|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
344/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lâm Đồng
|
|
Người ký:
|
Lê Trọng Yên
|
|
Ngày ban hành:
|
28/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 344/QĐ-UBND
|
Lâm Đồng, ngày 28
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y, LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT; DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP
TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi
chức năng quản lý Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số
192/QĐ-BNNMT ngày 17/01/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú ý, lĩnh vực Trồng
trọt và thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
(Chi
tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc/Thủ
trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trọng Yên
|
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THÚ Y, LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số 344/QĐ-UBND ngày 28 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí/ Lê phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Lĩnh vực Thú y: thay
thế thủ tục hành chính (số thứ tự 4, Mục I.2, Phần B) ban hành kèm theo Quyết
định số 864/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
(cũ).
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.002338
|
- 01 ngày làm việc đối với động
vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc
tham gia chương trình giám sát dịch bệnh hoặc được phòng bệnh bằng vắc xin và
còn miễn dịch bảo hộ hoặc sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến
được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y.
- 05 ngày làm việc đối với động
vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn
nuôi chưa được giám sát dịch bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh
theo quy định hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch
bảo hộ; động vật, sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở chưa được công nhận an
toàn dịch bệnh; sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm
động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y; hoặc khi có yêu cầu của chủ
hàng.
|
Nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công tại link https://dichvucong .mae.gov.vn/ hoặc qua dịch
vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp. Trường
hợp gửi hồ sơ đăng ký qua thư điện tử, fax, sau đó chủ hàng phải gửi bản
chính.
|
Phí kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật (bao gồm cả thủy sản): theo quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y.
|
- Luật Thú y 2015;
- Luật số 146/2025/QH15 về sửa
đổi, bổ sung một số Điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
-Thông tư số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính chính quy định về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y;
-Thông tư số
01/2026/TT-BNNPTNT ngày 01/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn.
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt: Thay
thế thủ tục hành chính (số thứ tự 1,2, 3, 4, 5, 6 Mục I) ban hành kèm theo
Quyết định số 2304/QĐ-UBND ngày 20/11/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Lâm Đồng (cũ).
|
|
1
|
Cấp Thẻ giám viên quyền đối với
giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012001
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi
hành luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp,
quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
để cắt giảm, đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
2
|
Cấp lại Thẻ giám viên quyền đối
với giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012002
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi
do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05 ngày làm việc).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
-Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
3
|
Thu hồi Thẻ giám định viên
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Mã TTHC: 1.011999
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
-Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012003
|
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
-Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
5
|
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng
Mã TTHC: 1.012004
|
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ (Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống
cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương gây ra: 05
ngày làm việc).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
-Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
|
6
|
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức
giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
Mã TTHC: 1.012000
|
30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
|
Không
|
-Luật Sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Sở hữu trí tuệ;
-Nghị định số 65/2023/NĐ-CP;
-Nghị định số 15/2026/NĐ-CP.
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Thủ tục hành chính (số thứ tự
1, 2 Mục III, Phần B) ban hành kèm theo Quyết định số 240/QĐ-UBND ngày
03/02/2023 và (số thứ tự 9, 10 Mục I, Phần A) ban hành kèm theo Quyết định số
1427/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (cũ).
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Văn bản QPPL quy định nội dung bãi bỏ thủ tục hành chính
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
Mã TTHC: 1.007391
|
Luật số 146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán phân bón
Mã TTHC: 1.007932
|
|
3
|
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Mã TTHC: 1.004546
|
|
4
|
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật
thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Mã TTHC: 1.004524
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH I. Lĩnh vực Thú y
1. Cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh
Mã TTHC: 1.002338
1.1. Trường hợp 1: Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật đối với động vật, sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc tham gia chương trình
giám sát dịch bệnh hoặc được phòng bệnh bằng vắc xin và còn miễn dịch bảo hộ hoặc
sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến được định kỳ kiểm tra vệ
sinh thú y.
Thời gian thực hiện: 01 ngày
làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Kiểm dịch viên địa bàn tiếp
nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ
|
Kiểm dịch viên được uỷ quyền
|
02 giờ làm việc
|
|
B2
|
- Niêm phong, kẹp chì phương
tiện chứa đựng, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật
- Hướng dẫn, giám sát chủ
hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển
- Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch
|
Kiểm dịch viên được uỷ quyền
|
06 giờ làm việc
|
|
B3
|
Trả kết quả đến Tổ chức, cá
nhân
|
Kiểm dịch viên được uỷ quyền
|
Không tính thời gian
|
1.2. Trường hợp 2: Cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật đối với động vật, sản phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở thu gom, kinh doanh; cơ sở chăn nuôi chưa được giám sát dịch
bệnh động vật; động vật chưa được phòng bệnh theo quy định hoặc đã được phòng bệnh
bằng vắc xin nhưng không còn miễn dịch bảo hộ; động vật, sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở chưa được công nhận an toàn dịch bệnh; sản phẩm động vật xuất
phát từ cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm động vật chưa được định kỳ kiểm tra vệ
sinh thú y; hoặc khi có yêu cầu của chủ hàng.
Thời gian thực hiện: 05 ngày
làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Kiểm dịch viên địa bàn tiếp
nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ
|
Kiểm dịch viên được uỷ quyền
|
01 ngày làm việc
|
|
B2
|
- Kiểm tra lâm sàng, số lượng
động vật; thực trạng hàng hóa, điều kiện bao gói bảo quản sản phẩm động vật;
- Lấy mẫu xét nghiệm và số lượng
mẫu lấy theo quy định tại (phụ lục XI Thông tư 01/2026/TT-BNNMT);
- Khi có kết quả xét nghiệm:
niêm phong, kẹp chì phương tiện chứa đựng, vận chuyển động vật, sản phẩm động
vật.
- Hướng dẫn, giám sát chủ
hàng thực hiện tiêu độc khử trùng phương tiện chứa đựng, vận chuyển.
- Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch.
|
Kiểm dịch viên được uỷ quyền
|
04 ngày làm việc (Trường hợp kéo dài hơn 04 ngày làm việc hoặc không
cấp giấy chứng nhận kiểm dịch Chi cục thông báo, trả lời bằng văn bản và nêu
lý do)
|
|
B3
|
Trả kết quả đến Tổ chức, cá
nhân
|
Kiểm dịch viên được uỷ quyền
|
Không tính thời gian
|
II. Lĩnh vực
Trồng trọt
1. Cấp Thẻ
giám viên quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012001
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
13,5 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
2. Cấp lại
Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012002
2.1. Trường hợp: Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng bị mất, bị lỗi, bị hỏng (rách, bẩn, phai mờ
v.v...) đến mức không sử dụng được; Thông tin được ghi nhận trong Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng có sự thay đổi về họ tên, địa chỉ thường
trú, số Căn cước công dân và chuyên ngành giám định của người được cấp Thẻ.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
10 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
8,5 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
2.2. Trường hợp Thẻ giám định
viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương gây ra
Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
04 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
3.Thu hồi
thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá
nhân - Mã TTHC: 1.011999
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
30 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
28 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
4. Cấp Giấy
chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC: 1.012003
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
15 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
13,5 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
5. Cấp lại
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng - Mã TTHC:
1.012004
5.1.Trường hợp: Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi; Có sự thay đổi liên
quan đến các thông tin đã được ghi nhận trong Giấy chứng nhận tổ chức giám định
quyền đối với giống cây trồng theo quy định tại điểm c1 khoản 2 Điều 113 Nghị định
số 65/2023/NĐ-CP.
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
10 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
8,5 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
5.2.Trường hợp Giấy chứng nhận
tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do UBND tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương gây ra
Thời gian giải quyết TTHC: 05
ngày làm việc.
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
04 ngày làm việc
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày làm việc
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,25 ngày làm việc
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
6. Thu hồi
Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của
tổ chức, cá nhân. Mã TTHC: 1.012000
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
30 ngày
|
Bước thực hiện
|
Nội dung thực hiện
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật vào
sổ, chuyển xử lý
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
B2
|
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ
|
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
|
28 ngày
|
|
B3
|
Ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
01 ngày
|
|
B4
|
Đóng dấu, phát hành
|
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
0,5 ngày
|
|
B5
|
Trả kết quả giải quyết
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Không quy định
|
Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y, lĩnh vực Trồng trọt; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 344/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y, lĩnh vực Trồng trọt; Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Văn bản liên quan
Ban hành:
02/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
Ban hành:
27/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
26/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
21/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
20/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
17/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/01/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
25/10/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/03/2026
176
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|