|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 297/QĐ-UBND
|
Cà Mau, ngày 27
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
CÀ MAU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
107/QĐ-BNV ngày 22/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành
chính mới ban hành, bị bãi bỏ tại Nghị định số 374/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về Bảo hiểm thất nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 99/TTr-SNV ngày 25/01/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố, phê duyệt kèm theo Quyết định này:
1. Công bố Danh mục thủ tục
hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nội vụ, Bảo hiểm xã hội tỉnh Cà Mau (kèm theo Danh mục).
2. Phê duyệt Quy trình nội bộ,
liên thông giải quyết thủ tục hành chính được nêu tại khoản 1 Điều này (kèm
theo Quy trình).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức
thực hiện công khai và không công khai Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình
được nêu tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Bảo hiểm xã hội tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KSTTHC(PL33/01);
- Lưu: VT.KT51/26.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Luân
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC VIỆCLÀM THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ TTHC
|
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của địa phương hết hiệu lực
|
|
1
|
2.000888.000.00.00.H12
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
2
|
1.001978.000.00.00.H12
|
Giải quyết hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
3
|
1.014320.H12
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
|
4
|
1.001973.000.00.00.H12
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
5
|
1.014322.H12
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
|
6
|
1.001966.000.00.00.H12
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày
08/4/2025 hết hiệu lực kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
|
|
7
|
1.014323.H12
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
|
8
|
2.001953.000.00.00.H12
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
9
|
1.014327.H12
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
|
10
|
2.000178.000.00.00.H12
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đi)
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Các thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
11
|
1.000401.000.00.00.H12
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp (chuyển đến)
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
|
12
|
2.000839.000.00.00.H12
|
Giải quyết hỗ trợ học nghề
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
|
13
|
2.000148.000.00.00.H12
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
|
14
|
1.000362.000.00.00.H12
|
Thông báo về việc tìm kiếm việc
làm
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
15
|
1.014321.H12
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
|
16
|
1.001881.000.00.00.H12
|
Giải quyết hỗ trợ kinh phí
đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người
lao động
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 653/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có
hiệu lực thi hành.
|
|
17
|
1.014326.000.00.00.H12
|
Liên thông chuyển nơi hưởng
trợ cấp thất nghiệp (Chuyển đi - Chuyển đến)
|
Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm
thất nghiệp
|
Thủ tục hành chính này được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Danh mục và Quy trình kèm theo Quyết
định số: 0964/QĐ-UBND ngày 11/9/2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này
có hiệu lực thi hành.
|
Tổng số :Danh mục có 12 TTHC
bị bãi bỏ./.
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM
QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH, TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC
LÀM TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
* CÁCH THỨC THỰC HIỆN
- Cấp tỉnh: Tổ chức, cá
nhân gửi hồ sơ, thủ tục hành chính trực tiếp đến Sở Nội vụ tỉnh Cà Mau (Trung
tâm Dịch vụ việc làm), Bảo hiểm xã hội tỉnh thông qua Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Cà Mau; hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính công ích; hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, địa chỉ website https://dichvucong.gov.vn (nếu đủ điều kiện theo quy định).
- Thời gian tiếp nhận: Vào
giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (trừ ngày nghỉ lễ theo quy định), cụ
thể như sau:
+ Buổi sáng: Từ 07 giờ 00 phút
đến 11 giờ 00 phút.
+ Buổi chiều: Từ 13 giờ 00 phút
đến 17 giờ 00 phút.
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
1
|
1.014745.H12
|
Tham gia bảo hiểm thất nghiệp
|
Theo quy định của Bảo hiểm xã
hội Việt Nam
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và có thẩm quyền giải quyết: Bảo hiểm xã hội tỉnh.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014745” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
2
|
1.014746.H12
|
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc
làm
|
Trong thời hạn 2,5 ngày làm
việc (cắt giảm 0,5/03 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%), ghi trong phiếu hẹn,
người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan, đơn vị thực hiện
và có thẩm quyền giải quyết: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh.
|
Không quy định
|
- Luật Việc làm ngày 16 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
- Nghị định 352/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về dịch vụ việc làm.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014746” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
1.014747.H12
|
Hỗ trợ người lao động tham
gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề
|
Thời hạn 14 ngày làm việc (cắt
giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh; cơ sở đào tạo
nghề.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014747” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
4
|
1.014748.H12
|
Hưởng trợ cấp thất nghiệp
|
Thời hạn 14 ngày làm việc (cắt
giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014748” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
5
|
1.014749.H12
|
Thông báo hằng tháng về việc
tìm kiếm việc làm
|
Không quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh.
|
Không
|
- Luật Việc làm ngày 16 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014749” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
6
|
1.014750.H12
|
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày người lao động
không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014750” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
7
|
1.014751.H12
|
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Trong thời hạn 1,5 ngày làm
việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể từ ngày người lao động
tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng theo quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014751” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
8
|
1.014752.H12
|
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Không quy định.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014752” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
9
|
1.014753.H12
|
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất
nghiệp
|
Trong thời hạn 2,5 ngày làm
việc (cắt giảm 0,5/2,5 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%), kể từ ngày nhận
được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao động.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
và có thẩm quyền quyết định: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh;
|
Không
|
- Luật Việc làm năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014753” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
|
10
|
1.014754.H12
|
Hỗ trợ người sử dụng lao động
đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho
người lao động
|
Thời hạn 15 ngày làm việc (cắt
giảm 05/20 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), ban hành quyết định hỗ trợ kể từ
khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- 03 ngày làm việc: Cơ quan
BHXH cấp tỉnh chuyển một lần kinh phí hỗ trợ kể từ ngày nhận quyết định của
Giám đốc Sở Nội vụ.
- 03 ngày làm việc: Hủy quyết
định hỗ trợ nếu người sử dụng lao động chưa nhận kinh phí và không còn nhu cầu
hỗ trợ, kể từ ngày nhận thông báo.
- 03 ngày làm việc: Thu hồi
kinh phí nếu người sử dụng lao động đã nhận kinh phí nhưng không tổ chức đào
tạo hoặc không duy trì được việc làm theo phương án đã phê duyệt, kể từ ngày
nhận thông báo kèm hồ sơ liên quan.
|
- Địa điểm tiếp nhận và trả kết
quả trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện
TTHC: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh; Bảo hiểm xã hội tỉnh.
- Cơ quan có thẩm quyền quyết
định: Sở Nội vụ.
|
Không
|
- Luật Việc làm ngày 16 tháng
6 năm 2025;
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Việc làm
về bảo hiểm thất nghiệp.
|
Các bộ phận tạo thành cơ bản
còn lại của thủ tục được kết nối, tích hợp theo mã hồ sơ “1.014754” trên Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
|
Tổng số: Danh mục có 10 TTHC
mới ban hành./.
QUY TRÌNH
NỘI BỘ, LIÊN THÔNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN
HÀNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, BẢO HIỂM XÃ HỘI
TỈNH CÀ MAU
(Kèm theo Quyết định số: 297/QĐ-UBND ngày 27/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Cà Mau)
1. Tham
gia bảo hiểm thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014745.H12)
a) Thời gian giải quyết: Theo
quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ trực tiếp hoặc
trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; kiểm tra các thành phần hồ sơ, nhập
các trường thông tin cơ bản về hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn cho tổ chức, cá nhân, chuyển hồ sơ đến
cơ quan Bảo hiểm xã hội xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Cơ quan Bảo hiểm xã hội
tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm tra file scan),
kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng được quy định,
thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ), nếu đầy đủ hồ sơ thì
hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình
Lãnh đạo Bảo hiểm xã hội tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết thủ tục hành chính
theo quy định: thời gian thực hiện theo quy định của Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục
hành chính điện tử, số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải
quyết thủ tục hành chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
2. Hỗ trợ
tư vấn, giới thiệu việc làm (Mã số TTHC: 1.014746.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 2,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/03 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%),
ghi trong phiếu hẹn, người lao động sẽ được tư vấn, giới thiệu việc làm.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ đề nghị tư vấn, giới thiệu việc
làm và căn cứ vào nhu cầu, khả năng của người lao động, nhu cầu tuyển dụng của
người sử dụng lao động để trao đổi và hỗ trợ người lao động đưa ra lựa chọn việc
làm phù hợp, cung cấp thêm thông tin về chính sách pháp luật cho người lao động:
0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Trung tâm Dịch vụ việc
làm tỉnh gửi cho người lao động phiếu giới thiệu việc làm theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định
số 352/2025/NĐ- CP để người lao động tham gia dự tuyển lao động: 2,25 ngày làm
việc.
3. Hỗ trợ
người lao động tham gia đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề (Mã số TTHC:
1.014747.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời
hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ
khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung Phục vụ hành chính công hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công chức
hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các
thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn
cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch
vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên
Trung tâm Dịch vụ việc làm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có
yêu cầu; kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ
sơ chưa đáp ứng được quy định, thì trả lại và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá
nhân), nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm
file, kết quả xử lý) trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt Quyết định về việc
hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề: 13,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số,
lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung
tâm Phục vụ hành chính tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử,
số hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành
chính điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
4. Hưởng trợ
cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014748.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời
hạn 14 ngày làm việc (cắt giảm 01/15 ngày làm việc, tỷ lệ 6,7%), kể từ
khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra
tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công
chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các
thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn
cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch
vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm
Dịch vụ việc làm tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu; kiểm
tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa đáp ứng
được quy định, thì trả lại và nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân), nếu đầy đủ
hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả xử lý) trình
Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt Quyết định về việc hưởng trợ cấp thất nghiệp: 13,5
ngày làm việc (trong đó bao gồm 10 ngày làm việc kể từ ngày nộp hồ sơ đề nghị
hưởng trợ cấp thất nghiệp, nếu người lao động không có nhu cầu hưởng trợ cấp thất
nghiệp thì người lao động phải nộp đề nghị không hưởng trợ cấp thất nghiệp).
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, scan kết quả giải quyết đính kèm lên hệ thống, chuyển hồ sơ về Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh thực hiện lưu trữ hồ sơ thủ tục hành chính điện tử, số
hóa hồ sơ, trả kết quả (đồng thời cấp kết quả giải quyết thủ tục hành chính
điện tử) cho tổ chức, cá nhân: 0,25 ngày làm việc.
5. Thông
báo hằng tháng về việc tìm kiếm việc làm (Mã số TTHC: 1.014749.H12).
a) Thời gian giải quyết: Không
quy định.
b) Quy trình giải quyết: Chuyên
viên Trung tâm Dịch vụ việc làm trực tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
tiếp nhận thông báo về việc tìm kiếm việc làm của người lao động, lưu thông báo
vào hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp để tiếp thực quy trình hưởng trợ cấp thất
nghiệp cho người lao động: Không quy định thời gian.
6. Tạm dừng
hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014750.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể
từ ngày người lao động không thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng tháng
theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Người lao động đang
hưởng trợ cấp thất nghiệp không đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh thực
hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hàng tháng theo quy định, Trung tâm Dịch
vụ việc làm tỉnh tổng hợp, tham mưu trình Quyết định về việc tạm dừng hưởng trợ
cấp thất nghiệp của người lao động trình Giám đốc Sở Nội vụ hội xem xét, quyết
định: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh gửi: 01
bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh thực hiện tạm dừng chi trả trợ cấp thất nghiệp đối
với người lao động; 01 bản cho người lao động để biết, thực hiện: 0,25 ngày làm
việc.
7. Tiếp tục
hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014751.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 1,5 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/02 ngày làm việc, tỷ lệ 25%) kể
từ ngày người lao động tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm kiếm việc làm hằng
tháng theo quy định.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Người lao động đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp tục thực hiện thông báo về việc tìm
kiếm việc làm hàng tháng theo quy định đối với người lao động bị tạm dừng hưởng
trợ cấp thất nghiệp nếu vẫn còn thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp theo quyết
định của Giám đốc Sở Nội vụ thì Trung tâm Dịch vụ việc tỉnh làm tham mưu trình
Giám đốc Sở Nội vụ quyết định về việc tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp cho
người lao động: 1,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau
gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để thực hiện tiếp tục chi trả trợ cấp thất
nghiệp đối với người lao động; 01 bản cho người lao động để biết, thực hiện:
0,25 ngày làm việc.
8. Chấm dứt
hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014752.H12)
a) Thời gian giải quyết: Không
quy định
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài
khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công
chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các
thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn
cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch
vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm
Dịch vụ việc làm tỉnh tiếp nhận hồ sơ sơ của người lao động thuộc các trường hợp
chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), tham mưu trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt quyết định chấm dứt hưởng
trợ cấp thất nghiệp: Không quy định thời gian.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau
gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để thực hiện chấm dứt hưởng trợ cấp thất
nghiệp đối với người lao động; 01 bản cho người lao động để biết, thực hiện:
0,25 ngày làm việc.
9. Chuyển
nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mã số TTHC: 1.014753.H12)
a) Thời gian giải quyết: Trong
thời hạn 2,5/03 ngày làm việc (cắt giảm 0,5/2,5 ngày làm việc, tỷ lệ 16,66%),
kể từ ngày nhận được đề nghị chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp của người lao
động.
b) Quy trình giải quyết:
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn người lao động nộp Đề nghị
chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (Mẫu
số 19); tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
(trường hợp chưa có tài khoản thì hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho
người lao động); nhập các thông tin cơ bản của hồ sơ, kiểm tra thành phần hồ sơ
theo quy định, số hóa hồ sơ, xuất phiếu hẹn và chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ
(Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh) để xử lý: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm
Dịch vụ việc làm tỉnh tiếp nhận hồ sơ (chứng thực hồ sơ nếu có yêu cầu; kiểm
tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
đúng quy định thì thông báo cho người lao động bổ sung, hoàn thiện; trường hợp
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết
quả xử lý):
+ Trường hợp 1: Đối với chuyển
đi: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đề nghị của người lao
động, Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh có trách nhiệm gửi thông báo về việc chuyển
nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để dừng việc chi trả trợ
cấp thất nghiệp, đồng thời gửi giấy giới thiệu và hồ sơ chuyển nơi hưởng trợ cấp
thất nghiệp cho Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh nơi người lao động chuyển đến.
+ Trường hợp 2: Đối với chuyển
đến: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ chuyển nơi hưởng
trợ cấp thất nghiệp do người lao động chuyển đến, Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh
gửi văn bản đề nghị Bảo hiểm xã hội tỉnh nơi chuyển đến để tiếp tục thực hiện
việc chi trả trợ cấp thất nghiệp và cấp thẻ bảo hiểm y tế cho người lao động.
- Bước 3: Văn thư thực hiện ghi
số, lưu hồ sơ, scan kết quả giải quyết, đính kèm lên hệ thống; chuyển hồ sơ, kết
quả giải quyết về Trung tâm Phục vụ hành chính công để thực hiện lưu trữ hồ sơ
thủ tục hành chính điện tử, số hóa hồ sơ và trả kết quả (đồng thời cấp kết quả
giải quyết thủ tục hành chính điện tử) cho người lao động: 0,25 ngày làm việc.
10. Hỗ trợ
người sử dụng lao động đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để
duy trì việc làm cho người lao động (Mã số TTHC: 1.014754.H12)
a) Thời gian giải quyết: Thời
hạn 15/20 ngày làm việc (cắt giảm 05/20 ngày làm việc, tỷ lệ 25%), ban
hành quyết định hỗ trợ kể từ khi nhận được đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
b) Quy trình giải quyết: tiếp
nhận, thẩm định hồ sơ và ban hành quyết định hỗ trợ (15 ngày làm việc).
- Bước 1: Chuyên viên trực tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra tài
khoản trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (trường hợp chưa có tài khoản thì công
chức hướng dẫn hoặc trực tiếp tạo tài khoản cho tổ chức, cá nhân); nhập các
thông tin cơ bản về bộ hồ sơ, kiểm tra các thành phần hồ sơ và xuất phiếu hẹn
cho tổ chức, cá nhân, số hoá hồ sơ, chuyển hồ sơ đến Sở Nội vụ (Trung tâm Dịch
vụ việc làm tỉnh) xử lý hồ sơ: 0,25 ngày làm việc.
- Bước 2: Chuyên viên Trung tâm
Dịch vụ việc làm tỉnh tiếp nhận hồ sơ sơ của người lao động thuộc các trường hợp
chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (chứng thực hồ sơ nếu hồ sơ có yêu cầu;
kiểm tra file scan), kiểm tra, thẩm định hồ sơ (trường hợp hồ sơ chưa
đáp ứng được quy định, thông báo cho tổ chức, cá nhân bổ sung đầy đủ hồ sơ),
nếu đầy đủ hồ sơ thì hoàn thiện hồ sơ (nhập thông tin, đính kèm file, kết quả
xử lý), tham mưu trình Giám đốc Sở Nội vụ phê duyệt quyết định chấm dứt hưởng
trợ cấp thất nghiệp: 14,5 ngày làm việc.
- Bước 3: Văn thư ghi số, lưu hồ
sơ, chuyển hồ sơ, kết quả giải quyết về Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Cà Mau
gửi: 01 bản cho Bảo hiểm xã hội tỉnh để thực hiện chi trả; 01 bản cho người sử
dụng lao động; 01 bản cho cơ sở đào tạo (nếu không do NSDLĐ trực tiếp đào tạo):
0,25 ngày làm việc.
Lưu ý: Đối với
các Quy trình liên thông như trên đơn vị nào nhận hồ sơ đầu vào xuất phiếu hẹn
phải đảm bảo tổng thời gian thực hiện hết các Quy trình (từ khi nhận hồ sơ đầu
vào đến khi kết thúc các quy trình, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân) và để đảm
bảo việc trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phiếu hẹn, cơ quan, đơn vị có thẩm
quyền giải quyết thủ tục hành chính liên thông/không liên thông chủ động chuyển,
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về Bộ phận Một cửa trước 01 buổi. Đồng
thời yêu cầu các cơ quan, đơn vị thực hiện đúng theo Quy trình số hóa hồ sơ, kết
quả giải quyết thủ tục hành chính trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành
chính theo quy định./.