|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1527/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Thuận
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Long Biên
|
|
Ngày ban hành:
|
05/08/2021
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1527/QĐ-UBND
|
Ninh Thuận, ngày
05 tháng 8 năm 2021
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRÊN LĨNH VỰC GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính
quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi,bổ sung
một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2108/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc công bố Bộ thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1710/TTr-SGDĐT ngày 30 tháng 7 năm
2021 và ý kiến của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tại Báo cáo số
69/BC-VPUB ngày 03 tháng 8 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trên lĩnh vực giáo
dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của UBND cấp huyện, UBND cấp xã
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Giao Sở Giáo dục
và Đào tạo căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết
định này có trách nhiệm cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết
các thủ tục hành chính để UBND cấp huyện, UBND cấp xã niêm yết, công khai thực
hiện.
Điều 3. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quyết định của Chủ tịch UBND
tỉnh, cụ thể như sau:
- Quyết định số 1129/QĐ-UBND
ngày 12/7/2019 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức
năng quản lý của UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;
- Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 1654/QĐ-UBND ngày 23/9/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn
tỉnh Ninh Thuận;
- Quyết định số 2098/QĐ-UBND
ngày 27/11/2020 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực giáo dục mầm non và thủ tục hành chính được thay thế trong
lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân
dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận;
- Quyết định số 535/QĐ-UBND
ngày 30/3/2021 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực hệ thống văn bằng, chứng chỉ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Ninh Thuận.
Điều 4. Chánh Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Thủ trưởng các Sở, Ban,
ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch và PCT. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TT CNTT&TT (Sở TTTT)
- VPUB: LĐ, VXNV;
- Lưu: VT, TTPVHCC. VTTT
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Biên
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRÊN LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC PHẠM VI,
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN, UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 05/8/2021 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục mầm non
|
|
1
|
Thành lập trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
20 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
2
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
3
|
Cho phép trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách trường
mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
15 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
5
|
Giải thể trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ
|
10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
05 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
II
|
Lĩnh vực giáo dục tiểu học
|
|
6
|
Thành lập trường tiểu học
công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
15 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
7
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
8
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục trở lại
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
9
|
Sáp nhập, chia, tách trường
tiểu học
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
15 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
|
- Như trên -
|
|
10
|
Giải thể trường tiểu học
(theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học)
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
15 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
11
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
a) Đối với học sinh tiểu học chuyển
trường trong nước: Tổng thời gian giải quyết không quá 09 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý
kiến đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn.
Trường hợp không đồng ý phải
ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh
theo hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, hiệu trưởng trường nơi chuyển đi có
trách nhiệm trả hồ sơ cho học sinh theo quy định.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến
tổ chức trao đổi, khảo sát, tư vấn và tiếp nhận xếp học sinh vào lớp.
b) Đối với học sinh trong độ
tuổi tiểu học chuyển trường từ nước ngoài về nước: Tổng thời gian giải quyết
không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đơn, hiệu trưởng trường nơi chuyển đến có ý kiến
đồng ý về việc tiếp nhận học sinh vào đơn.
Trường hợp không đồng ý phải
ghi rõ lý do vào đơn và trả lại đơn cho cha mẹ hoặc người giám hộ học sinh
theo hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong trường hợp đồng ý
tiếp nhận học sinh, trong thời gian không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng trường tiểu học tổ chức khảo sát trình độ của học sinh,
xếp vào lớp phù hợp.
|
Cơ sở giáo dục.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
III
|
Lĩnh vực giáo dục trung học
|
|
12
|
Thành lập trường trung học cơ
sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
20 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
13
|
Cho phép trường trung học cơ
sở hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
14
|
Cho phép trường trung học cơ
sở hoạt động trở lại
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
15
|
Sáp nhập, chia, tách trường
trung học cơ sở
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ; trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
20 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
16
|
Giải thể trường trung học cơ
sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
10 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
17
|
Tuyển sinh trung học cơ sở
|
Chưa có quy định cụ thể.
|
Phòng giáo dục và đào tạo;
trường trung học cơ sở.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
18
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
- 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ (đối với hồ sơ thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Giáo
dục và Đào tạo;
- 01 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đầy đủ (đối với hồ sơ chuyển trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Hiệu trưởng nhà trường).
|
- Hiệu trưởng nhà trường nơi
đến (đối với học sinh chuyển trường trong cùng tỉnh, thành phố);
- Phòng Giáo dục và Đào tạo
(Đối với học sinh chuyển trường đến từ tỉnh, thành phố khác).
|
Không
|
- Như trên -
|
|
19
|
Tiếp nhận đối tượng học bổ
túc trung học cơ sở
|
Trong ngày làm việc theo quy
định
|
Trung tâm Giáo dục thường
xuyên.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
20
|
Thuyên chuyển đối tượng học
bổ túc trung học cơ sở
|
02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm giáo dục thường
xuyên nơi Đối tượng học bổ túc xin chuyển đến.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
IV
|
Lĩnh vực giáo dục dân tộc
|
|
21
|
Cho phép trường phổ thông dân
tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
22
|
Thành lập trường phổ thông
dân tộc bán trú
|
30 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
15 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 15 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
23
|
Cho phép trường phổ thông dân
tộc bán trú hoạt động giáo dục
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
24
|
Sáp nhập, chia, tách trường
phổ thông dân tộc bán trú
|
25 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
20 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
25
|
Chuyển đổi trường phổ thông
dân tộc bán trú
|
Không quy định.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
V
|
Lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
|
|
26
|
Thành lập trung tâm học tập
cộng đồng
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
10 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
27
|
Cho phép trung tâm học tập
cộng đồng hoạt động trở lại
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
- Phòng Giáo dục và Đào tạo:
10 ngày làm việc;
- UBND cấp huyện: 05 ngày làm
việc.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
28
|
Xác nhận hoạt động giáo dục
kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Không
|
- Như trên -
|
|
VI
|
Lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
|
|
29
|
Công nhận xã đạt chuẩn phổ
cập giáo dục, xóa mù chữ
|
Không quy định.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
30
|
Quy trình đánh giá, xếp loại
“Cộng đồng học tập” cấp xã
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Hội Khuyến học;
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
31
|
Chuyển đổi nhà trẻ, trường
mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà
trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ
chức thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định chuyển đổi.
|
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
32
|
Chuyển đổi trường tiểu học tư
thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp
học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư
sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
Trong thời hạn 20 ngày làm
việc tính từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ
chức thẩm định hồ sơ, trình Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định chuyển đổi.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
33
|
Xét, duyệt chính sách hỗ trợ
đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở
xã, thôn đặc biệt khó khăn
|
- Kinh phí hỗ trợ tiền ăn và
tiền nhà ở cho học sinh được chi trả, cấp phát hằng tháng;
- Gạo được cấp cho học sinh
theo định kỳ nhưng không quá 02 lần/học kỳ.
|
- Cơ sở giáo dục;
- Phòng giáo dục và đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
34
|
Hỗ trợ học tập đối với trẻ
mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu
số rất ít người
|
- Đối với trẻ mẫu giáo, học
sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục công lập: Thời hạn ra quyết định
là 10 ngày làm việc kể từ ngày hết hạn nhận đơn.
- Đối với trẻ mẫu giáo, học
sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục ngoài công lập: Thời hạn ra quyết
định là 40 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng năm học.
|
Cơ sở giáo dục, phòng giáo
dục và đào tạo, phòng lao động - thương binh và xã hội.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
35
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ
em mẫu giáo
|
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, UBND cấp huyện phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo
được hỗ trợ ăn trưa.
- Việc chi trả kinh phí hỗ
trợ ăn trưa được thực hiện 2 lần trong năm học do cơ sở giáo dục mầm non chi
trả: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng
11 hoặc tháng 12 hằng năm;
lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng 4 hằng năm.
|
- Cơ sở giáo dục mầm non;
- Phòng Giáo dục và Đào tạo;
- UBND cấp huyện.
|
Không
|
- Như trên -
|
|
36
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ, UBND cấp huyện phê duyệt danh sách trẻ em mẫu giáo
được hỗ trợ ăn trưa.
- Cơ sở giáo dục mầm non thực
hiện chi trả 2 lần trong năm học: lần 1 chi trả đủ 4 tháng vào tháng 11 hoặc
tháng 12 hằng năm; lần 2 chi trả đủ các tháng còn lại vào tháng 3 hoặc tháng
4 hằng năm.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
37
|
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm
non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu
công nghiệp
|
Tối đa 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ của cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
38
|
Phê duyệt việc dạy và học
bằng tiếng nước ngoài
|
20 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo
|
Không
|
- Như trên -
|
|
VII
|
Lĩnh vực hệ thống văn
bằng, chứng chỉ
|
|
39
|
Thủ tục cấp bản sao văn bằng,
chứng chỉ từ sổ gốc
|
a) Ngay trong ngày cơ quan,
cơ sở giáo dục tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp
nhận yêu cầu sau 03 (ba) giờ chiều.
Trong trường hợp yêu cầu cấp
bản sao từ sổ gốc được gửi qua bưu điện thì thời hạn được thực hiện ngay sau
khi cơ quan, cơ sở giáo dục nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo dấu bưu điện đến;
b) Đối với trường hợp cùng
một lúc yêu cầu cấp bản sao từ nhiều sổ gốc, yêu cầu số lượng nhiều bản sao,
nội dung văn bằng, chứng chỉ phức tạp khó kiểm tra, đối chiếu mà cơ quan tiếp
nhận yêu cầu cấp bản sao không thể đáp ứng được thời hạn quy định nêu trên
thì thời hạn cấp bản sao được kéo dài thêm không quá 02 (hai) ngày làm việc
hoặc dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu cấp bản sao.
|
Phòng Giáo dục và Đào tạo.
|
15.000đ/bản sao
|
- Như trên -
|
|
40
|
Thủ tục chỉnh sửa nội dung
văn bằng, chứng chỉ
|
05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ hợp lệ.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
I
|
Lĩnh vực giáo dục và đào
tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và cơ sở giáo dục khác
|
|
1
|
Cho phép cơ sở giáo dục khác
thực hiện chương trình giáo dục tiểu học
|
15 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 2108/QĐ-BGDĐT
ngày 24/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc công bố Bộ thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
2
|
Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
Không
|
- Như trên -
|
|
3
|
Cho phép nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập hoạt động giáo dục trở lại
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
4
|
Sáp nhập, chia, tách nhóm
trẻ, lớp mẫu giáo độc lập
|
20 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
|
5
|
Giải thể nhóm trẻ, lớp mẫu
giáo độc lập (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập)
|
Không quy định.
|
- Như trên -
|
Không
|
- Như trên -
|
Quyết định 1527/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trên lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1527/QĐ-UBND ngày 05/08/2021 công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trên lĩnh vực Giáo dục và đào tạo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/05/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
21/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/05/2025
Ban hành:
24/06/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
341
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|