đường chứa: cao khô lá tươi Actisô (Extractum Folium Cynarae)
100 mg (tương đương 2500 mg Actisô), cao khô Diệp hạ châu (Extractum
Phyllanthi urinariae) 50 mg (tương đương 400 mg Diệp hạ châu), cao khô
Rau đắng đất (Extractum Glinis oppositifolii) 81,5 mg (tương đương 500
mg Rau đắng đất) và cao khô Bìm bìm biếc (Extractum Semen Ipomoeae)
8,5 mg (tương đương 85 mg Bìm bìm biếc).
|
Viên bao đường
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 2 vỉ x 20 viên;
Hộp 1 chai 100 viên.
|
VD-21801-14
|
02
|
|
20
|
Bổ thận âm Reliv
|
Mỗi
viên nén bao phim chứa: 250 mg cao khô toàn phần chiết từ dược liệu Hoài sơn (Rhizoma
Dioscoreae persimilis) 200 mg; Sơn thù (Fructus Corni) 200 mg; Mẫu
đơn bì (Cortex Paeoniae suffruticosae) 150 mg; Thục địa (Radix
Rehmanniae glutinosae praeparata) 400 mg; Trạch tả (Rhizoma Alismatis)
150 mg; Phục linh (Poria cocos) 150 mg.
|
Viên nén bao phim
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 4 vỉ x 18 viên;
Hộp 6 vỉ x 10 viên;
Hộp 1 chai 100 viên.
|
VD-22396-15
|
01
|
16.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH Nam Dược
(Đ/c:
Lô M13 (C4-9) - Khu công nghiệp Hòa Xá, Phường Thành Nam, Tỉnh Ninh Bình)
16.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Nam Dược
(Đ/c:
Lô M13 (C4-9), Khu công nghiệp Hòa Xá, phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh
Nam Định)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
21
|
An thảo
|
Mỗi
viên nang chứa: Bột mịn cao An thảo 0,33 g (tương đương với: Tế tân (Radix
et Rhizoma Asari) 0,48 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae)
0,33 g; Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,27 g; Thăng ma (Rhizoma
Cimicifugae) 0,26 g; Mẫu đơn bì (Cortex Radicis Paeoniae
suffruticosae) 0,20 g; Hoàng liên (Rhizoma Coptidis) 0,176 g; Bột
mịn Thăng ma (Pulvis Rhizoma Cimicifugae) 0,07 g; Bột mịn Đương quy (Pulvis
Radix Angelicae sinensis) 0,06 g; Bột mịn Hoàng liên (Pulvis Rhizoma
Coptidis) 0,024 g); Bột mịn Tế tân (Pulvis Radix et Rhizoma Asari)
0,02 g.
|
Viên nang cứng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ x 10 viên
|
VD-34489-20
|
01
|
17.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
(Đ/c:
314 Bông Sao, phường Bình Đông, thành phố Hồ Chí Minh)
17.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
(Đ/c:
Lô C16, đường số 9, khu công nghiệp Hiệp Phước, xã Hiệp Phước, thành phố Hồ Chí
Minh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
22
|
A.T Cảm xuyên hương
|
Mỗi
8 ml cao lỏng chứa: Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 132 mg;
Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 165 mg; Hương phụ (Rhizoma
Cyperi) 132 mg; Quế (vỏ thân, vỏ cành) (Cortex Cinnamomi) 6 mg; Gừng
(Rhizoma Zingiberis) 15 mg; Cam thảo (Radix et Rhizoma
Glycyrrhizae) 5 mg.
|
Cao lỏng
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 8 ml (ống
PVC/PE)
Hộp 1 chai 120 ml (chai PET)
|
VD-32791-19
|
01
|
18.
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam
(Đ/c:
Số 34, đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phủ Lý, Tỉnh Ninh Bình)
18.1.
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nam
(Đ/c:
Khu công nghiệp Châu Sơn, Đường Lê Chân, phường Châu Sơn, Tỉnh Ninh Bình)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
23
|
Hoàn phong thấp
|
Mỗi
hoàn mềm 10 g chứa: Bột Hy thiêm (Herba Siegesbeckiae) 1,58 g, Bột
Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1,35 g, Bột Quế chi (Ramulus
Cinnamomi) 0,32 g, Bột Cẩu tích (Rhizoma Cibotii) 1,13 g, Bột Sinh
địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 0,33 g, Bột Ngũ gia bì chân chim (Cortex
Schefflerae heptaphyllae) 0,88 g.
|
Viên hoàn mềm
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 túi x 4, 6, 10 viên x 10 g
|
VD-31656-19
|
01
|
19.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH Vạn Xuân
(Đ/c:
231 Chiến Lược, khu phố 18, Phường Bình Trị Đông, Thành phố Hồ Chí Minh)
19.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH Vạn Xuân
(Đ/c:
Đường số 3, cụm công nghiệp Liên Hưng, ấp Bình Tiền 2, xã Đức Hòa, tỉnh Tây
Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
24
|
Vạn xuân hộ não tâm
|
Mỗi
viên bao phim chứa cao khô hỗn hợp dược liệu 190 mg tương ứng với: Hoàng kỳ (Radix
Astragali membranacei) 760 mg, Đào nhân (Semen Pruni) 70 mg, Hồng
hoa (Flos Carthami tinctorii) 70 mg, Địa long (Pheretima) 160
mg, Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng) 80 mg, Xuyên khung (Rhizoma
Ligustici wallichii) 80 mg, Đương quy (Radix Angelicae sinensis)
140 mg, Xích thược (Radix Paeoniae) 140 mg, Bạch thược (Radix
Paeoniae lactiflorae) 140 mg.
|
Viên nén bao phim
|
24 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai x 40 viên;
Hộp 10 vỉ x 10 viên.
|
VD-32487-19
|
01
|
20.
Công ty đăng ký: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c:
272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
20.1.
Nhà sản xuất: Công ty TNHH MTV dược phẩm Phước Sanh Pharma
(Đ/c:
272C, khu 3, xã Đức Hòa, tỉnh Tây Ninh)
|
Stt
|
Tên thuốc
|
Thành phần chính - Hàm lượng
|
Dạng bào chế
|
Hạn dùng
|
Tiêu chuẩn
|
Quy cách đóng gói
|
Số đăng ký
|
Số lần gia hạn
|
|
25
|
Lương huyết tiêu độc gan
|
Mỗi
120 ml cao lỏng chứa: Trạch tả (Thân rễ) (Rhizoma Alismatis) 6,3 g;
Sài hồ (Rễ) (Radix Bupleuri chinensis) 6,3 g; Cam thảo (Rễ) (Radix
et Rhizoma Glycyrrhizae) 6,3 g; Hoàng cầm (Rễ) (Radix Scutellariae)
10,5 g; Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae) 10,5 g; Nhân trần tía (Herba
Adenosmatis bracteosi) 10,5 g; Đại hoàng (Thân rễ) (Rhizoma Rhei)
12,6 g; Dành dành (Quả) (Fructus Gardeniae) 12,6 g; Actisô (Lá) (Folium
Cynarae scolymi) 21 g; Long đởm (Rễ và thân rễ) (Radix et Rhizoma
Gentianae) 21 g.
|
Cao lỏng
|
36 tháng
|
TCCS
|
Hộp 1 chai x 120 ml, 220 ml.
|
VD-32731-19
|
01
|