|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1332/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
27 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6
năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số
92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng
10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 908/QĐ-BKHCN ngày 03 tháng 6
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính
được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này
01 (một) danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hoạt động Khoa học
và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công
nghệ tỉnh Vĩnh Long (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Cập nhật công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể
của từng thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính.
2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
- Đồng bộ đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của từng
thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính
và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long.
- Căn cứ cách thức thực hiện của từng thủ tục hành chính
được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện tại Trung tâm Phục vù hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính
thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Xây dựng quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, trình Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã niêm yết công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của
từng thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung tâm
Phục vụ hành chính công cấp xã.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP;
- UBND tỉnh: Bến Tre, Trà Vinh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐ. VP UBND tỉnh;
- TT PVHCC tỉnh; Phòng VH - XH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Quyên Thanh
|
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định
số 1332/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
STT
|
Mã thủ tục hành
chính
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
2.002502.H61
|
Yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
35 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia,
địa chỉ https://dichvucong.gov.vn hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ
bưu chính công ích.
Cơ quan có thẩm quyền giải quyết và trực tiếp thực
hiện thủ tục hành chính: Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
|
Không
|
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm
2013;
- Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2014
của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa
học và công nghệ;
- Thông tư số 05/2022/TT-BKHCN ngày 31 tháng 5 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn sử dụng Quỹ phát triển
khoa học và công nghệ của doanh nghiệp.
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Yêu cầu hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Mã TTHC: 2.002502.H61)
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Doanh nghiệp đã nộp, đóng góp vào Quỹ phát
triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi doanh
nghiệp đăng ký nộp thuế (sau đây gọi là Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
cấp tỉnh) theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định 95/2014/NĐ-CP ngày
16/8/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt
động khoa học và công nghệ khi có nhiệm vụ khoa học và công nghệ cần sử dụng
kinh phí, lập hồ sơ và gửi đến Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh kiểm tra tính
đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo bằng văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp lệ (nếu có).
- Bước 3: Trong thời hạn 35 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh
xem xét, hỗ trợ cho doanh nghiệp theo quy định. Trường hợp không đồng ý hỗ trợ,
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải trả lời bằng văn bản và nêu
rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến hoặc trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ
- Công văn đề nghị Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
cấp tỉnh hỗ trợ kinh phí đã nộp vào Quỹ.
- Thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công nghệ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 35 ngày kể từ ngày
nhận được hồ sơ theo quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Doanh nghiệp đã nộp, đóng góp vào Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Quỹ
phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định mức hỗ trợ từ Quỹ phát triển khoa học và công nghệ cấp tỉnh cho doanh nghiệp.
1.8. Phí, lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không có.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính
Doanh nghiệp đã nộp, đóng góp vào Quỹ phát triển khoa
học và công nghệ cấp tỉnh theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 11 Nghị định số
95/2014/NĐ-CP ngày 16/8/2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài
chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ khi có nhiệm vụ khoa học và công
nghệ cần sử dụng kinh phí.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 16/8/2014 của Chính
phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công
nghệ;
- Thông tư số 05/2022/TT-BKHCN ngày 31/5/2022 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn sử dụng Quỹ phát triển khoa học và công
nghệ của doanh nghiệp.