|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
52/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Hoàng Văn Thạch
|
|
Ngày ban hành:
|
21/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 52/QĐ-UBND
|
Cao Bằng, ngày 21
tháng 01 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính
phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số
248/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức
xạ hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 163/TTr-SKHCN ngày 15 tháng
01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, danh mục
13 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục
II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của
thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo
Quyết định số 248/QĐ-BKHCN ngày 12 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ.
Điều 2. Trên
cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Sở
Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Quyết định này bãi bỏ 06 thủ
tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 06, mục B thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1212/QĐ-UBND ngày 19 tháng 09
năm 2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính công bố mới; sửa đổi bổ sung; bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội
bộ trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an
toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ
tỉnh Cao Bằng.
2. Quyết định này bãi bỏ 03 thủ
tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 03, mục IV - Lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt
nhân, tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 930/QĐ-UBND ngày 27 tháng 06
năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính công bố mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; An toàn bức xạ
và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
3. Quyết định này bãi bỏ 04 thủ
tục hành chính số thứ tự từ 01 đến 04, mục II - Lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt
nhân, danh mục thủ tục hành chính công bố mới tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết
định số 1537/QĐ-UBND ngày 09 tháng 09 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt
quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng
các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TTPVHCC(A).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Văn Thạch
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06 TTHC)
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã TTHC)
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Khai báo thiết bị X- quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp).
(1.014674)
|
04 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được phiếu khai báo
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
|
Cắt giảm thời hạn giải quyết
từ 05 ngày làm việc xuống còn 04 ngày làm việc
|
|
2.
|
Cấp Giấy phép tiến hành công
việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
(1.014675)
|
- 15 ngày làm việc đối với sử
dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- 25 ngày làm việc đối với sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
1. Phí thẩm định cấp giấy
phép:
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
răng: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
vú: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang di
động: 2.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chẩn
đoán thông thường: 3.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo mật độ
xương: 3.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang
tăng sáng truyền hình: 5.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị X-quang chụp
cắt lớp vi tính (CT Scanner): 8.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng hệ thiết bị PET/CT:
16.000.000 đồng/ 1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo hạt
nhân: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phân tích
huỳnh quang tia X: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị đo sắc ký
khí: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị khử tĩnh
điện: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong soi kiểm tra bo mạch: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị phát tia X
dùng trong kiểm tra an ninh: 4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng phổ kế Mossbauer:
4.000.000 đồng/1 thiết bị.
+ Sử dụng thiết bị SPECT
(SPECT/CT): Chưa có quy định.
2. Lệ phí cấp phép: Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử.
|
|
|
3.
|
Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014679)
|
- 18 ngày làm việc đối với
gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ
công nghiệp).
- 15 ngày làm việc đối với
gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
1. Phí thẩm định gia hạn giấy
phép: 75% mức thu phí thẩm định cấp giấy phép lần đầu. 2. Lệ phí cấp giấy
phép: Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi
hành một số điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ,
an toàn, an ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh
tra, kiểm tra về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt
nhân và bồi thường thiệt hại hạt nhân.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số 116/2021/TT-BTC
ngày 22/12/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 287/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực năng
lượng nguyên tử.
|
|
|
4.
|
Sửa đổi Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014676)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
5.
|
Bổ sung Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt
lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
(1.014677)
|
18 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Không
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
|
6.
|
Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp))
(1.014678)
|
10 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ và phí, lệ phí (nếu có) theo quy định.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp tỉnh, cấp xã
|
- Trực tiếp;
- Qua dịch vụ bưu chính công
ích;
- Dịch vụ công trực tuyến
toàn trình.
|
Lệ phí: 200.000 đồng/1 chứng chỉ.
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025.
- Nghị định số 332/2025/NĐ-CP
ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 287/2016/TT-BTC
ngày 15/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
|
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH BỊ BÃI BỎ (13 TTHC)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính (Mã thủ tục hành chính)
|
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính
|
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ TTHC
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
1.
|
Thủ tục cấp giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X quang chẩn đoán trong y tế.
(2.002380)
|
Quyết định số 1212/QĐ-UBND
ngày 19/9/2023 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính công bố mới; sửa đổi, bổ sung; bãi bỏ và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và
công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số
điều của Luật Năng lượng nguyên tử về bảo đảm an toàn bức xạ, an toàn, an
ninh, thanh sát hạt nhân, thông báo, khai báo, cấp phép, thanh tra, kiểm tra
về an toàn bức xạ và hạt nhân, ứng phó sự cố bức xạ, sự cố hạt nhân và bồi
thường thiệt hại hạt nhân.
|
|
2.
|
Thủ tục gia hạn giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
(2.002381)
|
|
3.
|
Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
(2.002382)
|
|
4.
|
Thủ tục bổ sung giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
(2.002383)
|
|
5.
|
Thủ tục cấp lại giấy phép tiến
hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế.
(2.002384)
|
|
6.
|
Thủ tục khai báo thiết bị
X-quang chẩn đoán trong y tế. (2.002385)
|
|
7.
|
Thủ tục cấp giấy phép sử dụng
thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với
SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia
X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra
an ninh (1.013951)
|
Quyết định số 930/QĐ-UBND
ngày 27/06/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
|
- Luật Năng lượng nguyên tử số
94/2025/QH15 ngày 27 tháng 6 năm 2025. - Nghị định số 332/2025/NĐ-CP ngày 18
tháng 12 năm 2025.
|
|
8.
|
Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân
viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức
xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X,
soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.013971)
|
|
9.
|
Thủ tục khai báo thiết bị bức
xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT
(SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X,
phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an
ninh (1.013948)
|
|
10.
|
Gia hạn giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.014204)
|
Quyết định số 1537/QĐ-UBND
ngày 09/09/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục
thủ tục hành chính công bố mới và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ; An toàn bức xạ
và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh
Cao Bằng.
|
|
11.
|
Sửa đổi giấy phép tiến hành
công việc bức xạ -sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.014206)
|
|
|
12.
|
Bổ sung giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh. (1.014207)
|
|
13.
|
Cấp lại giấy phép tiến hành
công việc bức xạ -sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với
PET (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong
phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển
vi điện tử, soi kiểm tra an ninh (1.014205)
|
|
Tổng số danh mục TTHC công bố
|
19 TTHC
|
|
Trong đó:
|
|
|
Mới ban hành:
|
06 TTHC
|
|
Bãi bỏ:
|
13 TTHC
|
|
Qua dịch vụ công trực tuyến
toàn trình
|
06 TTHC
|
|
Đã cắt giảm thời hạn giải
quyết
|
01 TTHC
|
|
TTHC thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính
|
06 TTHC
|
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 52/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Quy
trình số: 01
1. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Khai báo thiết bị X-quang chẩn
đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT
(SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công
nghiệp) - Mã TTHC: 1.014674
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm Phục vụ hành chính
công (TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Xem xét, phân công công chức
phòng chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,75 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Thụ lý, giải quyết hồ sơ: Kiểm
tra tính đầu đủ và hợp lệ của hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ phải có văn
bản thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
01 ngày làm việc
|
|
Thẩm định và trình Lãnh đạo
phòng xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
01 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Phê duyệt kết quả giải quyết
TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
04 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 02
2. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Cấp Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính
tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ
thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). - Mã TTHC: 1.014675
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC:
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
|
|
- Đối với sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
12 ngày làm việc
|
|
- Đối với sử dụng thiết bị
phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
22 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động KH&CN
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Đối với sử dụng thiết bị
X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET
(PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
15 ngày làm việc
|
|
Đối với sử dụng thiết bị phát
tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
25 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 03
3. Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính: Gia hạn Giấy phép tiến hành
công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp
vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia
X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) - Mã TTHC: 1.014679
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
|
|
- Đối với gia hạn Giấy phép sử
dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
12 ngày làm việc
|
|
- Đối với gia hạn Giấy phép sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động KH&CN
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
Đối với gia hạn Giấy phép sử
dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp
với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
|
15 ngày làm việc
|
|
Đối với gia hạn Giấy phép sử
dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
|
18 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 04
4. Quy
trình nội bộ giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
- Sửa đổi
Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) - Mã TTHC: 1.014676
- Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ
(đối với người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế,
thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng
thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) - Mã TTHC: 1.014678
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính xác,
đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu
trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu
trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy;
cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày
làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
07 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công nghệ
và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động KH&CN
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
10 ngày làm việc
|
Quy
trình số: 05
5. Quy
trình giải quyết thủ tục hành chính: Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc
bức xạ - sử dụng thiết bị X- quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi
tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X
(trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) - Mã TTHC: 1.014677
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian thực hiện
|
|
Bước 1
|
Kiểm tra, xem xét tính chính
xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và
lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử,
chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản
giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01
ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động khoa học
và công nghệ
|
0,25 ngày làm việc
|
|
Bước 2
|
Phân công công chức phòng
chuyên môn thụ lý hồ sơ
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Nghiên cứu, thẩm định, xử lý
hồ sơ và tham mưu cho Lãnh đạo phòng kết quả giải quyết TTHC
|
Công chức phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo phụ trách giải quyết TTHC
|
15 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ
sơ và trình Lãnh đạo Sở xem xét kết quả giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo phòng Quản lý Công
nghệ và Đổi mới sáng tạo thụ lý hồ sơ
|
1,25 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Xem xét và phê duyệt kết quả
giải quyết TTHC
|
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công
nghệ
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 6
|
Vào số văn bản, lưu trữ hồ
sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công
|
Văn thư Sở KH&CN
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 7
|
Trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân
|
Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ của
Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện nhiệm vụ tại TTPVHCC tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực hoạt động KH&CN
|
Không quy định thời gian
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC:
|
|
18 ngày làm việc
|
Quyết định 52/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 52/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cao Bằng
Văn bản liên quan
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/03/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
22/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/03/2026
Ban hành:
19/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/02/2026
Ban hành:
16/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
13/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2026
Ban hành:
12/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/01/2026
Ban hành:
31/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/01/2026
Ban hành:
25/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/03/2026
210
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|