|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
48/2025/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tây Ninh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Mạnh Hùng
|
|
Ngày ban hành:
|
29/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 48/2025/NQ-HĐND
|
Tây Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC HƯỞNG HỖ TRỢ ĐỂ PHỤC VỤ
CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM
KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách
nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Thông tư số
87/2025/TT-BTC ngày 29 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031;
Xét Tờ trình số
2852/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành
Nghị quyết quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu
cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Báo cáo thẩm tra số 763/BC-HĐND ngày 27
tháng 12 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh
ban hành Nghị quyết quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức
chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội
khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa
bàn tỉnh Tây Ninh.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
có liên quan đến lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường
xuyên ngân sách nhà nước phục vụ cho công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI
và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh
Tây Ninh.
Điều
2. Quy định chung
Kinh phí
phục vụ cho công tác bầu cử phải được các cơ quan, đơn vị quản lý chặt chẽ, chi
tiêu đúng chế độ, đúng mục đích, có hiệu quả, công khai, minh bạch, không trùng
lắp; tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng
tạo, chuyển đổi số để phục vụ cho công tác tổ chức bầu cử; sử dụng các phương
tiện phục vụ các cuộc bầu cử trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các
phương tiện đang được trang bị ở các cơ quan, tổ chức để phục vụ cho công tác bầu
cử đảm bảo tiết kiệm chi cho ngân sách nhà nước.
Điều
3. Mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ
1. Mức chi, thời gian được
hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu
Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
2. Thời
gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ thời gian Nghị
quyết, Quyết định thành lập, cử người có hiệu lực đến khi Ban chỉ đạo, Ủy bầu cử các cấp kết thúc nhiệm vụ. Trường hợp
một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau chỉ được hưởng mức bồi dưỡng cao nhất.
Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Nghị quyết, Quyết định thành lập, cử
người được cấp có thẩm quyền phê duyệt (đối với các khoản chi khoán theo tháng:
trường hợp từ 15 ngày trở lên tính tròn tháng, dưới 15 ngày tính nửa tháng).
Điều
4. Kinh phí thực hiện
Nguồn kinh phí thực hiện
công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh sách từ nguồn ngân sách Trung
ương và ngân sách địa phương theo phân cấp.
Điều
5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh
tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh tham gia tuyên
truyền và giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
4. Các
cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện nhiệm vụ phục vụ công tác bầu cử
theo quy định tại Nghị quyết này có trách nhiệm thực hiện đảm bảo theo đúng định
mức, đúng điều kiện, đúng đối tượng; đảm bảo hiệu quả, công khai, minh bạch.
Điều
6. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu
lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết này bãi bỏ
Nghị quyết 07/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây
Ninh trước sáp nhập quy định về nội dung chi, mức chi phục vụ công tác bầu cử đại
biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ
2021-2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và Nghị quyết 01/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02
năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An trước sáp nhập quy định nội dung
chi và mức chi bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và bầu cử đại biểu Hội đồng
nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Long An.
3. Đối với
khối lượng công việc đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết có hiệu lực,
các cơ quan, đơn vị căn cứ quy định tại Nghị quyết và chứng từ chi tiêu thực tế
hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
4. Trong
quá trình tổ chức thực hiện, căn cứ tình hình thực tế địa phương, trường hợp
phát sinh nội dung chi, mức chi chưa được quy định tại Nghị quyết này, giao Chủ
tịch Ủy ban bầu cử tỉnh thống nhất với Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường
trực Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ
họp gần nhất.
5. Trường hợp các văn bản
dẫn chiếu trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực
hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được
Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh khoá X, kỳ họp thứ 8 (kỳ họp chuyên đề) thông
qua ngày 29 tháng 12 năm 2025./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban
Thường vụ Quốc hội (b/c);
- Chính phủ (b/c);
- Ủy ban công tác đại biểu của Quốc hội (b/c);
- Bộ Tài chính;
- Cục
Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
hành chính - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Báo và Phát thanh truyền hình
Tây Ninh;
- Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh
(Văn phòng UBND tỉnh);
- Lưu: VT, VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.
|
CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Hùng
|
PHỤ LỤC
QUY ĐỊNH MỨC CHI, THỜI GIAN ĐƯỢC
HƯỞNG HỖ TRỢ ĐỂ PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XVI VÀ ĐẠI BIỂU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2026 - 2031 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Tây Ninh)
|
TT
|
Nội dung chi
|
Đơn vị tính
|
Mức chi
|
Ghi chú
|
|
Tỉnh
|
Cấp xã
|
|
|
1
|
Chi tổ chức hội nghị
|
|
|
|
|
1.1
|
Hội nghị triển khai
công tác bầu cử; Hội nghị trực tuyến; Hội nghị hiệp thương; Hội nghị giao
ban; Hội nghị tổng kết, khen thưởng công tác bầu cử
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết
số 05/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây
Ninh về việc ban hành quy định mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối
với cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
|
|
|
1.2
|
Tập huấn cho cán bộ
tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết
số 05/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long
An về việc ban hành quy định mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ,
công chức, viên chức của tỉnh Long An; Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐND ngày 12
tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2019 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Long An
|
|
|
2
|
Chi bồi dưỡng các cuộc họp
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Các cuộc họp của Ban chỉ
đạo, Ủy ban bầu cử các cấp, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, các Tổ giúp
việc Ủy ban bầu cử cấp xã, Ủy ban Mặt trận tổ quốc
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/ buổi
|
400.000
|
320.000
|
|
|
b
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/ buổi
|
160.000
|
130.000
|
|
|
c
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/ buổi
|
80.000
|
65.000
|
|
|
2.2
|
Các cuộc họp khác liên
quan đến công tác bầu cử
|
|
|
|
|
|
a
|
Chủ trì cuộc họp
|
đồng/người/ buổi
|
240.000
|
190.000
|
|
|
b
|
Thành viên tham dự
|
đồng/người/ buổi
|
160.000
|
130.000
|
|
|
c
|
Các đối tượng phục vụ
|
đồng/người/ buổi
|
80.000
|
65.000
|
|
|
3
|
Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban
chỉ đạo, Ủy ban bầu cử các cấp, Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp,
Thường trực HĐND tỉnh, Tiểu ban của Ủy ban bầu cử (ngoài chế độ thanh toán
công tác phí theo quy định hiện hành)
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Trưởng đoàn giám sát
|
đồng/người/ buổi
|
240.000
|
190.000
|
|
|
3.2
|
Thành viên chính thức của
đoàn giám sát
|
đồng/người/ buổi
|
160.000
|
130.000
|
|
|
3.3
|
Cán bộ, công chức, viên
chức phục vụ đoàn giám sát
|
|
|
|
|
|
a
|
Phục vụ trực tiếp đoàn
giám sát
|
đồng/người/ buổi
|
120.000
|
95.000
|
|
|
b
|
Phục vụ gián tiếp đoàn
giám sát (lái xe, bảo vệ lãnh đạo)
|
đồng/người/ buổi
|
80.000
|
65.000
|
|
|
3.4
|
Chi xây dựng báo cáo kết
quả kiểm tra, giám sát
|
|
|
|
|
|
a
|
Báo cáo tổng hợp kết quả
của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của từng đợt kiểm tra, giám
sát (tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
đồng/báo cáo
|
4.000.000
|
3.200.000
|
|
|
b
|
Báo cáo tổng hợp kết quả
các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử (tính đến sản phẩm cuối cùng,
bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)
|
đồng/báo cáo
|
5.600.000
|
4.500.000
|
|
|
4
|
Chi xây dựng văn bản
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chi xây dựng các văn bản
quy phạm pháp luật về bầu cử
|
|
Thực hiện theo Nghị quyết
số 19/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long
An về việc ban hành quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng
văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh
Long An
|
|
|
4.2
|
Chi xây dựng văn bản
ngoài phạm vi điều chỉnh tại điểm 4.1 Phụ lục này liên quan đến công tác bầu
cử có phạm vi toàn tỉnh, toàn xã, phường do Ban Chỉ đạo, UBND, HĐND, Ủy ban bầu
cử các cấp, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp
xã; Ủy ban MTTQVN các cấp ban hành (kế hoạch, thông tri, văn bản chỉ đạo, hướng
dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết công cuộc bầu cử trong toàn
tỉnh, xã, phường, các văn bản hướng dẫn cho một xã/phường nhưng được gửi đến
tất cả các xã, phường để cùng áp dụng) tính đến sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả
tiếp thu, chỉnh lý
|
đồng/văn bản
|
2.400.000
|
1.900.000
|
|
|
5
|
Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt
bầu cử
|
|
|
|
|
|
5.1
|
Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng
đối với các đối tượng sau
|
|
|
|
|
|
a
|
Trưởng, phó Ban chỉ đạo;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban giúp việc Ủy
ban bầu cử tỉnh; Tổ trưởng Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã
|
đồng/người/ tháng
|
2.650.000
|
2.100.000
|
|
|
b
|
Thành viên Ban chỉ đạo,
Ủy viên Ủy ban bầu cử; Phó các Tiểu ban giúp việc Ủy ban bầu cử tỉnh, Tổ phó
Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã
|
đồng/người/ tháng
|
2.400.000
|
1.900.000
|
|
|
c
|
Ủy viên Tiểu ban giúp việc
Ủy ban bầu cử tỉnh; các Ủy viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã
|
đồng/người/ tháng
|
2.000.000
|
1.500.000
|
|
|
d
|
Thành viên Ban Bầu cử
|
đồng/người/ cả đợt bầu cử
|
1.500.000
|
1.200.000
|
|
|
đ
|
Thành viên Tổ bầu cử
|
đồng/người/ cả đợt bầu cử
|
600.000
|
|
|
5.2
|
Bồi dưỡng các đối tượng
được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng
đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban, tổ giúp việc, tổ phục
vụ Ủy ban bầu cử; thời gian hưởng không bao gồm những ngày tham gia đoàn kiểm
tra, giám sát, phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử,
ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử)
|
|
|
|
|
|
a
|
Trường hợp thời gian
huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử không quá 15 ngày
|
đồng/người/ ngày
|
160.000
|
130.000
|
|
|
b
|
Trường hợp thời gian
huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử lớn hơn 15 ngày thực hiện
chi bồi dưỡng trên cơ sở quyết định, văn bản huy động, trung tập được cấp thẩm
quyền phê duyệt
|
đồng/người/ tháng
|
2.400.000
|
1.900.000
|
|
|
5.3
|
Bồi dưỡng riêng 02 ngày
(ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), áp dụng đối với tất cả các lực lượng
trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử; danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi
bồi dưỡng theo các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
|
đồng/người/ ngày
|
240.000
|
190.000
|
|
|
6
|
Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người
trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
|
|
|
|
|
|
6.1
|
Trưởng, Phó và thành
viên Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và Ủy viên Ủy ban bầu cử; Trưởng,
Phó Trưởng các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh; Tổ trưởng, Tổ phó Tổ giúp việc
Ủy ban bầu cử cấp xã; thường trực tổ giúp việc cho Ban thường trực Ủy ban thường
trực Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
|
đồng/người/ tháng
|
400.000
|
320.000
|
|
|
6.2
|
Các Ủy viên Tỉểu ban
giúp việc Ủy ban bầu cử tỉnh; Ủy viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử cấp xã
|
đồng/người/ tháng
|
240.000
|
190.000
|
|
|
6.3
|
Trưởng ban, Phó ban bầu
cử
|
đồng/người/ cả đợt bầu cử
|
240.000
|
190.000
|
|
|
6.4
|
Tổ trưởng, Thư ký Tổ bầu
cử
|
đồng/người/ cả đợt bầu cử
|
150.000
|
|
|
7
|
Chi
tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
|
|
|
|
|
|
7.1
|
Người được giao trực tiếp
việc tiếp công dân
|
đồng/người/ buổi
|
150.000
|
120.000
|
|
|
7.2
|
Người phục vụ trực tiếp
việc tiếp công dân
|
đồng/người/ buổi
|
100.000
|
80.000
|
|
|
7.3
|
Người phục vụ gián tiếp
việc tiếp công dân
|
đồng/người/ buổi
|
50.000
|
40.000
|
|
|
8
|
Chi
đóng hòm phiếu (trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ
sung), mức chi tối đa
|
đồng/ hòm phiếu
|
500.000
|
-
|
|
|
9
|
Chi
khắc dấu (trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung), mức
chi tối đa
|
đồng/dấu
|
400.000
|
|
|
10
|
Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử (trường hợp chưa có bảng niêm yết,
hoặc bảng cũ không thể sử dụng, cần phải bổ sung), mức chi tối đa
|
đồng/bảng
|
-
|
1.200.000
|
|
|
11
|
Chi ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo,
chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật vận hành trang thông tin điện tử phục vụ
công tác bầu cử
|
|
Thực hiện theo quy định
của pháp luật về công nghệ thông tin, khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo;
các định mức kinh tế - kỹ thuật và các văn bản quy phạm pháp luật có liên
quan
|
|
|
12
|
Chi công tác in ấn hồ sơ, tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử
|
|
Thực hiện theo quy định
của pháp luật hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ
|
|
|
13
|
Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ bầu cử
|
|
Sử dụng trang thiết bị
hiện có của cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ Ủy ban bầu cử các cấp. Trường
hợp có nhu cầu mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của Ủy ban bầu cử các
cấp: đề nghị cơ quan, đơn vị thực hiện theo đúng định mức, chế độ, chi tiêu
hiện hành trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm được giao; hồ sơ, thủ tục
mua sắm, thẩm quyền quyết định mua sắm theo đúng quy định pháp luật hiện
hành.
|
|
|
14
|
Chi khác
|
|
|
|
|
|
14.1
|
Khoán chi hỗ trợ cho
công tác đảm bảo an ninh, trật tự
|
đồng/ cả đợt bầu cử
|
100.000.000
|
30.000.000
|
|
|
14.2
|
Khoán chi hỗ trợ cho việc
lấy ý kiến cử tri nơi cư trú và hội nghị tiếp xúc vận động bầu cử đối với người
ứng cử
|
đồng/điểm
|
1.200.000
|
|
|
14.3
|
Khoán chi hỗ trợ chi phí
hành chính: Văn phòng phẩm, chi phí hành chính; thuê hội trường, địa điểm,
trang thiết bị; điện, nước uống hội nghị và khoản chi khác có liên quan
|
đồng/ cả đợt bầu cử
|
-
|
40.000.000
|
|
|
14.4
|
Khoán chi hỗ trợ công
tác tuyên truyền
|
đồng/ cả đợt bầu cử
|
1.000.000.000
|
15.000.000
|
|
|
14.5
|
Khoán chi hỗ trợ mua sắm
vật chất, trang trí tại Tổ bầu cử
|
đồng/Tổ
|
3.000.000
|
|
|
14.6
|
Các nội dung chi khác: Thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành,
thanh toán theo thực tế, chứng từ chỉ hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, đúng chế độ,
tiêu chuẩn định mức chi trong phạm vi dự toán ngân sách được giao.
|
|
|
14.7
|
Mức chi của cấp xã tại
các nội dung 14.1, 14.2, 14.3, 14.4, 14.5 làm cơ sở xác định dự toán
chi ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ, bổ sung có mục tiêu cho ngân sách
cấp xã; theo khả năng cân đối ngân sách, xã, phường được bố trí
thêm từ ngân sách cấp mình để đảm bảo dự toán chi theo nhu cầu
thực tế của địa phương; việc xây dựng dự toán về nội dung, mức chi
đảm bảo theo quy định.
|
|
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND ngày 29/12/2025 quy định mức chi, thời gian được hưởng hỗ trợ để phục vụ công tác bầu cử Đại biểu Quốc hội khóa XVI và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026-2031 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
30/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/01/2026
Ban hành:
30/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/10/2025
Ban hành:
29/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/09/2025
Ban hành:
25/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2023
Ban hành:
09/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/01/2023
Ban hành:
18/07/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/07/2019
525
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|