|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1301/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Tuyên Quang
|
|
Người ký:
|
Hoàng Gia Long
|
|
Ngày ban hành:
|
16/11/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1301/QĐ-UBND
|
Tuyên Quang, ngày
16 tháng 11 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, BIỂU MẪU ĐIỆN TỬ THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH CUNG CẤP DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN CỦA NGÀNH XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp
thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi
hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ- CP ngày 09 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1771/QĐ-BXD
ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số
1813/QĐ-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tỉnh Tuyên Quang tại Tờ trình số 132/TTr-SXD ngày 05 tháng 11 năm
2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành
chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn
tỉnh Tuyên Quang (Có danh mục, nội dung thủ tục hành chính và quy trình kèm
theo).
Điều 2. Chánh
Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Dịch vụ công quốc gia;
- Lưu: VT, PVHCC, ĐM.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
|
Phần I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CỦA
NGÀNH XÂY DỰNG ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 1301/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2025 của
Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
|
STT
|
Mã số TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
Căn cứ pháp lý cho việc sửa đổi, bổ sung TTHC
|
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP
TỈNH
|
|
I. Lĩnh vực: Vật liệu xây
dựng
|
|
1
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng
|
- Thông tư số
04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017.
- Quyết định số 1771/QĐ-BXD
ngày 17/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
II. Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ
thuật
|
|
2
|
1.002693
|
Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh
|
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
- Quyết định số 1813/QĐ-BXD
ngày 20/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Xây dựng.
|
Phần II.
NỘI DUNG CỦA TTHC
Đã được tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử TTHC cung cấp
dịch vụ công trực tuyến
|
Mã thủ tục: 1.006871
|
|
Tên thủ
tục: Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
|
1. Cấp thực hiện: Cấp
tỉnh
|
|
2. Lĩnh vực: Vật liệu
xây dựng.
|
|
3. Trình tự thực hiện:
|
|
3.1
|
Nộp hồ sơ TTHC
|
|
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
công bố hợp quy đến Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.
|
|
Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp trực tiếp: Tổ
chức, cá nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609, đường
Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số
519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Trường hợp gửi qua Dịch vụ
Bưu chính công ích: Tổ chức, cá nhân gửi qua dịch vụ BCCI (Bưu cục của Bưu điện),
nhân viên bưu điện nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609,
đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số
2 (Số 519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Trường hợp nộp qua Dịch vụ
công trực tuyến một phần: Tổ chức, cá nhân truy cập Cổng dịch vụ công quốc
gia (http://dichvucong.gov.vn) và thực hiện đăng
ký/đăng nhập tài khoản, xác thực định danh điện tử, chọn dịch vụ công, nộp hồ
sơ trực tuyến theo hướng dẫn.
|
|
Địa điểm gửi hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm
tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609, đường Quang Trung, phường Minh
Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Qua Dịch vụ công trực tuyến:
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
|
Thành phần hồ sơ:
|
|
STT
|
Tên thành phần hồ sơ
|
Tiêu chuẩn hồ sơ
|
Số lượng
|
|
Gửi trực tiếp hoặc qua DV bưu chính
|
Gửi trực tuyến
|
|
1
|
Giấy chứng nhận phù hợp quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng kèm theo mẫu dấu hợp quy do tổ chức chứng nhận đã đăng
ký hoặc tổ chức chứng nhận được chỉ định cấp cho tổ chức, cá nhân.
|
Bản sao y bản chính văn bản giấy
|
Văn bản điện tử được ký số
|
01
|
|
2
|
Bản công bố hợp quy (theo Mẫu 2. CBHC/HQ quy định tại Phụ lục
III Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 và nội dung bổ sung quy
định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
|
Bản chính văn bản giấy
|
Văn bản điện tử được ký số
|
01
|
|
Số lượng bộ hồ sơ: 01
bộ.
|
|
3.2
|
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
|
|
- Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp:
Cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ (sau đây gọi chung là Cán bộ
một cửa) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, hỗ trợ công
dân đăng ký, đăng nhập tài khoản, chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử. Trường hợp
công dân không có nhu cầu nộp hồ sơ điện tử cán bộ Một cửa thực hiện tiếp nhận
phải xem xét, kiểm tra ngay tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số
hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp
nhận qua Dịch vụ Bưu chính: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện
tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến:
Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, cán bộ Một cửa tiếp
nhận, cấp mã hồ sơ thủ tục hành chính và xử lý hồ sơ theo quy trình. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ Một cửa phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để công dân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền.
Việc thông báo được gửi qua
tài khoản của công dân trên Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
3.3
|
Giải quyết, trả hồ sơ, kết
quả giải quyết TTHC
|
|
Trong thời hạn 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông báo tiếp nhận hồ
sơ công bố hợp quy cho tổ chức, cá nhân theo Mẫu 3. TBTNHS, Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Trường hợp hồ sơ công bố hợp
quy không hợp lệ, Sở Xây dựng ban hành Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá
nhân công bố hợp quy về lý do không tiếp nhận hồ sơ.
|
|
Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc Dịch vụ bưu
chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
Kết quả giải
quyết:
|
|
STT
|
Tên kết quả TTHC
|
Tiêu chuẩn kết quả
|
Số lượng
|
|
Trả trực tiếp hoặc qua DV bưu chính
|
Trả trực tuyến
|
|
1
|
Thông báo tiếp nhận hồ sơ công
bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
|
Bản chính văn bản giấy
|
Văn bản điện tử được ký số
|
01
|
|
4
|
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp
luật: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
- Theo thực tế tại địa
phương: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.
|
|
5
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân, tổ chức.
|
|
6
|
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không
có
- Cơ quan có thẩm quyền: Sở
Xây dựng.
|
|
7
|
Phí, lệ phí (nếu có): 150.000
đồng (Theo hướng dẫn tại Thông tư số 183/2016/TT - BTC ngày 08/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy đăng ký
công bố hợp chuẩn, hợp quy).
|
|
8
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC:
a) Yêu cầu chung:
- Công bố hợp quy phải dựa
trên kết quả đánh giá, chứng nhận của tổ chức chứng nhận hợp quy;
- Trường hợp sử dụng kết quả
đánh giá sự phù hợp của tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài để chứng nhận,
công bố hợp quy thì tổ chức đánh giá sự phù hợp nước ngoài phải được thừa nhận
theo quy định của pháp luật.
- Trường hợp sản phẩm, hàng
hóa vật liệu xây dựng được quản lý bởi nhiều quy chuẩn kỹ thuật khác nhau thì
sản phẩm, hàng hóa đó phải được thực hiện đăng ký công bố hợp quy tại các cơ
quan chuyên ngành tương ứng và dấu hợp quy chỉ được sử dụng khi sản phẩm,
hàng hóa đó đã thực hiện đầy đủ các biện pháp quản lý theo quy định tại các
quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
b) Điều kiện để thực hiện:
- Hồ sơ hợp lệ theo quy định;
- Kê khai đúng chủng loại sản
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với danh mục sản phẩm quy định tại Bảng
1 Phần 2 QCVN 16:2023/BXD. Trong trường hợp chưa xác định rõ chủng loại sản
phẩm, cần phối hợp với tổ chức chứng nhận hợp quy để thực hiện việc định danh
sản phẩm.
|
|
9
|
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về
công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với
tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi
bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp
quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
- Thông tư số
06/2020/TT-BKHCN ngày 10/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018, Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01/11/2017
của Chính phủ;
- Thông tư số
04/2020/TT-BKHCN ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT BKHCN ngày 31/3/2017;
- Thông tư số 04/2023/TT-BXD
ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;
- Thông tư số 10/2024/TT-BXD
ngày 01/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về Quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng;
- Thông tư số
04/2025/TT-BKHCN ngày 31/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT BKHCN ngày 12/12/2012
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố
hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 02/2017/TT BKHCN ngày 31/3/2017;
- Quyết định số 1771/QĐ-BXD
ngày 17/10/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Xây dựng.
|
|
10
|
Mẫu thành phần hồ sơ:
Có biểu mẫu kèm theo.
|
Mẫu
2. CBHC/HQ
28/2012/TT-BKHCN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN CÔNG BỐ HỢP QUY
Số ………………………….
Tên tổ chức, cá nhân: ………
……………………………………………
Địa chỉ:
……………………………………………………..……………
Điện thoại: …………………………Fax:
…………………………………
E-mail: ……………………………………………………..………………
CÔNG BỐ:
Sản phẩm, hàng hóa, quá
trình, dịch vụ, môi trường (tên gọi, kiểu, loại, nhãn hiệu, đặc trưng kỹ
thuật,... )
…………………………..………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Phù hợp với tiêu chuẩn/quy
chuẩn kỹ thuật (số hiệu, ký hiệu, tên gọi)
…………………………..………………………………………..…………
……………………………………………………………………..………
Thông tin bổ sung (căn cứ
công bố hợp quy, phương thức đánh giá sự phù hợp...):…………………………………………………..………………………
……………………………………………………..………………………
Loại hình đánh giá[1]:
+ Tổ chức chứng nhận đánh
giá (bên thứ ba): Tên tổ chức chứng nhận /tổ chức chứng nhận được chỉ định, số
giấy chứng nhận, ngày cấp giấy chứng nhận;
+ Tự đánh giá (bên thứ nhất):
Ngày lãnh đạo tổ chức, cá nhân ký xác nhận Báo cáo tự đánh giá.
.....(Tên tổ chức, cá nhân)
.... cam kết và chịu trách nhiệm về tính phù hợp của …. (sản phẩm, hàng hóa,
quá trình, dịch vụ, môi trường)…….. do mình sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận
chuyển, sử dụng, khai thác.
|
|
………, ngày …
tháng … năm ….
Đại diện Tổ chức, cá nhân
(Ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
|
______________________________________
[1] Nội dung mới
bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày
31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc sửa đổi bổ sung một số
điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12/12/2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh
giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Mẫu
5. BCĐG
28/2012/TT-BKHCN
|
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
(nếu có)
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: ……...........
|
………, ngày … tháng
…. năm …..
|
BÁO
CÁO ĐÁNH GIÁ HỢP QUY
1. Ngày đánh giá:
..............................................................................................
2. Địa điểm đánh giá:
........................................................................................
3. Tên sản phẩm:
...............................................................................................
4. Số hiệu tiêu chuẩn /quy chuẩn
kỹ thuật áp dụng:..........................................
5. Tên tổ chức thử nghiệm sản
phẩm: ...............................................................
6. Đánh giá về kết quả thử nghiệm
theo tiêu chuẩn /quy chuẩn kỹ thuật áp dụng và hiệu lực việc áp dụng, thực hiện
quy trình sản xuất:.........................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
7. Các nội dung khác (nếu
có):..........................................................................
8. Kết luận:
□ Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn/quy
chuẩn kỹ thuật.
□ Sản phẩm không phù hợp tiêu
chuẩn/quy chuẩn kỹ thuật.
|
Người đánh giá
(ký và ghi rõ họ tên)
|
Xác nhận của
lãnh đạo tổ chức, cá nhân
(ký tên, chức vụ, đóng dấu)
|
|
Mã thủ tục: 1.002693
|
|
Tên thủ
tục: Cấp phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh
|
|
1. Cấp thực hiện: Cấp
tỉnh
|
|
2. Lĩnh vực: Hạ tầng kỹ
thuật.
|
|
3. Trình tự thực hiện:
|
|
3.1
|
Nộp hồ sơ TTHC
|
|
Tổ chức, cá nhân (đề nghị cấp
giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh) nộp bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng.
|
|
Cách thức thực hiện:
- Trường hợp nộp trực tiếp: Tổ
chức, cá nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609, đường
Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số
519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Trường hợp gửi qua Dịch vụ
Bưu chính công ích: Tổ chức, cá nhân gửi qua dịch vụ BCCI (Bưu cục của Bưu điện),
nhân viên bưu điện nộp hồ sơ trực tiếp cho Sở Xây dựng tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609,
đường Quang Trung, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số
2 (Số 519, đường Nguyễn Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Trường hợp nộp qua Dịch vụ
công trực tuyến một phần: Tổ chức, cá nhân truy cập Cổng dịch vụ công quốc
gia (http://dichvucong.gov.vn) và thực hiện đăng
ký/đăng nhập tài khoản, xác thực định danh điện tử, chọn dịch vụ công, nộp hồ
sơ trực tuyến theo hướng dẫn.
|
|
Địa điểm gửi hồ sơ:
- Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ
Bưu chính công ích: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Điểm
tiếp nhận số 1 (Trụ sở chính) (Số 609, đường Quang Trung, phường Minh
Xuân, tỉnh Tuyên Quang); Điểm tiếp nhận số 2 (Số 519, đường Nguyễn
Trãi, Phường Hà Giang 1, tỉnh Tuyên Quang).
- Qua Dịch vụ công trực tuyến:
Cổng dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
|
Thành phần hồ sơ:
|
|
STT
|
Tên thành phần hồ sơ
|
Tiêu chuẩn hồ sơ
|
Số lượng
|
|
Gửi trực tiếp hoặc qua DV bưu chính
|
Gửi trực tuyến
|
|
1
|
Đơn đề nghị cấp giấy phép chặt
hạ, dịch chuyển cây xanh theo Mẫu
số 01 Phụ lục I của Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
|
Bản chính văn bản giấy
|
Văn điện tử được ký số
|
01
|
|
2
|
Ảnh chụp hiện trạng cây xanh
cần chặt hạ, dịch chuyển
|
Ảnh chụp
|
Ảnh chụp định dạng JPG
|
01
|
|
3
|
Các tài liệu khác có liên
quan đến cây xanh cần chặt hạ, dịch chuyển (nếu có)
|
Bản sao văn bản giấy
|
Bản sao văn bản điện tử hoặc bản sao văn bản điện tử được chứng thực
|
01
|
|
Số lượng bộ hồ sơ: 01
bộ
|
|
3.2
|
Tiếp nhận hồ sơ TTHC
|
|
- Hồ sơ tiếp nhận trực tiếp:
Cán bộ, công chức, viên chức tiếp nhận hồ sơ (sau đây gọi chung là Cán bộ
một cửa) tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hướng dẫn, hỗ trợ công
dân đăng ký, đăng nhập tài khoản, chuẩn bị và nộp hồ sơ điện tử. Trường hợp
công dân không có nhu cầu nộp hồ sơ điện tử cán bộ Một cửa thực hiện tiếp nhận
phải xem xét, kiểm tra ngay tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số
hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải hướng dẫn công dân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ theo quy định và nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ;
Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính.
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp
nhận qua Dịch vụ Bưu chính: Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính
chính xác, đầy đủ của hồ sơ; quét (scan), số hoá hồ sơ và lưu trữ hồ sơ điện
tử, cập nhật vào cơ sở dữ liệu của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
chưa chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa phải hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ.
Trường hợp từ chối nhận hồ
sơ, cán bộ Một cửa phải nêu rõ lý do theo mẫu Phiếu từ chối giải quyết hồ sơ
thủ tục hành chính;
Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
chính xác theo quy định, cán bộ Một cửa tiếp nhận hồ sơ và lập Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả.
- Hồ sơ tiếp nhận trực tuyến:
Cán bộ Một cửa phải xem xét, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ.
Sau khi kiểm tra, nếu bảo đảm các điều kiện để tiếp nhận, cán bộ Một cửa tiếp
nhận, cấp mã hồ sơ thủ tục hành chính và xử lý hồ sơ theo quy trình. Trường hợp
hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác hoặc không thuộc thẩm quyền giải quyết theo quy
định, cán bộ Một cửa phải có thông báo, nêu rõ nội dung, lý do và hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ một lần để công dân bổ sung đầy đủ, chính xác hoặc gửi đúng đến
cơ quan có thẩm quyền.
Việc thông báo được gửi qua
tài khoản của công dân trên Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
3.3
|
Giải quyết, trả hồ sơ, kết
quả giải quyết TTHC
|
|
Bước 1: Sở Xây dựng
tiếp nhận hồ sơ của tổ chức, cá nhân (khách hàng), kiểm tra, thẩm định hồ sơ
trình UBND tỉnh:
+ 17 ngày làm việc đối với
trường hợp đề chặt hạ, dịch chuyển có cây xanh thuộc danh mục cây xanh cần bảo
tồn.
+ 07 ngày làm việc đối với
các trường hợp khác.
|
|
Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
|
Địa điểm gửi hồ sơ trực tiếp:
Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
Thành phần hồ sơ:
|
|
STT
|
Tên thành phần hồ sơ
|
Tiêu chuẩn hồ sơ
|
Số lượng
|
|
Gửi trực tiếp
|
Gửi liên thông qua HTTTGQ TTHC
|
|
1
|
Văn bản trình UBND tỉnh
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
|
2
|
Dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ
lục I kèm theo Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ)
|
Bản dự thảo văn bản giấy
|
Bản dự thảo điện tử
|
01
|
|
3
|
Hồ sơ tiếp nhận của tổ chức,
cá nhân tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
Bản chính hoặc bản sao văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số hoặc Hồ sơ số hoá
|
01
|
|
Số lượng bộ hồ sơ: 01
bộ.
|
|
Bước 2: Ủy ban
nhân dân tỉnh xem xét, ban hành Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Theo
Mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ) và gửi kết quả cho
Sở Xây dựng để trả cho tổ chức, cá nhân. Trong trường hợp không chấp thuận phải
có văn bản trả lời và nêu rõ lý do: 03 ngày làm việc.
|
|
Cách thức thực hiện: Trực
tiếp hoặc gửi liên thông qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
|
|
Địa điểm gửi kết quả trực
tiếp: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
|
|
Kết quả giải quyết:
|
|
STT
|
Tên kết quả TTHC
|
Tiêu chuẩn kết quả
|
Số lượng
|
|
Gửi trực tiếp
|
Gửi liên thông qua HTTTGQ TTHC
|
|
1
|
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ lục
I kèm theo Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ)
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
Bản giấy: 02 bản; bản điện tử: 01 bản
|
|
Bước 3: Sở Xây
dựng trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo quy định.
|
|
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc qua Dịch vụ bưu chính hoặc dịch vụ công trực tuyến.
|
|
Địa điểm trả kết quả:
- Trực tiếp hoặc Dịch vụ bưu
chính: Tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- DVC trực tuyến: Qua tài khoản
của tổ chức, cá nhân trên Cổng dịch vụ công quốc gia (dichvucong.gov.vn).
|
|
Kết quả giải quyết:
|
|
STT
|
Tên kết quả TTHC
|
Tiêu chuẩn kết quả
|
Số lượng
|
|
Trả trực tiếp hoặc qua DV bưu chính
|
Trả trực tuyến
|
|
1
|
Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ lục
I kèm theo Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ)
|
Bản chính văn bản giấy
|
Bản điện tử được ký số
|
01
|
|
4
|
Thời hạn giải quyết:
- Theo quy định của pháp
luật:
+ Không quá 20 ngày làm việc
(đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây
xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 10 ngày làm việc
(đối với các trường hợp khác).
- Theo thực tế tại địa
phương:
+ Không quá 20 ngày làm việc
(đối với trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc danh mục cây
xanh cần bảo tồn);
+ Không quá 10 ngày làm việc
(đối với các trường hợp khác).
|
|
5
|
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá
nhân, tổ chức
|
|
6
|
Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng.
- Cơ quan phối hợp: Không.
- Cơ quan có thẩm quyền: UBND
tỉnh.
|
|
7
|
Phí, lệ phí (nếu có): Không
có
|
|
8
|
Yêu cầu, điều kiện thực hiện
TTHC:
- Hồ sơ đề nghị cấp phép phải
bảo đảm hợp lệ, đầy đủ thành phần hồ sơ.
- Cây xanh được cấp phép chặt
hạ, dịch chuyển khi bảo đảm các điều kiện quy định tại khoản 1, 3 Điều 27 Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên,
cây xanh, mặt nước.
|
|
9
|
Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Quy hoạch đô thị và
nông thôn năm 2024;
- Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày 09/10/2025 của Chính phủ về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước.
- Quyết định số 1813/QĐ-BXD
ngày 20/10/2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Xây dựng.
|
|
10
|
Mẫu thành phần hồ sơ:
Có biểu mẫu kèm theo.
|
Phụ
lục I - Mẫu số 01
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN
ĐỀ NGHỊ
CẤP
GIẤY PHÉP CHẶT HẠ, DỊCH CHUYỂN CÂY XANH
Kính
gửi: Cơ quan cấp giấy phép
Tên tổ chức/cá nhân:
.......................................................................................
Người đại diện của tổ chức:
............................................................................
Chức vụ:
.........................................................................................................
Số CCCD:
.....................................................................................................
Địa chỉ:
...........................................................................................................
Điện thoại: …………………….......
Fax: ......................................................
Đề nghị được chặt hạ, dịch chuyển
cây xanh sau đây:
|
STT
|
Loại cây
|
Vị trí
|
Chiều cao
|
Đường kính
|
Mô tả tình trạng cây xanh
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lý do cần chặt hạ, dịch chuyển,
thay thế: ........................................................
Vị trí trồng cây tại vị trí mới
sau dịch chuyển hoặc phương án xử lý cây xanh sau khi chặt hạ:………………………………………………………….................
.................................................................................................................................
Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu
trách nhiệm về tính chính xác của đơn đề nghị này và tài liệu đính kèm; cam
đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lý cây xanh đô thị và các
quy định khác có liên quan.
Tài liệu đính kèm gồm: Ảnh chụp
hiện trạng; Sơ đồ vị trí cây (nếu có); Các tài liệu khác có liên quan (nếu có).
|
|
... , ngày …
tháng … năm ...
Người làm đơn
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
Phần III.
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT TTHC
1. TTHC
áp dụng quy trình 03 ngày làm việc
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.006871
|
Công bố hợp quy sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng
|
* Nội dung quy trình:
|
Thứ tự thực hiện
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Công chức trực tại Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Thụ lý và phân bổ hồ sơ cho chuyên viên
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
Thẩm định và trình ký hồ sơ
|
Chuyên viên phòng chuyên môn
|
16 giờ
|
|
|
Bước 4
|
Phê duyệt hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả
|
Lãnh đạo Sở
|
02 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Phát hành kết quả (cấp số, đóng dấu)
|
Văn thư
|
0,5 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức trực tại Trung tâm PVHCC
|
0,5 giờ
|
|
2. TTHC áp
dụng quy trình 10 ngày làm việc hoặc 20 ngày làm việc
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên thủ tục hành chính
|
|
1
|
1.002693
|
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch
chuyển cây xanh
|
* Nội dung quy trình:
2.1. Quy trình đối với trường
hợp 10 ngày làm việc (các trường hợp khác)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Công chức Sở Xây dựng trực tại Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng, Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
tham mưu dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ) trình Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh
|
Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng, Sở Xây dựng
|
48 giờ
|
|
|
- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu tham mưu Sở phát hành văn bản trả lại hồ sơ (01 ngày làm việc).
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả thẩm định hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng, Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả
|
UBND tỉnh
|
24 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở xây dựng trực tại Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
2.2. Quy trình đối với trường
hợp 20 ngày làm việc (trường hợp đề nghị chặt hạ, dịch chuyển cây xanh thuộc
danh mục cây xanh cần bảo tồn)
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc cụ thể
|
Đơn vị/ người thực hiện
|
Thời gian thực hiện (giờ làm việc)
|
Cơ quan phối hợp (nếu có)
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ, gửi giấy tiếp
nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
|
Công chức Sở Xây dựng trực tại Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
|
Bước 2
|
Phân công thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng, Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 3
|
- Nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu,
tham mưu dự thảo Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh (Theo Mẫu số 02 Phụ lục I kèm theo
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP ngày 09/10/2025 của Chính phủ) trình Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân tỉnh
|
Chuyên viên phòng Quản lý hạ tầng, Sở Xây dựng
|
128 giờ
|
|
|
- Nếu hồ sơ không đáp ứng yêu
cầu tham mưu Sở phát hành văn bản trả lại hồ sơ (01 ngày làm việc).
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra kết quả thẩm định hồ
sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý hạ tầng, Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt hồ sơ, trình Ủy ban
nhân dân tỉnh
|
Lãnh đạo Sở Xây dựng
|
02 giờ
|
|
|
Bước 6
|
Phê duyệt kết quả
|
UBND tỉnh
|
24 giờ
|
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả
|
Công chức Sở xây dựng trực tại Trung tâm PVHCC
|
01 giờ
|
|
Quyết định 1301/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1301/QĐ-UBND ngày 16/11/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt nội dung tái cấu trúc quy trình, biểu mẫu điện tử thủ tục hành chính cung cấp dịch vụ công trực tuyến của ngành Xây dựng áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Văn bản liên quan
Ban hành:
23/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
04/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
29/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
20/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
22/10/2025
Ban hành:
17/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
03/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/10/2025
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
24/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/06/2022
164
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|