|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1705/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Ninh
|
|
Người ký:
|
Vũ Văn Diện
|
|
Ngày ban hành:
|
30/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1705/QĐ-UBND
|
Quảng Ninh, ngày 30 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG VẬT KIẾN
TRÚC ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG TÁC GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG DỰ ÁN CẢI TẠO, NÂNG CẤP QUỐC LỘ
279 ĐOẠN KM0+00 ĐẾN KM8+600 THUỘC ĐỊA PHẬN THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18/01/2024;
Căn cứ Luật Xây dựng
ngày 18/06/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày
17/06/2020;
Căn cứ Nghị định số
88/2024/NĐ-CP ngày 15/7/2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ tái định
cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Quyết định số
39/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 của UBND tỉnh Ban hành quy định về bộ đơn giá bồi thường tài sản gắn liền
với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh - Phần đơn giá bồi
thường nhà, kiến trúc;
Theo đề nghị của Sở Xây
dựng tại Tờ trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025; của UBND thành phố Cẩm Phả tại
Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 và ý kiến thống nhất của thành viên UBND
tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công
tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến
Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, bao gồm:
|
STT
|
Danh mục đơn giá
|
Đơn vị tính
|
Đơn giá (đồng)
|
|
1
|
Máng nước inox 201, dày
0,4mm
|
m
|
620.000
|
|
2
|
Máng nước inox 304, dày
0,4mm
|
m
|
850.000
|
|
3
|
Máng nước bằng tôn dày
0,51mm
|
m
|
400.000
|
|
4
|
Bạt xanh cam khổ 10m
|
m2
|
22.000
|
|
5
|
Bạt xanh cam khổ 6m
|
m2
|
18.000
|
|
6
|
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 6m
|
m2
|
9.000
|
|
7
|
Bạt kẻ trắng đỏ khổ 4m
|
m2
|
7.000
|
|
8
|
Tấm nhựa lấy sáng 11 sóng
|
m2
|
105.000
|
|
9
|
Lưới chắn nắng
|
m2
|
48.000
|
|
10
|
Rèm vải thường
|
m2
|
650.000
|
|
11
|
Rèm vải Hàn Quốc
|
m2
|
800.000
|
|
12
|
Lợp, lắp dựng tôn múi
dày 0.51mm
|
m2
|
148.565
|
|
13
|
Lợp, lắp dựng tôn lạnh 3
lớp dày 0.51mm
|
m2
|
204.027
|
|
14
|
Mặt sàn gỗ công nghiệp,
ván dày < 2cm
|
m2
|
445.751
|
|
15
|
Mặt sàn gỗ công nghiệp,
ván dày từ 2-3 cm
|
m2
|
515.248
|
|
16
|
Mặt sàn gỗ tự nhiên,
nhóm 2
|
m2
|
1.600.000
|
|
17
|
Mặt sàn gỗ tự nhiên,
nhóm 3
|
m2
|
1.150.000
|
|
18
|
Mặt sàn gỗ tự nhiên,
nhóm 4
|
m2
|
750.000
|
|
19
|
Gia công, lắp dựng hệ
khung dàn thép
|
tấn
|
34.957.026
|
|
20
|
Lắp dựng kết cấu thép hệ
khung dàn, sàn đạo trên cạn
|
tấn
|
7.265.803
|
|
21
|
Công tác gia công, lắp đặt
cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan
hoa, con sơn
|
tấn
|
26.299.809
|
|
22
|
Gia công và lắp dựng
khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn
|
m3
|
9.035.720
|
|
23
|
Thi công vách ngăn bằng
ván ép
|
m2
|
252.301
|
|
24
|
Thi công vách ngăn gỗ
nhóm 2
|
m2
|
1.200.000
|
|
25
|
Thi công vách ngăn gỗ
nhóm 3-4
|
m2
|
850.000
|
|
26
|
Ốp tường, trụ bằng tấm
nhựa
|
m2
|
120.000
|
|
27
|
Ốp tường, trụ bằng tấm
thạch cao
|
m2
|
220.000
|
|
28
|
Thi công trần gỗ nhóm 2
|
m2
|
2.800.000
|
|
29
|
Thi công trần gỗ nhóm 3
|
m2
|
1.950.000
|
|
30
|
Thi công trần gỗ nhóm 4
|
m2
|
1.250.000
|
|
31
|
Thi công trần bằng gỗ
dán có tấm cách âm
|
m2
|
621.312
|
|
32
|
Thi công trần ván ép
chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí
|
m2
|
491.412
|
|
33
|
Thi công trần bằng tấm
nhựa
|
m2
|
135.819
|
|
34
|
Thi công Trần phẳng bằng tấm thạch cao
|
m2
|
347.410
|
|
35
|
Thi công Trần giật cấp bằng
tấm thạch cao
|
m2
|
385.906
|
|
36
|
Thi công trần bằng tấm
Alumin dày 5mm
|
m2
|
372.342
|
|
37
|
Xây tường gạch xỉ, gạch
xi măng không nung, gạch đất - đối với tường xây thẳng không lợp mái
|
m3
|
1.731.226
|
|
38
|
Xây tường gạch xỉ, gạch
xi măng không nung, gạch đất - đối với móng
|
m3
|
1.558.103
|
|
39
|
Láng nền sàn không đánh
màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50
|
m2
|
91.117
|
|
40
|
Láng nền sàn có đánh
màu, dày 3 cm, vữa XM mác 50
|
m2
|
99.440
|
|
41
|
Láng nền sàn không đánh
màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75
|
m2
|
97.219
|
|
42
|
Láng nền sàn có đánh
màu, dày 3 cm, vữa XM mác 75
|
m2
|
105.541
|
|
43
|
Láng nền sàn không đánh
màu, dày 3 cm, vữa XM mác 100
|
m2
|
103.322
|
|
44
|
Láng nền sàn có đánh màu, dày 3
cm, vữa XM mác 100
|
m2
|
111.644
|
|
45
|
Đấu trang trí đầu cột bằng
thạch cao, đường kính 25cm; cao 30cm
|
cái
|
950.000
|
|
46
|
Đấu trang trí đầu cột bằng
xi măng, đường kính 25cm; cao 30cm
|
cái
|
650.000
|
|
47
|
Con tiện đá, cao 60cm;
đường kính 8 cm
|
cái
|
380.000
|
|
48
|
Con tiện Inox 201, Chiều
cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm
|
cái
|
410.000
|
|
49
|
Con tiện Inox 304, Chiều
cao trung bình 85cm. Đường kính 8-10cm
|
cái
|
550.000
|
|
50
|
Xây gạch xi măng, gạch đất
sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50
|
m3
|
2.636.448
|
|
51
|
Xây gạch xi măng, gạch đất
sét nung, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75
|
m3
|
2.691.364
|
|
52
|
Xây gạch xi măng, gạch đất
sét nung xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 100
|
m3
|
2.746.292
|
|
53
|
Tháo dỡ chậu rửa 1 vòi
|
bộ
|
129.729
|
|
54
|
Tháo dỡ chậu rửa 2 vòi
|
bộ
|
155.674
|
|
55
|
Tháo dỡ thuyền tắm có
hương sen
|
bộ
|
389.187
|
|
56
|
Tháo dỡ thuyền tắm không
có hương sen
|
bộ
|
415.132
|
|
57
|
Tháo dỡ gương soi
|
cái
|
33.962
|
|
58
|
Đổ bê tông thủ công bằng
máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, vữa mác 100
|
m3
|
1.973.062
|
|
59
|
Đổ bê tông thủ công bằng
máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 150
|
m3
|
2.053.254
|
|
60
|
Đổ bê tông thủ công bằng
máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 100
|
m3
|
2.017.109
|
|
61
|
Đổ bê tông thủ công bằng
máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, vữa mác 150
|
m3
|
2.099.722
|
|
62
|
Ép Cọc bê tông cốt thép
kích thước 20x20cm, mác 250
|
m
|
259.278
|
|
63
|
Ép Cọc bê tông cốt thép
kích thước 25x25cm, mác 250
|
m
|
316.862
|
|
64
|
Ép Cọc bê tông cốt thép
kích thước 30x30cm, mác 250
|
m
|
361.967
|
|
65
|
Gia công và đóng cọc chống
sét
|
cọc
|
1.428.563
|
|
66
|
Lắp đặt kim thu sét, chiều
dài kim 0,5m
|
cái
|
498.440
|
|
67
|
Lắp đặt kim thu sét, chiều
dài kim 1,0m
|
cái
|
729.082
|
|
68
|
Lắp đặt kim thu sét, chiều
dài kim 1,5m
|
cái
|
855.645
|
|
69
|
Lắp đặt kim thu sét, chiều
dài kim 2,0m
|
cái
|
1.131.551
|
|
70
|
Rải đá dăm chèn hố ga, để
móng các loại
|
m3
|
507.631
|
|
71
|
Tháo dỡ máy điều hoà cục
bộ
|
cái
|
213.126
|
|
72
|
Tháo dỡ bình nóng lạnh
|
cái
|
71.042
|
|
73
|
Mái lợp bạt (cột, xà gồ
gỗ)
|
m2
|
336.122
|
|
74
|
Tháo dỡ quạt trần
|
cái
|
53.918
|
|
75
|
Tháo dỡ bể nước Inox
|
bể
|
162.396
|
|
76
|
Tháo dỡ hệ thống năng lượng
mặt trời
|
bộ
|
600.000
|
|
77
|
Tháo dỡ quạt treo tường
|
cái
|
40.270
|
|
78
|
Tháo dỡ quạt ốp trần
|
cái
|
105.810
|
|
79
|
Tháo dỡ quạt thông gió
trên tường
|
cái
|
39.864
|
|
80
|
Tường ốp gỗ nhóm 2
|
m2
|
1.150.000
|
|
81
|
Tường ốp gỗ nhóm 3
|
m2
|
950.000
|
|
82
|
Tường ốp gỗ nhóm 4
|
m2
|
670.000
|
|
83
|
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ
bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 2)
|
m2
|
1.800.000
|
|
84
|
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ
bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 3)
|
m2
|
1.250.000
|
|
85
|
Lát gỗ bậc cầu thang, cổ
bậc, chiếu nghỉ (Nhóm 4)
|
m2
|
800.000
|
|
86
|
Ốp nỉ vào tường dày 5mm,
có mút đệm và trang trí
|
m2
|
2.650.000
|
|
87
|
Ốp nỉ vào tường dày 5mm,
không mút đệm và không trang trí
|
m2
|
650.000
|
|
88
|
Tay nắm cửa Inox, cửa mạ
đồng, cao 60cm
|
bộ
|
950.000
|
|
89
|
Tháo dỡ thiết bị hệ thống
camera, tháo dỡ Camera
|
Thiết bị
|
483.077
|
|
90
|
Vách ngăn nhựa lõi thép,
bịt kính
|
m2
|
1.314.000
|
|
91
|
Gia công, lắp dựng Nắp bể,
tấm đan bằng sắt (0,7x0,7)x2
|
kg
|
27.500
|
|
92
|
Gia công, lắp dựng bể chứa
vuông, trụ các loại bằng thép
|
tấn
|
36.196.454
|
|
93
|
Lát gạch sân, nền đường,
vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm
|
m2
|
169.170
|
|
94
|
Lát gạch sân, nền đường,
vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm
|
m2
|
173.193
|
|
95
|
Đắp cát công trình bằng
thủ công, đắp nền móng công trình
|
m3
|
698.703
|
|
96
|
Gia công, lắp dựng xà gồ
thép
|
tấn
|
23.568.639
|
|
97
|
Sản xuất, lắp dựng các kết
cấu khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép
|
tấn
|
35.367.255
|
|
98
|
Cáp điện 3 pha 3*25+1*16
mm2
|
m
|
368.632
|
|
99
|
Cáp điện 3 pha 3*16+1*10
mm2
|
m
|
243.601
|
|
100
|
Vách kính cường lực 8mm,
khung nhôm
|
m2
|
1.300.000
|
|
101
|
Ô thoáng kính, gỗ nhóm 2
|
m2
|
550.000
|
|
102
|
Lát gạch đỏ Hạ Long,
kích thước 50*50cm
|
m2
|
302.299
|
|
103
|
Tay vịn cầu thang gỗ
nhóm 2
|
m
|
650.000
|
|
104
|
Trụ cầu thang gỗ N2
(lim) có chạm trổ hoa văn phi 200 h1,1m (Trụ tiện tròn)
|
cái
|
3.800.000
|
|
105
|
Lát nền đá xanh đen
Thanh Hóa 25x25cm, dày 3 cm
|
m2
|
750.000
|
|
106
|
Lát nền đá xanh đen
Thanh Hóa 30x30cm, dày 3 cm
|
m2
|
800.000
|
|
107
|
Lát nên đá xanh đen
Thanh Hóa 25x25cm, dày 5 cm
|
m2
|
850.000
|
|
108
|
Lát nền đá xanh đen
Thanh Hóa 30x30cm, dày 5 cm
|
m2
|
900.000
|
|
109
|
Tháo dỡ vòi tắm hương
sen 1 vòi, 1 hương sen
|
bộ
|
40.320
|
|
110
|
Vách khung sắt hộp bịt
tôn thường
|
m2
|
295.079
|
|
111
|
Vách khung sắt hộp bịt
tôn lạnh 3 lớp
|
m2
|
350.536
|
(Đơn giá đã bao gồm thuế phí và các khoản chi phí để lắp đặt,
hoàn thiện tại công trình; Nội dung chi tiết về đơn giá được xác định theo hồ sơ gửi
kèm Tờ trình số 76/TTr-UBND ngày 07/5/2025 của UBND thành phố Cẩm Phả, và Tờ
trình số 73/TTr-SXD ngày 26/5/2025 của Sở Xây dựng)
Điều 2. UBND thành phố Cẩm Phả có trách nhiệm triển khai thực hiện,
áp dụng đơn giá được quy định tại Điều 1 trong quá trình thực hiện công tác bồi
thường giải phóng mặt bằng của dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00
đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả. Thực hiện nghiêm các nội dung,
quy trình kiểm đếm, lập, phê duyệt phương án bồi thường theo quy định của Luật
Đất đai và các quy định khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các ông (bà): Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Xây dựng, Tài chính, Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cẩm Phả; các tổ chức
và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- V0, V1, QLĐĐ1-3, GT1,2;
- Lưu: VT, XD1.
XD03-QĐ062
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Văn Diện
|
Quyết định 1705/QĐ-UBND năm 2025 đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1705/QĐ-UBND ngày 30/05/2025 đơn giá bồi thường vật kiến trúc để thực hiện công tác giải phóng mặt bằng dự án Cải tạo, nâng cấp Quốc lộ 279 đoạn Km0+00 đến Km8+600 thuộc địa phận thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
04/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/10/2024
Ban hành:
15/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
Ban hành:
24/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2022
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
28/07/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/08/2015
Ban hành:
27/03/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2015
Ban hành:
18/06/2014
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2014
203
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|