|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2216/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
04/09/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN
NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2216/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh,
ngày 04 tháng 9 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÁC LĨNH
VỰC: MÔI TRƯỜNG, BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC, PHÍ VÀ LỆ PHÍ THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ
TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị
định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ
Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề
nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 4936/SNNMT-TCCB
ngày 26/8/2025; ý kiến của Sở Khoa học và Công nghệ tại Văn bản số 2142/SKHCN-TĐC
ngày 31/7/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm
theo Quyết định này Danh mục và Quy trình nội bộ 16 (mười sáu) thủ tục hành
chính (TTHC) các lĩnh vực: Môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học,
phí và lệ phí và bãi bỏ 01 (một) Danh mục TTHC lĩnh vực môi trường thuộc thẩm
quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Giao Sở
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh và các cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong thời gian 03 ngày làm việc
xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế các Quyết
định: số 321/QĐ-UBND ngày 10/02/2023; số 1995/QĐ-UBND ngày 28/9/2022; số thứ
tự 1-A, 1-B Quyết định số 2379/QĐ-UBND ngày 20/9/2023; số 316/QĐ- UBND ngày
17/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn
phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc các sở; Thủ
trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Các Sở: NN&MT, KH&CN;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HHC3.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 2216/QĐ-UBND ngày 04/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Mã hồ sơ TTHC
|
Thời hạn
giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
A
|
LĨNH VỰC
MÔI TRƯỜNG
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (05 TTHC)
|
|
1
|
Thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
1.010733
|
- Đối với
hồ sơ Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch UBND tỉnh: 65 ngày
làm việc (không tính thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ)
trong đó:
+ Thời
hạn thẩm định báo cáo ĐTM: 45 ngày làm việc.
+ Thời
hạn phê duyệt kết quả thẩm định: 20 ngày làm việc.
- Đối với
hồ sơ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh: 50 ngày làm việc (không tính
thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó:
+ Thời
hạn thẩm định báo cáo ĐTM: 30 ngày làm việc.
+ Thời
hạn phê duyệt kết quả thẩm định: 20 ngày làm việc.
|
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Qua
Dịch vụ bưu chính công ích.
|
Mức phí,
lệ phí theo quy định tại khoản 5 Điều 5 Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày
08/12/2020 của HĐND tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng các khoản phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
|
- Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Nghị
định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2024 của Chính phủ quy định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Nghị
định số 131/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
- Thông
tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông
tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh
vực môi trường và biến đổi khí hậu.
- Quyết
định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố danh mục TTHC trong lĩnh vực nông nghiệp và môi
trường;
- Quyết
định số 2266/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi
bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
- Nghị
quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí
trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nghị
quyết số 52/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị quyết số 253/2020/NQ-HĐND ngày 08/12/2020 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Nghị
quyết số 101/2023/NQ-HĐND ngày 14/7/2023 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh sửa đổi bổ
sung một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
|
|
2
|
Cấp giấy
phép môi trường
|
1.010.727
|
*Đối với
hồ sơ Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch
UBND tỉnh:
- Trường
hợp 1: 20 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 05 ngày) kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
- Trường
hợp 2: 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ
sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 20 ngày), kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại.
*Đối với
hồ sơ thẩm quyền Chủ tịch UBND
tỉnh:
- Trường
hợp 1: 20 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 05 ngày) kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ hợp lệ, đối với dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng phải
vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải.
- Trường
hợp 2: 30 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả
sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 15 ngày), kể từ ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại.
Thời gian
phân tích mẫu chất thải và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời
gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
|
Như trên
|
- Mức
phí, lệ phí theo quy định tại khoản 15 Điều 5 Nghị quyết số 52/2021/NQ - HĐND
ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 253/2020/NQ - HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu , nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và
lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
(Phí
thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc thẩm quyền
UBND tỉnh cấp phép: 6.100.000 đồng; nếu nộp trên môi trường mạng còn
3.050.000 đồng .
Trường
hợp cấp GPMT phải thành lập đoàn kiểm tra, phải lấy mẫu đối chứng, kinh phí
lấy mẫu riêng; theo quy định tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP, kinh
phí phân tích mẫu được lấy từ nguồn phí thẩm định, trước mắt
chưa sửa đổi bổ sung Nghị quyết thì do chủ cơ sở thanh toán cho đơn vị phân
tích).
- Mức thu
phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường lần đầu).
|
|
3
|
Cấp đổi
giấy phép môi trường
|
1.010.728
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ)
|
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
Không
|
|
4
|
Cấp điều
chỉnh giấy phép môi trường
|
1.010.729
|
25 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá
nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ)
|
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
|
- Mức
phí, lệ phí theo quy định tại khoản 15 Điều 5 Nghị quyết số 52/2021/NQ - HĐND
ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị quyết số 253/2020/NQ - HĐND ngày 08/12/2020 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu , nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí và
lệ phí trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
(Phí
thẩm định cấp giấy phép môi trường đối với các cơ sở thuộc thẩm quyền
Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép: 6.100.000 đồng; trường hợp cấp GPMT phải thành
lập đoàn kiểm tra, phải lấy mẫu đối chứng, kinh phí lấy mẫu riêng; theo quy
định tại Nghị định 05/2025/NĐ-CP, kinh phí phân tích mẫu được
lấy từ nguồn phí thẩm định, trước mắt chưa sửa đổi bổ sung Nghị quyết
thì do chủ cơ sở thanh toán cho đơn vị phân tích).
- Mức thu
phí thẩm định lại (do Hội đồng thẩm định không thông qua) cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường bằng 50% mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều
chỉnh giấy phép môi trường lần đầu).
|
|
5
|
Cấp lại
giấy phép môi trường
|
1.010.730
|
* Đối với
hồ sơ Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền
cho Chủ tịch UBND tỉnh: 45 ngày làm việc (trong đó thời hạn rà soát hồ
sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là 20 ngày), kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp còn lại.
* Đối với
hồ sơ thẩm quyền Chủ tịch UBND tỉnh: 30 ngày làm việc (trong đó thời
hạn rà soát hồ sơ, trả kết quả sau khi nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung là
15 ngày), kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ đối với các trường hợp
còn lại. Thời gian hoàn thiện hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép môi trường
của chủ dự án đầu tư, cơ sở không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành
chính của cơ quan cấp phép
|
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
- Qua
Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Như trên
|
|
II
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (01 TTHC)
|
|
1
|
Thẩm định
phương án cải tạo, phục hồi môi trường (CTPHMT) trong hoạt động khai thác
khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số
08/2022/NĐ- CP)
|
2.001767
|
Tổng thời
gian giải quyết thủ tục hành chính: tối đa 45 ngày làm việc, (không tính thời
gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ) trong đó:
+ Thời
hạn thẩm định Phương án cải tạo phục hồi môi trường: 30 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị thẩm định hợp lệ.
+ Thời
hạn phê duyệt Phương án cải tạo phục hồi môi trường: 15 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị phê duyệt hợp lệ.
|
|
|
Quyết
định số 3306/QĐ- BTNMT ngày 20/8/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
B
|
LĨNH VỰC
PHÍ VÀ LỆ PHÍ
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với
nước thải
|
1.008603
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Qua
Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật
Ngân sách nhà nước năm 2015;
- Luật Phí
và lệ phí năm 2015;
- Luật Quản
lý thuế năm 2019;
- Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định
số 53/2020/NĐ-CP ngày 05/5/2020 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải;
- Nghị định
số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Tài chính.
- Quyết
định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
II
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (01 TTHC)
|
|
1
|
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
|
1.013040
|
30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Qua
Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật
Ngân sách nhà nước năm 2015;
- Luật Phí
và lệ phí năm 2015;
- Luật Quản
lý thuế năm 2019;
- Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020;
- Nghị định
số 153/2024/NĐ-CP ngày 21/11/2024 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi
trường đối với khí thải;
- Nghị
định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tài chính;
- Quyết
định số 2113/QĐ-BTC ngày 23/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực phí, lệ phí thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
|
|
C
|
LĨNH VỰC
BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC (09 TTHC)
|
|
I
|
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (02 TTHC)
|
|
1
|
Thu hồi
giấy chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học trong trường hợp cơ sở bảo tồn
đa dạng sinh học đề nghị thu hồi giấy chứng nhận
|
|
10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn
- Qua
Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không
|
- Luật Đa
dạng sinh học năm 2008;
- Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;
- Thông
tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông
thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp;
- Quyết
định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Quy trình
thực hiện thả lại loài động vật nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ nuôi
sinh sản tại cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
|
16 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Như trên
|
Không
|
|
II
|
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
|
|
1
|
Cấp giấy
phép khai thác mẫu vật loài nguy cấp, quý, hiếm từ tự nhiên
|
1.008672
|
18 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Trực
tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A, đường Nguyễn Chí
Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh);
- Trực
tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia: http://dichvucong.gov.vn
- Qua
Dịch vụ Bưu chính công ích.
|
Không thu phí
|
- Luật Đa
dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định
số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và
chế độ quản lý loài thuộc Danh mục loài nguy, cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ;
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Thông tư
số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường
và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Quyết
định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
2
|
Cấp giấy
phép trao đổi, tặng cho mẫu vật của loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ
|
1.008675
|
15 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ)
|
Như trên
|
Không
|
- Luật Đa
dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định
số 160/2013/NĐ-CP ngày 12/11/2013 của Chính phủ về tiêu chí xác định loài và
chế độ quản lý loài thuộc danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo
vệ;
- Thông tư
số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông thường
và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã
nguy cấp;
- Quyết
định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
3
|
Cấp Giấy
chứng nhận cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
|
1.008682
|
27 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không tính thời gian tổ chức, cá nhân
chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ)
|
Như trên
|
Không
|
- Luật Đa
dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định
số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;
- Thông
tư số 27/2025/TT-BNNMT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm; nuôi động vật rừng thông
thường và thực thi công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp;
- Quyết
định số 2405/QĐ-BTNMT ngày 27/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc công bố TTHC mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm, lĩnh vực bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh
học thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
III
|
TTHC ĐƯỢC
THAY THẾ (04 TTHC)
|
|
1
|
Đăng ký tiếp
cận nguồn gen
|
1.004160
|
10 (mười)
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng ký.
|
Như trên
|
Không thu phí
|
- Luật Đa
dạng sinh học năm 2008;
- Nghị định
số 59/2017/NĐ-CP ngày 12/5/2017 của Chính phủ về quản lý tiếp cận nguồn gen
và chia sẻ lợi ích từ việc sử dụng nguồn gen;
- Nghị định
số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
- Thông tư
số 11/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
quy định về phân quyền, phân cấp quản lý nhà nước trong lĩnh vực bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học;
- Quyết định
số 2308/QĐ-BNNMT ngày 23/6/2025 về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh vực
bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
|
|
2
|
Cấp giấy
phép tiếp cận nguồn gen
|
1.004150
|
- Đối với
hồ sơ nghiên cứu không vì mục đích thương mại: 40 (bốn mươi) ngày làm việc kể
từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
- Đối với
hồ sơ nghiên cứu vì mục đích thương mại, phát triển sản phẩm thương mại: 79
(bảy mươi chín) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Chưa quy định
|
|
3
|
Gia hạn
Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
1.004096
|
21 (hai
mươi mốt) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Chưa quy định
|
|
4
|
Cho phép
đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập, nghiên cứu không vì mục đích
thương mại
|
1.004117
|
12 (mười
hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ
|
Như trên
|
Chưa quy định
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 2216/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính các lĩnh vực: môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phí và lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2216/QĐ-UBND ngày 04/09/2025 công bố Danh mục và Quy trình nội bộ thủ tục hành chính các lĩnh vực: môi trường, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phí và lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
24/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2026
Ban hành:
04/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
08/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
15/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/05/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
142
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|