|
STT
|
Mã số TTHC(1)
|
Tên TTHC
|
Cơ quan giải quyết(2)
|
Địa điểm/địa chỉ thực hiện
|
Mức độ DVC trực tuyến
|
Số quyết định đã công bố TTHC
|
Ghi chú
|
|
I
|
Thủ tục hành chính thuế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh, xã(3); tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
|
1
|
1.008494
|
Đăng ký thuế để cấp mã số
thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ
nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với
cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức
nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng
cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch
vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài
ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước
ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
2
|
1.008498
|
Đăng ký thuế lần đầu đối
với người nộp thuế là cá nhân, người phụ thuộc
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế doanh nghiệp
lớn/ Chi cục Thuế Thương mại điện tử
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
3
|
2.002225
|
Đăng ký thuế lần đầu đối
với người nộp thuế là tổ chức (trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa
liên thông qua cơ quan đăng ký kinh doanh)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
4
|
1.008503
|
Đăng ký thay đổi thông
tin đăng ký thuế không làm thay đổi cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ trường
hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan đăng ký kinh
doanh)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
5
|
1.00850 4
|
Đăng ký thay đổi thông
tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh
doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan
thuế quản lý trực tiếp thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển
đi; doanh nghiệp/hợp tác xã/tổ hợp tác/hộ kinh doanh thực hiện nộp hồ sơ tại
CQT nơi chuyển đi trước khi thực hiện thủ tục thay đối với cơ quan đăng ký
kinh doanh
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
6
|
1.008505
|
Đăng ký thay đổi thông
tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình/cá nhân kinh
doanh có thay đổi thông tin về địa chỉ trụ sở dẫn đến làm thay đổi cơ quan
thuế quản lý trực tiếp (thực hiện tại cơ quan thuế nơi người nộp thuế chuyển
đến), trừ trường hợp đăng ký thuế theo cơ chế một cửa liên thông qua cơ quan
đăng ký kinh doanh.
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
7
|
1.007042
|
Đăng ký thuế trong trường
hợp tạm ngừng hoạt động, kinh doanh; tiếp tục hoạt động, kinh doanh trước thời
hạn
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
8
|
1.008759
|
Đăng ký thuế trong trường
hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
9
|
2.002321
|
Đăng ký thuế đối với trường
hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành
đơn vị độc lập hoặc ngược lại)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
10
|
1.008510
|
Khôi phục mã số thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
11
|
1.007607
|
Chấm dứt hiệu lực mã số
thuế
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
12
|
1.008501
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
13
|
1.007014
|
Khai thuế GTGT đối với
phương pháp khấu trừ đối với hoạt động sản xuất kinh doanh
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
14
|
1.007016
|
Khai thuế Giá trị gia
tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
15
|
1.007022
|
Khai thuế Giá trị gia
tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
16
|
1.008324
|
Khai thuế giá trị gia
tăng đối với phương pháp khấu trừ thuế đối với dự án đầu tư thuộc diện được
hoàn thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
17
|
1.007040
|
Khai thuế tiêu thụ đặc
biệt đối với sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Thuế
Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
18
|
1.007026
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu.
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
19
|
1.008335
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh
nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ
sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát
sinh
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
20
|
1.008344
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
21
|
1.008346
|
Khai quyết toán thuế thu
nhập doanh nghiệp theo phương pháp doanh thu - chi phí
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục
Thuế Thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
22
|
1.008309
|
Khai quyết toán thuế thu
nhập cá nhân đối với tổ chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
(Từ 01/10/2025 Trung
tâm PVHCC cấp tỉnh, xã không thu hồ sơ giấy, thay bằng việc khai thác dữ liệu
theo chỉ thị số 24 của Thủ tướng Chính phủ)
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
23
|
1.008342
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý của tổ chức khấu trừ thuế đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng
làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, cá nhân có thu nhập
từ phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác.
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
24
|
1.008529
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn góp, cá nhân chuyển nhượng
chứng khoán khai trực tiếp với cơ quan thuế và tổ chức, cá nhân khai thuế
thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
25
|
1.008532
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh, cá nhân có thu
nhập từ đầu tư vốn, bản quyền, nhượng quyền thương mại, trúng thưởng được trả
từ nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
26
|
1.008538
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân có thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là các tài sản
khác phải đăng ký quyền sở hữu, không phải là bất động sản.
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
27
|
2.002233
|
Khai quyết toán thuế/
Hoàn thuế đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công quyết
toán thuế trực tiếp với cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục
Thuế Thương mại điện tử/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
28
|
2.002235
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền
lương, tiền công
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
29
|
2.002237
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm
cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện
khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế.
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
30
|
1.008340
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối
với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ
nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không
cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận
chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
31
|
1.011007
|
Khai thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân nhận cổ tức bằng chứng khoán, lợi tức ghi tăng vốn, chứng
khoán thưởng cho cổ đông hiện hữu khi chuyển nhượng và tổ chức, cá nhân khai
thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
32
|
1.011020
|
Khai thuế đối với tổ chức
khai thay và nộp thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân hợp tác kinh doanh
với tổ chức, tổ chức chi trả cho cá nhân đạt doanh số, tổ chức là chủ sở hữu
sàn giao dịch thương mại điện tử, tổ chức tại Việt Nam là đối tác của nhà
cung cấp nền tảng số ở nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
33
|
1.011021
|
Khai thuế đối với tổ chức,
cá nhân khai thay cho cá nhân có tài sản cho thuê
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
34
|
1.008570
|
Khai miễn thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ
chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
35
|
1.008571
|
Khai miễn thuế thu nhập
cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ
phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
36
|
1.008312
|
Khai thuế tài nguyên đối
với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
37
|
1.008317
|
Khai phí bảo vệ môi trường
đối với khai thác khoáng sản
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
38
|
1.008321
|
Khai quyết toán phí bảo
vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
39
|
1.008325
|
Khai/ Khai quyết toán
phí, lệ phí khác thuộc ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
40
|
1.008331
|
Khai thuế đối với tái bảo
hiểm nước ngoài/hãng hàng không nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
41
|
1.008333
|
Khai thuế/ Khai quyết
toán đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
42
|
1.008339
|
Khai thuế đối với hàng vận
tải nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
43
|
1.008549
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên đối với cơ sở khai thác tài nguyên
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
44
|
1.008323
|
Khai thuế bảo vệ môi trường
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
45
|
1.008326
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô
09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
46
|
1.008332
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp đối với thu nhập từ chuyển nhượng quyền lợi tham gia hợp đồng dầu khí
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
47
|
1.008525
|
Khai quyết toán lợi nhuận
sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ
|
Thuế tỉnh, thành phố/Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
48
|
1.008526
|
Khai cổ tức, lợi nhuận được
chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn
hai thành viên trở lên
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
49
|
1.008553
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp tạm tính đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại/Khai phụ
thu tạm tính đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại áp dụng cho
Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
50
|
1.008554
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên/ Khai quyết toán phụ thu/ Khai quyết toán thuế TNDN của Liên doanh
Vietsovpetro tại Lô 09.1
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
51
|
1.008758
|
Khai quyết toán thuế tài
nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô
09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
52
|
1.010951
|
Khai các khoản thu về
hoa hồng dầu, khí, tiền thu về dọc và sử dụng tài liệu dầu, khí
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
53
|
1.010990
|
Khai tạm tính tiền lãi dầu,
khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
54
|
1.010992
|
Khai quyết toán tiền lãi
dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
55
|
1.010994
|
Khai phụ thu tạm tính đối
với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng
(trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
56
|
1.010995
|
Khai quyết toán phụ thu
đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động
tăng (trừ Lô 09.1)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Toàn trình Quyết định số
216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số
4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
57
|
1.010998
|
Khai phí, lệ phí và các
khoản thu khác do cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở
nước ngoài thực hiện thu
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Toàn trình Quyết định số
4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
58
|
1.011520
|
Khai, nộp vào ngân sách
nhà nước tiền thu từ chuyển đổi sở hữu doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập,
nguồn thu từ chuyển nhượng vốn nhà nước và chênh lệch vốn chủ sở hữu lớn hơn
vốn điều lệ tại doanh nghiệp
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
59
|
1.008572
|
Miễn thuế Thu nhập cá
nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
60
|
1.007721
|
Miễn, giảm thuế tài
nguyên đối với trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn, giảm
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
61
|
1.008568
|
Miễn, giảm tiền thuê đất,
tiền sử dụng đất
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
62
|
1.008583
|
Miễn, giảm thuế tài
nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
63
|
1.008584
|
Miễn giảm trong các trường
hợp bất khả kháng, thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ (tiền thuê đất, thuê
mặt nước; thuế sử dụng đất nông nghiệp; thuế sử dụng đất phi nông nghiệp)
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
64
|
1.008573
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài và cá nhân
người nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
65
|
1.008578
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với nhà thầu nước ngoài có thu nhập phát sinh tại Việt
Nam (trừ thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế và thu nhập từ tái bảo hiểm nước
ngoài)
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
66
|
1.008579
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với thu nhập từ hoạt động vận tải quốc tế
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
67
|
1.008581
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực
tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
68
|
1.008585
|
Miễn thuế, giảm thuế
theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
69
|
3.000088
|
Miễn tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
70
|
3.000083
|
Giảm thuế thu nhập cá
nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên
tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
71
|
3.000084
|
Giảm thuế tiêu thụ đặc
biệt đối với người nộp thuế sản xuất hàng hóa thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc
biệt gặp khó khăn do thiên tai, tai nạn bất ngờ theo pháp luật về thuế tiêu
thụ đặc biệt
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
72
|
1.007037
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng của doanh nghiệp, tổ chức
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
73
|
1.008558
|
Hoàn thuế GTGT đối với các
chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
74
|
1.008559
|
Hoàn thuế GTGT đối với
trường hợp được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
75
|
1.008564
|
Hoàn thuế khi chuyển đổi
sở hữu, chuyển đổi doanh nghiệp, sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể,
phá sản, chấm dứt hoạt động đối với trường hợp không thuộc diện cơ quan thuế kiểm
tra tại trụ sở của người nộp thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
76
|
1.008565
|
Bù trừ, hoàn nộp thừa
các loại thuế và các khoản thu khác
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
77
|
1.0111017
|
Hoàn thuế tiêu thụ đặc
biệt đối với xăng sinh học
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
78
|
1.0111018
|
Hoàn thuế giá trị gia
tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho
khách xuất cảnh
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
79
|
1.008562
|
Hoàn thuế TNCN đối với tổ
chức, cá nhân trả thu nhập từ tiền lương, tiền công thực hiện quyết toán cho
các cá nhân có ủy quyền quyết toán thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
80
|
1.008563
|
Hoàn thuế theo Hiệp định
tránh đánh thuế hai lần và Điều ước quốc tế khác
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
81
|
1.008327
|
Khai bổ sung hồ sơ khai
thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
82
|
1.008513
|
Gia hạn nộp hồ sơ khai
thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
83
|
1.008590
|
Gia hạn nộp thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn/ Chi cục
Thuế Thương mại điện tử/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
84
|
1.008589
|
Không tính tiền chậm nộp
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
85
|
1.008588
|
Nộp dần tiền thuế nợ
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
86
|
1.008596
|
Xóa nợ tiền thuế, tiền
phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành
cổ phần hóa/doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức
giao, bán
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
87
|
1.008345
|
Tra soát, điều chỉnh
thông tin thu, nộp ngân sách nhà nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
88
|
1.008567
|
Thủ tục đăng ký điều chỉnh,
chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
89
|
1.008591
|
Thủ tục xác nhận thực hiện
nghĩa vụ thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
90
|
1.008566
|
Thủ tục lựa chọn doanh
nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
91
|
1.010949
|
Thay đổi kỳ tính thuế
giá trị gia tăng từ tháng sang quý
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
92
|
1.011013
|
Xử lý không hoàn trả số
tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa đối với trường hợp người nộp thuế
từ chối nhận lại số tiền nộp thừa
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
93
|
1.008593
|
Thông báo về phương pháp
trích khấu hao TSCĐ/ Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
94
|
1.008543
|
Khấu trừ số thuế đã nộp
tại nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
95
|
1.008544
|
Xác nhận đối tượng cư
trú của Việt Nam
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
96
|
1.008587
|
Xác nhận số thuế đã nộp tại
Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
97
|
1.011042
|
Đăng kí/ Thay đổi thông
tin sử dụng chứng từ điện tử/Ủy nhiệm lập biên lai điện tử
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
98
|
1.011043
|
Đăng ký mới/ Bổ sung
thông tin đăng ký/ thu hồi tài khoản truy cập Cổng thông tin điện tử để khai
thác sử dụng thông tin hóa đơn điện tử
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
99
|
1.007032
|
Mua /xử lý mất, cháy, hỏng/Tiêu
hủy hóa đơn đặt in mua của cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
100
|
1.007709
|
Báo cáo tình hình sử dụng
hóa đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế và bảng kê hóa đơn sử dụng trong kỳ/Gửi
dữ liệu hóa đơn đến cơ quan thuế đối với trường hợp mua hóa đơn của cơ quan
thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
101
|
1.008313
|
Tiêu hủy biên lai
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
102
|
1.008555
|
Thông báo về việc ủy nhiệm
lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập
biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài chính
|
|
|
103
|
1.010239
|
Đăng ký cấp, cấp lại giấy
xác nhận kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế/ Thông báo thay đổi thông tin
nhân viên đại lý thuế/Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ
tục về thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
104
|
1.010701
|
Thông báo sử dụng dịch vụ
của Đại lý thuế/Thông báo tạm dừng, chấm dứt sử dụng dịch vụ của Đại lý thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
105
|
1.014405
|
Thông báo đơn vị hợp
thành chịu trách nhiệm kê khai và danh sách các đơn vị hợp thành thuộc đối tượng
áp dụng Nghị quyết 107/2023/QH15 ngày 29
tháng 11 năm 2023 của Quốc hội
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
106
|
1.007673
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh.
|
Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
107
|
2.002259
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
108
|
3.000087
|
Điều chỉnh doanh thu và
mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
109
|
1.007674
|
Khai thuế TNCN đối với
cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ nhận thừa kế
và nhận quà tặng là bất động sản
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
110
|
1.007689
|
Khai thuế đối với hoạt động
cho thuê tài sản đối với cá nhân có hoạt động cho thuê tài sản trực tiếp khai
thuế với cơ quan thuế và tổ chức khai cho cá nhân
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
111
|
1.007690
|
Khai thuế năm đối với cá
nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng
đa cấp và hoạt động kinh doanh khác
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
112
|
1.011022
|
Khai thuế đối với hộ
kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
113
|
1.007277
|
Khai lệ phí trước bạ
nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
114
|
1.007700
|
Khai lệ phí trước bạ/ Miễn
lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí
trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu
thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam)
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
115
|
1.007699
|
Khai lệ phí trước bạ tàu
thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thủy nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc
hoặc đóng mới tại Việt Nam
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
116
|
1.007695
|
Khai; miễn, giảm thuế
sử dụng đất phi nông nghiệp/ Khai thuế sử dụng đất nông nghiệp
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
117
|
1.011006
|
Khai tiền thuê đất
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
Trực tiếp: Tại Trung tâm PVHCC cấp tỉnh, xã.
|
Toàn trình
|
Quyết định số 216/QĐ-BTC ngày 03/02/2026; Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
II
|
Thủ tục hành chính thuế không tiếp nhận tại Trung tâm phục
vụ Hành chính công cấp tỉnh, xã; tiếp nhận trên Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
1
|
1.010337
|
Đăng ký sử dụng hóa đơn
điện tử/ Thay đổi nội dung đăng ký sử dụng hóa đơn điện tử/ Ủy nhiệm lập hóa
đơn điện tử/ Chuyển đổi áp dụng hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế/Khai
thác dữ liệu của chi nhánh, đơn vị phụ thuộc/Thông báo tạm ngừng sử dụng hóa
đơn điện tử/Tích hợp hóa đơn điện tử với biên lai thu thuế, phí, lệ phí
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
2
|
1.010339
|
Cấp/Điều chỉnh/Thay thế
hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
3
|
1.010341
|
Xử lý hóa đơn điện tử đã
lập sai
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
4
|
1.010343
|
Chuyển dữ liệu hóa đơn
điện tử tới cơ quan thuế
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
5
|
1.007710
|
Báo cáo biên lai đặt in,
tự in trong trường hợp mất, cháy, hỏng
|
Thuế tỉnh, thành phố/Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
6
|
1.008307
|
Thông báo/ điều chỉnh
thông tin thông báo phát hành biên lai đặt in, tự in
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
Xem lại có điện tử
|
|
7
|
1.008310
|
Báo cáo tình hình sử dụng
Biên lai thu phí, lệ phí
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
8
|
1.013659
|
Xử lý chứng từ điện tử
đã lập sai
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
9
|
1.011046
|
Đăng ký/thay đổi thông
tin sử dụng tem điện tử
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
10
|
1.011047
|
Kế hoạch mua/mua bổ
sung/đơn đề nghị mua tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để
tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
11
|
1.011049
|
Thông báo mất, cháy/kết
quả hủy tem điện tử thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong
nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
12
|
1.011051
|
Đề nghị chuyển số lượng
tem còn tồn khi sáp nhập, chia, tách/chuyển cơ quan thuế quản lý tem điện tử
thuốc lá hoặc tem điện tử rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
13
|
1.014030
|
Thủ tục kê khai và nộp
thuế đã khấu trừ đối với các tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử của
hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Thuế tỉnh, thành phố/ Thuế Cơ sở/ Chi cục Thuế TMĐT
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
14
|
1.014032
|
Thủ tục kê khai, nộp thuế
đối với cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại
điện tử không có chức năng thanh toán
|
Chi cục Thuế TMĐT
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
15
|
1.014406
|
Đăng ký/thay đổi thông
tin đăng ký thuế đối với đơn vị hợp thành chịu trách nhiệm kê khai theo quy định
về thuế tối thiểu toàn cầu
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
16
|
1.014407
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp bổ sung theo quy định về thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung tối thiểu
nội địa đạt chuẩn (QDMTT)
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
17
|
1.014407
|
Khai thuế thu nhập doanh
nghiệp bổ sung theo quy định về tổng hợp thu nhập chịu thuế tối thiểu (IIR)
|
Chi cục Thuế Doanh nghiệp lớn
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
18
|
1.014031
|
Thủ tục kê khai, nộp thuế
của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện
tử không có chức năng thanh toán
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|
|
19
|
1.014033
|
Thủ tục hoàn thuế của hộ,
cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử
|
Thuế Cơ sở
|
Trực tuyến: Cổng DVC Quốc gia hoặc Ứng dụng định danh quốc gia
|
Toàn trình
|
Quyết định số 4472/QĐ-BTC ngày 30/12/2025 của Bộ Tài
chính
|
|