|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
828/2026/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hưng Yên
|
|
Người ký:
|
Trần Quốc Văn
|
|
Ngày ban hành:
|
10/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
828/2026/NQ-HĐND
|
Hưng Yên, ngày 10
tháng 02 năm 2026
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA KỲ THI, CUỘC
THI, HỘI THI THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước
số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số
43/2019/QH14;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Giáo dục số 123/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số
84/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Nghị định số
145/2020/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều
của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động;
Căn cứ Thông tư số
69/2021/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị,
tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số
004/2025/TT-BNV của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn
trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu;
Căn cứ Thông tư số
40/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí,
chế độ chi hội nghị;
Căn cứ Thông tư số
12/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị;
Xét Tờ trình số 19/TTr-UBND
ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị
quyết quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội
thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm
tra số 41/BC-BVHXH ngày 03 tháng 02 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban
hành Nghị quyết quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc
thi, hội thi thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định nội
dung và mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực
giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên theo quy định tại khoản
13 Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư số 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh
phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với
các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục và đào tạo; các cơ sở giáo dục công lập
trên địa bàn tỉnh; các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan được cơ quan có thẩm
quyền giao chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi theo quy
định.
Điều 2.
Nguyên tắc thực hiện
1. Nội dung, mức chi quy định tại
Nghị quyết này được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian tổ
chức kỳ thi, cuộc thi, hội thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác
nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
2. Các nội dung không quy định
tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC và
các quy định của pháp luật hiện hành.
Điều 3. Nội
dung chi và mức chi
1. Nội dung chi và mức chi đối
với các kỳ thi: Thi tốt nghiệp trung học phổ thông; thi tuyển sinh đầu cấp; thi
học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn học sinh giỏi quốc gia trung học
phổ thông; thi khảo sát; thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông; thi chọn đội
tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm
theo Nghị quyết này.
2. Nội dung, mức chi cho công
tác tập huấn, bồi dưỡng các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia, dự
thi cấp khu vực trong nước chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết
này.
3. Các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi khác thuộc phạm vi nhiệm vụ chuyên môn trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
trên địa bàn tỉnh được cấp có thẩm quyền phê duyệt thực hiện nội dung và mức
chi không vượt quá 60% mức chi quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 4. Nguồn
kinh phí thực hiện
1. Nguồn ngân sách nhà nước
theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và phân cấp ngân sách hiện hành.
2. Nguồn tài trợ, hỗ trợ của
các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; nguồn kinh phí xã hội hóa, nguồn kinh
phí huy động hợp pháp, nguồn thu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Hiệu
lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ
ngày 20 tháng 02 năm 2026 và thay thế Nghị quyết số 189/2022/NQ-HĐND ngày 26
tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) quy định nội dung chi
và mức chi cho công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi áp dụng đối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên và
Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Thái Bình (cũ) quy định về nội dung, mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội
thi trong lĩnh vực giáo dục trên địa bàn tỉnh Thái Bình.
2. Trường hợp các văn bản dẫn
chiếu để áp dụng được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng
theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Điều 6. Tổ
chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức
triển khai thực hiện Nghị quyết này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân
dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp
luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVII Kỳ họp thứ 36 thông qua ngày 10 tháng 02 năm
2026./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ủy ban Công tác đại biểu của Quốc hội;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ pháp chế);
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành chính);
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật);
- Kiểm toán Nhà nước khu vực XI;
- Kho bạc Nhà nước khu vực IV;
- Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Ủy ban Mặt trận Tổ
quốc Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử ĐBND tỉnh Hưng Yên;
- Báo và PTTH Hưng Yên;
- Lưu: VT, CVThuỷ.
|
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn
|
PHỤ LỤC I
TIỀN CÔNG CHO TỪNG CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN
CÁC NHIỆM VỤ THI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 828/2026/NQ-HĐND Ngày 10 tháng 02
năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
I
|
CÔNG
TÁC RA ĐỀ THI
|
|
1
|
Chi tiền công ra đề thi
|
|
|
|
a
|
Chi tiền công xây dựng và phê
duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Thành viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
b
|
Chi tiền công ra đề đề xuất đối
với đề thi tự luận
|
|
|
|
|
Thi tuyển sinh đầu cấp đại
trà; thi khảo sát, thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông
|
đồng/đề
|
600.000
|
|
|
Thi tuyển sinh lớp 10 trung học
phổ thông chuyên; thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa; thi chọn đội
tuyển dự thi chọn học sinh giỏi quốc gia
|
đồng/đề
|
1.000.000
|
|
c
|
Chi tiền công ra đề thi chính
thức và dự bị (Soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu
điểm (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề)
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
d
|
Chi tiền công thành viên Hội
đồng/Ban ra đề thi
|
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên, Thư ký
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ vòng trong
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Công an, nhân viên phục vụ, y
tế, bảo vệ vòng ngoài
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
2
|
Chi tiền công xây dựng
ngân hàng câu hỏi thi
|
|
|
|
a
|
Chi tiền công xây dựng và phê
duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Thành viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
b
|
Chi tiền công soạn thảo câu hỏi
thô
|
đồng/câu
|
70.000
|
|
c
|
Chi tiền công rà soát, chọn lọc,
thẩm định và biên tập câu hỏi
|
đồng/câu
|
60.000
|
|
d
|
Chi tiền công chỉnh sửa câu hỏi
sau thử nghiệm
|
đồng/câu
|
50.000
|
|
đ
|
Chi tiền công chỉnh sửa lại
các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi
|
đồng/câu
|
35.000
|
|
e
|
Chi tiền công rà soát, lựa chọn
và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa
|
đồng/câu
|
10.000
|
|
g
|
Chi tiền công thuê chuyên gia
định cỡ câu trắc nghiệm
|
|
|
|
|
Chủ trì
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Thành viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
3
|
Chi tiền công cho Hội đồng/Ban
in sao đề thi
|
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên, Thư ký
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ vòng trong
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Công an, nhân viên phục vụ, y
tế, bảo vệ vòng ngoài
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
II
|
CÔNG
TÁC CHUẨN BỊ THI, TỔ CHỨC THI VÀ CHẤM THI
|
|
|
|
1
|
Chi tiền công cho công tác
chuẩn bị thi của Ban Thư ký/Tổ Thư ký (đăng ký dự thi, sắp xếp phòng thi, xử
lý hồ sơ, điều động và các công việc khác liên quan)
|
|
|
|
|
Trưởng ban/Tổ trưởng
|
đồng/người/ngày
|
280.000
|
|
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
đồng/người/ngày
|
250.000
|
|
|
Ủy viên/Thành viên
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
|
2
|
Chi tiền công cho các
thành viên Ban chỉ đạo thi, các Hội đồng/Ban
|
|
|
|
a
|
Ban Chỉ đạo thi
|
|
|
|
|
Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên; Thư ký
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Nhân viên phục vụ, thành viên
Tổ giúp việc
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
b
|
Hội đồng thi
|
|
|
|
|
Chủ tịch
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Chủ tịch
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
c
|
Ban Thư ký/ Tổ Thư ký
|
|
|
|
|
Trưởng ban/ Tổ trưởng
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Trưởng ban/ Tổ phó
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên/ Thành viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
d
|
Hội đồng/Ban coi thi/ Điểm
thi
|
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Trưởng Điểm thi
|
đồng/người/ngày
|
500.000
|
|
|
Phó Trưởng Điểm thi
|
đồng/người/ngày
|
460.000
|
|
|
Ủy viên, thư ký, giám thị/giám
thị giám sát coi thi/cán bộ coi thi/cán bộ giám sát, kỹ thuật viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Công an, bảo vệ, y tế, nhân
viên phục vụ, kiểm soát viên quân sự
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
đ
|
Ban/Tổ vận chuyển đề thi
|
|
|
|
|
Trưởng ban /Tổ trưởng
|
đồng/người/ngày
|
500.000
|
|
|
Thành viên bộ phận vận chuyển
đề thi
|
đồng/người/ngày
|
300.000
|
|
e
|
Ban/Tổ làm phách
|
|
|
|
|
Trưởng ban /Tổ trưởng
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Trưởng ban/Tổ phó
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên, Thư ký
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ vòng trong
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, y
tế, bảo vệ vòng ngoài
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
g
|
Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban
phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định
|
|
|
|
|
Chủ tịch/Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
|
Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban
|
đồng/người/ngày
|
540.000
|
|
|
Ủy viên, thư ký, giám sát, kỹ
thuật viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
|
Nhân viên phục vụ, công an, bảo
vệ, y tế
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
3
|
Công an trực, bảo vệ đề
thi, bài thi 24 giờ/ngày trước khi bàn giao cho các ban (in sao, coi thi, làm
phách, chấm thi)
|
đồng/người/ngày
|
230.000
|
|
4
|
Chi tiền công cho người chấm
thi, chấm kiểm tra, giám sát chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi
tự luận, bài thi trắc nghiệm, bài thi thực hành, bài thi nói, bài thi tin học
|
|
|
|
a
|
Tiền công cho tổ trưởng tổ
phó các tổ chấm thi/phúc khảo tự luận, trắc nghiệm (ngoài tiền công chấm)
|
đồng/người/đợt
|
300.000
|
|
b
|
Chấm thi, chấm kiểm tra, giám
sát chấm thi, chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi tự luận, bài thi trắc
nghiệm, bài thi thực hành, bài thi nói, bài thi tin học
|
đồng/người/ngày
|
500.000
|
|
III
|
CHI
TIỀN CÔNG CHO CÔNG TÁC THANH TRA, KIỂM TRA TRƯỚC, TRONG VÀ SAU THI
|
|
|
|
1
|
Trưởng đoàn
|
đồng/người/ngày
|
600.000
|
|
2
|
Phó Trưởng đoàn
|
đồng/người/ngày
|
500.000
|
|
3
|
Thành viên
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG, MỨC CHI CHO CÔNG TÁC TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC
ĐỘI TUYỂN DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA, DỰ THI CẤP KHU VỰC TRONG NƯỚC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 828/2026/NQ-HĐND Ngày 10 tháng 02
năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên)
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
|
I
|
TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC ĐỘI
TUYỂN DỰ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP QUỐC GIA
|
|
|
|
1
|
Chi tiền công người phụ trách
lớp
|
đồng/người/ngày
|
420.000
|
|
2
|
Chi tiền công biên soạn và giảng
dạy lý thuyết, dạy thực hành
|
|
|
|
a
|
Chi tiền công biên soạn và giảng
dạy lý thuyết cho giáo viên có trình độ đại học
|
đồng/tiết
|
400.000
|
|
b
|
Chi tiền công biên soạn và giảng
dạy thực hành cho giáo viên có trình độ đại học
|
đồng/tiết
|
430.000
|
|
c
|
Chi tiền công biên soạn và giảng
dạy lý thuyết, dạy thực hành cho chuyên gia là giảng viên, giáo sư, tiến sỹ
|
đồng/tiết
|
700.000
|
|
3
|
Chi tiền ăn cho học sinh khi
học tập trung (không quá 90 ngày)
|
đồng/người/ngày
|
200.000
|
|
4
|
Chi tiền giải khát giữa giờ
cho học sinh trong thời gian học tập trung (không quá 90 ngày)
|
đồng/người/ngày
|
50.000
|
|
5
|
Chi tiền thuê phòng nghỉ,
phòng học, điện, nước
|
Theo thực tế
|
|
|
II
|
TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG CÁC ĐỘI
TUYỂN DỰ THI CẤP KHU VỰC TRONG NƯỚC
|
|
|
|
1
|
Chi tiền công cho giáo viên dạy
tập huấn, bồi dưỡng đội tuyển học sinh lớp 10, 11 tham dự kỳ thi
|
đồng/tiết
|
400.000
|
Nghị quyết 828/2026/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 828/2026/NQ-HĐND ngày 10/02/2026 quy định nội dung, mức chi cho các hoạt động của kỳ thi, cuộc thi, hội thi thuộc lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Văn bản liên quan
Ban hành:
25/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/07/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
11/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
18/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/12/2025
Ban hành:
16/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/11/2025
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/10/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
380
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|