|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
34/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Bình Định
|
|
Người ký:
|
Hồ Quốc Dũng
|
|
Ngày ban hành:
|
28/04/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 34/NQ-HĐND
|
Bình Định, ngày
28 tháng 4 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
VỀ
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN, GIAI ĐOẠN 2021 - 2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 23 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm
2024;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng
4 năm 2025 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm
2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách địa phương giai đoạn 2021-2025, Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12
năm 2021, Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn ngân
sách địa phương giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch đầu tư công năm 2022, Nghị quyết
số 04/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung kế
hoạch đầu tư công vốn ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 và năm 2022,
Nghị quyết số 18/NQ- HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2022, Nghị quyết số 31/NQ-HĐND
ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh, bổ sung kế
hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 và kế hoạch năm
2022, Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
về giao bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và kế hoạch
năm 2022 vốn ngân sách Trung ương, Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12
năm 2022, Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 23 tháng 3 năm 2023, Nghị quyết số
25/NQ- HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023, Nghị quyết số 53/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9
năm 2023, Nghị quyết số 78/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2023, Nghị quyết số
03/NQ-HĐND ngày 15 tháng 3 năm 2024, Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7
năm 2024, Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 27 tháng 9 năm 2024, Nghị quyết số
98/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024, Nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 18 tháng 02
năm 2025, Nghị quyết số 25/NQ-HĐND ngày 21 tháng 03 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2021 - 2025.
Xét Tờ trình số 60/TTr-UBND ngày 21 tháng 4 năm
2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công
trung hạn, giai đoạn 2021 - 2025; Báo cáo thẩm tra số 32/BC-KTNS ngày 26 tháng
4 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận
của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2021 - 2025, với các nội dung như sau:
1. Vốn ngân sách tỉnh:
Điều chỉnh giảm 477.612 triệu đồng của 73 danh mục,
dự án để bổ sung cho 08 danh mục, dự án.
(Có phụ lục 01 kèm
theo)
2. Vốn ngân sách Trung ương thực hiện Chương trình
mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới:
Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
ngân sách Trung ương giai đoạn 2021 - 2025 của Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới đối với các dự án thuộc 3 huyện Tuy Phước, Phù Mỹ, Tây
Sơn.
(Có phụ lục 02 kèm
theo)
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực
hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng
nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân
tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình
Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 23 (kỳ họp chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ
ngày 28 tháng 4 năm 2025./.
PHỤ LỤC SỐ 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI
ĐOẠN 2021 - 2025 VỐN NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
Tên dự án
|
Chủ đầu tư
|
Thời gian khởi
công - hoàn thành
|
Quyết định phê duyệt Chủ trương đầu tư/Dự án
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn vốn NST giai đoạn
2021-2025
|
Điều chỉnh vốn NST: tăng (+), giảm (-)
|
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sau điều chỉnh (*)
|
Ghi chú
|
|
Số QĐ, ngày/ tháng/ năm
|
Tổng mức đầu tư
|
Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh
|
|
|
|
|
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
7
|
8
|
9
|
10
|
11
|
|
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH GIẢM
|
|
|
|
|
|
|
-477.612
|
|
|
|
Dự án hoàn
thành
|
|
|
|
|
|
|
-201.751
|
|
|
|
Kè chống sạt lở khu
dân cư làng Canh Phước
|
UBND huyện Vân Canh
|
2018- 2019
|
325/QĐ-SKHĐT; 30/10/2014
|
6.530
|
2.000
|
1.000
|
-1.000
|
-
|
|
|
Kè đoạn từ cầu Trường
Thi đến đập Thạnh Hòa, thị xã An Nhơn
|
UBND TX An Nhơn
|
2019- 2023
|
3698/QĐ-UBND; 25/10/2018
|
40.192
|
12.760
|
1.926
|
-1.926
|
-
|
|
|
Các bia di tích được
xếp hạng (Các bia di tích đã được xếp hạng và các địa danh là nhà tù hoặc được
coi là nhà tù của địch trên địa bàn tỉnh)
|
Sở VHTTDL
|
2016- 2020
|
217/QĐ-SKHĐT; 15/10/2018
|
7.453
|
7.453
|
834
|
-834
|
-
|
|
|
Tác phẩm tượng nghệ
thuật nhạc sĩ Trịnh Công Sơn
|
Sở VHTTDL
|
2019- 2020
|
4165/QĐ-UBND; 08/11/2019
|
3.430
|
3.430
|
130
|
-130
|
-
|
|
|
Dự án: Cải tạo, sửa
chữa Trụ sở làm việc Ban Giải phóng mặt bằng tỉnh tại số 20 Ngô Thời Nhiệm,
thành phố Quy Nhơn
|
Ban GPMB
|
2018- 2020
|
3522/QĐ-UBND; 15/10/2018
|
8.357
|
8.357
|
200
|
-200
|
-
|
|
|
Đập dâng Phú Phong,
huyện Tây Sơn
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2020- 2024
|
04/NQ-HĐND; 17/7/2020
39/NQ-HĐND; 02/7/2021
36/NQ-HĐND; 07/9/2022
|
860.000
|
310.000
|
202.000
|
-5.800
|
196.200
|
|
|
Hệ thống tiêu thoát
lũ sông Dinh, thành phố Quy Nhơn
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2021- 2025
|
03/NQ-HĐND; 19/3/2021
34/NQ-HĐND; 07/9/2022
|
316.500
|
316.500
|
299.446
|
-13.525
|
285.921
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng
công trình cấp nước sinh hoạt huyện Phù Cát
|
TT NS và VSMT nông thôn
|
2021- 2024
|
3824/QĐ-UBND; 17/9/2020 3929/QĐ-UBND ; 24/10/2023
|
74.626
|
71.800
|
71.800
|
-6.974
|
64.826
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo tuyến
đường ĐH.03 (An Hòa đi An Toàn)
|
Sở XD
|
2022- 2024
|
1890/QĐ-UBND; 13/6/2022
|
79.800
|
79.800
|
79.720
|
-9.986
|
69.734
|
|
|
Kênh tưới thôn Thuận
Hạnh - Thuận Hiệp, xã Bình Thuận, huyện Tây Sơn
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2023- 2025
|
3017/QĐ-UBND; 17/9/2022
|
60.000
|
60.000
|
50.000
|
-7.221
|
42.779
|
|
|
Đường phía Tây tỉnh
(ĐT.639B) (HM: Km130+00 - Km 137+580)
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2015- 2022
|
5022/QĐ-UBND; 30/12/2015
|
613.836
|
284.207
|
7.210
|
-1.483
|
5.727
|
|
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng
cảng cá Tam Quan, thị xã Hoài Nhơn
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2021- 2024
|
33/NQ-HĐND; 02/7/2021
|
113.000
|
33.000
|
13.000
|
-2.100
|
10.900
|
|
|
Đầu tư, xây dựng
các Trường THPT được di chuyển, sắp xếp lại theo quy hoạch giai đoạn
2021-2025 (HM: Trường THPT Nguyễn Hữu Quang, Trường THPT Phan Bội Châu)
|
Sở GD&ĐT
|
2021- 2023
|
35/NQ-HĐND; 02/7/2021 38/NQ-HĐND ; 07/9/2022
|
68.000
|
18.000
|
18.000
|
-2.030
|
15.970
|
|
|
Tuyến đường dọc
kênh Lại Giang, thị trấn Bồng Sơn (đoạn từ nhà thờ Tin Lành đến cầu số 4)
|
UBND TX Hoài Nhơn
|
2013- 2021
|
2537/QĐ-UBND; 12/9/2013
3478/QĐ-UBND; 12/10/2018
4703/QĐ-UBND; 17/12/2019
5462/QĐ-UBND; 31/12/2020
15/QĐ-UBND; 05/01/2022
|
26.408
|
15.800
|
9.764
|
-5.829
|
3.935
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật
Phân khu số 8 Khu đô thị mới Nhơn Hội
|
BQL KKT
|
2017- 2020
|
17b/QĐ-HĐND; 15/10/2017
|
149.627
|
149.627
|
6.000
|
-5.748
|
252
|
|
|
Khu dân cư dọc tuyến
đường nối từ Đường trục KKT đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
|
BQL KKT
|
2018- 2022
|
102/HĐND; 19/10/2018
|
173.890
|
173.890
|
20.756
|
-9.990
|
10.766
|
|
|
Bệnh viện Đa khoa
khu vực Bồng Sơn, hạng mục Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa phụ sản, khoa nhi,
khoa xét nghiệm cũ thành đơn nguyên cấp cứu nhi và nhi sơ sinh; Sửa chữa, cải
tạo, nâng cấp khoa hồi sức cấp cứu thành khu hồi tỉnh sau mổ và hành lang
chính
|
Sở YT
|
2020- 2022
|
4610/QĐ-UBND; 11/12/2019
3498/QĐ-UBND; 25/8/2020
3963/QĐ-UBND; 28/9/2021
|
14.959
|
14.959
|
4.391
|
-4.031
|
360
|
|
|
Trung tâm Y tế huyện
Hoài Ân
|
Sở YT
|
2021- 2023
|
1233/QĐ-UBND; 06/4/2020
|
14.999
|
14.999
|
12.966
|
-5.352
|
7.614
|
|
|
Bệnh viện Lao và bệnh
phổi Bình Định; Hạng mục: Cải tạo khoa Lao, khoa bệnh Phổi, khoa Chẩn đoán
hình ảnh - xét nghiệm
|
Sở YT
|
2021- 2023
|
843/QĐ-UBND; 11/3/2021
|
13.270
|
13.270
|
12.070
|
-4.656
|
7.414
|
|
|
Trụ sở làm việc
Phòng Cảnh sát Giao thông thuộc Công an tỉnh Bình Định
|
CA tỉnh
|
2021 - 2023
|
25/NQ-HĐND; 06/12/2020
|
49.956
|
49.956
|
49.956
|
-3.150
|
46.806
|
|
|
Nâng cấp mở rộng công
trình cấp nước sinh hoạt huyện Vân Canh
|
TT NS và VSMT nông thôn
|
2023- 2024
|
1435/QĐ-UBND; 28/4/2023
|
14.985
|
14.519
|
14.985
|
-3.296
|
11.689
|
|
|
Cấp nước sinh hoạt
xã Cát Tài
|
TT NS và VSMT nông thôn
|
2022- 2024
|
4238/QĐ-UBND; 16/12/2022
|
41.407
|
38.598
|
38.598
|
-5.542
|
33.056
|
|
|
Khắc phục hậu quả
thiên tai năm 2021 trên địa bàn huyện Phù Cát, Hoài Ân và An Lão
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2022
|
931/QĐ-UBND; 25/3/2022
|
47.000
|
5.000
|
1.914
|
-200
|
1.714
|
|
|
Kênh tiêu 3 huyện,
huyện Phù Cát, Tuy Phước, TX An Nhơn
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2022
|
932/QĐ-UBND; 25/3/2022
|
22.200
|
2.200
|
1.400
|
-847
|
553
|
|
|
Xây dựng chợ Trung
tâm xã Canh Hiệp
|
UBND huyện Vân Canh
|
2018- 2020
|
3202/QĐ-UBND; 19/9/2018
3868/QĐ-UBND; 24/10/2019
|
10.418
|
8.894
|
7.094
|
-925
|
6.169
|
|
|
Tuyến đường quốc lộ
19 (cảng QN đến giao Quốc lộ 1A)
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2012- 2021
|
2000/QĐ-UBND; 18/9/2012
1373/QĐ-UBND; 24/4/2018
|
4.410.816
|
1.323.816
|
967.360
|
-1.429
|
965.932
|
|
|
Đường trục KKT nối
dài (giai đoạn 1) - Hợp phần 1
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2016- 2021
|
463/QĐ-UBND; 18/3/2016 1923/QĐ-UBND ; 31/5/2017
|
774.996
|
390.092
|
16.866
|
-1.500
|
15.366
|
|
|
Đường ven biển
(ĐT.639), đoạn Cát Tiến - Đề Gi
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2019- 2023
|
46/NQ-HĐND; 07/12/2018
13/NQ-HĐND; 23/3/2023
|
1.355.000
|
1.147.321
|
578.296
|
-440
|
577.856
|
|
|
Tuyến đường ven biển
(ĐT.639), đoạn Đề Gi - Mỹ Thành
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2019- 2023
|
11/NQ-HĐND; 11/7/2019
3573/QĐ-UBND; 27/8/2021
|
630.800
|
374.419
|
286.000
|
-2.950
|
283.050
|
|
|
Ứng dụng công nghệ thông
tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, giai đoạn 2021-2025 (Số hóa tài liệu
tại lưu trữ lịch sử đảng của Tỉnh ủy Bình Định)
|
VPTU
|
2021- 2022
|
1247/QĐ-UBND; 08/4/2021
|
11.537
|
11.537
|
11.537
|
-865
|
10.672
|
|
|
Trung tâm Y tế huyện
Vân Canh; hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp Nhà điều trị Nội nhi và nhà
xét nghiệm + X Quang
|
Sở YT
|
2021- 2023
|
1022/QĐ-UBND; 24/3/2020
|
7.858
|
7.858
|
4.439
|
-907
|
3.532
|
|
|
Bệnh viện Lao và bệnh
phổi Bình Định
|
Sở YT
|
2022- 2024
|
3329/QĐ-UBND; 12/10/2022
|
14.999
|
14.999
|
15.000
|
-2.378
|
12.622
|
|
|
Trường Trung học phổ
thông chuyên Chu Văn An: Hạng mục: Nhà ở nội trú học sinh + phòng giáo viên
(10 phòng), sân thể dục thể thao, tường rào khu thể dục thể thao, nhà vệ sinh
học sinh và nhà để xe học sinh
|
Sở GD&ĐT
|
2023- 2025
|
1459/QĐ-UBND; 29/4/2023
|
9.000
|
9.000
|
9.932
|
-1.130
|
8.802
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa
khu nhà hành chính, tường rào cổng ngõ của Bệnh viện đa khoa tỉnh
|
BVĐK tỉnh
|
2021- 2023
|
3367/QĐ-UBND; 12/8/2021
3762/QĐ-UBND; 15/11/2022
|
14.868
|
14.868
|
14.795
|
-993
|
13.802
|
|
|
Bệnh viện Tâm thần
Bình Định
|
Sở YT
|
2022- 2024
|
1864/QĐ-UBND; 10/6/2022
|
9.000
|
9.000
|
9.000
|
-595
|
8.405
|
|
|
Bệnh viện đa khoa
khu vực Bồng Sơn, hạng mục Khoa Truyền nhiễm
|
Sở YT
|
2021- 2023
|
3471/QĐ-UBND; 20/8/2021;
7290/UBND-VX; 06/10/2023
|
15.500
|
15.500
|
15.500
|
-740
|
14.760
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa
nhà 04 Trần Phú
|
VPTU
|
2022- 2024
|
3866/QĐ-UBND; 22/11/2022
|
11.219
|
11.219
|
11.177
|
-791
|
10.386
|
|
|
Sửa chữa, nâng cấp
tuyến đường ĐT.639 (tuyến Nhơn Hội - Tam Quan) đoạn Km0+450 - Km5+00
|
BQL KKT
|
2022- 2023
|
1682/QĐ-UBND; 27/5/2022
|
21.989
|
21.989
|
15.599
|
-1.000
|
14.599
|
|
|
Mở rộng, nâng cấp Bảo
tàng Quang Trung - Hạng mục: Mở rộng, cải tạo, nâng cấp Nhà trưng bày Bảo
tàng (Nâng cấp Bảo tàng Quang Trung); Cải tạo, nâng cấp Nhà tiếp khách; Cải tạo
nâng cấp Nhà làm việc
|
Sở VHTTDL
|
2015- 2020
|
3428/QĐ-UBND; 02/10/2015
|
49.818
|
49.818
|
6.500
|
-1.748
|
4.752
|
|
|
Mở rộng, nâng cấp Bảo
tàng Quang Trung - Căn tin, bán hàng lưu niệm và Kè cảnh quan đập tràn mương
Văn phong
|
Sở VHTTDL
|
2019- 2020
|
1740/QĐ-UBND ngày 05/05/2021
|
6.213
|
6.213
|
3.500
|
-3.330
|
170
|
|
|
Mở rộng, nâng cấp Bảo
tàng Quang Trung - Hạng mục: Nội thất, trưng bày và bài trí thờ tự tại Khu Đền
thờ Tây Sơn Tam Kiệt (tạo hình và xếp đặt, trang trí không gian thờ tự)
|
Sở VHTTDL
|
2021- 2023
|
2440/QĐ-UBND; 4/7/2023
|
23.416
|
23.416
|
18.419
|
-15.981
|
2.438
|
|
|
Khu vực 01, Khu dân
cư dọc Quốc lộ 19 (mới) xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước
|
Ban GPMB
|
2020- 2024
|
25/NQ-HĐND; 06/12/2020
66/NQ-HĐND; 10/11/2023
|
294.593
|
294.593
|
250.000
|
-28.568
|
221.432
|
|
|
Mở rộng Bệnh viện mắt
Bình Định
|
Sở YT
|
2021- 2023
|
1107/QĐ-UBND; 31/03/2021
|
8.776
|
4.388
|
2.994
|
-906
|
2.088
|
|
|
Kè sông Sức, xã
Nhơn Phúc, thị xã An Nhơn
|
UBND TX An Nhơn
|
2019- 2020
|
3719/QĐ-UBND; 26/10/2018
|
8.299
|
2.000
|
2.000
|
-500
|
1.500
|
|
|
Tràn phân lũ phía bờ
tả sông An Tượng (phía thượng lưu, vùng tràn Lỗ Ổi), thị xã An Nhơn
|
UBND TX An Nhơn
|
2019- 2022
|
3695/QĐ-UBND; 25/10/2018
4181/QĐ-UBND; 15/10/2021
|
24.954
|
4.532
|
3.873
|
-193
|
3.680
|
|
|
Trường Mầm non xã
Canh Hiệp (HM: Nhà lớp học 02 tầng 04 phòng, nhà ăn, sân bê tông, tường rào cổng
ngõ)
|
UBND huyện Vân Canh
|
2019- 2021
|
3654/QĐ-UBND; 24/10/2018
|
7.895
|
3.367
|
2.289
|
-943
|
1.346
|
|
|
Trường Tiểu học số
1 Nhơn Hậu - hang mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06
phòng
|
UBND TX An Nhơn
|
2020- 2022
|
3355/QĐ-UBND; 19/9/2019
|
4.501
|
1.726
|
1.724
|
-624
|
1.100
|
|
|
Trường Trung học cơ
sở Nhơn Thành - Hạng mục: Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
|
UBND TX An Nhơn
|
2020- 2022
|
3356/QĐ-UBND; 19/9/2019
|
5.821
|
2.293
|
2.220
|
-1.520
|
700
|
|
|
Trường Tiểu học số
1 Nhơn Lộc (điểm chính An Thành) - Hạng mục: Xây dựng khối phòng học chức
năng và hiệu bộ 02 tầng 06 phòng
|
UBND TX An Nhơn
|
2020- 2022
|
3619/QĐ-UBND; 07/10/2019
|
4.740
|
1.774
|
1.469
|
-969
|
500
|
|
|
Tuyến đường trục
Khu kinh tế nối dài từ Km0+00 đến Vịnh Mai Hương
|
BQL KKT
|
2020- 2024
|
04/NQ-HĐND; 17/7/2020
|
100.000
|
100.000
|
88.042
|
-7.221
|
80.821
|
|
|
Hạ tầng kỹ thuật Khu
vực 2 phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2021- 2024
|
78/NQ-HĐND; 11/12/2021
|
195.302
|
195.302
|
59.178
|
-19.846
|
39.332
|
|
|
Trường Trung học cơ
sở Nhơn Tân - Hạng mục Nhà bộ môn 02 tầng 06 phòng
|
UBND TX An Nhơn
|
2018- 2020
|
2633/QĐ-UBND; 25/7/2017
|
6.908
|
2.598
|
2.101
|
-220
|
1.881
|
|
|
Trường Tiểu học số
2 Nhơn Thọ - hạng mục: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng chức năng 02 tầng 06
phòng
|
UBND TX An Nhơn
|
2020- 2022
|
3357/QĐ-UBND; 19/9/2019
|
4.544
|
1.705
|
1.658
|
-197
|
1.461
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa
Trạm y tế xã Cát Tân
|
UBND huyện Phù Cát
|
2021- 2023
|
2350/QĐ-UBND; 14/6/2021
|
6.366
|
2.641
|
2.641
|
-159
|
2.482
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo
Khoa sản và Khoa nhi sơ sinh thuộc BVĐK tỉnh Bình Định
|
BVĐK tỉnh
|
2020- 2022
|
2093/QĐ-UBND; 01/6/2020
4494/QĐ-UBND; 11/11/2021
|
12.999
|
12.999
|
7.012
|
-206
|
6.806
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa
trụ sở Sở Công Thương
|
Sở Công thương
|
2022- 2024
|
2890/QĐ-UBND; 06/09/2022
3691/QĐ-UBND; 26/10/2023
399/QĐ-UBND; 30/1/2024
|
11.637
|
11.637
|
11.637
|
-124
|
11.513
|
|
|
Dự án đang
triển khai thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
-173.841
|
|
|
|
Khu dân cư và tái định
cư Vĩnh Hội
|
BQL KKT
|
2021- 2024
|
25/NQ-HĐND; 06/12/2020
|
179.579
|
179.579
|
175.000
|
-94.455
|
80.545
|
|
|
Đường phía Tây huyện
Phù Cát (tuyến từ Khu công nghiệp Hòa Hội đến khu vực sân bay Phù Cát)
|
UBND huyện Phù Cát
|
2023- 2026
|
07/NQ-HĐND; 23/3/2023
|
396.000
|
124.500
|
73.887
|
-58.887
|
15.000
|
|
|
Trung tâm Kiểm soát
bệnh tật tỉnh Bình Định
|
Sở YT
|
2023- 2025
|
4238/QĐ-UBND; 16/11/2023
|
5.999
|
5.999
|
8.000
|
-2.000
|
6.000
|
|
|
Xây dựng mới khoa Nội
thận lọc máu thuộc Bệnh viện Đa khoa tỉnh
|
BVĐK tỉnh
|
2024- 2025
|
4081/QĐ-UBND; 25/11/2024
|
14.950
|
8.970
|
10.970
|
-2.000
|
8.970
|
|
|
Tu bổ, tôn tạo di
tích Những địa điểm ghi lại tội ác của quân Nam Triều Tiên tàn sát nhân dân từ
ngày 02/02/1966 đến ngày 26/02/1966 tại Bình An
|
Sở VHTTDL
|
2023- 2024
|
1240/QĐ-UBND; 18/4/2023
|
13.461
|
13.461
|
15.961
|
-2.500
|
13.461
|
|
|
Dự án Đầu tư, nâng
cấp hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ chuyển đổi số tại Bệnh viện đa khoa tỉnh
Bình Định
|
Sở VHTTDL
|
2023- 2025
|
4114/QĐ-UBND; 07/11/2023
|
40.000
|
40.000
|
50.000
|
-10.000
|
40.000
|
|
|
Sửa chữa, nâng cấp
một số hạng mục Trường Chính trị tỉnh
|
Trường CT Tỉnh
|
2024- 2025
|
2511/QĐ-UBND; 11/07/2024
44/QĐ-SKHĐT; 28/2/2025
|
10.000
|
10.000
|
14.000
|
-4.000
|
10.000
|
|
|
Dự án tạm dừng
thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
-80.020
|
|
|
|
Trạm y tế thị trấn Diêu
Trì, huyện Tuy Phước
|
UBND huyện Tuy Phước
|
2020- 2022
|
2440/QĐ-UBND; 19/6/2020
|
3.943
|
1.660
|
1.660
|
-1.103
|
557
|
|
|
Sửa chữa, cải tạo,
nâng cấp Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2024- 2026
|
4380/QĐ-UBND; 27/11/2023
|
44.998
|
44.998
|
15.000
|
-14.000
|
1.000
|
|
|
Trụ sở HĐND và UBND
xã Vĩnh Quang
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
2025- 2026
|
3606/QĐ-UBND; 16/10/2024
|
9.500
|
7.217
|
7.217
|
-5.217
|
2.000
|
|
|
Dự án Trụ sở Trường
Chính trị tỉnh
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2025- 2028
|
47/NQ-HĐND; 27/9/2024
|
269.106
|
269.106
|
10.000
|
-10.000
|
-
|
|
|
Mở rộng Cảng cá Đề
Gi
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2024- 2027
|
3524/QĐ-UBND; 09/10/2024
|
50.000
|
50.000
|
8.000
|
-8.000
|
-
|
|
|
Sửa chữa, tu bổ, khắc
phục xuống cấp cơ sở hạ tầng tại di tích Tháp Dương Long và di tích Tháp Cánh
Tiên
|
Sở VHTTDL
|
2021- 2023
|
370/QĐ-UBND; 28/1/2022
|
2.100
|
2.100
|
4.600
|
-4.600
|
-
|
|
|
Chợ nông sản khu vực
phía Bắc tại thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
|
UBND TX Hoài Nhơn
|
0
|
0
|
69.998
|
18.500
|
18.500
|
-18.500
|
-
|
|
|
Chợ nông sản khu vực
phía Nam tại thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
|
UBND TX An Nhơn
|
0
|
0
|
69.998
|
18.600
|
18.600
|
-18.600
|
-
|
|
|
Chương trình
bê tông xi măng giao thông nông thôn và kiên cố hóa kênh mương
|
|
|
|
|
|
609.896
|
-20.000
|
589.896
|
|
|
Thanh toán
cho các công trình đã phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
|
|
|
|
|
|
154.000
|
-2.000
|
152.000
|
|
|
DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH
TĂNG
|
|
|
|
|
|
|
477.612
|
|
|
|
Các công
trình hạ tầng phát triển quỹ đất và các khu tái định cư, hỗ trợ, bồi thường, giải
phóng mặt bằng các dự án của tỉnh
|
|
|
|
|
|
2.918.968
|
431.353
|
3.350.321
|
|
|
Chi phí thẩm
tra phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành
|
|
|
|
|
|
20.000
|
2.000
|
22.000
|
|
|
Dự án hoàn
thành
|
|
|
|
|
|
|
7.951
|
|
|
|
Nhà làm việc 2A Trần
Phú
|
VPTU
|
2018- 2022
|
45/HĐND; 02/7/2018
|
144.460
|
144.460
|
70.300
|
230
|
70.530
|
|
|
Nâng cấp mở rộng đường
ĐT.630 kết nối trung tâm huyện Hoài Ân với thị xã Hoài Nhơn (qua cầu Phú Văn)
|
Ban QLDA Giao thông và Dân dụng
|
2021- 2024
|
4879/QĐ-UBND; 26/11/2020
1074/QĐ-UBND; 03/4/2022
|
84.298
|
84.298
|
43.556
|
7.721
|
51.277
|
|
|
Dự án đang
triển khai thực hiện
|
|
|
|
|
|
|
16.308
|
|
|
|
Đập dâng Hà Thanh
1, huyện Vân Canh
|
Ban QLDA NN&PTNT
|
2021- 2026
|
32/NQ-HĐND; 02/7/2021
35/NQ-HĐND; 07/9/2022
|
220.000
|
50.000
|
23.370
|
10.630
|
34.000
|
|
|
Xây dựng hạ tầng cảnh
quan phía sau Bảo tàng Quang Trung (phần mở rộng)
|
Sở VHTT
|
2024- 2026
|
2344/QĐ-UBND; 01/7/2024
|
19.995
|
19.995
|
12.716
|
1.284
|
14.000
|
|
|
Trường Mẫu giáo
Vĩnh Thịnh
|
UBND huyện Vĩnh Thạnh
|
2024- 2026
|
1271/QĐ-UBND ngày 12/4/2024
|
13.767
|
4.394
|
|
4.394
|
4.394
|
|
|
Dự án khởi
công mới
|
|
|
|
|
|
|
20.000
|
|
|
|
Cải tạo, sửa chữa
Nhà khách Thành Bình (thành nhà công vụ phục vụ công tác sắp xếp đơn vị hành
chính)
|
VP UBND tỉnh
|
2025
|
1480/QĐ-UBND; 28/4/2025
|
19.983
|
19.983
|
|
|
20.000
|
|
|
Ghi chú: (*) Không
phân biệt nguồn vốn
|
PHỤ LỤC SỐ 02
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN
2021 - 2025 CỦA CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 28/4/2025 của HĐND tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
|
TT
|
Danh mục công
trình
|
Địa điểm xây dựng
(tên thôn)
|
Thời gian khởi
công - hoàn thành
|
Quyết định đầu
tư/ dự toán
|
Tổng mức đầu
tư/ Tổng dự toán
|
Kế hoạch vốn
trung hạn 2021-2025
|
Ghi chú
|
|
KH vốn đã giao
|
Điều chỉnh tăng
(+), giảm (-)
|
Kế hoạch vốn sau
điều chỉnh
|
|
|
|
VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Huyện Tuy Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Phước An
|
|
|
|
|
|
0,000
|
|
|
|
1.1
|
Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số
263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Danh mục giảm vốn
|
|
|
|
|
|
-694,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mở rộng tuyến đường giao thông từ Ngã tư Đại Hội
đến khu tái định cư
|
|
|
|
5.000
|
694,000
|
-694,000
|
0
|
|
|
b
|
Danh mục tăng vốn
|
|
|
|
|
|
694,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nhà đa năng Trường TH số 1 Phước An
|
|
2023- 2024
|
3869/QĐ-UBND
13/6/2024
|
3.571
|
392,000
|
694,000
|
1.086,000
|
|
|
2
|
Xã Phước Thắng
|
|
|
|
|
|
0,000
|
|
|
|
2.1
|
Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số
263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Danh mục giảm vốn
|
|
|
|
|
|
-592,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BTXM tuyến Đội 2 Dương Thành đi Khuông Bình
|
Khuông Bình
|
2025
|
|
|
80,000
|
-80,000
|
0
|
|
|
|
BTXM tuyến Hai Phú đi Phổ Đồng
|
Phổ Đồng
|
2025
|
|
|
120,000
|
-120,000
|
0
|
|
|
|
BTXM GTNĐ tuyến Hai Phú đi Thanh Quang
|
Thôn Thanh Quang
|
2025
|
|
|
392,000
|
-392,000
|
0
|
|
|
b
|
Danh mục tăng vốn
|
|
|
|
|
|
592,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mặt bằng đường giao thông thôn Đông Điền
|
Đông Điền
|
2024- 2025
|
12304/QĐ- UBND
ngày 02/12/2024
|
1.983
|
229,000
|
436,000
|
665,000
|
|
|
|
Nâng cấp đường giao thông từ Đâp Cùng đi cống
tiêu đội 5 thôn Lạc Điền
|
Lạc Điền
|
2025
|
13601/QĐ- UBND
ngày 31/12/2024
|
1.192
|
294,000
|
156,000
|
450,000
|
|
|
3
|
Xã Phước Thuận
|
|
|
|
|
|
0,000
|
|
|
|
3.1
|
Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số
263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Danh mục giảm vốn
|
|
|
|
|
|
-694,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, mở rộng tuyến giao thông Lộc An - Lộc Ninh,
thôn Lộc Hạ
|
Thôn Lộc Hạ
|
2024
|
5282/QĐ-UBND ngày
19/07/2024
|
3.700
|
612,000
|
-393,000
|
219,000
|
|
|
|
Tiêu chí: Giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
San nền, mở rộng khuôn viên và xây dựng tường
rào, cổng ngõ Trường mầm non Phước Thuận
|
Thôn Tân Thuận
|
2024- 2025
|
11980/QĐ-UBND ngày
26/11/2024
|
4.242
|
301,000
|
-301,000
|
0
|
|
|
b
|
Danh mục tăng vốn
|
|
|
|
|
|
694,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng Nhà văn hóa + San nền khuôn viên
thôn Tân Thuận
|
Thôn Tân Thuận
|
2024
|
384/QĐ- UBND ngày
05/9/2024
|
1.450,0
|
0
|
694,000
|
694,000
|
|
|
II
|
Huyện Phù Mỹ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Mỹ Chánh Tây
|
|
|
|
|
|
0,000
|
|
|
|
1.1
|
Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số
263/QĐ-TTg ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Danh mục giảm vốn
|
|
|
|
|
|
-254,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp mở rộng tuyến ngõ Tâm đi hồ Hóc Mít
|
Thôn Trung Thứ -
Trung Bình
|
2025
|
|
1.344,0
|
254,000
|
-254,000
|
0
|
|
|
b
|
Danh mục tăng vốn
|
|
|
|
|
|
254,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường Trung Thứ - An
Hoan
|
Thôn Trung Hiệp
|
2024- 2025
|
396/QĐ- UBND ngày
12/11/2024
|
940,0
|
0
|
254,000
|
254,000
|
|
|
III
|
Huyện Tây Sơn
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xã Tây An
|
|
|
|
|
|
0,000
|
|
|
|
1.1
|
Nội dung thành phần số 02 (theo Quyết định số 263/QĐ-TTg
ngày 22/02/2022 của Thủ tướng Chính phủ)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a
|
Danh mục giảm vốn
|
|
|
|
|
|
-694,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí 2: cơ sở vật chất văn hóa
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xây dựng nhà văn hóa, thể thao xã Tây An
|
Trà Sơn
|
2024 -2025
|
|
7.500,0
|
694,000
|
-694,000
|
0
|
|
|
b
|
Danh mục tăng vốn
|
|
|
|
|
|
694,000
|
|
|
|
|
Tiêu chí: Giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đường từ Đại Chí đến Đồng Quy
|
Đại Chí
|
2023
|
253/QĐ-UBND ngày
11/10/2023
|
895,0
|
0
|
394,000
|
394,000
|
|
|
|
Tiêu chí: Thủy lợi và phòng chống thiên
tai
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mương Cụt
|
Háo Nghĩa
|
2023
|
81/QĐ-UBND ngày
18/4/2023
|
932,0
|
0
|
180,000
|
180,000
|
|
|
|
Mương Trùm Hơn
|
Trà Sơn
|
2023
|
83/QĐ-UBND ngày
14/7/2023
|
707,0
|
0
|
120,000
|
120,000
|
|
Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 34/NQ-HĐND ngày 28/04/2025 điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 do tỉnh Bình Định ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/10/2025
Ban hành:
14/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2025
Ban hành:
29/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
08/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/04/2025
Ban hành:
21/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/03/2025
Ban hành:
30/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/02/2025
Ban hành:
26/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
562
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|