VỀ
VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC
VÀ ĐÀO TẠO
|
STT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
1
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ
sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo
dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên và
doanh nghiệp
|
- 10 ngày làm việc đối với
các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 62 Nghị định
số 142/2025/NĐ- CP;
- 03 ngày làm việc đối với
trường hợp đổi tên doanh nghiệp.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
2
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tu kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày
01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp
thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng
4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện
đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
|
|
3
|
Bổ sung, điều chỉnh quyết định
cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở
giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt
Nam
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
- Nghị định số 86/2018/NĐ-CP
ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước
ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
- Nghị định số 124/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp
tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục.
|
|
4
|
Xin học lại tại trường khác đối
với học sinh trung học
|
Chưa có quy định cụ thể
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 về việc ban hành quy định chuyển trường
và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ
thông.
|
|
5
|
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục
mầm non;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
6
|
Xét, cấp học bổng chính sách
|
a) Đối với sinh viên theo chế
độ cử tuyển:
- Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và
Đào tạo tiếp nhận hồ sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí
và thực hiện việc chi trả học bổng chính sách cho sinh viên theo quy định.
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thông báo
cho người học trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
b) Đối với học sinh trường dự
bị đại học, trường phổ thông dân tộc nội trú:
- Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định, lập danh sách, dự toán nhu cầu kinh phí gửi về cơ quan quản lý
trực tiếp.
- Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở giáo dục có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
c) Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp dành cho thương binh, người khuyết tật:
- Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập: Hiệu trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập tổ
chức thẩm định hồ sơ, tổng hợp, lập danh sách và dự toán kinh phí thực hiện
chế độ hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên trình cơ quan quản lý trực tiếp
phê duyệt, tổng hợp gửi cơ quan tài chính trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không bảo đảm
đúng quy định, cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập có trách nhiệm thông báo
cho người học trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ;
- Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục: Học viên làm đơn đề nghị gửi cơ sở giáo dục nghề
nghiệp nơi theo học để xác nhận vào đơn trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được đơn và hướng dẫn học viên gửi hồ sơ về Ủy ban nhân dân cấp xã
nơi học viên có hộ khẩu thường trú. Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thẩm định,
phê duyệt danh sách đối tượng được hưởng chính sách và xây dựng dự toán kinh
phí thực hiện gửi cơ quan tài chính cùng cấp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp hồ sơ không bảo đảm
theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thông báo cho người học
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ.
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; cơ sở giáo dục
|
Không
|
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục.
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
7
|
Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng
dụng công nghệ thông tin
|
Không quy định
|
Trung tâm sát hạch (Trung tâm
tin học; trung tâm ngoại ngữ - tin học; trung tâm CNTT).
|
Theo quy định
|
Thông tư liên tịch số
17/2016/TTLT-BGDĐT- BTTTT ngày 21/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo,
Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyển thông quy định tổ chức thi và cấp chứng chỉ ứng
dụng công nghệ thông tin.
|
|
8
|
Cho phép trường trung học phổ
thông chuyên hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
9
|
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và 05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục
|
|
10
|
Cho phép trường mẫu giáo, trường
mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
11
|
Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm
non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên
chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi
nhuận
|
30 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 84/2020/NĐ-CP
ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Giáo dục; Nghị định số 143/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo
dục và Đào tạo.
|
|
12
|
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp
|
24 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ; Cơ sở giáo
dục
|
Không
|
Nghị định số 105/2020/NĐ-CP
ngày 08 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định chính sách phát triển giáo dục
mầm non;
Nghị định số 104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi
thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính
quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
|
|
13
|
Đăng ký xét tuyển học theo chế
độ cử tuyển
|
- Thời hạn nhận hồ sơ của người
đăng ký xét tuyển học theo chế độ cử tuyển là 30 ngày kể từ ngày thông báo kế
hoạch cử tuyển công khai trên phương tiện thông tin đại chúng, trên trang
thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử và niêm yết công khai tại trụ sở
làm việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Chậm nhất là 05 ngày làm việc
trước ngày xét tuyển, hội đồng cử tuyển phải lập danh sách người có đủ tiêu
chuẩn dự tuyển học theo chế độ cử tuyển và niêm yết công khai tại trụ sở làm
việc của Sở Giáo dục và Đào tạo.
|
Trung tâm Phục vụ thành công
thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 141/NĐ-CP ngày
08/12/2020 của Chính phủ quy định chế độ cử tuyển đối với học sinh, sinh viên
dân tộc thiểu số.
|
|
14
|
Thành lập phân hiệu của trường
trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; cho phép
thành lập phân hiệu của trường trung cấp tư thục trên địa bàn
|
07 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP; Nghị định
số 24/2022/NĐ- CP
|
|
15
|
Cho phép trường trung học phổ
thông, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ
thông hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
16
|
Điều chỉnh, bổ sung, gia hạn
giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học
|
15 ngày và
05 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục.
|
|
17
|
Cho phép trường trung học cơ
sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở
hoạt động giáo dục
|
25 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
18
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập trung tâm học tập cộng đồng
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
19
|
Thành lập hoặc cho phép thành
lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP ngày
05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
20
|
Cho phép thành lập trung tâm
giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên
tư thục
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
21
|
Cho phép thành lập trung tâm
hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tư thục
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số
125/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều
kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
|
|
22
|
Cho phép thành lập cơ sở giáo
dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục nghề nghiệp cho người khuyết tật, phân hiệu của
trường trung cấp tư thục
|
16 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa sổi, bổ sung các Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
23
|
Cho phép thành lập trường
trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài;
|
26 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 143/2016/NĐ-CP
ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08
tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày
06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về
điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Nghị định
số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
24
|
Cho phép trường tiểu học hoạt
động giáo dục
|
20 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Cần Thơ
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
25
|
Tiếp nhận học sinh trung học
phổ thông Việt Nam về nước
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
26
|
Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Quyết định số 51/2002/QĐBGDĐT
ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định
chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông; Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số điều tại Quyết định số
51/2002/QĐBGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường
trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 10/2025/TT- BGDĐT ngày 12
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
|
27
|
Cho phép trường dành cho người
khuyết tật hoạt động giáo dục
|
20 ngày và 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
28
|
Thành lập hoặc cho phép thành
ltập trung tâm khác thực hiện nhiệm vụ giáo dục thường xuyên
|
15 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Nghị định số 125/2024/NĐ-CP
ngày 05 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về điều kiện đầu tư và hoạt
động trong lĩnh vực giáo dục; Nghị định số 142/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương hai cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
|
|
29
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp tỉnh)
|
Trong ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT ngày
29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế quản
lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, bằng
tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đăng su phạm, văn bằng giáo
dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân; Thông tư số
13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ
quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo dục.
|
|
30
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp tỉnh)
|
02 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Cần Thơ; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ
thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đăng su phạm,
văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân; Thông
tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo
dục.
|
|
31
|
Cấp bản sao văn bằng, chứng
chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã)
|
Trong ngày
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Không
|
Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ
thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đăng su phạm,
văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân; Thông
tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo
dục.
|
|
32
|
Chỉnh sửa nội dung văn bằng,
chứng chỉ (tại cấp xã)
|
02 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Không
|
Thông tư số 21/2019/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ
thông, bằng tốt nghiệp trung cấp sư phạm, bằng tốt nghiệp cao đăng su phạm,
văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân; Thông
tư số 13/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và
Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước của chính quyền địa phương hai cấp trong lĩnh giáo
dục.
|
|
33
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học phổ thông
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố; Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Không
|
Quyết định số
51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các trường
trung học cơ sở và trung học phổ thông; Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT ngày 31
tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ sung một số
điều tại Quyết định 51/2002/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng
Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh
học tại các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông.
|
|
34
|
Chuyển trường đối với học
sinh trung học cơ sở
|
Không quy định
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
|
Không
|
Thông tư số 50/2021/TT-BGDĐT
ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định chuyển trường và tiếp nhận học sinh học tại các
trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông ban hành kèm theo Quyết định
số 51/2002/QĐBGDĐT ngày 25 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào
tạo; Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền
thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
|
35
|
Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
|
- Chuyển trường trong nước
không quá 09 ngày làm việc.
- Chuyển trường từ nước ngoài
về nước không quá 10 ngày làm việc
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công cấp xã; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; cơ sở giáo dục
|
Không
|
Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT
ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ
trường tiểu học. Thông tư số 10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền, phân cấp và phân định
thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước.
|
|
36
|
Đăng ký dự thi tốt nghiệp
trung học phổ thông
|
Theo hướng dẫn tổ chức kỳ thi
tốt nghiệp trung học phổ thông hằng năm của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Các trường phổ thông; Sở Giáo
dục và Đào tạo
|
Không
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông
|
|
37
|
Xét tuyển sinh vào trường phổ
thông dân tộc nội trú
|
Không quy định
|
Cơ sở giáo dục
|
Không
|
Thông tư số 04/2023/TТBGDĐT
ngày 23 tháng 02 năm 2023 của Bô trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế tổ chức và hoạt động của trường phổ thông dân tộc nội trú; Thông tư số
10/2025/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trường Bộ GD&ĐT quy định
|về phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý
nhà nước.
|
|
38
|
Xét tuyển học sinh vào trường
dự bị đại học
|
Theo đợt tuyển sinh
|
Cơ sở dự bị đại học
|
Không
|
Thông tư số 26/2016/TT-BGDĐT
ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển
sinh, tổ chức bồi dưỡng, xét chọn và phân bổ vào học trình độ đại học; cao đẳng
sư phạm, trung cấp sư phạm đối với học sinh hệ dự bị đại học.
|
|
39
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương.
|
03 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp
tỉnh
|
Không
|
Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT ngày
12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về phân quyền,
phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước của
chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường
xuyên.
|
|
40
|
Cấp chính sách nội trú cho học
sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại
các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc xã.
|
03 ngày làm việc
|
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp cấp
xã
|
Không
|
Thông tư số 11/2025/TT-BGDĐT
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về
phân quyền, phân cấp và phân định thẩm quyền thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà
nước của chính quyền địa phương hai cấp đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục
thường xuyên.
|
|
41
|
Xét đặc cách tốt nghiệp trung
học phổ thông
|
Trong vòng 30 ngày kể từ khi
kết thúc buổi thi cuối cùng của kỳ thi, Hội đồng xét công nhận tốt nghiệp
trung học phổ thông xem xét, quyết định đặc cách cho thí sinh
|
Cơ sở giáo dục nơi thí sinh
đăng ký dự thi
|
Không
|
Thông tư số 24/2024/TT-BGDĐT
ngày 24 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy
chế thi tốt nghiệp trung học phổ thông.
|