|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
712/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Đà Nẵng
|
|
Người ký:
|
Hồ Quang Bửu
|
|
Ngày ban hành:
|
13/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 712/QĐ-UBND
|
Đà Nẵng, ngày 13
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng
9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một
số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 16 tháng
01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 04 tháng
02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng công bố danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công
nghệ tại Tờ trình số 452/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo
Quyết định này 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (04 quy
trình được sửa đổi, bổ sung) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 04 quy trình nội bộ tại số thứ tự 70, 73,
74, 78 được ban hành kèm theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025
của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng
UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch UBND thành phố;
- Phó Chủ tịch UBND thành phố - Hồ Quang Bửu;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường;
- Lưu: VT, HCC, SKHCN.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Quang Bửu
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM
VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI
BỘ
|
STT
|
Tên TTHC
|
Mã TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN
|
|
|
01
|
Quy trình Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
1.014674.H17
|
|
|
02
|
Quy trình Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ
- sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích
hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết
bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
1.014675.H17
|
|
|
03
|
Quy trình Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
1.014679.H17
|
|
|
04
|
Quy trình Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
1.014676.H17
|
|
|
05
|
Quy trình Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức
xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
1.014677.H17
|
|
|
06
|
Quy trình cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ
trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)).
|
1.014678.H17
|
|
|
II
|
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
|
|
|
|
07
|
Quy trình Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ
|
2.001179.H17
|
Thay thế Quy trình
số 70, Quyết định số 631/QĐ-UBND
|
|
08
|
Quy trình Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao
công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết
của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
2.002544.H17
|
Thay thế Quy trình
số 73, Quyết định số 631/QĐ-UBND
|
|
09
|
Quy trình Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền
giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
2.002546.H17
|
Thay thế Quy trình
số 74, Quyết định số 631/QĐ-UBND
|
|
10
|
Quy trình Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử
dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài
nguyên
|
1.012353.H17
|
Thay thế Quy trình
số 78, Quyết định số 631/QĐ-UBND
|
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI
BỘ
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
1. Quy trình Khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh
phóng xạ công nghiệp) (1.014674.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ
làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
- Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Giấy xác nhận khai báo thiết bị bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
16 giờ làm việc
(02 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
40 giờ làm việc
|
|
2. Quy trình cấp Giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp
cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014675.H17)
a) Trường hợp 1: cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ
làm việc).
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ).
- Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ
phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
80 giờ làm việc
(10 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
16 giờ làm việc
(02 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
14 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
120 giờ làm việc
|
|
b) Trường hợp 2: cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (200 giờ
làm việc).
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ).
- Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ
phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
120 giờ làm việc
(15 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
32 giờ làm việc
(04 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
32 giờ làm việc
(04 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
06 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
200 giờ làm việc
|
|
3. Quy trình Gia hạn Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014679.H17)
a) Trường hợp 1: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ
làm việc)
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ).
- Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ
phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên
làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
80 giờ làm việc
(10 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
16 giờ làm việc
(02 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
14 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
120 giờ làm việc
|
|
b) Trường hợp 2: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (144 giờ
làm việc).
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ).
- Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ
phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
106 giờ làm việc
(13 ngày, 02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
16 giờ làm việc
(02 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
144 giờ làm việc
|
|
4. Quy trình Sửa đổi Giấy
phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết
bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014676.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ
làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
- Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sửa đổi theo
quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
48 giờ làm việc
(06 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
10 giờ làm việc
(01 ngày, 02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
80 giờ làm việc
|
|
5. Quy trình Bổ sung Giấy phép
tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị
chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết
bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014677.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (144 giờ
làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối
với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ).
- Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ
phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
112 giờ làm việc
(14 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
10 giờ làm việc
(01 ngày, 02 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
144 giờ làm việc
|
|
6. Quy trình cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y
tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT),
sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))
(1.014678.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ
làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ
trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ
thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá
nhân, tổ chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng:
- Dự thảo văn bản thông báo thu lệ phí thẩm định
(đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với
hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ).
- Sau khi cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí,
chuyên viên thẩm định hồ sơ
Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu,
chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ.
Nếu kết quả thẩm định thực tế đạt yêu cầu, chuyên
viên làm báo cáo và dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ theo quy định.
|
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
56 giờ làm việc
(07 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy
số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết
quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
80 giờ làm việc
|
|
7. Quy trình Thủ tục xác nhận
hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc (176 giờ
làm việc)
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống);
tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ
chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu
có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp lệ: Tham mưu
dự thảo văn bản đề nghị tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu thành lập
Hội đồng thẩm định, tổ chức họp Hội đồng thẩm định.
Trên cơ sở kết quả họp thẩm định, chuyên viên dự
thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
150 giờ làm việc
(18 ngày, 06 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản, chuyển cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công.
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC.
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
176 giờ làm việc
|
|
8. Quy trình Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc
thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002544.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ
làm việc)
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống);
tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ
chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
Không quá 04 giờ
làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu
có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp lệ: Tham mưu
dự thảo văn bản đề nghị tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu thành lập
Hội đồng tư vấn và tổ chức họp Hội đồng tư vấn.
Trên cơ sở kết quả họp, chuyên viên tham mưu kết
quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng
|
Chuyên viên Phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
70 giờ làm việc
(06 ngày, 06 giờ làm việc)
|
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
chuyên viên để số hóa kết quả giải quyết TTHC.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC.
Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
96 giờ làm việc
|
|
9. Quy trình Thủ tục sửa đổi, bổ
sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường
hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002546.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
Đối với trường thông thường: 08 ngày làm việc (64
giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm
công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm: 12 ngày làm việc
(96 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống);
tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ
chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ
chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
04 giờ làm việc
|
Thời gian này
không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu
có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp lệ: Tham mưu
dự thảo văn bản đề nghị tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu thành lập
Hội đồng tư vấn (trường hợp cần thiết), tổ chức họp Hội đồng.
Trên cơ sở kết quả thẩm định, chuyên viên tham mưu
kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo phòng.
Trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công
nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, trình tự thực hiện
theo trình tự cấp Giấy chứng nhận (12 ngày làm việc).
|
Chuyên viên Phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
38 giờ làm việc
(04 ngày, 06 giờ làm việc).
|
70 giờ (08 ngày,
06 giờ làm việc) đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ
hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
chuyên viên để số hóa kết quả giải quyết TTHC.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 9
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
64 giờ làm việc
|
96 giờ làm việc
|
10. Quy trình Xác định dự án đầu
tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên (1.012353.H17)
a) Thời hạn giải quyết
Dự án thông thường: 15 ngày làm việc (120 giờ làm
việc) kể từ khi nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức
tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày (240 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực
hiện
|
Nội dung thực
hiện
|
Đơn vị, cá nhân
thực hiện
|
Thời gian xử lý
|
Ghi chú
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ
trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống);
tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ
chức.
- Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận
và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức.
Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành
phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ
sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Thời gian này
không tính vào thời gian giải quyết
|
Không quá 04 giờ làm việc
|
|
Bước 2
|
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu
có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
02 giờ làm việc
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên
viên.
|
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới
sáng tạo
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 4
|
Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ
sơ và xử lý như sau:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo
quy định: Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Chuyên viên xử
lý hồ sơ, dự thảo tham mưu văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan
quản lý chuyên ngành cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp.
Trường hợp cần thiết, tham mưu Lãnh đạo Sở lấy
thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn, xác định
công nghệ của dự án đầu tư.
- Đối với dự án thông thường: Trong thời hạn 07
ngày làm việc, cơ quan được lấy ý kiến phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập
có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ.
- Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức
tạp: Kể tư khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường hợp cần thiết,
chuyên viên tham mưu Lãnh đạo phòng dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tư
vấn khoa học và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của
dự án đầu tư.
Kể từ ngày nhận được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp,
tổ chức, chuyên gia độc lập hoặc Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ:
Chuyên viên tham mưu văn bản kết quả, trình Lãnh đạo phòng.
|
Chuyên viên Phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
94 giờ làm việc
(11 ngày làm việc, 06 giờ làm việc)
|
Đối với dự án đầu
tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp: Kéo dài thêm 20 ngày.
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản:
- Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký
nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt;
- Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì
chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh.
|
Lãnh đạo phòng
Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 6
|
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng
trình:
- Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư
ban hành;
- Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý
lại.
|
Lãnh đạo Sở
|
08 giờ làm việc
(01 ngày làm việc)
|
|
|
Bước 7
|
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho
chuyên viên để số hóa kết quả giải quyết TTHC.
Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy
cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã, phường
|
Văn thư
|
04 giờ làm việc
|
|
|
Bước 8
|
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả
kết quả cho tổ chức, công dân.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng
hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường
|
Trong giờ hành
chính
|
|
|
Tổng thời gian
giải quyết
|
|
120 giờ làm việc
|
Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức
tạp, thời hạn có thể kéo dài thêm 20 ngày.
|
Quyết định 712/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 712/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
08/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
05/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/03/2026
Ban hành:
04/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
08/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
162
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|