|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3323/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 30
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số
1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch
rà soát đơn giản hoá thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính
nhà nước giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 207/TTr-SVHTTDL ngày 10 tháng 12
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà
nước được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy
ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban
nhân dân các xã, phường và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
PHỤ LỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành theo Quyết định số: 3323/QĐ-UBND ngày 30/12/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
A. Danh mục thủ tục hành
chính nội bộ sửa đổi, bổ sung
|
TT
|
Tên TTHC nội bộ
|
Tên VBQPPL quy định
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan Giải quyết
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
|
- Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày
07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ
- Quyết định số
23/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Bình Định
- Quyết định số
60/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh Gia Lai (cũ)
|
Văn hóa cơ sở
|
- Cơ quan trực tiếp thực hiện:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
B. Danh mục thủ tục hành
chính bãi bỏ
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Tên VB quy định việc bãi bỏ
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
CẤP TỈNH
|
|
1
|
Thành lập Ban quản lý di tích
quốc gia đặc biệt
|
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
|
|
2
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng III.
|
Quyết định 2123/QĐ-UBND ngày
8/10/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
3
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng II.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
4
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Đạo diễn nghệ thuật hạng I.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
5
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Diễn viên hạng III.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
6
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Diễn viên hạng II.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
7
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Diễn viên hạng I.
|
Nghệ thuật biểu diễn
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
8
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Di sản viên hạng III.
|
Di sản Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
9
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Di sản viên hạng II.
|
Di sản Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
10
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Di sản viên hạng I.
|
Di sản Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
11
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Phương pháp viên hạng III.
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
12
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Phương pháp viên hạng II.
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
13
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa hạng III.
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
14
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Hướng dẫn viên văn hóa hạng II.
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
15
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Huấn luyện viên.
|
Thể dục thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
16
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Huấn luyện viên chính.
|
Thể dục thể thao
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
17
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Họa sỹ hạng III.
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
18
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Họa sỹ hạng II.
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
19
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Họa sỹ hạng I.
|
Mỹ thuật
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
20
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Thư viện viên hạng III.
|
Thư viện
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
21
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Thư viện viên hạng II.
|
Thư viện
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
22
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp Thư viện viên hạng I.
|
Thư viện
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
23
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa trung cấp lên Tuyên truyền viên
văn hóa
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
24
|
Xét thăng hạng chức danh nghề
nghiệp viên chức từ Tuyên truyền viên văn hóa lên Tuyên truyền viên văn hóa
chính.
|
Văn hóa
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và cơ quan, đơn vị có thẩm quyền tổ chức
xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp
|
|
25
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập viên hạng II -
Mã số: V.11.01.02
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
26
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên tập viên lên chức danh nghề nghiệp biên tập viên hạng I -
Mã số: V.11.01.01
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
27
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng II - Mã số:
V.11.02.05
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
28
|
Xét thăng hạng viên chức chuyên
ngành phóng viên lên chức danh nghề nghiệp phóng viên hạng I - Mã số:
V.11.02.04
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
29
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên dịch viên hạng II
- Mã số: V.11.03.08
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
30
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành biên dịch viên lên chức danh nghề nghiệp biên dịch viên hạng I -
Mã số: V.11.03.07
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
31
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền
hình hạng II - Mã số: V.11.04.11
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
32
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành đạo diễn truyền hình lên chức danh nghề nghiệp đạo diễn truyền
hình hạng I - Mã số: V.11.04.10
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
33
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng III - Mã số:
V11.09.25
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
34
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng II - Mã số:
V11.09.24
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
35
|
Xét thăng hạng viên chức chuyên
ngành âm thanh viên lên chức danh âm thanh viên hạng I - Mã số: V11.09.23
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
36
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng III -
V11.10.29
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
37
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng II -
V11.10.28
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
38
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành phát thanh viên lên chức danh phát thanh viên hạng I - V11.10.27
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
39
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng III -
Mã số: V11.11.33
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
40
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng II Mã số:
V11.11.32
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
41
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành kỹ thuật dựng phim lên chức danh kỹ thuật dựng phim hạng I - Mã
số: V11.11.31
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
42
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng III - Mã số: V11.12.37
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
43
|
Xét thăng hạng viên chức
chuyên ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng II - Mã số: V11.12.36
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
|
44
|
Xét thăng hạng viên chức chuyên
ngành quay phim lên chức danh quay phim hạng I - Mã số: V11.12.35
|
Báo chí
|
Cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý viên chức
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
Thủ tục xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
1. Trình tự thực hiện:
a) Ủy
ban nhân dân cấp xã gửi Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường,
đặc khu tiêu biểu” đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
b) Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức họp Hội đồng thi đua - khen thưởng cùng cấp để đánh
giá, quyết định danh sách xã, phường, đặc khu đủ điều kiện đề nghị xét tặng
danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”; công khai trên trang thông tin điện
tử của đơn vị hoặc các hình thức khác (nếu có) để lấy ý kiến người dân trong thời
hạn 10 ngày.
c) Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh lập hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Nghị định số
86/2023/NĐ-CP của Chính phủ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
d)
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định tặng danh hiệu.
2.
Cách thức thực hiện: Gửi trực tiếp, trực
tuyến hoặc qua đường bưu điện đến Sở Văn hóa, Thể thao và D.
3.
Thành phần hồ sơ:
a) Tờ trình đề nghị xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”;
b) Báo cáo thành tích đề nghị xét tặng
danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”;
c) Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã,
phường, đặc khu tiêu biểu” .
4.
Số lượng hồ sơ: Không quy định
5.
Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
6.
Đối tượng thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp
xã
7.
Cơ quan giải quyết:
- Cơ
quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
-
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
8.
Kết quả giải quyết: Quyết định tặng danh
hiệu và bằng chứng nhận “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”
9.
Phí, lệ phí: Không quy định
10.
Mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Tờ
trình đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” (theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục IV,
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ);
- Báo
cáo thành tích đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” (Mẫu số 08 quy định tại Phụ lục IV,
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ);
-
Biên bản họp bình xét danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” (Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục IV,
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07/12/2023 của Chính phủ).
11.
Yêu cầu, điều kiện: Không quy định
12.
Căn cứ pháp lý:
- Luật
Thi đua, khen thưởng;
- Nghị
định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân
cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
- Nghị
định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định khung
tiêu chuẩn và trình tự, thủ tục, hồ sơ xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”,
“Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
- Quyết
định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn,
cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố
văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- Quyết
định 60/2024/QĐ-UBND ngày 11/11/2024 của UBND tỉnh Gia Lai Quy định chi tiết
tiêu xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã,
phường tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Mẫu số 07
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
……….
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: /TTr-UBND
|
……….(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
|
TỜ TRÌNH
Về việc đề nghị xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm ….(2)….
Căn cứ
Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ
Nghị định số 86/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định về
khung tiêu chuẩn và việc xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân
phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”;
Căn cứ
Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 12/7/2024 ban hành Quy định chi tiết tiêu
chuẩn, cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân
phố văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Xét
thành tích của xã/phường/thị trấn ….(3)….. và Biên bản họp xét tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm …(2).. ngày … tháng … năm … của Hội đồng
Thi đua - Khen thưởng huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh … (4)…,
Kính
đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh …(5)… xét tặng danh hiệu “Xã, phường, thị
trấn tiêu biểu” năm … (2) cho các đơn vị có tên sau đây:
|
STT
|
Tên xã/phường/thị trấn
|
Thành tích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Tờ trình: Biên bản
họp Hội đồng Thi đua - Khen thưởng và kết quả bỏ phiếu của đơn vị trình
khen;báo cáo thành tích).
|
Nơi nhận:
UBND …;
Ban TĐKT …;
- Lưu: VT, …(..).
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN …(4)…
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình
khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên xã/phường/thị trấn được
xét tặng danh hiệu văn hóa.
(4) Tên cơ quan đề nghị.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương ban hành quyết định tặng danh hiệu văn hóa.
Mẫu
số 08
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG
…(3)…
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
/BC-UBND
|
…(1)…., ngày …. tháng …. năm ……
|
BÁO
CÁO THÀNH TÍCH
Đạt
danh hiệu “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” năm ….(2)….
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15 tháng 6 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 86/2023/NĐ-CP
ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định về khung tiêu chuẩn và việc
xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường,
thị trấn tiêu biểu”;
Căn cứ Quyết định số
23/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 2024 ban hành Quy định chi tiết tiêu chuẩn,
cách thức đánh giá, bình xét danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Thôn, tổ dân phố
văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Quyết định 60/2024/QĐ-UBND ngày
11/11/2024 của UBND tỉnh Gia Lai Quy định chi tiết tiêu xét tặng danh hiệu “Gia
đình văn hóa”; “Thôn, tổ dân phố văn hóa”, “Xã, phường tiêu biểu” trên địa bàn
tỉnh Gia Lai;
Xã/Phường/Thị trấn ….(3)…. báo
cáo những thành tích đã đạt được trong năm …(2)…, cụ thể như sau:
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH
HÌNH
Nêu rõ đặc điểm, tình hình, thuận
lợi, khó khăn của xã/phường/thị trấn …(3)… đề nghị xét tặng danh hiệu “Xã, phường,
thị trấn tiêu biểu” năm …(2) …
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Nêu rõ những thành tích xã/phường/thị
trấn …(3)… đạt được trong năm …(2)… theo các tiêu chuẩn của danh hiệu “Xã, phường,
thị trấn tiêu biểu”.
|
Nơi nhận:
UBND …;
HĐ TĐKT …;
Lưu: VT, …
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG/THỊ TRẤN
…. (4) … CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
|
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình
khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu
“Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
(3) Tên xã/phường/thị trấn được
xét tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
(4) Tên cơ quan đơn vị đề nghị.
(5) Tên tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
Mẫu
số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….(1)….,
ngày …. tháng …. năm ……
BIÊN
BẢN HỌP
Hội
đồng thi đua tỉnh ………….
về việc xét, đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” Năm...(2)
….
Thời gian: ………… giờ ………. phút,
ngày .... tháng .... năm ……………
Địa điểm: …………(5)……
…………………………………………………
Hội đồng Thi đua, khen thưởng tỉnh
….(3)….. tiến hành họp bình xét, đề nghị tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu
tiêu biểu” năm …(2)….
Chủ trì cuộc họp:……………
…………………………………. Thư ký cuộc họp: …………………………………………………. Các thành viên tham dự (vắng…….),
gồm:
1. …………………………… Chức vụ
..........................................................;
2. …………………………… Chức vụ
..........................................................;
3. …………………………… Chức vụ
..........................................................;
Sau khi nghe Chủ tịch Hội đồng
Thi đua, khen thưởng quận/huyện/thị xã ….(3)………phổ biến tiêu chuẩn, điều kiện
và tóm tắt thành tích của các xã, phường, thị trấn đủ điều kiện xét tặng danh
hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu” năm …(2); các thành viên tham dự họp thảo
luận, biểu quyết (hoặc bỏ phiếu kín). Kết quả:…% thành viên dự họp nhất trí đề
nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận/huyện/thị xã/thành phố …. (3) … trình Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố … (4)…ban hành quyết định tặng danh hiệu“Xã, phường,
đặc khu tiêu biểu” năm ..(2) cho các các đơn vị có tên sau:
|
STT
|
Xã, phường, đặc khu
|
Thành tích
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cuộc họp kết thúc vào hồi ………giờ
....phút, ngày ... tháng…năm..
|
THƯ KÝ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
CHỦ TRÌ
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
(1) Địa danh nơi đơn vị trình
khen đóng trụ sở chính.
(2) Năm đề nghị tặng danh hiệu
“Xã, phường, thị trấn tiêu biểu”.
(3) Tên cơ quan, đơn vị đề nghị.
(4) Tên tỉnh/thành phố ban hành
quyết định tặng danh hiệu “Xã, phường, đặc khu tiêu biểu”.
(5) Địa điểm diễn ra cuộc họp.