|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3080/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Gia Lai
|
|
Người ký:
|
Lâm Hải Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3080/QĐ-UBND
|
Gia Lai, ngày 18
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
KHÔNG LIÊN THÔNG, LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương số 72/2025/ QH15;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 211/TTr- SKHCN ngày 02 tháng 12 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 25 thủ tục hành chính
không liên thông, liên thông trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết
Giao Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ và
các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện
tử của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Phòng Hành chính - Tổ chức;
- Lưu: VT, V3, PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
|
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 25 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN
THÔNG, LIÊN THÔNG CẤP TỈNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 3080/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT
QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (17 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết TTHC
theo quy định
|
Thời gian thực hiện TTHC của từng cơ quan
|
Quy trình các bước giải
quyết TTHC
|
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
1
|
Thủ tục
đặt và tổ chức xét tặng giải thưởng của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động
hợp pháp tại Việt Nam
1.014383.H21
|
25 ngày kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025
|
|
20 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Văn
phòng phân công thụ lý: 0,5 ngày;
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 18 ngày;
2.3. Lãnh đạo Văn
phòng thông qua kết quả: 0,5 ngày;
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1 ngày.
|
|
04 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
2
|
Cho
phép thành lập và phê duyệt điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức khoa học
và công nghệ có vốn nước ngoài
1.014388.H21
|
35 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025
|
|
29 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 27 ngày làm việc.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 1 ngày làm việc.
|
|
5 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
3
|
Thủ tục
công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp tỉnh
1.014438.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9 Lãnh đạo Sở Ký duyệt
văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
4
|
Thủ tục
công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo
1.014439.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4 Lãnh đạo Sở Ký duyệt
văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
5
|
Thủ tục
cấp lại Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo, Giấy công nhận trung tâm đổi
mới sáng tạo cấp tỉnh
1.014440.H21
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng thông
qua: 0.5 ngày
2.4 Lãnh đạo Sở Ký duyệt văn
bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ, chuyển hồ
sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Giấy công nhận
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
6
|
Thủ tục
công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh
1.014431.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
7
|
Thủ tục
công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
1.014432.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký duyệt
văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
8
|
Thủ tục
công nhận cá nhân, nhóm cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo
1.014433.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
9
|
Thủ tục
công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
1.014435.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
10
|
Thủ tục
công nhận nhà đầu tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
1.014436.H21
|
- 15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
- 27 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận)
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày (Trường hợp không thành lập Hội đồng tư vấn)
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
24 ngày (Trường hợp thành lập Hội đồng tư vấn công nhận.
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn công nhận:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 01 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản thành lập Hội đồng tư vấn công nhận: 0.5 ngày
2.5. Họp Hội đồng tư vấn
công nhận: 05 ngày
2.6. Tổ chức hoàn thiện
hồ sơ sau họp Hội đồng: 07 ngày
2.7. Chuyên viên giải
quyết: 8 ngày
2.8. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.9. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.10. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày (chuyển sang Bước 3)
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Quyết định công nhận và Giấy công nhận trung tâm đổi mới sáng tạo cấp
tỉnh
3.1. Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 2,0 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
11
|
Thủ tục
cấp lại Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo,
Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu
tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
1.014437.H21
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
0.5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Khoa học và Công
nghệ
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
12 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ xử lý hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Khoa học và ĐMST phân công: 0.5 ngày
2.2. Chuyên viên giải
quyết: 10 ngày
2.3. Lãnh đạo Phòng
thông qua: 0.5 ngày
2.4. Lãnh đạo Sở Ký
duyệt văn bản: 0.5 ngày
2.5. Văn thư vào sổ,
chuyển hồ sơ đến UBND tỉnh: 0.5 ngày
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3: UBND tỉnh phê
duyệt Giấy công nhận trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận
trung tâm hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo cấp tỉnh, Giấy công nhận cá nhân, nhóm
cá nhân khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo,
Giấy công nhận chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, Giấy công nhận nhà đầu
tư cá nhân khởi nghiệp sáng tạo:
3.1 Văn phòng UBND tỉnh
giải quyết trình Chủ tịch UBND tỉnh ký duyệt văn bản: 02 ngày
3.2. Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh vào sổ, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để
trả cho cá nhân, tổ chức: 0.5 ngày
|
|
12
|
Thủ tục
cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ
1.014445.H21
|
15
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
13 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 11,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
1 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
13
|
Thủ tục
cấp thay đổi nội dung, cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công
nghệ
1.014446.H21
|
10
ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
8,5 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 7 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
14
|
Thủ tục
đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
không sử dụng ngân sách nhà nước
1.014444.H21
|
28 ngày kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
24,5 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 23 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
2,5 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
15
|
Thủ tục
đăng ký thực hiện nhiệm vụ
đổi
mới sáng tạo tài trợ, đặt hàng về đổi mới công nghệ; phát triển tài sản trí
tuệ, nâng cao năng suất, chất lượng; hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo.
1.014451.H21
|
53 ngày
|
0,5 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
50 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 48,5 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
2 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,5 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
16
|
Thủ tục
sửa đổi, chấm dứt Hợp đồng tài trợ thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo
1.014452.H21
|
Đối với trường hợp sửa đổi
hợp đồng:
|
Quyết định 2623/QĐ-UBND ngày 14/11/2025
|
|
15 ngày
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
13,5 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 12 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
01 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,25 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
Đối với trường hợp chấm dứt
thực hiện nhiệm vụ
|
|
|
15 ngày
|
0,25 ngày
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
|
|
13,5 ngày
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày.
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 12 ngày.
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày.
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày.
|
|
1 ngày
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,25 ngày
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
17
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách
nhà nước
1.014460.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 1. Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh: Tiếp nhận hồ sơ, chuyển đến Sở Khoa học và Công nghệ.
|
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
|
3,5 ngày làm việc
|
Bước 2. Sở Khoa học và
Công nghệ giải quyết hồ sơ:
2.1. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ phân công thụ lý: 0,5 ngày làm việc
2.2. Chuyên viên giải
quyết hồ sơ: 2 ngày làm việc
2.3. Lãnh đạo Phòng
Công nghệ và Sở hữu trí tuệ thông qua kết quả: 0,5 ngày làm việc
2.4. Lãnh đạo Sở Khoa
học và Công nghệ duyệt văn bản, chuyển Văn thư vào sổ gửi kết quả đến Văn
phòng UBND tỉnh: 0,5 ngày làm việc
|
|
01 ngày làm việc
|
Bước 3. Văn phòng UBND
tỉnh giải quyết, trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
|
|
0,25 ngày làm việc
|
Bước 4. Văn thư Văn
phòng UBND tỉnh vào sổ văn bản, chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh.
|
|
Tổng cộng: 17 TTHC
|
II. QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN HỒ
SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH (08TTHC)
|
STT
|
(1)
Tên thủ tục hành chính
|
(2) Thời gian giải quyết
|
(3) Trình tự các bước thực hiện
|
(4) TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh
|
|
(3A) Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh (Bước 1: Tiếp nhận hồ
sơ)
|
(3B)
Cơ quan chuyên môn (Bước 2: Giải quyết hồ sơ)
|
(3C) Lãnh đạo cơ quan (Bước 3: ký duyệt và chuyển Văn thư cơ
quan)
|
(3D) Văn thư (Bước 4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh)
|
|
1
|
Cấp
Giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
1.014389.H21
|
15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 13 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 12 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025
|
|
2
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tổ chức khoa học và công nghệ
1.014390.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
|
3
|
Cấp
Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công
nghệ
1.014391.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
|
4
|
Thay
đổi, bổ sung, cấp lại Giấy chứng nhận văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức
khoa học và công nghệ
1.014392.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phần B, Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
|
5
|
Công
nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển (Sở Khoa học và Công nghệ)
1.014393.H21
|
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 28 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 27 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025
|
|
6
|
Thành
lập đơn vị trực thuộc ở nước ngoài của tổ chức khoa học và công nghệ (Sở Khoa
học và Công nghệ)
1.014394.H21
|
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 08 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 07 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2363/QĐ-UBND ngày 24/10/2025
|
|
7
|
Đăng
ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng
ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
1.014459.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Khoa học và ĐMST: 3
ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
|
8
|
Đăng
ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng
ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
1.014461.H21
|
05 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Phòng Công nghệ và Sở hữu trí
tuệ: 3 ngày làm việc, cụ thể:
1. Lãnh đạo Phòng phân
công thụ lý: 0,5 ngày làm việc;
2. Chuyên viên giải
quyết: 2 ngày làm việc;
3. Lãnh đạo Phòng duyệt
kết quả: 0,5 ngày làm việc.
|
01 ngày làm việc
|
0,5 ngày làm việc
|
Quyết định số 2693/QĐ-UBND ngày 21/11/2025
|
|
|
Tổng cộng: 08 TTHC
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3080/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông, liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3080/QĐ-UBND ngày 18/12/2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông, liên thông lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
Văn bản liên quan
Ban hành:
16/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/04/2026
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/01/2026
Ban hành:
21/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2026
Ban hành:
14/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/12/2025
Ban hành:
24/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/11/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
135
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|