1. 46 cụm, khối thi đua đối
với sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố và các tổ chức
chính trị - xã hội Thành phố, phường, xã, đặc khu, cơ quan, đơn vị, Tổng công
ty, công ty thuộc Thành phố (gọi tắt là cơ quan, đơn vị, địa phương) theo
Phụ lục 1 và Phụ lục 2, gồm:
- 16 Cụm thi đua đối với 168 địa
phương.
- 30 Khối thi đua đối với 242
cơ quan, đơn vị.
2. 860 Khối thi đua trực
thuộc các cơ quan, đơn vị, địa phương, gồm:
- 484 Khối thi đua trực thuộc
các địa phương, gồm: 168 Khối thi đua các phòng, ban, cơ quan; 215 Khối thi đua
ngành giáo dục; 101 Khối thi đua khác (gồm: các đơn vị sự nghiệp công lập trực
thuộc phường, xã, đặc khu, các hợp tác xã, doanh nghiệp, tổ chức kinh tế
có trụ sở hoạt động ổn định trên địa bàn (nếu có), đủ điều kiện tham gia thi
đua);
- 376 Khối thi đua trực thuộc
các cơ quan, đơn vị.
|
STT
|
Khối thi đua
|
Đơn vị
|
Số lượng khối thi đua trực thuộc
|
|
1
|
Khối thi đua 1 (06 đơn vị)
|
Văn phòng Ủy ban nhân dân
Thành phố
|
2
|
|
2
|
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc
hội và Hội đồng nhân dân Thành phố
|
1
|
|
3
|
Sở Nội vụ
|
2
|
|
4
|
Sở Dân tộc và Tôn giáo
|
2
|
|
5
|
Sở Tư pháp
|
2
|
|
6
|
Thanh tra Thành phố
|
1
|
|
7
|
Khối thi đua 2 (06 đơn vị)
|
Sở Công Thương
|
2
|
|
8
|
Sở Khoa học và Công nghệ
|
5
|
|
9
|
Sở Nông nghiệp và Môi trường
|
4
|
|
10
|
Sở Xây dựng
|
6
|
|
11
|
Sở Tài chính
|
4
|
|
12
|
Sở Quy hoạch - Kiến trúc
|
2
|
|
13
|
Khối thi đua 3 (06 đơn vị)
|
Sở Y tế
|
20
|
|
14
|
Sở Giáo dục và Đào tạo
|
35
|
|
15
|
Sở Văn hóa và Thể thao
|
5
|
|
16
|
Sở An toàn thực phẩm
|
1
|
|
17
|
Sở Du lịch
|
1
|
|
18
|
Lực lượng Thanh niên xung
phong Thành phố
|
2
|
|
19
|
Khối thi đua 4 (08 đơn vị)
|
Cơ quan Đảng ủy các cơ quan Đảng
Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
20
|
Cơ quan Đảng ủy Ủy ban nhân
dân Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
21
|
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam Thành phố
|
1
|
|
22
|
Ban Nội chính Thành ủy
|
1
|
|
23
|
Ban Tổ chức Thành ủy
|
1
|
|
24
|
Ủy ban Kiểm tra Thành ủy
|
1
|
|
25
|
Ban Tuyên giáo và Dân vận
Thành ủy
|
1
|
|
26
|
Văn phòng Thành ủy
|
2
|
|
27
|
Khối thi đua
5 (05 đơn
vị)
|
Chi cục Hải quan khu vực II
|
4
|
|
28
|
Thuế Thành phố Hồ Chí Minh
|
2
|
|
29
|
Kho bạc Nhà nước khu vực II
|
1
|
|
30
|
Bảo hiểm xã hội Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
31
|
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực II
|
1
|
|
32
|
Khối thi đua
6 (06 đơn
vị)
|
Bưu điện Thành phố
|
1
|
|
33
|
Viễn thông Thành phố
|
1
|
|
34
|
Cục Thống kê Thành phố
|
1
|
|
35
|
Sở Ngoại vụ
|
1
|
|
36
|
Tổng công ty Điện lực Thành phố
|
1
|
|
37
|
Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Truyền hình cáp Saigontourist (SCTV)
|
1
|
|
38
|
Khối thi đua
7 (07 đơn
vị)
|
Tòa án nhân dân Thành phố
|
1
|
|
39
|
Công an Thành phố
|
5
|
|
40
|
Bộ Tư lệnh Thành phố
|
2
|
|
41
|
Thi hành án dân sự Thành phố
|
1
|
|
42
|
Viện kiểm sát nhân dân Thành phố
|
2
|
|
43
|
Trại giam Xuyên Mộc
|
1
|
|
44
|
Hải đoàn 18
|
1
|
|
45
|
Khối thi đua
8 (05 đơn
vị)
|
Liên hiệp Hợp tác
xã Thương mại Thành phố
(Saigon Coop)
|
20
|
|
46
|
Tổng công ty Du lịch Sài
Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
8
|
|
47
|
Tổng công ty Bến Thành -
Trách nhiệm hữu hạn
Một thành viên
|
6
|
|
48
|
Tổng công ty Thương mại
Sài Gòn -
Trách nhiệm
hữu hạn Một thành viên
|
5
|
|
49
|
Tổng công ty Văn hóa
Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
3
|
|
50
|
Khối thi đua
9 (06 đơn
vị)
|
Tổng công ty Địa ốc Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
4
|
|
51
|
Tổng công ty Cấp nước Sài
Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
4
|
|
52
|
Tổng công ty Công nghiệp Sài
Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
3
|
|
53
|
Tổng công ty Nông nghiệp Sài
Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
3
|
|
54
|
Tổng công ty Cơ khí Giao
thông Vận tải Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
5
|
|
55
|
Tổng công ty Xây dựng Sài Gòn
- Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
3
|
|
56
|
Khối thi đua 10 (05 đơn vị)
|
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà
nước Thành phố
|
3
|
|
57
|
Tổng công ty Công nghiệp in
Bao bì Liksin - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
|
3
|
|
58
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dược Sài Gòn
|
4
|
|
59
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Phát triển Công nghiệp Tân Thuận
|
3
|
|
60
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC)
|
5
|
|
61
|
Khối thi đua 11 (07 đơn vị)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Môi trường đô thị Thành phố
|
2
|
|
62
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Công viên cây xanh Thành phố
|
2
|
|
63
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Thoát nước đô thị Thành phố
|
2
|
|
64
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Thảo Cầm Viên Sài Gòn
|
1
|
|
65
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Quản lý khai thác Dịch vụ Thủy Lợi
|
2
|
|
66
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Cây trồng Thành phố
|
1
|
|
67
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Lâm Nghiệp Bà Rịa - Vũng Tàu
|
1
|
|
68
|
Khối thi đua 12 (05 đơn vị)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Đường sắt Đô thị số 1
|
1
|
|
69
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên 27/7
|
1
|
|
70
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích Thanh niên xung phong Thành phố
|
1
|
|
71
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Bò sữa Thành phố
|
1
|
|
72
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ cơ quan nước ngoài (FOSCO)
|
1
|
|
73
|
Khối thi đua 13 (06 đơn vị)
|
Hiệp hội Doanh nghiệp Thành
phố
|
4
|
|
74
|
Viện nghiên cứu Phát triển
Thành phố
|
1
|
|
75
|
Trung tâm Xúc tiến Thương mại
và Đầu tư Thành phố
|
1
|
|
76
|
Trung tâm Cách mạng công nghiệp
lần thứ 4 tại Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
77
|
Trung tâm Chuyển đổi số Thành
phố
|
1
|
|
78
|
Trung tâm phục vụ hành chính
công Thành phố
|
1
|
|
79
|
Khối thi đua 14 (10 đơn vị)
|
Ban Quản lý phát triển đô thị
Thành phố
|
1
|
|
80
|
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây
dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
|
1
|
|
81
|
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây
dựng các công trình giao thông
|
1
|
|
82
|
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây
dựng hạ tầng đô thị Thành phố
|
1
|
|
83
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây
dựng công trình giao thông tỉnh Bình Dương
|
1
|
|
84
|
Ban Quản lý dự án đầu tư xây
dựng tỉnh Bình Dương
|
1
|
|
85
|
Ban Quản lý dự án ngành Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Dương
|
1
|
|
86
|
Ban Quản lý dự án chuyên
ngành nước thải tỉnh Bình Dương
|
1
|
|
87
|
Ban Quản lý dự án chuyên
ngành Giao thông và Dân dụng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
1
|
|
88
|
Ban Quản lý dự án Giao thông
khu vực và Chuyên ngành Nông nghiệp tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
|
1
|
|
89
|
Khối thi đua 15 (07 đơn vị)
|
Ban Quản lý Đường sắt đô thị
|
1
|
|
90
|
Ban Quản lý các khu Chế xuất
và Công nghiệp Thành phố
|
1
|
|
91
|
Ban Quản lý Khu Công nghệ cao
Thành phố
|
1
|
|
92
|
Ban Quản lý Khu Nông nghiệp
Công nghệ cao Thành phố
|
1
|
|
93
|
Ban Quản lý Công viên Lịch sử
Văn hóa dân tộc
|
1
|
|
94
|
Ban Quản lý Trung tâm Hành
chính - Chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
|
1
|
|
95
|
Ban Quản lý Vườn quốc gia Côn
Đảo
|
1
|
|
96
|
Khối thi đua 16 (06 đơn vị)
|
Quỹ Phát triển Nhà ở Thành phố
|
1
|
|
97
|
Quỹ Phát triển Đất Thành phố
|
1
|
|
98
|
Quỹ Bảo lãnh tín dụng các
doanh nghiệp vừa và nhỏ
|
1
|
|
99
|
Chi nhánh Ngân hàng Chính
sách xã hội Thành phố
|
1
|
|
100
|
Quỹ Đầu tư phát triển Bà Rịa
- Vũng Tàu
|
1
|
|
101
|
Quỹ Phát triển Khoa học và
Công nghệ Thành phố
|
1
|
|
102
|
Khối thi đua 17 (10 đơn vị)
|
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc
Thạch
|
3
|
|
103
|
Trường Đại học Nguyễn Tất
Thành
|
3
|
|
104
|
Trường Đại học Văn Lang
|
1
|
|
105
|
Trường Đại học Công nghệ
Thành phố Hồ Chí Minh
|
3
|
|
106
|
Trường Đại học Ngoại ngữ -
Tin học
|
2
|
|
107
|
Trường Đại học Hoa Sen
|
1
|
|
108
|
Trường Đại học Công nghệ Sài
Gòn
|
1
|
|
109
|
Trường Đại học Thủ Dầu Một
|
1
|
|
110
|
Trường Đại học Bình Dương
|
1
|
|
111
|
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ
thuật Bình Dương
|
1
|
|
112
|
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ
Chí Minh
|
1
|
|
113
|
Khối thi đua 18 (09 đơn vị)
|
Trường Đại học Sài Gòn
|
4
|
|
114
|
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2
|
|
115
|
Trường Đại học Văn Hiến
|
2
|
|
116
|
Trường Đại học Quốc tế Sài
Gòn
|
1
|
|
117
|
Trường Đại học Quốc tế Hồng
Bàng
|
2
|
|
118
|
Trường Đại học Hùng Vương
Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
119
|
Trường Đại học Gia Định
|
1
|
|
120
|
Trường Đại học Bà Rịa - Vũng
Tàu
|
1
|
|
121
|
Khối thi đua 19 (09 đơn vị)
|
Trường Cao đẳng Công nghệ Thủ
Đức
|
2
|
|
122
|
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam
Sài Gòn
|
1
|
|
123
|
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ
thuật Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
124
|
Trường Cao đẳng Kinh tế Thành
phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
125
|
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng
Thành phố Hồ Chí Minh
|
2
|
|
126
|
Trường Cao đẳng Nghề Thành phố
Hồ Chí Minh
|
1
|
|
127
|
Trường Cao đẳng Nghề Việt Nam
- Singapore
|
1
|
|
128
|
Trường Cao đẳng Việt Nam -
Hàn Quốc Bình Dương
|
1
|
|
129
|
Trường Cao đẳng Y tế Bình
Dương
|
1
|
|
130
|
Khối thi đua 20 (09 đơn vị)
|
Trường Cao đẳng Kiến trúc -
Xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
131
|
Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ
thuật Thành phố Hồ Chí Minh
|
1
|
|
132
|
Trường Cao đẳng Giao thông vận
tải
|
1
|
|
133
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn
Trường Tộ
|
1
|
|
134
|
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ
thuật Thủ Đức
|
1
|
|
135
|
Trường Cao đẳng Thủ Thiêm
|
1
|
|
136
|
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công
nghệ Bà Rịa - Vũng Tàu
|
1
|
|
137
|
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa
– Vũng Tàu
|
1
|
|
138
|
Trường Cao đẳng Y tế Bà Rịa –
Vũng Tàu
|
1
|
|
139
|
Khối thi đua 21 (11 đơn
vị)
|
Báo Sài Gòn Giải Phóng
|
1
|
|
140
|
Báo Người Lao động
|
1
|
|
141
|
Báo Phụ nữ Thành phố
|
1
|
|
142
|
Báo Pháp luật
|
1
|
|
143
|
Đài Phát thanh và Truyền hình Thành phố
|
2
|
|
144
|
Tạp chí Giáo dục Thành phố
|
1
|
|
145
|
Tạp chí Du lịch Thành phố
|
1
|
|
146
|
Tạp chí Doanh nhân Sài Gòn
|
1
|
|
147
|
Tạp chí Kinh tế
Sài Gòn
|
1
|
|
148
|
Tạp chí Khoa
học phổ thông
|
1
|
|
149
|
Nhà Xuất bản Tổng hợp Thành phố
|
1
|
|
150
|
Khối thi đua
22 (08 đơn vị)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 1
|
1
|
|
151
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 2
|
1
|
|
152
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 3
|
1
|
|
153
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 5
|
1
|
|
154
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 9
|
1
|
|
155
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 10
|
1
|
|
156
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích quận Tân Bình
|
1
|
|
157
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích quận Thủ Đức
|
1
|
|
158
|
Khối thi đua
23 (09 đơn vị)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 4
|
1
|
|
159
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 6
|
1
|
|
160
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 7
|
1
|
|
161
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 8
|
1
|
|
162
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên
Dịch vụ công ích Quận 11
|
1
|
|
163
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích Quận 12
|
1
|
|
164
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích quận Phú Nhuận
|
1
|
|
165
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích quận Bình Thạnh
|
1
|
|
166
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích quận Gò Vấp
|
1
|
|
167
|
Khối thi đua 24 (05 đơn vị)
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích huyện Bình Chánh
|
1
|
|
168
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích huyện Cần Giờ
|
1
|
|
169
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích huyện Củ Chi
|
1
|
|
170
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích huyện Hóc Môn
|
1
|
|
171
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ công ích huyện Nhà Bè
|
1
|
|
172
|
Khối thi đua 25 (05 đơn vị)
|
Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ
Chí Minh Thành phố
|
1
|
|
173
|
Liên đoàn Lao động Thành phố
|
1
|
|
174
|
Hội Liên hiệp Phụ nữ Thành phố
|
1
|
|
175
|
Hội Nông dân Thành phố
|
1
|
|
176
|
Hội Cựu chiến binh Thành phố
|
1
|
|
177
|
Khối thi đua 26 (11 đơn vị)
|
Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ
thuật Thành phố
|
1
|
|
178
|
Hội Liên hiệp Thanh niên Việt
Nam Thành phố
|
1
|
|
179
|
Hội Sinh viên Việt Nam Thành
phố
|
1
|
|
180
|
Hội Chữ Thập đỏ Thành phố
|
1
|
|
181
|
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ
thuật Thành phố
|
1
|
|
182
|
Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị
Thành phố
|
1
|
|
183
|
Liên minh Hợp tác xã
|
1
|
|
184
|
Hội Cựu Thanh niên xung phong
Thành phố
|
1
|
|
185
|
Ban Đại diện Hội Người cao tuổi
Thành phố
|
1
|
|
186
|
Hội Luật gia Thành phố
|
1
|
|
187
|
Hội Khuyến học Thành phố
|
1
|
|
188
|
Khối thi đua 27 (10 đơn vị)
|
Hội Nạn nhân chất độc da
cam/Dioxin Thành ph
|
1
|
|
189
|
Hội Bảo trợ Bệnh nhân nghèo
Thành phố;
|
1
|
|
190
|
Hội Người mù Thành phố
|
1
|
|
191
|
Hội Bảo trợ Người khuyết tật
và Trẻ mồ côi Thành phố
|
1
|
|
192
|
Hội Bảo trợ Trẻ em Thành phố
|
1
|
|
193
|
Hội Cựu Giáo chức Thành phố
|
1
|
|
194
|
Câu Lạc bộ Truyền thống kháng
chiến Thành phố
|
1
|
|
195
|
Ban liên lạc Cựu tù chính trị
và tù binh Thành phố
|
1
|
|
196
|
Hội Phụ nữ Từ thiện Thành phố
|
1
|
|
197
|
Hội Cứu trợ Trẻ em tàn tật
Thành phố
|
1
|
|
198
|
Khối thi đua 28 (25 đơn vị)
|
Tổng Công ty Đầu tư và Phát
triển Công nghiệp - CTCP
|
-
|
|
199
|
Tổng Công ty Thương mại Xuất
nhập khẩu Thanh Lễ - CTCP
|
-
|
|
200
|
Tổng Công ty Sản xuất - Xuất
nhập khẩu Bình Dương - CTCP
|
-
|
|
201
|
Công ty Cổ phần Khoáng sản và
Xây dựng Bình Dương
|
-
|
|
202
|
Công ty Cổ phần Lâm sản và Xuất
nhập khẩu tổng hợp Bình Dương
|
-
|
|
203
|
Công ty Cổ phần Tôn Đông Á
|
-
|
|
204
|
Viettel Bình Dương - Chi
nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông quân đội
|
-
|
|
205
|
Công ty Cổ phần Công nghệ và
Truyền thông Việt Nam
|
-
|
|
206
|
Công ty Cổ phần Xây dựng Tư vấn
Đầu tư Bình Dương
|
-
|
|
207
|
Công ty Cổ phần Kinh doanh và
Phát triển Bình Dương
|
-
|
|
208
|
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ
tầng Kỹ thuật
|
-
|
|
209
|
Công ty Cổ phần Xây dựng và
Giao thông Bình Dương
|
-
|
|
210
|
Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây
dựng Bình Dương
|
-
|
|
211
|
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng
Chánh Phú Hòa
|
-
|
|
212
|
Công ty Cổ phần May mặc Bình
Dương
|
-
|
|
213
|
Công ty Cổ phần Hưng Vượng
|
-
|
|
214
|
Công ty Toyota Bình Dương
|
-
|
|
215
|
Công ty Cổ phần Nông - Lâm
nghiệp Bình Dương
|
-
|
|
216
|
Công ty Cổ phần Cao su Bình
Dương
|
-
|
|
217
|
Công ty Cổ phần Phát triển Đô
thị UDJ
|
-
|
|
218
|
Công ty Cổ phần Bê tông
Becamex
|
-
|
|
219
|
Công ty Cổ phần CIC39
|
-
|
|
220
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Vận tải thủy bộ Bình Dương
|
-
|
|
221
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ - Công nghiệp và Thuốc lá Bình Dương
|
-
|
|
222
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn
Cơ khí Xây dựng Thiên Phát Lộc
|
-
|
|
223
|
Khối thi đua 29 (09 đơn vị)
|
Công ty Cổ phần Thủy sản và
Xuất nhập khẩu Côn Đảo
|
-
|
|
224
|
Công ty Cổ phần Chế biến xuất
nhập khẩu thủy sản
|
-
|
|
225
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ hậu cần
thủy sản
|
-
|
|
226
|
Công ty Cổ phần Cao su Thống
Nhất
|
-
|
|
227
|
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa
|
-
|
|
228
|
Công ty Cổ phần Cao su Hòa
Bình
|
-
|
|
229
|
Công ty Cao su Bà Rịa -
Kampongthom
|
-
|
|
230
|
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Vận
tải biển Vũng Tàu;
|
-
|
|
231
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Công nghiệp Hoá chất mỏ Nam Bộ - MICCO
|
-
|
|
232
|
Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một
thành viên Dịch vụ cơ khí hàng hải PTSC
|
-
|
|
233
|
Công ty Nhiệt điện Bà Rịa
|
-
|
|
234
|
Khối thi đua 30 (11 đơn vị)
|
Công ty Cổ phần DICERA
holdings
|
-
|
|
235
|
Công ty CP Phát triển nhà Bà
Rịa - Vũng Tàu
|
-
|
|
236
|
Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng
dầu khí IDICO
|
-
|
|
237
|
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây
dựng Tân Phước Thịnh;
|
-
|
|
238
|
Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư
xây dựng Giao thông tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
|
-
|
|
239
|
Công ty Công ty Cổ phần Đầu
tư Phát triển xây dựng
|
-
|
|
240
|
Công ty Công ty Trách nhiệm hữu
hạn Xây dựng Đông Nam
|
-
|
|
241
|
Công ty Cổ phần Du lịch Dịch
vụ dầu khí Việt Nam
|
-
|
|
242
|
Công ty Cổ phần Thương cảng
Vũng Tàu
|
-
|
|
TỔNG CỘNG
|
376
|