DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND TỈNH, SỞ
CÔNG THƯƠNG VÀ UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 735/QĐ-UBND ngày
03 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh Quảng Trị)
|
STT
|
Tên, mã
TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm
thực hiện
|
Phí, lệ
phí
|
Tên VBQPPL
quy định nội dung sửa đổi, bổ sung
|
TTHC thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới
hành chính
|
|
A. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (111)
|
|
I
|
Lĩnh vực Kinh doanh khí
(13)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini.
2.000304.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải
2.000387.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
1.000475.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn
2.000194.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải
2.000163.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai
2.000073.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
2.000196.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
2.001424.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: Thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định:
300.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Thông tư số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025
của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định:
600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
1.005184.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
1.000706.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG
2.000354.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG
2.000166.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG
2.000142.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
pháp luật về phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực An toàn thực
phẩm (07)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh
thực phẩm
2.000591.H50
|
25 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Đối với cơ sở
sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000
đồng/lần/cơ sở;
- Đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Đối với cơ sở
sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ
sở;
- Đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực
phẩm
2.000535.H50
|
a) Trường hợp cấp
lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
b) Trường hợp đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận do cơ sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh;
thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh hoặc khi Giấy chứng
nhận hết hiệu lực
Trong thời gian 25
ngày làm việc (không tính thời gian bổ sung, hoàn thiện hồ sơ).
c) Trường hợp cơ
sở thay đổi tên cơ sở nhưng không thay đổi chủ cơ sở, địa chỉ, địa điểm và
toàn bộ quy trình sản xuất; mặt hàng kinh doanh
Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục
25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Đối với cơ sở
sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được
cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 1.250.000
đồng/lần/cơ sở;
- Đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm: 500.00 đồng/lần/cơ sở.
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Đối với cơ sở sản
xuất thực phẩm khác (bao gồm cả cơ sở vừa sản xuất vừa kinh doanh) được cấp
giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm: 2.500.000 đồng/lần/cơ
sở;
- Đối với cơ sở
kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
2.000117.H50
|
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục
25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025: Phí thẩm định cơ sở: 1.000.000 đồng/lần/cơ
sở kinh doanh
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Đăng ký thay đổi,
bổ sung phạm vi chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
2.001660.H50
|
30 ngày làm việc
(chưa bao gồm thời gian đánh giá cơ sở kiểm nghiệm) kể từ ngày nhận hồ sơ đầy
đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục
25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Phí thẩm định cơ
sở: 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Đăng ký chỉ định
cơ sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
1.003860.H50
|
45 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục
25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Phí thẩm định cơ
sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Đăng ký chỉ định
Cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
2.001682.H50
|
45 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục
25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở: 14.250.000 đồng/lần/ đơn vị
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Phí thẩm định cơ
sở: 28.500.000 đồng/lần/ đơn vị
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm
2.000115.H50
|
- Cấp lại do cơ sở
thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất,
mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực; Điều chỉnh Giấy
chứng nhận trong trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về cơ sở
kinh doanh: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
- Các trường hợp
cấp lại khác: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí (mục
25) tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo Điều 4 Thông tư
số 67/2021/TT-BTC ngày 30/6/2025:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
III
|
Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo
lường chất lượng (03)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động giám định
1.000878.H50
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động chứng nhận
1.001292.H50
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm
1.001271.H50
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
IV
|
Lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước (14)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
2.001646.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
2.200.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ.
(Theo Điều
3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
1.004021.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ.
(Theo Điều
3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
2.001630.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
2.200.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ.
(Theo Điều
3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
1.003992.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
4.500.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ.
(Theo Điều
3 Thông tư số 299/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy phép bán
buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
2.001624.H50
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy phép phân
phối rượu
1.003977.H50
|
15 (mười lăm) ngày
làm việc kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công
Thương
2.000648.H50
|
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Cấp Giấy xác nhận
đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
2.000673.H50
|
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
9
|
Cấp lại giấy phép
bán buôn sản phẩm thuốc lá
2.000167.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh.
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
10
|
Cấp lại Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá
2.000598.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
11
|
Cấp Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốc lá
1.001338.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
12
|
Cấp giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá
2.000190.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
13
|
Cấp Giấy phép mua
bán nguyên liệu thuốc lá
2.000626.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định cơ
sở kinh doanh thực phẩm: 300.000 đồng/lần/cơ sở kinh doanh
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Mức thu phí thẩm
định: 600.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá
2.000637.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
2.200.000 đồng/lần
thẩm định/hồ sơ (theo Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
V
|
Lĩnh vực chất lượng sản
phẩm hàng hóa (01)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt động kiểm định
2.000604.H50
|
10 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
VI
|
Lĩnh vực xuất nhập khẩu
(32)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu AI
2.000303.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AK
1.000603.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AHK
1.007968.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AANZ
1.000694.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu AJ
1.000432.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA
1.010056.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
1.003400.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi mẫu VN-CU
1.008361.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
9
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu A
1.000490.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
10
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không ưu đãi mẫu Venezuela
1.002960.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 2 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
11
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VK
1.000431.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
|
Có
|
|
12
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VJ
1.000686.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
13
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu E
1.000695.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
14
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi mẫu B
1.000450.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
15
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu RCEP
1.010762.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
16
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau
1.001380.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
17
|
Cấp Giấy chứng
nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM)
1.001274.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
18
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp
chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan và các khu vực hải
quan riêng khác có quan hệ xuất nhập khẩu với nội địa
1.001370.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
19
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
1.000676.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
20
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EAV
1.000382.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
21
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu X
2.000260.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
22
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu D
1.000665.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
23
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu VC
1.000664.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
24
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu ICO
1.000398.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
25
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu Peru
1.000477.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
26
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho ngoại quan đến các nước
thành viên theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập
1.001298.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
27
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu CPTPP
2.001372.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
28
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi mẫu EUR.1
1.008667.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
29
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) mẫu DA59
1.000430.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
30
|
Cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng
1.003522.H50
|
- Trực tuyến: 6
giờ làm việc
- Trực tiếp: 8 giờ
làm việc
- Bưu điện: 24 giờ
làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
60.000 đồng -
Thông tư 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
31
|
Thủ tục lựa chọn
thương nhân được phép tái xuất hàng hóa tạm nhập, tái xuất có điều kiện và
hàng hóa tạm nhập, tái xuất theo giấy phép qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới
2.001264.H50
|
17 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
32
|
Thủ tục đăng ký
kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới
1.002939.H50
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
VII
|
Lĩnh vực Thương mại quốc
tế (15)
|
|
1
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000129.H50
|
05 ngày làm việc
(trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc
(trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành)
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy phép
thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
1.000376.H50
|
07 ngày làm việc
(trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc
(trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy phép
thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000063.H50
|
07 ngày làm việc
(trường hợp không phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành); 13 ngày làm việc
(trường hợp phải xin ý kiến Bộ quản lý chuyên ngành).
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ
khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
2.000351.H50
|
28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
2.000255.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000330.H50
|
28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp
chí
2.000362.H50
|
28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
2.000340.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
9
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn
2.000370.H50
|
28 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
10
|
Cấp giấy phép kinh
doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định tại Điều 20 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
2.000272.H50
|
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
11
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
2.000361.H50
|
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
12
|
Cấp giấy phép lập
cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ
tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
1.000774.H50
|
28 ngày làm việc
và 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
13
|
Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
1.001441.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
14
|
Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
2.000662.H50
|
55 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
15
|
Điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
2.000347.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
VIII
|
Lĩnh vực Quản lý bán
hàng đa cấp (03)
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000309.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Đăng ký sửa đổi,
bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
2.000631.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Chấm dứt hoạt động
bán hàng đa cấp
2.001573.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
IX
|
Lĩnh vực giám định thương
mại (02)
|
|
1
|
Đăng ký thay đổi
dấu nghiệp vụ giám định thương mại
2.000110.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Đăng ký dấu nghiệp
vụ giám định thương mại
1.005190.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
X
|
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
(08)
|
|
1
|
Cấp phép nhập khẩu
sản phẩm thuốc lá để kinh doanh hàng miễn thuế
1.001419.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy chứng
nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
1.001238.H50
|
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy phép tạm
nhập, tái xuất theo hình thức khác
1.000957.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh tạm nhập, tái xuất
1.001062.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp Giấy phép tạm
xuất, tái nhập
1.000905.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Cấp giấy phép nhập
khẩu các mặt hàng có ảnh hưởng trực tiếp đến quốc phòng, an ninh (nhưng không
phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh)
1.003438.H50
|
17 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Theo quy định của
Bộ Tài chính.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp Giấy phép kinh
doanh chuyển khẩu
1.000890.H50
|
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Đăng ký thương
nhân hoạt động thương mại biên giới Việt Nam - Lào
2.001272.H50
|
5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
XI
|
Lĩnh vực công nghiệp địa
phương (01)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh
2.000331.H50
|
30 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
XII
|
Lĩnh vực công nghiệp tiêu
dùng (01)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép chế
biến nguyên liệu thuốc lá
1.000981.H50
|
20 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/ cấp xã
|
4.500.000 đồng (Theo
quy định tại Thông tư số 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính)
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
XIII
|
Lĩnh vực Điện (08)
|
|
1
|
Cấp lại Giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
1.013420.H50
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013401.H50
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp sửa đổi, bổ
sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
1.013419.H50
|
10 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013418.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013416.H50
|
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
6
|
Cấp giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013411.H50
|
14 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
7
|
Cấp lại giấy phép
hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (trừ
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
1.013417.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ (20 ngày đối với trường hợp hồ sơ
phức tạp)
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Theo quy định tại
Thông tư số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực và Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp, người dân
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
8
|
Cấp giấy phép hoạt
động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
1.013412.H50
|
14 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Thông tư số
106/2020/TT-BCT ngày 08/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
điện lực; Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân và các văn bản sửa đổi, thay thế.
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
XIV
|
Lĩnh vực điện lực (01)
|
|
1
|
Phê duyệt danh mục
đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
1.013394.H50
|
- 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm
định gồm các nội dung thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều 13, Nghị định
số 56/2025/NĐ-CP
- 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, UBND cấp tỉnh xem xét phê
duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh/cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
XV
|
Lĩnh vực Thương mại điện
tử (02)
|
|
1
|
Đăng ký hoạt động
đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
1.000880.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ
www.online.gov .vn
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Sửa đổi, bổ sung
thông tin đăng ký hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
1.000799.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Nộp hồ sơ trực
tuyến qua Cổng thông tin quản lý hoạt động thương mại điện tử tại địa chỉ
www.online.gov .vn
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (06)
|
|
I
|
Lĩnh vực lưu thông hàng
hóa trong nước (05)
|
|
1
|
Cấp Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
2.000633.H50
|
Trong thời hạn 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Phí thẩm định:
1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông tư 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
2
|
Cấp lại Giấy phép
sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
1.001279.H50
|
07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Phí thẩm định:
1.100.000 đồng/lần thẩm định/hồ sơ (Theo Thông tư 299/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính).
|
Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
3
|
Cấp Giấy phép bán
lẻ rượu.
2.000620.H50
|
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được bộ hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định:
100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định:
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
4
|
Cấp Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
2.000181.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định:
100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định:
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
5
|
Cấp lại Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốc lá
2.000150.H50
|
15 ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
* Từ
ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026: thực hiện theo biểu thu phí tại
khoản 1 Điều 1 Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Phí thẩm định:
100.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
* Sau
ngày 31/12/2026: thực hiện theo khoản 2 Điều 4
Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 và Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định:
200.000 đồng/điểm kinh doanh/lần thẩm định.
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|
|
II
|
Lĩnh vực công nghiệp địa
phương (01)
|
|
1
|
Cấp Giấy chứng
nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã
2.002096.H50
|
Theo Kế hoạch tổ
chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã được cấp có
thẩm quyền phê duyệt theo từng kỳ bình chọn.
|
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh/ cấp xã
|
Không quy định
|
Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu
|
Có
|