|
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO
VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 296/QĐ-BVHTTDL
|
Hà Nội, ngày 11 tháng
02 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HỌC, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ THUỘC
THẨM QUYỀN CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
BỘ TRƯỞNG
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Chánh
Văn phòng Bộ.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch, gồm các lĩnh vực sau: Văn học (Phụ lục 1);
Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử (Phụ lục 2).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn, Cục trưởng Cục Phát thanh,
truyền hình và Thông tin điện tử, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Văn hóa, Thể
thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Lưu: VT, VP (HC), Tài.08.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Tạ Quang Đông
|
PHỤ
LỤC 1
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
LĨNH VỰC: VĂN HỌC
(Kèm
theo Quyết định số 296/QĐ-BVHTTDL ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
PHẦN I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
MÃ
QUY TRÌNH
|
TÊN
THỦ TỤC
|
LĨNH
VỰC
|
ĐƠN
VỊ THỰC HIỆN
|
|
1.
|
QT-005-
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
Thủ tục lựa chọn đề
cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
|
Văn
học
|
Cục
Nghệ thuật biểu diễn
|
|
2.
|
QT-006-
Cục Nghệ thuật biểu diễn
|
Thủ tục hỗ trợ sáng
tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
|
Văn
học
|
Cục
Nghệ thuật biểu diễn
|
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Tên thủ tục: Lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp
Trung ương)
Mã quy trình: QT-005-Cục Nghệ
thuật biểu diễn
Nội dung cụ thể:
|
1
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
Kế hoạch hỗ trợ tác
giả viết, sáng tác tác phẩm văn học được thông báo trên các phương tiện
thông tin đại chúng, cổng thông tin điện tử, bao gồm: Chủ đề, đề tài viết,
sáng tác tác phẩm văn học; yêu cầu về thông tin cá nhân của tác giả tham gia;
kinh phí hỗ trợ và thời gian thực hiện hỗ trợ của Cục Nghệ thuật biểu diễn.
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
|
Nộp hồ sơ trực tiếp;
qua bưu chính hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia
|
|
3
|
Trình tự thực hiện
|
|
- Hằng năm, Cục
Nghệ thuật biểu diễn ban hành kế hoạch hỗ trợ tác giả viết, sáng tác tác
phẩm văn học và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng, cổng
thông tin điện tử, bao gồm: Chủ đề, đề tài viết, sáng tác tác phẩm văn học;
yêu cầu về thông tin cá nhân của tác giả tham gia; kinh phí hỗ trợ và thời
gian thực hiện hỗ trợ.
- Trong thời hạn 40
ngày làm việc kể từ ngày thông báo, tác giả tham gia nộp trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia 01 đề
cương tác phẩm kèm theo đề xuất mức kinh phí hỗ trợ đến Cục Nghệ thuật
biểu diễn.
- Trường hợp đề cương
không đúng với yêu cầu tại thông báo, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đề cương, Cục Nghệ thuật biểu diễn trả lời tác giả bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện, trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận đề
cương theo thông báo, Cục Nghệ thuật biểu diễn quyết định lựa chọn đề
cương tác phẩm trên cơ sở tư vấn của Hội đồng thẩm định để hỗ trợ viết, sáng
tác tác phẩm và thông báo đến tác giả.
|
|
4
|
Thành
phần hồ sơ
|
Số
lượng/ Đơn vị tính
|
Hình
thức
|
|
4.1
|
Đề cương tác phẩm văn
học (đối với đề cương tác phẩm văn học viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm
theo bản dịch tiếng Việt Nam).
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
4.2
|
Bản đề xuất mức kinh
phí hỗ trợ.
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
5
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
6
|
Thời gian xử lý: 70 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
7
|
Phí/Lệ phí: Không có
|
|
8
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết quả/ Sản phẩm
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
cá nhân
|
Bộ phận một cửa
|
1/2 ngày
|
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về
phòng chuyên môn (Phòng Văn học)
|
Bộ phận một cửa
|
1/2 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Kiểm tra chi tiết hồ
sơ và đề xuất thành lập Hội đồng
|
Phòng Văn học
|
30 ngày
|
Tờ trình thành lập
Hội đồng
|
|
B4
|
Họp Hội đồng thẩm
định, đánh giá nội dung đề cương
|
Hội đồng thẩm định
|
25 ngày
|
Biên bản họp Hội đồng
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả, trình
Lãnh đạo Cục phê duyệt
|
Phòng Văn học
|
08 ngày
|
Dự thảo Quyết định
thông báo lựa chọn Đề cương
|
|
B6
|
Lãnh đạo Cục ký
duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Cục
|
03 ngày
|
Quyết định phê duyệt
danh sách
|
|
B7
|
Phát hành Văn bản,
thông báo cho tác giả
|
- Văn thư;
- Phòng Văn học
|
03 ngày
|
Văn bản thông báo kết
quả
|
|
8
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Nghị định số 350/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
Quy định về khuyến khích phát triển Văn học.
- Quyết định số 143/QĐ-BVHTTDL ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực Văn học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch.
|
|
9
|
Biểu mẫu
|
|
Không có
|
|
10
|
Đối tượng thực hiện
|
|
|
Tác giả là người
Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc người nước ngoài đang
sinh sống, học tập tại Việt Nam; chấp hành tốt chủ trương đường lối của
Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước Việt Nam.
|
|
11
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Cục Nghệ thuật
biểu diễn - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
|
|
12
|
Kết quả thực hiện
|
|
Quyết định lựa chọn
đề cương tác phẩm để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
Tên thủ tục: Hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp Trung ương)
Mã quy trình: QT-006-Cục Nghệ
thuật biểu diễn
Nội dung cụ thể:
|
1
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
Có Quyết định lựa
chọn đề cương tác phẩm để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm.
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
|
Nộp trực tiếp; nộp
qua bưu chính hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
Trình tự thực hiện
|
|
- Trong thời hạn 80
ngày làm việc kể từ ngày thông báo được hỗ trợ đề cương tác phẩm, tác giả
hoàn thành tác phẩm và gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc gửi
trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia 01 bản của tác phẩm đến Cục Nghệ
thuật biểu diễn.
- Trong thời hạn 30
ngày làm việc kể từ ngày kết thúc nhận tác phẩm, Cục Nghệ thuật biểu
diễn quyết định lựa chọn tác phẩm trên cơ sở tư vấn của Hội đồng thẩm định
để hỗ trợ tác phẩm. Trường hợp tác phẩm không được lựa chọn để hỗ trợ, Cục
Nghệ thuật biểu diễn trả lời bằng văn bản cho tác giả và nêu rõ lý do.
- Cục Nghệ thuật
biểu diễn quyết định nghiệm thu và công bố danh sách tác phẩm, tác giả
được hỗ trợ trên các phương tiện thông tin đại chúng trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày có quyết định nghiệm thu.
|
|
4
|
Thành phần hồ sơ
|
Số
lượng/Đơn vị tính
|
Hình
thức
|
|
4.1
|
01 bản tác phẩm văn
học (đối với tác phẩm viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng
Việt Nam).
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
5
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
6
|
Thời gian xử lý: 120 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
|
7
|
Phí/Lệ phí: Không có
|
|
8
|
Quy trình xử lý công
việc:
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết
quả/
Sản
phẩm
|
|
B1
|
Tiếp nhận hồ sơ từ
cá nhân
|
Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
Phiếu tiếp nhận hồ
sơ.
|
|
B2
|
Chuyển hồ sơ về
phòng chuyên môn (Phòng Văn học)
|
Bộ phận một cửa
|
01 ngày
|
Hồ sơ
|
|
B3
|
Kiểm tra chi tiết hồ
sơ và thành lập Hội đồng
|
Phòng Văn học
|
60 ngày
|
Tờ trình thành lập
Hội đồng
|
|
B4
|
Họp Hội đồng thẩm
định, đánh giá tác phẩm
|
Hội đồng thẩm định
|
35 ngày
|
Biên bản họp Hội đồng
|
|
B5
|
Tổng hợp kết quả, trình
lãnh đạo Cục phê duyệt
|
Phòng Văn học
|
10 ngày
|
Dự thảo Quyết định
thông báo lựa chọn tác phẩm văn học.
|
|
B6
|
Lãnh đạo Cục ký
duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Cục
|
05 ngày
|
Quyết định phê duyệt
danh sách
|
|
B7
|
Phát hành văn bản, thông
báo cho tác giả
|
- Văn thư;
- Phòng Văn học
|
08 ngày
|
Văn bản thông báo kết
quả
|
|
8
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Nghị định số 350/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ:
Quy định về khuyến khích phát triển Văn học.
- Quyết định số 143/QĐ-BVHTTDL ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban
hành trong lĩnh vực Văn học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hoá,
Thể thao và Du lịch.
|
|
9
|
Biểu mẫu
|
|
Không có
|
|
10
|
Đối tượng thực hiện
|
|
Tác giả có đề cương
tác phẩm được lựa chọn để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học.
|
|
11
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Cục Nghệ thuật
biểu diễn - Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch
|
|
12
|
Kết quả thực hiện
|
|
Quyết định hỗ trợ
sáng tác tác phẩm văn học.
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC 2
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
LĨNH VỰC: PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN
ĐIỆN TỬ
(Kèm
theo Quyết định số 296/QĐ-BVHTTDL ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch)
PHẦN I: DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT
|
MÃ
QUY TRÌNH
|
TÊN
THỦ TỤC
|
LĨNH
VỰC
|
ĐƠN
VỊ THỰC HIỆN
|
|
1.
|
QT-043-
Cục PTTH& TTĐT
|
Thủ tục cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
PTTH&
TTĐT
|
Cục
PTTH& TTĐT
|
|
2.
|
QT-044-
Cục PTTH& TTĐT
|
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
|
PTTH&
TTĐT
|
Cục
PTTH& TTĐT
|
|
3.
|
QT-040-
Cục PTTH& TTĐT
|
Thủ tục thông báo
thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo
trên mạng tại Việt Nam.
|
PTTH&
TTĐT
|
Cục
PTTH& TTĐT
|
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Tên thủ tục: Cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
Mã quy trình:
QT-043-Cục PTTH&TTĐT
Nội dung cụ thể:
|
1
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
- Là cơ quan báo chí
có Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình còn hiệu
lực.
- Đáp ứng các điều
kiện về nội dung Đề án sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo theo quy
định (Đề án sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo của các cơ quan
báo chí của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải được cơ quan chủ quản
của cơ quan báo chí phê duyệt; của các cơ quan báo chí của trung ương phải
được người đứng đầu cơ quan báo chí ký xác nhận và cơ quan chủ quản của cơ
quan báo chí phê duyệt).
- Tuân thủ các quy
định của pháp luật về báo chí và quảng cáo; không vi phạm các hành vi bị cấm
theo Luật Quảng cáo và Luật Báo chí.
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
|
Cơ quan báo chí đề
nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo lập 01 bộ hồ
sơ theo quy định gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử) bằng một trong các hình thức sau: Nộp trực tiếp,
nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia.
|
|
3
|
Trình tự thực hiện
|
|
- Cơ quan báo chí đề
nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo lập 01 bộ hồ
sơ theo quy định gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử) bằng một trong các hình thức sau: Nộp trực tiếp,
nộp qua dịch vụ bưu chính hoặc nộp trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc
gia.
- Trong thời hạn 20
(hai mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch (Bộ VHTTDL) có trách nhiệm cấp Giấy phép sản xuất kênh chương
trình chuyên quảng cáo cho cơ quan báo chí. Trường hợp từ chối, Bộ VHTTDL có
văn bản trả lời, trong đó nêu rõ lý do không cấp Giấy phép sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo;
- Đối với trường hợp
hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ, Bộ VHTTDL (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) có văn bản
(bản giấy hoặc điện tử) nêu rõ nội dung, thành phần hồ sơ cần điều chỉnh, bổ
sung để cơ quan báo chí đề nghị cấp phép thực hiện.
|
|
4
|
Thành phần hồ sơ
|
Số
lượng/Đơn vị tính
|
Hình
thức
|
|
4.1
|
Đơn đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định 342/2025/NĐ-CP).
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
4.2
|
Đề án sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo, nêu rõ các nội dung chủ yếu của kênh chương
trình chuyên quảng cáo: Tôn chỉ, mục đích và mục tiêu sản xuất; tên gọi, biểu
tượng (logo); nội dung; độ phân giải hình ảnh (đối với kênh truyền hình); độ
phân giải âm thanh (đối với kênh phát thanh); khung chương trình dự kiến
trong 01 tháng; đối tượng khán/thính giả; năng lực sản xuất (nhân sự, cơ sở
vật chất, trang thiết bị, tài chính); quy trình tổ chức sản xuất và quản lý
nội dung; phương thức kỹ thuật phân phối đến các đơn vị cung cấp dịch vụ
phát thanh, truyền hình. Trường hợp kênh chương trình chuyên quảng cáo là sản
phẩm liên kết, phải cung cấp thêm các thông tin về địa chỉ, năng lực của đối
tác liên kết; hình thức liên kết; quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia
liên kết.
Đề án sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo của các cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố
trực thuộc trung ương phải được cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí phê
duyệt; của các cơ quan báo chí của trung ương phải được người đứng đầu cơ
quan báo chí ký xác nhận và cơ quan chủ quản của cơ quan báo chí phê duyệt.
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
5
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
6
|
Thời gian xử lý: 20 ngày làm việc kể
từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
|
|
7
|
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
|
|
8
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Kết
quả/
Sản
phẩm
|
|
B1
|
Bộ phận Một cửa của Cục PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo của cơ quan báo chí.
- Đối với hồ sơ hợp lệ:
Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Phòng PTTH
xử lý.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa thông báo cho cơ quan
báo chí.
|
Bộ
phận Một cửa
|
1/2 ngày làm việc
|
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo cho cơ
quan báo chí hồ sơ chưa hợp lệ.
|
|
B2
|
Lãnh đạo Phòng PTTH chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng PTTH thụ
lý giải quyết.
|
Lãnh
đạo Phòng PTTH
|
1/2 ngày làm việc
|
Chuyển Chuyên viên Phòng
PTTH thụ lý hồ sơ.
|
|
B3
|
Chuyên viên thẩm tra hồ sơ, soạn thảo văn bản của Cục PTTH&TTĐT thông
báo cho cơ quan báo chí về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ (trường
hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu) hoặc soạn thảo văn bản của Bộ VHTTDL lấy
ý kiến của Ban
Tuyên giáo
và Dân vận Trung ương về việc cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo cho cơ quan báo chí (trường
hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
Chuyên
viên Phòng PTTH
|
03 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản của
Cục PTTH&TTĐT thông báo cho cơ quan báo chí về việc bổ sung, giải trình,
hoàn thiện hồ sơ (trường hợp chuyên viên xác định hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu).
Hoặc:
- Phiếu trình Lãnh
đạo Cục, Lãnh đạo Bộ; Dự thảo văn bản của Bộ VHTTDL lấy ý kiến của Ban Tuyên
giáo và Dân vận Trung ương (Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng PTTH xử lý văn bản do chuyên viên trình.
|
Lãnh
đạo Phòng PTTH
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản của
Cục PTTH&TTĐT thông báo cho cơ quan báo chí về việc bổ sung, giải trình,
hoàn thiện hồ sơ (Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu).
Hoặc:
- Dự thảo văn bản của
Bộ VHTTDL lấy ý kiến của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương (Trường hợp hồ
sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B5
|
Lãnh đạo Cục xử lý văn bản do Phòng PTTH trình.
|
Lãnh
đạo Cục
|
03 ngày làm việc
|
- Phó Cục trưởng
phụ trách cho ý kiến/ ký phê duyệt đối với Dự thảo văn bản của Cục
PTTH&TTĐT thông báo cho cơ quan báo chí về việc bổ sung, giải trình, hoàn
thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu).
Hoặc:
- Phó Cục trưởng
phụ trách, Cục trưởng phê duyệt/ cho ý kiến đối với Dự thảo văn bản của Bộ
VHTTDL lấy ý kiến của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương (Trường hợp hồ sơ
đáp ứng yêu cầu).
|
|
B6
|
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xử lý văn bản do Cục PTTH&TTĐT trình.
|
Lãnh
đạo Bộ VHTTDL
|
03 ngày làm việc
|
Văn bản của Bộ VHTTDL
lấy ý kiến của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương.
|
|
|
Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương có văn bản trả lời.
|
Đơn
vị ngoài
(Ban
Tuyên
giáo
và Dân
vận
Trung
ương)
|
Không tính thời gian vào TTHC
|
Văn bản trả lời của
Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
|
|
B7
|
Chuyên viên Phòng PTTH xử lý hồ sơ trên cơ sở văn bản cho ý kiến của Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương, trình Lãnh
đạo Phòng PTTH.
|
Chuyên
viên Phòng PTTH
|
02 ngày làm việc
|
- Phiếu trình Lãnh
đạo Cục,
Lãnh đạo
Bộ cấp Giấy phép
sản xuất
kênh chương trình
chuyên
quảng cáo.
- Dự thảo Giấy phép
sản xuất
kênh chương
trình chuyên
quảng
cáo.
|
|
B8
|
Lãnh đạo Phòng PTTH xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
Lãnh
đạo Phòng PTTH
|
02 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo Phòng ký
Phiếu trình Lãnh đạo Cục,
Lãnh đạo
Bộ cấp Giấy
phép sản xuất
kênh chương
trình chuyên
quảng
cáo.
- Dự thảo Giấy phép
sản xuất
kênh chương
trình chuyên
quảng
cáo.
|
|
B9
|
Lãnh đạo Cục xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo do Phòng PTTH trình.
|
Lãnh
đạo Cục
|
01 ngày làm việc
|
- Phó Cục trưởng
phụ trách và
Cục trưởng
cho ý kiến tại
Phiếu
trình Lãnh đạo Cục.
- Phó Cục trưởng
phụ trách ký
Phiếu
trình Lãnh đạo Bộ và ký
nháy Dự
thảo Giấy phép sản
xuất kênh
chương trình
chuyên
quảng cáo.
|
|
B10
|
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo do Cục PTTH&TTĐT
trình.
|
Lãnh
đạo Bộ VHTTDL
|
02 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo Bộ phê
duyệt/ cho ý kiến chỉ đạo tại Phiếu trình của Cục PTTH&TTĐT.
- Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên cáo.
|
|
B11
|
Cấp số Giấy phép
|
Văn
thư Bộ VHTTDL
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
B12
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
1/2 ngày làm việc
|
Bộ phận Một cửa trả
kết quả cho cơ quan báo chí.
|
|
9
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13, được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15: Điều 22
quy định về quảng cáo trên báo nói, báo hình (phát thanh, truyền hình).
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ
(quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng
cáo): Điều 14, Điều 15 và Điều 16 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục
cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
10
|
Biểu mẫu
|
|
- Tờ khai của cơ quan
báo chí đề nghị cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (Mẫu số 01- Đơn đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo tại Phụ lục kèm theo Nghị
định 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quảng cáo).
- Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo (Mẫu
số 02- Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo tại Phụ
lục kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP
ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo).
|
|
11
|
Đối tượng thực hiện
|
|
Cơ quan báo chí có
Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình.
|
|
12
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Cục Phát thanh,
truyền hình và thông tin điện tử, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
|
|
13
|
Kết quả thực hiện
|
|
Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 01
Ban
hành kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
|
TÊN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CHÍ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….,
ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN
QUẢNG CÁO
Kính
gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1. Tên cơ quan báo chí
(viết chữ in hoa):
........................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:
...............................................................................
- Điện thoại:
………………………………………… - Fax:.....................
- Email (nếu
có):...............................................................................
- Website (nếu
có):.................................................................................
- Giấy phép hoạt động phát
thanh/truyền hình số...do...cấp ngày …. tháng …. năm……….
- Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/ truyền hình) trong nước số
....do…… cấp lần …… ngày … tháng ….. năm....(áp dụng trong trường hợp đề nghị
cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước (ghi rõ phát
thanh hoặc truyền hình):.................................
2.1. Tên kênh chương
trình:...................................................................................
2.2. Biểu tượng kênh
chương
trình:...................................................................
2.3. Tôn chỉ, mục đích
kênh chương trình:..........................................................
2.4. Ngôn ngữ thể
hiện:.............................................................................
2.5. Đối tượng phục
vụ:.........................................................................
2.6. Thời gian phát
sóng (từ giờ đến giờ):.....................................................
2.7. Thời lượng phát
sóng (Số giờ/ngày): .......................................
2.8. Thời lượng chương
trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát
mới):
................................................................................................
- Phát lại:
..................................................................................
2.9. Thời lượng chương
trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ...........
2.10. Cấu tạo khung
chương trình cơ bản:
|
STT
|
Tên
chuyên
mục/loại chương trình
|
Nội
dung
|
Thời
lượng (phút)
|
Tỷ
lệ % trong tổng thời lượng phát sóng
|
|
Trung bình/ngày
|
Trong
01 tháng
|
Trung bình/ngày
|
Trong
01 tháng
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
|
|
|
|
|
|
2.11. Đặc điểm kỹ thuật
kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh
kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu
vào ô phù hợp)
(Ghi rõ độ phân giải
hình ảnh nếu chọn "khác") .............................................................
- Âm thanh kênh chương
trình phát thanh: (Đánh dấu
vào ô phù hợp)
(Ghi rõ định dạng âm
thanh nếu chọn "khác”)...........................................
2.12. Đặc điểm nội dung
kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung
phát sóng của kênh chương trình theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là
hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác
liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với trường hợp kênh chương
trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên
kết: ...............................................................
3.2. Địa chỉ đối tác
liên kết: .......................................................
- Điện thoại:
…………………….. - Fax: ..................................................
3.3. Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư của đối tác liên kết: …..
Ngày cấp: ……………………………
Nơi cấp:.....
3.4. Người đại diện
theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên: ………. Sinh
ngày: ……………. Quốc tịch: ...............
Số căn cước công dân
(hoặc hộ chiếu) số:................................
Ngày cấp: …………………………..
Nơi cấp: .......................
Chức danh:
..............................................................................
Địa chỉ liên lạc:
……………………….. Số điện thoại: .....................................
Mã số định danh: .........................................................................................................
3.5. Năng lực của đối
tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu cụ thể
số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương trình liên kết gồm quay
phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
|
Đối
tác liên kết
|
Tổng số nhân
sự
|
Nam
|
Nữ
|
Trình
độ chuyên
môn
|
Trình
độ chính trị
|
Ngoại
ngữ
|
|
Trên Đại học
|
Đại
học
|
Sơ
cấp
|
Trung
cấp
|
Cao cấp
|
Đại
học
|
Chứng
chỉ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6. Điều kiện cơ sở
vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; số lượng máy quay; số lượng phòng
dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng...):
.......................................................................................
3.7. Hình thức liên
kết: ...........................................................................
3.8. Quyền và nghĩa vụ
của các bên tham gia liên kết: .........................................
4. Địa điểm sản xuất
kênh chương trình: .....................................................
5. Quy trình tổ chức sản
xuất và quản lý nội dung kênh chương trình: ....................
6. Địa điểm đặt phòng
tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử
dụng kênh chương trình:
7. Phương thức cung cấp
kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: (Đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
|
Quảng bá
|

|
|
Trả tiền
|

|
8. Loại hình dịch vụ
cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
|
Dịch vụ truyền hình
mặt đất kỹ thuật số
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
cáp công nghệ tương tự
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
cáp công nghệ số
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
cáp công nghệ IPTV
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
qua vệ tinh
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
di động
|

|
|
Dịch vụ phát thanh,
truyền hình trên mạng Internet
|

|
|
Khác
|

|
……… (Ghi rõ trong
trường hợp thuộc điền "khác") ……..
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu:
................................................................
- Kinh phí hoạt động
thường xuyên: ................................................
+ Năm 1:
...............................................................................................................
+ Năm 2:
............................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách
nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên:
..................................................................................
11.2. Chức danh (Tổng
biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám
đốc): ..............................................
11.3. Mã số định danh:
....................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1) ……………………………..
(2) ……………………………..
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí
hoạt động phát thanh/truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các
tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/tranh chấp (tên cơ quan báo
chí) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp, sửa
đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước, (tên
cơ quan báo chí) cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí
và các quy định ghi trong giấy phép được cấp.
|
Xác
nhận của cơ quan chủ quản
(Đối
với các cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các
bộ, ngành)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Người
đứng đầu cơ quan báo chí
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:
______________________
Ghi chú: Các nội dung
in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu
số 02
Ban
hành kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
|
BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.../GP-BVHTTDL
|
Hà
Nội, ngày ... tháng ... năm ...
|
GIẤY
PHÉP
SẢN
XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Cấp
lần đầu ngày.... tháng …. năm ...
Cấp
……… ngày.... tháng …. năm ...
BỘ
TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính
phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa,
Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/ truyền hình) trong nước
số... do.... cấp ngày... tháng.... năm.... (áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy
phép sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ sơ
đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước số....
do.... cấp ngày.... tháng.... năm ….. và hồ sơ bổ sung số ...ngày...
tháng....năm.... của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử.
CẤP
PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí (viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở
chính: .................................
- Điện thoại: ………….. -
Fax:
- Email (nếu có):
............................................
- Website (nếu có):
..................................................
- Giấy phép hoạt động
phát thanh/truyền hình số.... do…… cấp.... ngày.... tháng.... năm …….
Được sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo trong nước theo các nội dung sau:
1. Quy định về kênh
chương trình: (Phát
thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương
trình:
1.2. Biểu tượng kênh
chương trình:.
1.3. Tôn chỉ, mục đích
kênh chương trình:
1.4. Ngôn ngữ thể hiện:
1.5. Đối tượng phục
vụ:
1.6. Thời gian phát
sóng (từ.....giờ đến.... giờ): .
1.7. Thời lượng phát sóng
(...giờ/ngày): ........................................................................
1.8. Thời lượng chương
trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát
mới): ..........................................
- Phát lại:
..................................................................
1.9. Thời lượng chương
trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ..............
1.10. Cấu tạo khung
chương trình cơ bản:
|
STT
|
Tên
chuyên
mục/loại
chương
trình
|
Nội
dung
|
Thời
lượng (phút)
|
Tỷ
lệ % trong tổng thời lượng phát sóng
|
|
Trung
bình/ngày
|
Trong
01 tháng
|
Trung
bình/ngày
|
Trong 01 tháng
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
|
|
|
|
|
|
1.11. Đặc điểm kỹ thuật
kênh chương trình:
- Đối với kênh chương
trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh:
...............................................
- Đối với kênh chương
trình phát thanh
Âm thanh:
...................................................................
1.12. Đặc điểm nội dung
kênh chương trình:
Nội dung, khung phát
sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình) hoàn toàn giống nhau khi
phát sóng theo quy định tại điểm 1.11.
2. Địa điểm sản xuất
kênh chương trình:
3. Địa điểm đặt phòng
tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử
dụng kênh chương trình:
4. Phương thức cung cấp
kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình:
Phương thức dịch vụ
quảng bá/Phương thức dịch vụ trả tiền.
5. Loại hình dịch vụ
cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình
mặt đất kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp tương tự/Dịch vụ truyền hình cáp
kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp IPTV/Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/Dịch
vụ truyền hình di động/Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet.
Khác:
..........................................................................................................................
6. Người chịu trách
nhiệm nội dung kênh chương trình:
6.1. Họ và tên:
..................................................
6.2. Chức danh (Tổng
biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám
đốc): ...................................................................
7. Các quy định khác:
Cơ quan báo chí
................................
8. Hiệu lực của Giấy
phép:
- Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày cấp.
- Giấy phép này thay
thế cho Giấy phép số.... ngày.... năm... do Bộ …….. cấp (áp dụng đối với
trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
- Cơ quan chủ quản/cơ
quan báo chí được cấp phép có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất các hoạt
động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có); thực hiện đúng các quy
định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép.
|
Nơi nhận:
- Cơ quan báo chí được
cấp phép;
- Cơ quan chủ quản;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND, Sở VHTTDL, Sở VHTT;
- ………….;
- Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT..
|
BỘ
TRƯỞNG
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: Các nội dung
in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp
phép và từng giấy phép cụ thể.
2.
Tên thủ tục: Sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình
chuyên quảng cáo.
Mã quy trình:
QT-044-Cục PTTH&TTĐT
Nội dung cụ thể:
|
1
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
Cơ quan báo chí đã
được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo có nhu cầu sửa
đổi, điều chỉnh một hoặc một số nội dung đã ghi trên giấy phép.
- Trường hợp thay đổi
tôn chỉ, mục đích của kênh chương trình: cơ quan báo chí có Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo thực hiện hồ sơ, trình tự, thủ tục
sửa đổi, bổ sung áp dụng như đối với cấp Giấy phép sản xuất kênh chương
trình chuyên quảng cáo (cấp mới).
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác ghi trong Giấy phép: cơ quan báo chí có Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo thực hiện hồ sơ, trình tự, thủ tục sửa
đổi, bổ sung theo quy trình sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép.
Cơ quan báo chí của
trung ương có văn bản thuyết minh, đề nghị gửi Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
|
Cơ quan báo chí đã
được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo nộp 01 bộ hồ
sơ bản chính về Bộ VHTTDL (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử)
bằng một trong các hình thức sau: nộp trực tiếp, nộp qua dịch vụ bưu chính,
nộp trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
|
3
|
Trình tự thực hiện
|
|
- Cơ quan báo chí đã
được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo đề nghị sửa
đổi, bổ sung Giấy phép nộp hồ sơ về về Bộ VHTTDL (Cục Phát thanh, truyền
hình và thông tin điện tử).
- Trong thời hạn 10
(mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ VHTTDL có trách
nhiệm cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng
cáo cho cơ quan báo chí của trung ương; cơ quan chuyên môn về văn hóa thuộc
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo phân cấp có trách nhiệm cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo cho cơ quan báo chí của
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương theo Mẫu số 02 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định này.
Trường hợp từ chối
cấp phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do; trường hợp hồ sơ không hợp
lệ, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ VHTTDL
(Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) có văn bản (bản giấy hoặc
điện tử) thông báo yêu cầu hoàn thiện hồ sơ.
|
|
4
|
Thành phần hồ sơ
|
Số
lượng/
Đơn
vị tính
|
Hình
thức
|
|
|
- Trường hợp thay đổi
tôn chỉ, mục đích của kênh chương trình: thực hiện hồ sơ, trình tự, thủ tục
như cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp mới).
- Trường hợp thay đổi
các nội dung khác ghi trong Giấy phép: Cơ quan báo chí đã được cấp Giấy phép
sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo phải có văn bản đề nghị kèm theo
bản thuyết minh nội dung thay đổi (nêu rõ nội dung đề nghị sửa đổi, bổ sung
và lý do).
Cơ quan báo chí của
trung ương gửi văn bản đề nghị về Bộ VHTTDL (Cục Phát thanh, truyền hình và
thông tin điện tử);
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
5
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
6
|
Thời gian xử lý: Tối đa 10 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
7
|
Phí/Lệ phí: Chưa quy định.
|
|
8
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách nhiệm
|
Thời gian
|
Kết
quả/
Sản
phẩm
|
|
B1
|
Bộ phận Một cửa của Cục PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ đề
nghị sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo của cơ quan báo chí.
- Đối với hồ sơ hợp
lệ: Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Phòng PTTH xử lý.
- Đối với hồ sơ chưa
hợp lệ: Bộ phận Một cửa thông báo cho cơ quan báo chí.
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày làm việc
|
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
Hoặc
- Thông báo cơ quan
báo chí hồ sơ chưa hợp lệ.
|
|
B2
|
Lãnh đạo Phòng PTTH chuyển Chuyên viên phụ trách thụ
lý hồ sơ.
|
Lãnh đạo Phòng PTTH
|
1/2 ngày làm việc
|
Chuyển Chuyên viên Phòng PTTH thụ lý hồ sơ.
|
|
B3
|
Chuyên viên Phòng PTTH tiếp nhận hồ sơ từ Lãnh đạo Phòng, thực hiện thẩm tra,
xử lý hồ sơ theo quy định.
|
Chuyên
viên
|
02 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản của
Cục PTTH&TTĐT thông báo
cho cơ quan báo chí về
việc bổ sung,
giải trình,
hoàn thiện hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu).
Hoặc:
- Phiếu trình xin ý
kiến Lãnh đạo Cục, Lãnh đạo Bộ; Dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên
quảng cáo (trong trường hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng PTTH xử lý văn bản/ Phiếu trình do chuyên viên trình.
|
Lãnh đạo Phòng PTTH
|
01 ngày làm việc
|
- Dự thảo văn bản của
Cục PTTH&TTĐT thông báo
cho cơ quan báo chí về
việc bổ sung,
giải trình,
hoàn thiện hồ sơ (trong trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu).
Hoặc:
- Phiếu trình Lãnh đạo
Cục, Lãnh đạo Bộ; dự thảo Giấy phép sửa đổi, bổ sung
Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo
(trong trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B5
|
Lãnh đạo Cục xử lý
văn bản/ Phiếu trình do Phòng PTTH trình.
|
Lãnh đạo Cục
|
02 ngày làm việc
|
- Phó Cục trưởng
phụ trách cho
ý kiến
chỉ đạo/ phê duyệt văn
bản của Cục
PTTH&TTĐT
thông
báo cho cơ quan báo chí về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện hồ sơ (trong
trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu).
- Phó Cục trưởng phụ
trách, Cục trưởng cho ý kiến chỉ đạo tại Phiếu trình Lãnh đạo Bộ; dự thảo
Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy
phép sản xuất kênh
chương
trình chuyên quảng cáo (trong trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B6
|
Lãnh đạo Bộ VHTTDL xử lý hồ sơ đề nghị cấp sửa đổi,
bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo do Cục PTTH&TTĐT trình.
|
Lãnh đạo Bộ VHTT DL
|
03 ngày làm việc
|
- Lãnh đạo Bộ phê
duyệt/ cho ý kiến chỉ đạo tại Phiếu trình của Cục PTTH&TTĐT.
- Lãnh đạo Bộ ký Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
B7
|
Cấp số Giấy phép
|
Văn thư Bộ VHTT DL
|
1/2 ngày làm việc
|
Giấy phép sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
B8
|
Trả kết quả
|
Bộ phận Một cửa
|
1/2 ngày làm việc
|
Bộ phận Một cửa trả
kết quả cho cơ quan báo chí.
|
|
9
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13, được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 75/2025/QH15:
Điều 22 quy định về quảng cáo trên báo nói, báo hình (phát thanh, truyền
hình).
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính phủ
(quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng
cáo): Điều 14, Điều 15 và Điều 16 quy định về hồ sơ, trình tự, thủ tục
cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
10
|
Biểu mẫu
|
|
- Tờ khai của cơ quan
báo chí đề nghị cấp giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (Mẫu số 01 - Đơn đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo tại Phụ lục kèm theo Nghị
định 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quảng cáo).
- Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo (Mẫu
số 02 - Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo tại Phụ
lục kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP
ngày 26/12/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo).
|
|
11
|
Đối tượng thực hiện
|
|
Cơ quan báo chí đã
được cấp Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
12
|
Cơ quan thực hiện
|
|
- Cục PTTH&TTĐT,
Bộ VHTTDL: Thực hiện cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương
trình chuyên quảng cáo của cơ quan báo chí ở trung ương.
|
|
13
|
Kết quả thực hiện
|
|
Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo.
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 01
Ban
hành kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
|
TÊN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CHÍ
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
|
….,
ngày ... tháng ... năm ...
|
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ CẤP, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, GIẤY PHÉP SẢN XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN
QUẢNG CÁO
Kính
gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
1. Tên cơ quan báo chí
(viết chữ in hoa):
........................................................
- Địa chỉ trụ sở
chính:
...............................................................................
- Điện thoại:
………………………………………… - Fax:.....................
- Email (nếu
có):...............................................................................
- Website (nếu
có):.................................................................................
- Giấy phép hoạt động phát
thanh/truyền hình số...do...cấp ngày …. tháng …. năm……….
- Giấy phép sản xuất
kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/ truyền hình) trong nước số
....do…… cấp lần …… ngày … tháng ….. năm....(áp dụng trong trường hợp đề nghị
cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
2. Đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước (ghi rõ phát
thanh hoặc truyền hình):.................................
2.1. Tên kênh chương
trình:...................................................................................
2.2. Biểu tượng kênh
chương
trình:...................................................................
2.3. Tôn chỉ, mục đích
kênh chương trình:..........................................................
2.4. Ngôn ngữ thể
hiện:.............................................................................
2.5. Đối tượng phục
vụ:.........................................................................
2.6. Thời gian phát
sóng (từ giờ đến giờ):.....................................................
2.7. Thời lượng phát
sóng (Số giờ/ngày): .......................................
2.8. Thời lượng chương
trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát
mới):
................................................................................................
- Phát lại:
..................................................................................
2.9. Thời lượng chương
trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ...........
2.10. Cấu tạo khung
chương trình cơ bản:
|
STT
|
Tên
chuyên
mục/loại chương trình
|
Nội
dung
|
Thời
lượng (phút)
|
Tỷ
lệ % trong tổng thời lượng phát sóng
|
|
Trung bình/ngày
|
Trong
01 tháng
|
Trung bình/ngày
|
Trong
01 tháng
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2.
|
|
|
|
|
|
|
|
3.
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
|
|
|
|
|
|
2.11. Đặc điểm kỹ thuật
kênh chương trình:
- Độ phân giải hình ảnh
kênh chương trình truyền hình: (Đánh dấu
vào ô phù hợp)
(Ghi rõ độ phân giải
hình ảnh nếu chọn "khác")
.............................................................
- Âm thanh kênh chương
trình phát thanh: (Đánh dấu
vào ô phù hợp)
(Ghi rõ định dạng âm
thanh nếu chọn "khác”)...........................................
2.12. Đặc điểm nội dung
kênh chương trình:
(Tên cơ quan báo chí) bảo đảm nội dung, khung
phát sóng của kênh chương trình theo các định dạng đề xuất tại điểm 2.11 là
hoàn toàn giống nhau.
3. Thông tin về đối tác
liên kết sản xuất kênh chương trình (áp dụng đối với trường hợp kênh chương
trình có hoạt động liên kết):
3.1. Tên đối tác liên
kết: ...............................................................
3.2. Địa chỉ đối tác
liên kết: .......................................................
- Điện thoại:
…………………….. - Fax: ..................................................
3.3. Số Giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu tư của đối tác liên kết: …..
Ngày cấp: ……………………………
Nơi cấp:.....
3.4. Người đại diện
theo pháp luật của đối tác liên kết:
Họ và tên: ………. Sinh
ngày: ……………. Quốc tịch: ...............
Số căn cước công dân
(hoặc hộ chiếu) số:................................
Ngày cấp: …………………………..
Nơi cấp: .......................
Chức danh:
..............................................................................
Địa chỉ liên lạc:
……………………….. Số điện thoại: .....................................
Mã số định danh:
.........................................................................................................
3.5. Năng lực của đối
tác liên kết để thực hiện hoạt động liên kết:
a) Nguồn lực tài chính:
b) Nhân sự (Nêu cụ thể
số lượng người tham gia trực tiếp sản xuất kênh chương trình liên kết gồm quay
phim, biên tập, đạo diễn, kỹ thuật):
|
Đối
tác liên kết
|
Tổng số nhân
sự
|
Nam
|
Nữ
|
Trình
độ chuyên
môn
|
Trình
độ chính trị
|
Ngoại
ngữ
|
|
Trên Đại học
|
Đại
học
|
Sơ
cấp
|
Trung
cấp
|
Cao cấp
|
Đại
học
|
Chứng
chỉ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.6. Điều kiện cơ sở
vật chất kỹ thuật (Trường quay: Diện tích; số lượng máy quay; số lượng phòng
dựng, bàn dựng, bàn trộn tiếng...):
.......................................................................................
3.7. Hình thức liên
kết:
...........................................................................
3.8. Quyền và nghĩa vụ
của các bên tham gia liên kết: .........................................
4. Địa điểm sản xuất
kênh chương trình: .....................................................
5. Quy trình tổ chức
sản xuất và quản lý nội dung kênh chương trình: ....................
6. Địa điểm đặt phòng
tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử
dụng kênh chương trình:
7. Phương thức cung cấp
kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình: (Đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
|
Quảng bá
|

|
|
Trả tiền
|

|
8. Loại hình dịch vụ
cung cấp kênh chương trình: (Đánh dấu
vào ô trống phù hợp)
|
Dịch vụ truyền hình
mặt đất kỹ thuật số
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
cáp công nghệ tương tự
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
cáp công nghệ số
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
cáp công nghệ IPTV
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
qua vệ tinh
|

|
|
Dịch vụ truyền hình
di động
|

|
|
Dịch vụ phát thanh,
truyền hình trên mạng Internet
|

|
|
Khác
|

|
……… (Ghi rõ trong
trường hợp thuộc điền "khác") ……..
9. Kinh phí hoạt động:
- Kinh phí ban đầu:
................................................................
- Kinh phí hoạt động
thường xuyên: ................................................
+ Năm 1: ...............................................................................................................
+ Năm 2:
............................................................................................................
10. Các nội dung khác (nếu có)
11. Người chịu trách
nhiệm nội dung kênh chương trình:
11.1. Họ và tên:
..................................................................................
11.2. Chức danh (Tổng
biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám
đốc): ..............................................
11.3. Mã số định danh:
....................................................
12. Tài liệu kèm theo:
(1) ……………………………..
(2) ……………………………..
13. Cam kết
(Tên cơ quan báo chí
hoạt động phát thanh/truyền hình) xin cam kết:
13.1. Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về tính chính xác và tính hợp pháp của nội dung nêu trên và các
tài liệu kèm theo; nếu sai hoặc có khiếu nại/tranh chấp (tên cơ quan báo
chí) xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam.
13.2. Nếu được cấp, sửa
đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước, (tên
cơ quan báo chí) cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về báo chí
và các quy định ghi trong giấy phép được cấp.
|
Xác
nhận của cơ quan chủ quản
(Đối
với các cơ quan báo chí của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc các
bộ, ngành)
(Ký tên, đóng dấu)
|
Người
đứng đầu cơ quan báo chí
(Ký
tên, đóng dấu)
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Lưu:
______________________
Ghi chú: Các nội dung
in nghiêng được quy định phụ thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
Mẫu
số 02
Ban
hành kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP ngày
26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
|
BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
.../GP-BVHTTDL
|
Hà
Nội, ngày ... tháng ... năm ...
|
GIẤY
PHÉP
SẢN
XUẤT KÊNH CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN QUẢNG CÁO
Cấp
lần đầu ngày.... tháng …. năm ...
Cấp
……… ngày.... tháng …. năm ...
BỘ
TRƯỞNG BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Căn cứ Luật Báo chí;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của
Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình;
Căn cứ Giấy phép sản
xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (phát thanh/ truyền hình) trong nước
số... do.... cấp ngày... tháng.... năm.... (áp dụng đối với trường hợp cấp Giấy
phép sửa đổi, bổ sung);
Xét đơn kèm theo hồ sơ
đề nghị cấp phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo trong nước số....
do.... cấp ngày.... tháng.... năm ….. và hồ sơ bổ sung số ...ngày...
tháng....năm.... của (tên cơ quan báo chí);
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử.
CẤP
PHÉP CHO:
Tên cơ quan báo chí (viết bằng chữ in hoa)
- Địa chỉ trụ sở
chính: .................................
- Điện thoại: ………….. -
Fax:
- Email (nếu có):
............................................
- Website (nếu có): ..................................................
- Giấy phép hoạt động
phát thanh/truyền hình số.... do…… cấp.... ngày.... tháng.... năm …….
Được sản xuất kênh
chương trình chuyên quảng cáo trong nước theo các nội dung sau:
1. Quy định về kênh
chương trình: (Phát
thanh hoặc Truyền hình)
1.1. Tên kênh chương
trình:
1.2. Biểu tượng kênh
chương trình:.
1.3. Tôn chỉ, mục đích
kênh chương trình:
1.4. Ngôn ngữ thể hiện:
1.5. Đối tượng phục
vụ:
1.6. Thời gian phát
sóng (từ.....giờ đến.... giờ): .
1.7. Thời lượng phát
sóng (...giờ/ngày): ........................................................................
1.8. Thời lượng chương
trình tự sản xuất trung bình trong một ngày:
- Phát lần 1 (phát
mới): ..........................................
- Phát lại: ..................................................................
1.9. Thời lượng chương
trình phát lần 1 (phát mới) trong một ngày: ..............
1.10. Cấu tạo khung
chương trình cơ bản:
|
STT
|
Tên
chuyên
mục/loại
chương
trình
|
Nội
dung
|
Thời
lượng (phút)
|
Tỷ
lệ % trong tổng thời lượng phát sóng
|
|
Trung
bình/ngày
|
Trong
01 tháng
|
Trung
bình/ngày
|
Trong 01 tháng
|
|
1.
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
|
|
|
|
|
|
|
|
6.
|
|
|
|
|
|
|
1.11. Đặc điểm kỹ thuật
kênh chương trình:
- Đối với kênh chương
trình truyền hình
Độ phân giải hình ảnh:
...............................................
- Đối với kênh chương
trình phát thanh
Âm thanh:
...................................................................
1.12. Đặc điểm nội dung
kênh chương trình:
Nội dung, khung phát
sóng của kênh chương trình (tên kênh chương trình) hoàn toàn giống nhau khi
phát sóng theo quy định tại điểm 1.11.
2. Địa điểm sản xuất
kênh chương trình:
3. Địa điểm đặt phòng
tổng khống chế cung cấp tín hiệu kênh chương trình hoàn chỉnh cho các đơn vị sử
dụng kênh chương trình:
4. Phương thức cung cấp
kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình:
Phương thức dịch vụ
quảng bá/Phương thức dịch vụ trả tiền.
5. Loại hình dịch vụ
cung cấp kênh chương trình:
Dịch vụ truyền hình
mặt đất kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp tương tự/Dịch vụ truyền hình cáp
kỹ thuật số/Dịch vụ truyền hình cáp IPTV/Dịch vụ truyền hình qua vệ tinh/Dịch
vụ truyền hình di động/Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet.
Khác:
..........................................................................................................................
6. Người chịu trách
nhiệm nội dung kênh chương trình:
6.1. Họ và tên:
..................................................
6.2. Chức danh (Tổng
biên tập, Phó Tổng biên tập/Tổng Giám đốc, Phó Tổng giám đốc/Giám đốc, Phó Giám
đốc): ...................................................................
7. Các quy định khác:
Cơ quan báo chí
................................
8. Hiệu lực của Giấy
phép:
- Giấy phép này có hiệu
lực kể từ ngày cấp.
- Giấy phép này thay
thế cho Giấy phép số.... ngày.... năm... do Bộ …….. cấp (áp dụng đối với
trường hợp cấp Giấy phép sửa đổi, bổ sung).
- Cơ quan chủ quản/cơ
quan báo chí được cấp phép có trách nhiệm báo cáo định kỳ, đột xuất các hoạt
động liên kết sản xuất chương trình trên kênh (nếu có); thực hiện đúng các quy
định của pháp luật về báo chí, truyền dẫn, phát sóng, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và các quy định ghi trong Giấy phép.
|
Nơi nhận:
- Cơ quan báo chí được
cấp phép;
- Cơ quan chủ quản;
- Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND, Sở VHTTDL, Sở VHTT;
- ………….;
- Lưu: VT, Cục PTTH&TTĐT..
|
BỘ
TRƯỞNG
(Ký
tên và đóng dấu)
|
Ghi chú: Các nội dung
in nghiêng được quy định phụ thuộc vào quy định pháp luật tại thời điểm cấp
phép và từng giấy phép cụ thể.
3.
Tên thủ tục: Thông báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh
dịch vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam.
Mã quy trình:
QT-040-Cục PTTH&TTĐT
Nội dung cụ thể:
|
1
|
Điều kiện thực hiện
thủ tục hành chính (TTHC)
|
|
Trước khi bắt đầu
kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam, các tổ chức, doanh
nghiệp (bao gồm các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và các tổ chức, doanh
nghiệp nước ngoài) thực hiện thông báo thông tin liên hệ tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
|
|
2
|
Cách thức thực hiện
|
|
Thực hiện thông qua
một trong các cách thức sau:
- Nộp trực tiếp cho
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử).
- Nộp qua dịch vụ
bưu chính.
(Địa chỉ: Số 115 Trần
Duy Hưng, phường Yên Hòa, thành phố Hà Nội).
- Nộp qua phương tiện
điện tử (email) đến địa chỉ [email protected].
- Nộp qua hệ thống
dịch vụ công trực tuyến: Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
hoặc Cổng dịch vụ công của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (https://dichvucong.bvhttdl.gov.vn).
Trường hợp nộp qua
Cổng dịch vụ công quốc gia, phải có chữ ký số theo quy định của pháp luật về
giao dịch điện tử.
|
|
3
|
Trình tự thực hiện
|
|
- Trước khi bắt đầu
kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại Việt Nam, các tổ chức, doanh
nghiệp (bao gồm các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và các tổ chức, doanh
nghiệp nước ngoài) thực hiện thông báo thông tin liên hệ tới Bộ Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử).
- Trong thời hạn 04
ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo hợp lệ, Bộ Văn hóa, Thể thao và
Du lịch (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) cấp Giấy xác nhận
cho tổ chức, doanh nghiệp.
- Trường hợp thay đổi
thông tin liên hệ, tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên
mạng tại Việt Nam thực hiện lại thủ tục thông báo thông tin liên hệ và gửi
về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin
điện tử).
|
|
4
|
Thành
phần hồ sơ
|
Số
lượng/
Đơn
vị tính
|
Hình
thức
|
|
4.1
|
Thông báo thông tin
liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại
Việt Nam theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quảng cáo.
|
01
bản
|
Bản
chính
|
|
5
|
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
|
|
6
|
Thời gian xử lý: 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
|
7
|
Phí/Lệ phí: Không quy định.
|
|
8
|
Quy trình xử lý công
việc
|
|
TT
|
Trình
tự
|
Trách
nhiệm
|
Thời gian
|
Kết
quả/
Sản
phẩm
|
|
B1
|
Bộ phận Một cửa của Cục PTTH&TTĐT tiếp nhận hồ sơ.
- Đối với hồ sơ hợp
lệ: Bộ phận Một cửa chuyển hồ sơ cho Phòng Thông tin điện tử xử lý.
- Đối với hồ sơ chưa hợp
lệ: Bộ phận Một cửa
thông
báo cho cơ quan, tổ chức, sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
Bộ
phận Một cửa
|
1/4 ngày
|
- Phiếu tiếp nhận kèm
theo hồ sơ.
- Thông báo yêu cầu
tổ chức, cá nhân sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hồ sơ.
|
|
B2
|
Lãnh đạo Phòng Thông tin điện tử chuyển hồ sơ cho chuyên viên Phòng Thông tin điện
tử thụ lý giải quyết.
|
Lãnh
đạo Phòng Thông tin điện tử
|
1/4 ngày
|
Chuyển Chuyên viên Phòng
Thông tin điện tử thụ lý hồ sơ.
|
|
B3
|
Chuyên viên thẩm định hồ sơ, soạn thảo văn bản của Cục
PTTH&TTĐT thông báo cho cơ quan, tổ chức về việc bổ sung, giải trình, hoàn
thiện hồ sơ (trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu) hoặc soạn thảo Giấy xác nhận thông báo thông liên hệ (trường
hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
Chuyên
viên Phòng Thông tin điện tử
|
02 ngày
|
- Dự thảo văn bản của
Cục PTTH&TTĐT thông báo cho tổ chức, doanh nghiệp về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ (Trường hợp chuyên viên xác định hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu).
Hoặc:
- Phiếu trình Lãnh
đạo Phòng, Lãnh đạo Cục; Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ
(Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B4
|
Lãnh đạo Phòng Thông
tin điện tử xử lý văn bản do chuyên viên trình.
|
Lãnh
đạo Thông tin điện tử
|
1/2 ngày
|
- Dự thảo văn bản của
Cục PTTH&TTĐT thông báo cho tổ chức, doanh nghiệp về việc bổ sung, giải
trình, hoàn thiện hồ sơ (Trường hợp chuyên viên xác định hồ sơ không đáp ứng
yêu cầu).
Hoặc:
- Phiếu trình Lãnh
đạo Phòng, Lãnh đạo Cục; Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ
(Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B5
|
Lãnh đạo Cục xử lý văn bản do Phòng Thông tin điện tử trình.
|
Lãnh
đạo Cục
|
1/2 ngày
|
- Phó Cục trưởng
phụ trách cho
ý kiến/
ký phê duyệt đối với Dự
thảo văn
bản của Cục
PTTH&TTĐT
thông báo cho tổ chức, doanh nghiệp về việc bổ sung, giải trình, hoàn thiện
hồ sơ (Trường hợp chuyên viên xác định hồ sơ không đáp ứng yêu cầu).
Hoặc:
- Phó Cục trưởng
phụ trách, Cục trưởng phê duyệt/ cho ý kiến đối với Phiếu trình Lãnh đạo
Phòng, Lãnh đạo Cục; Dự thảo Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ
(Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu).
|
|
B6
|
Cấp số văn bản hoặc số Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ
|
Văn
thư Cục
PTTH&TTĐT
|
1/4 ngày
|
Văn bản phúc đáp hoặc
Giấy xác nhận thông báo thông tin liên hệ
|
|
B7
|
Trả kết quả
|
Bộ
phận Một cửa
|
1/4 ngày
|
Bộ phận Một cửa trả
kết quả cho cơ quan, tổ chức.
|
|
9
|
Cơ sở pháp lý
|
|
- Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13;
- Luật số 75/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Quảng cáo;
- Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26/12/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Quảng cáo.
|
|
10
|
Biểu mẫu
|
|
Thông báo thông tin
liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo trên mạng tại
Việt Nam theo Mẫu số 03 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 342/2025/NĐ-CP.
|
|
11
|
Đối tượng thực hiện
|
|
Tổ chức, doanh
nghiệp.
|
|
12
|
Cơ quan thực hiện
|
|
Cục PTTH&TTĐT,
Bộ VHTTDL
|
|
13
|
Kết quả thực hiện
|
|
Giấy xác nhận thông
báo thông tin liên hệ của tổ chức, doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ quảng cáo
trên mạng tại Việt Nam.
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu
số 03
Ban
hành kèm theo Nghị định 342/2025/NĐ-CP
ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
|
TÊN
TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
----------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
…….
|
…,
ngày ….. tháng… năm…
|
THÔNG
BÁO THÔNG TIN LIÊN HỆ CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ QUẢNG CÁO
TRÊN MẠNG TẠI VIỆT NAM
Kính
gửi: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Căn cứ Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13; Luật Quảng cáo số 75/2025/QH15 và Nghị định số
…/.../NĐ-CP ngày ... tháng ... năm ... của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều và hướng dẫn thi hành Luật Quảng cáo;
Chúng tôi thông báo
thông tin liên hệ của chúng tôi như sau:
1. Thông tin về tổ
chức, doanh nghiệp:
- Tên tổ chức, doanh
nghiệp: …………………………………………….
- Số quyết định thành
lập hoặc mã số doanh nghiệp: …………………….
- Địa chỉ trụ sở
chính: …………………………………………………….
- Địa chỉ trang thông
tin điện tử, ứng dụng giới thiệu hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp:
………………………………………………………………….
- Địa chỉ trang thông
tin điện tử, ứng dụng kinh doanh dịch vụ quảng cáo:
………………………………………………………………………………….
- Địa điểm đặt hệ thống
máy chủ: ………………………………………...
(Đối với tổ chức, doanh
nghiệp nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới vào Việt Nam
- Địa điểm đặt hệ thống
máy chủ chính:…………………………………
- Địa điểm đặt hệ thống
máy chủ tại Việt Nam: …………………………)
2. Thông tin liên hệ:
- Đầu mối liên
hệ:…………………………………………………………
(Đối với tổ chức, doanh
nghiệp nước ngoài kinh doanh dịch vụ quảng cáo xuyên biên giới vào Việt Nam
- Tên tổ chức, doanh
nghiệp, cá nhân đại diện liên hệ với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch:
..............................................................................................................
- Địa chỉ tại Việt Nam:
……………………………………………………...)
- Địa chỉ Email:
…………………………………………………………..
- Số điện thoại liên
hệ: ……………………………………………………
Chúng tôi xác nhận rằng
những thông tin do chúng tôi cung cấp trên đây là chính xác và cam kết chịu
trách nhiệm về những thông tin này.
|
|
XÁC
NHẬN CỦA CÁ NHÂN/NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM TRƯỚC PHÁP LUẬT/NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ
CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ký,
ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu/ký số)
|