|
BỘ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1813/QĐ-BXD
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 10 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP
ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ, Nghị định số 150/2016/NĐ-CP
ngày 11/11/2016 của Chính phủ, Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07/8/2017 của Chính phủ, Nghị định số 78/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của Chính phủ, Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây
dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết
định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực kể từ ngày ký. Các công bố trước đây về thủ tục hành chính trong lĩnh
vực hạ tầng kỹ thuật có liên quan hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Cục trưởng Cục Kết cấu hạ tầng xây dựng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Trần Hồng Minh (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu :VT, KCHT.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tường Văn
|
PHỤ LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HẠ
TẦNG KỸ THUẬT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN
I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung
|
Tên VBQPPL quy
định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính do chính quyền địa phương giải
quyết
|
|
1
|
1.002693
|
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
|
Hạ tầng kỹ thuật
|
Theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
|
PHẦN
II
NỘI DUNG CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
A. Thủ tục hành chính do chính
quyền địa phương giải quyết
1. Thủ tục cấp phép chặt hạ,
dịch chuyển cây xanh:
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Nộp hồ sơ thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh gửi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Giải quyết thủ tục hành chính:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ (hoặc 20 ngày làm việc đối với trường hợp đề chặt hạ, dịch chuyển có cây
xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn), cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo
phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh hoặc thông báo cho tổ chức, cá nhân kết quả giải quyết trong trường hợp
cây xanh không đủ điều kiện để chặt hạ, dịch chuyển.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của cơ quan nhà nước
có thẩm quyền;
- Thông qua dịch vụ bưu chính;
- Trực tuyến trên cổng dịch vụ công.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh theo Mẫu số 01 Phụ lục I của Nghị định số 258/2025/NĐ-CP: 01 bản chính;
- Ảnh chụp hiện trạng cây xanh cần chặt hạ, dịch
chuyển: 01 bản sao;
- Các tài liệu khác có liên quan đến cây xanh cần
chặt hạ, dịch chuyển (nếu có): 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
1.4. Thời hạn giải quyết:
- Không quá 20 ngày làm việc (đối với trường hợp đề
nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo tồn);
- Không quá 10 ngày làm việc (đối với các trường hợp
khác).
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Tổ chức, cá nhân
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của
Chính phủ)
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai; mẫu kết quả giải
quyết thủ tục hành chính:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (Theo Mẫu số 01 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 258/2025/NĐ-CP).
- Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Theo Mẫu
số 02 Phụ lục I kèm theo Nghị định số 258/2025/NĐ-CP).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục
hành chính:
- Hồ sơ đề nghị cấp phép phải bảo đảm hợp lệ, đầy đủ
thành phần hồ sơ.
- Cây xanh được cấp phép chặt hạ, dịch chuyển khi bảo
đảm các điều kiện quy định tại khoản 1, 3 Điều 27 Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về
quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô
thị và nông thôn năm 2024;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
Phụ
lục I - Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Kính gửi: Cơ quan cấp
giấy phép
Tên tổ chức/cá nhân:
.......................................................................................
Người đại diện của tổ chức:
............................................................................
Chức vụ: .........................................................................................................
Số CCCD:
......................................................................................................
Địa chỉ:
...........................................................................................................
Điện thoại: ……………………....... Fax:
......................................................
Đề nghị được chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sau đây:
|
STT
|
Loại cây
|
Vị trí
|
Chiều cao
|
Đường kính
|
Mô tả tình trạng
cây xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lý do cần chặt hạ, dịch chuyển, thay thế:
........................................................
Vị trí trồng cây tại vị trí mới sau dịch chuyển hoặc
phương án xử lý cây xanh sau khi chặt hạ:
………………………………………………………….................
.................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về
tính chính xác của đơn đề nghị này và tài liệu đính kèm; cam đoan thực hiện
đúng quy định của pháp luật về quản lý cây xanh đô thị và các quy định khác có
liên quan.
Tài liệu đính kèm gồm: Ảnh chụp hiện trạng; Sơ đồ vị
trí cây (nếu có); Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
|
|
... , ngày …
tháng … năm ...
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Phụ
lục I - Mẫu số 02
|
UBND TỈNH/THÀNH
PHỐ
CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
GIẤY PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Số: …………/GPCX
Căn cứ Quyết định số ... ngày … tháng … năm .... của
UBND tỉnh/thành phố ……….. quy định về quản lý cây xanh trên địa bàn tỉnh/thành
phố ………… Xét đơn đề nghị cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh của
................:
1. Cấp cho:
......................................................................................................
- Địa chỉ:
.........................................................................................................
- Điện thoại:
……………………………........................................................
- Được phép chặt hạ, dịch chuyển cây:
|
STT
|
Loại cây
|
Vị trí
|
Chiều cao
|
Đường kính
|
Hồ sơ quản lý
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lý do cần chặt hạ, dịch chuyển:.....................................................................
- Phương án trồng bù, thay thế (nếu
có):……………………………………..
2. Đơn vị thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển:
................................................
3. Thời gian có hiệu lực của giấy phép là 30 ngày kể
từ ngày được cấp phép. Quá thời hạn này mà chưa thực hiện việc chặt hạ, dịch
chuyển thì giấy phép này không còn giá trị.
4. Đơn vị thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây
xanh có trách nhiệm:
- Thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển bảo đảm an
toàn, đúng quy trình kỹ thuật và thời gian quy định; thực hiện trồng bù, thay
thế theo phương án kèm theo giấy phép này (nếu có).
- Thông báo cho chính quyền địa phương biết thời
gian thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh.
|
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân tại khoản 1;
- Đơn vị thực hiện việc chặt hạ, dịch chuyển cây xanh;
- Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển;
- Lưu.
|
... , ngày …
tháng … năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu)
|