|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
550/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
26/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 550/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ
BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 1426/TTr-SNNMT-VP ngày 19
tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và Kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường, gồm: 02
thủ tục mới ban hành (cấp tỉnh); 16 thủ tục được sửa đổi, bổ sung (08 thủ tục
cấp tỉnh, 05 thủ tục cấp xã, 03 thủ tục do Cơ quan khác thực hiện) và 01 thủ
tục bị bão bỏ cấp tỉnh.
Danh mục thủ tục hành chính
được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn
và Cổng Dịch vụ công quốc gia tại
https://dichvucong.gov.vn/p/home/dvc-trang-chu.html.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục
có thứ tự 2, 9, 12, 17, 21, 22, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31 của Mục A và thứ tự
1, 2, 3, 8 của Mục B tại Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết
định số 3467/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản; Quản
lý chất lượng nông, lâm, thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và
các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH;
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 550/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
A. Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở lên)
|
a) Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp văn bản chấp thuận khai
thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa
học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
|
15 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Không
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
81/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra
tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác
thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác.
- Quyết định số 31/QĐ-BNNMT
ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
02 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
6
|
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trồng thủy sản
|
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản bán, tặng, cho, thừa kế: 01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
- Đối với tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản phá hủy, phá dỡ: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định;
- Đối với tàu cá Việt Nam xuất khẩu, viện trợ: 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo
quy định;
- Đối với tàu bị chìm đắm do
tai nạn không thể trục vớt: 30 ngày kể từ ngày tàu bị chìm đắm;
- Đối với tàu cá vi phạm khai
thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định ở vùng biển
của quốc gia hoặc vùng lãnh thổ khác hoặc vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý
của Tổ chức quản lý nghề cá khu vực bị bắt giữ, tịch thu và phá hủy: 30 ngày
kể từ ngày nhận được văn bản về việc tàu cá đã bị bắt giữ, tịch thu và phá
hủy (bản án, quyết định của cơ quan có thẩm quyền quốc gia bắt giữ, xử lý
hoặc văn bản xác nhận của Bộ Ngoại giao hoặc cơ quan đại diện ngoại giao Việt
Nam ở nước ngoài);
- Đối với tàu cá được cơ quan
đăng ký tàu cá thông báo tới chủ tàu cá, thông tin tìm kiếm trên phương tiện
truyền thông 06 tháng nhưng không có thông tin.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công
Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
7
|
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu
cá, thuê tàu trần
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT ngày
10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
8
|
Công bố mở cảng cá loại I,
loại II
|
- 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Trong thời hạn 02 ngày kể
từ ngày Quyết định công bố mở cảng cá được ban hành, cơ quan có thẩm quyền
thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Chi cục Thủy sản và Kiểm ngư
thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
C. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Cơ quan khác
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu
thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ sơ
|
Tổ chức quản lý cảng cá được
chỉ định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác
|
Nộp 150.000 đồng + (số tấn
thủy sản x 15.000 đồng/ tấn); Tối đa 700.000 đồng/ lần theo Thông tư số
118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
81/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường Quy định ghi, nộp báo cáo, nhật ký khai thác thủy sản; kiểm tra
tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá khai thác
thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc thủy sản
khai thác.
- Quyết định số 31/QĐ-BNNMT
ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định
thiết kế tàu cá
|
20 ngày (đối với hồ sơ thiết
kế đóng mới, lần đầu) hoặc 10 ngày làm việc (đối với hồ sơ thiết kế cải hoán,
sửa chữa phục hồi), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định.
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá
|
Quy định tại Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2021
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Cấp giấy chứng nhận an toàn
kỹ thuật tàu cá
|
01 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định, cơ sở đăng kiểm tàu cá thống nhất thời
gian và địa điểm kiểm tra với tổ chức, cá nhân đề nghị; trường hợp kết quả
đạt yêu cầu, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi hoàn thành kiểm tra,
cơ sở đăng kiểm tàu cá cấp cho chủ tàu các Biên bản kiểm tra kỹ thuật tàu cá,
tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
|
Cơ sở đăng kiểm tàu cá
|
Quy định tại Thông tư số
94/2021/TT-BTC ngày 02 tháng 11 năm 2021
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa
đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo
cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá;
phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
D. Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cơ quan thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
a) Thông báo Phương án bảo vệ
và khai thác nguồn lợi thủy sản: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ;
b) Thẩm định hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
|
a) Đối với trường hợp đề nghị
thay đổi tên tổ chức cộng đồng; người đại diện tổ chức cộng đồng; sửa đổi, bổ
sung Quy chế hoạt động của tổ chức cộng đồng: 05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
b) Đối với trường hợp đề nghị
sửa đổi, bổ sung vị trí, ranh giới khu vực địa lý được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản; phạm vi quyền được giao và Phương án bảo
vệ và khai thác nguồn lợi thủy sản:
- Thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ;
- Thẩm định hồ sơ và trình
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định: 33 ngày làm việc.
|
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công
Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
3
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi
trồng
|
- 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ;
- 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ trong trường hợp cần kiểm tra thực tế về tính chính
xác của thông tin trong sổ theo dõi quá trình nuôi sinh trưởng, sinh sản và
trồng cấy nhân tạo.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
4
|
Xác nhận nguồn gốc loài thủy
sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác
từ tự nhiên
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
5
|
Công bố mở cảng cá loại III
|
- 05 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
- Trong thời hạn 02 ngày kể
từ ngày Quyết định công bố mở cảng cá được ban hành, cơ quan có thẩm quyền
thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.
|
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công Thành phố.
- Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
|
Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Chưa có văn bản quy định
|
- Luật Thủy sản năm 2017,
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 14 Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một
số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản;
- Quyết định số 53/QĐ-BNNMT
ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
E. Danh mục thủ tục hành
chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh
|
TT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản pháp luật quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.004654
|
Công bố mở cảng cá loại I
|
- Điều 28 Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 năm 2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng
kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu
công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu
cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá;
công bố mở, đóng cảng cá.
- Quyết định số 68/QĐ-BNNMT
ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm
ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
Quyết định 550/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 550/QĐ-UBND ngày 26/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản và Kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/04/2026
Ban hành:
26/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/03/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/03/2026
Ban hành:
27/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
266
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|