|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
832/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Minh
|
|
Ngày ban hành:
|
14/03/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 832/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 14 tháng 3 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ
XUẤT NHẬP CẢNH VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HỘI
NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NGOẠI VỤ TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc
gia;
Căn cứ Quyết định số
1881/QĐ-BNG ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Ngoại giao;
Căn cứ Quyết định số
124/QĐ-BNG ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố thủ tục hành chính
mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Ngoại vụ tại Tờ trình số
509/TTr-SNgV ngày 10 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực quản lý xuất nhập cảnh và thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính
kèm).
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;
Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa
bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh
|
PHỤ
LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 832/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
1. Thủ tục cấp văn bản cho phép sử
dụng thẻ ABTC tại địa phương (Mã TTHC: 3.000242)
1.1. Đối với trường hợp doanh nhân đang làm việc tại
các doanh nghiệp nhà nước thuộc quyền quản lý của UBND tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc (không
kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện)
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - người Việt Nam ở nước ngoài
(NVNONN) NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
12 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Nội chính – Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B9
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Nội chính – Văn phòng UBND tỉnh
|
1 ngày
|
|
B10
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B11
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3 ngày
|
|
B12
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B14
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
1.2. Đối với doanh nhân đang làm việc tại các doanh
nghiệp được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật Việt Nam
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 33 ngày làm việc hoặc 48
ngày làm việc đối với trường hợp được gia hạn thời gian trả lời kết quả xác
minh (không kể thời gian chuyển hồ sơ qua đường bưu điện).
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ hoặc văn bản trả lời đối với doanh
nhân không đủ điều kiện
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
1 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận, chuyển xử lý
|
Văn thư các cơ quan, địa phương
liên quan
|
0,25 ngày
|
|
|
|
|
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản
|
Các cơ quan, địa phương liên quan
|
20 ngày hoặc 35 ngày đối
với trường hợp được gia hạn thời gian trả lời kết quả xác minh.
|
|
B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B11
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
2,5 ngày
|
|
B12
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B14
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sở
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B17
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B18
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B19
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
3 ngày
|
|
B20
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B21
|
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B22
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,5 ngày
|
2. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc
tế thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002311)
Tổng thời gian
thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư các đơn vị liên quan
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản
|
Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các
cơ quan, địa phương liên quan
|
14 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B10
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B11
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
01 ngày
|
|
B12
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B13
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B14
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B17
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B18
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B19
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B20
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B21
|
Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản
|
Thủ tướng Chính phủ
|
15 ngày
|
|
B22
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B23
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B24
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B25
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B26
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B27
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B28
|
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B29
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
3. Thủ tục cho phép tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế
không thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002312)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Bước thực hiện
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
01 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư các cơ quan, địa phương
liên quan
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản
|
Các cơ quan, địa phương liên quan
|
15 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B10
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B11
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
03 ngày
|
|
B12
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,5 ngày
|
|
B13
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
1,5 ngày
|
|
B14
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B17
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B18
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B19
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B20
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B21
|
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B22
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
4. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002313)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 40 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định
|
Bước thực hiện
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
0,5 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B6
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B7
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư các cơ quan, địa phương
liên quan
|
0,25 ngày
|
|
B8
|
Xem xét hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản
|
Bộ Ngoại giao, Bộ Công an và các
cơ quan, địa phương liên quan
|
15 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B10
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B11
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
01 ngày
|
|
B12
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B13
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B14
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B17
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B18
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B19
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B20
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B21
|
Tiếp nhận, thẩm định, xử lý hồ sơ, có ý kiến bằng văn bản
|
Thủ tướng Chính phủ
|
14 ngày
|
|
B22
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B23
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B24
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B25
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B26
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B27
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B28
|
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B29
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
5. Thủ tục cho chủ trương đăng cai tổ chức hội nghị, hội thảo
quốc tế không thuộc thẩm quyền cho phép của thủ tướng chính phủ (Mã TTHC: 2.002314)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định
|
Bước thực hiện
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B3
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
01 ngày
|
|
B4
|
Kiểm duyệt, ký
nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
01 ngày
|
|
B6
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B7
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư các cơ quan, địa phương
liên quan
|
0,5 ngày
|
|
B8
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ, cho ý kiến bằng văn bản
|
Các cơ quan, địa phương liên quan
|
15 ngày
|
|
B9
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,5 ngày
|
|
B10
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B11
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng Lãnh sự -
NVNONN
|
03 ngày
|
|
B12
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Phòng Lãnh sự - NVNONN
|
0,25 ngày
|
|
B13
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Ngoại vụ
|
1,5 ngày
|
|
B14
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B15
|
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B16
|
Phân công xử lý hồ sơ
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B17
|
Thẩm định, xử lý hồ sơ
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn thuộc Văn phòng UBND tỉnh
|
02 ngày
|
|
B18
|
Kiểm duyệt, ký nháy
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B19
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo UBND tỉnh
|
01 ngày
|
|
B20
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B21
|
Số hóa, chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Văn thư Sở Ngoại vụ
|
0,25 ngày
|
|
B22
|
Trả kết quả
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
0,25 ngày
|
Quyết định 832/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý xuất Nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 832/QĐ-UBND ngày 14/03/2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Quản lý xuất Nhập cảnh và thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hội nghị, hội thảo quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/08/2026
Ban hành:
07/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2026
Ban hành:
15/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
27/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
Ban hành:
15/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/11/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
171
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|