|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
768/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Bùi Đình Long
|
|
Ngày ban hành:
|
18/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 768/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày 18
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP ngày
06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 về thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số 42/2022/NĐ- CP ngày
24/6/2022 quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ
quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về
việc hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
việc thực hiện thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nội vụ tại Tờ trình số 34/TTr-SNV ngày 24 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt kèm theo Quyết định này 14 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ trên địa bàn tỉnh Nghệ
An, cụ thể:
1. 07 quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp tỉnh.
2. 07 quy trình thuộc thẩm quyền
giải quyết của cấp huyện.
(Có
Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở
Nội vụ chủ trì, phối hợp Cổng Thông tin điện tử tỉnh để thiết lập quy trình điện
tử giải quyết đối với các thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Quyết
định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ quy trình số 09, 10, 11,
12, 13, 14, 15, 16, 17 mục VII phần A, số 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16 mục
III phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 4006/QĐ-UBND ngày
29/10/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ, quy
trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nội vụ thuộc thẩm
quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Nội vụ; Ủy ban nhân dân cấp huyện;
Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng
các Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- PCT UBND tỉnh Bùi Đình Long;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TT PV HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Đình Long
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
A. QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục
Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận
hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản trình
Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
2. Thủ tục
công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý
Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- 480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ
|
3. Thủ tục
công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ, đổi tên quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- 480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
4. Thủ tục
cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ theo quy định
|
5. Thủ tục cho
phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan liên
quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.
|
6. Thủ tục
hợp nhất, sáp nhập, chia tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- 480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
- Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ.
|
7. Thủ tục
quỹ tự giải thể.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện (tính mỗi ngày 08 giờ)
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Công chức tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh
|
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp
nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
- Số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ
đến chuyên viên Phòng chuyên môn theo Quyết định phân công nhiệm vụ, công việc
của cơ quan
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
- Nhận hồ sơ và xem xét, thẩm
định, xử lý hồ sơ;
- Dự thảo kết quả giải quyết.
|
280 giờ
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Thẩm định, xem xét, xác nhận
dự thảo kết quả giải quyết
|
24 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Sở
|
Xem xét, ký duyệt văn bản
trình Chủ tịch UBND tỉnh, chuyển chuyên viên tham mưu xử lý hồ sơ
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Chuyên viên Phòng chuyên môn
|
Phối hợp văn thư Sở để phát
hành kết quả, chuyển tới Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND tỉnh tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công.
|
16 giờ
|
|
Bước 6
|
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
UBND tỉnh tại Trung tâm Phục vụ hành chính công
|
Chuyển hồ sơ tới Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
|
4 giờ
|
|
Bước 7
|
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
|
Nhận hồ sơ (điện tử) và phân
công Chuyên viên xử lý hồ sơ
|
8 giờ
|
|
Bước 8
|
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh
|
- Tham mưu thẩm tra hồ sơ và
dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND
tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư lấy
số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
124 giờ
|
|
|
Bước 9
|
Bộ phận Trả kết quả tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
- Nhận kết quả từ Văn phòng
UBND tỉnh;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh;
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản,
tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
B. QUY TRÌNH
NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1. Thủ tục
cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ Quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT- VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cấp giấy phép thành lập và công nhận Điều lệ quỹ
|
2. Thủ tục
công nhận Quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý
Quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý Quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- 480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc công nhận quỹ đủ điều
kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
- Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ.
|
3. Thủ tục
công nhận Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Quỹ, đổi tên quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND- UBND
cấp huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
- 480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ;
- Hoặc 480 giờ (60 ngày) kể
từ ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc đổi tên quỹ.
|
4. Thủ tục
cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ,
chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ ngày
cơ quan có thẩm quyền nhận đơn hợp lệ.
|
5. Thủ tục
cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho phép quỹ hoạt động trở lại.
|
6. Thủ tục
hợp nhất, sáp nhập, chia tách, mỏ rộng phạm vi hoạt động quỹ
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham
mưu, xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND-UBND cấp
huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
- 480 giờ (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ về việc cho phép hợp nhất,
sáp nhập, chia, tách quỹ.
- Hoặc (60 ngày) kể từ
ngày cơ quan có thẩm quyền nhận đủ hồ sơ hợp lệ và ý kiến của các cơ quan
liên quan về việc cho phép mở rộng phạm vi hoạt động của quỹ.
|
7. Thủ tục
quỹ tự giải thể.
|
Thứ tự công việc
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Thời gian thực hiện
|
Dịch vụ công trực tuyến mức độ
|
|
Bước 1
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ
của hồ sơ;
- Trường hợp đủ điều kiện tiếp
nhận: Cấp Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông
tư 01/2018/TT-VPCP; số hoá hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh; chuyển hồ sơ đến Lãnh đạo Phòng chuyên môn;
- Trường hợp hồ sơ không thuộc
thẩm quyền tiếp nhận thì từ chối tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 03 ban hành kèm theo Thông tư
01/2018/TT-VPCP; trường hợp hồ sơ không đầy đủ thành phần thì không tiếp nhận
và hướng dẫn bổ sung hồ sơ theo Mẫu
02 ban hành kèm theo Thông tư 01/2018/TT-VPCP.
|
08 giờ
|
Toàn trình
|
|
Bước 2
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Phân công chuyên viên tham mưu,
xử lý hồ sơ
|
04 giờ
|
|
Bước 3
|
Chuyên viên
|
Tham mưu xử lý và dự thảo kết
quả giải quyết
|
376 giờ
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Xem xét, xác nhận vào dự thảo
kết quả giải quyết
|
16 giờ
|
|
Bước 5
|
Lãnh đạo UBND cấp huyện
|
Ký phê duyệt kết quả TTHC
|
60 giờ
|
|
Bước 6
|
Văn thư Văn phòng HĐND- UBND
cấp huyện
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả UBND cấp huyện.
|
16 giờ
|
|
Bước 7
|
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả UBND cấp huyện
|
- Thông báo và trả kết quả
cho tổ chức/cá nhân;
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh.
|
Giờ hành chính
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
480 giờ (60 giờ) kể từ
ngày kết thúc thời hạn ghi trong thông báo thanh toán nợ và thanh lý tài sản,
tài chính của quỹ khi quỹ tự giải thể mà không có đơn khiếu nại.
|
Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 768/QĐ-UBND ngày 18/03/2025 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý Nhà nước về quỹ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2026
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
10/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/02/2025
Ban hành:
14/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/02/2025
Ban hành:
13/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2025
Ban hành:
20/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/04/2025
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
08/04/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/04/2020
Ban hành:
23/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/11/2018
448
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|