|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
418/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Lê Công Thành
|
|
Ngày ban hành:
|
31/01/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 418/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 31 tháng
01 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 và Nghị
định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm
2026;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi
hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28
tháng 02 năm 2025, Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT
ngày 16 tháng 6 năm 2025 và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT
ngày 29 tháng 01 năm 2026;
Xét đề nghị của Cục
trưởng Cục Môi trường.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (có Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung của các thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế nội dung của
các thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Bãi bỏ các thủ tục hành
chính: Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp trung ương, mã thủ tục hành chính
1.010720), Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tỉnh, mã thủ tục hành chính
1.010728), Chấp thuận liên kết, chuyển giao chất thải nguy hại không có trong
giấy phép môi trường (cấp trung ương, mã thủ tục hành chính 2.002472) công bố
tại Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18
tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Môi trường, Thủ trưởng các
đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trần Đức Thắng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng, các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ,
Cổng Thông tin điện tử Bộ;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, MT, VPB(KSTTHC).
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê
Công Thành
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC MÔI
TRƯỜNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI
TRƯỜNG
(Kèm
theo Quyết định số 418/QĐ-BNNMT ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.
Danh mục thủ tục thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung lĩnh vực môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
TT
|
Mã
thủ tục hành chính
|
Tên
thủ tục
hành
chính
|
Lĩnh
vực
|
Căn
cứ pháp lý
|
Cơ
quan
thực
hiện
|
|
|
A
|
Thủ tục hành chính
cấp trung ương
|
|
|
1
|
1.010732
|
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
|
Môi
trường
|
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Điều 27 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Khoản 9 Điều 1 Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP;
- Điều 6,7,8 và 9
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Điều 4 và Phần Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
|
|
2
|
1.010734
|
Thẩm
định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng
sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP)
|
Môi
trường
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Điều 36 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Điều 14 Nghị định
số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
3
|
1.010719
|
Cấp giấy phép môi
trường
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
(Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45).
- Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản
11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 12).
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
4
|
1.010721
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
(Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/ (khoản 9, khoản 10, khoản
11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12
Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12).
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
5
|
1.010722
|
Cấp
lại giấy phép môi trường
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường số năm 2020 (Điều
39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10,
khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12 Điều
1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12).
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
6
|
1.010737
|
Chấp thuận đăng ký
vận chuyển xuyên biên giới chất thải nguy hại theo Công ước Basel về kiểm soát vận chuyển xuyên biên
giới chất thải nguy hại và việc tiêu hủy chúng
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 83).
- Luật số 146/2025/QH15 (điểm e khoản 37 Điều
1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 69).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 29 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 38).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 19).
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
7
|
2.002470
|
Đăng ký miễn trừ các
chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) theo quy định của Công ước Stockholm
|
Môi
trường
|
- Điểm a khoản 1 Điều
69 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Điều 38 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Khoản 17 Điều 1
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Điều 16 Nghị định
số 48/2026/NĐ-CP;
- Điều 47 Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT;
- Khoản 4 Điều 2
Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
8
|
1.004880
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
|
Môi
trường
|
- Điều 110, Luật BVMT 2020;
- Điều 89, 90, 91,
92, 93, 94, 95, Nghị định số 08/2022/NĐ- CP;
- Khoản 45, Điều 1,
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Điều 25, 26, 27
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Điều 49, 50, 51
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
9
|
1.004316
|
Điều
chỉnh nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi
trường
|
Môi
trường
|
- Điều 110, Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Điều 89, 90, 91,
92, 93, 94, 95, Nghị định số 08/2022/NĐ- CP;
- Khoản 45, Điều 1,
Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Điều 25, 26, 27
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Điều 49, 50, 51
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
10
|
2.002469
|
Chứng nhận Nhãn sinh
thái Việt Nam
|
Môi
trường
|
- Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Điều 145, Điều 146,
Điều 147, Điều 149 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;
- Điều 77 Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
11
|
2.002473
|
Cấp
đổi quyết định chứng nhận Nhãn sinh thái Việt Nam
|
Môi
trường
|
- Điều 145 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Điều 148 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
12
|
1.001498
|
Chứng
nhận, thừa nhận tổ chức đánh giá sự phù hợp quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối
với phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật
trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Nghị định số 08/2022/NĐ- CP;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Điều 46 Nghị định
số 22/2026/NĐ-CP;
- Điều 71, 72, 73,
74, 75 Nghị định số 37/2026/NĐ-CP;
- Điều 45, 46 Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 21, 22 Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Bộ
Nông nghiệp và Môi trường
|
|
|
B
|
Thủ tục hành chính
cấp tỉnh
|
|
|
1
|
1.010733
|
Thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường
|
Môi
trường
|
- Điều 30,32,35 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Điều 27 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Khoản 9 Điều 1 Nghị
định số 05/2025/NĐ-CP;
- Điều 6,7,8 và 9
Nghị định số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Điều 4 và Phần Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
2
|
1.010735
|
Thẩm
định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng
sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ- CP)
|
Môi
trường
|
- Điều 67 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020;
- Khoản 7 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;
- Điều 36 Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP;
- Điều 14 Nghị định
số 48/2026/NĐ-CP;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 07/2025/TT- BTNMT;
- Phần Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT.
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
3
|
1.010727
|
Cấp giấy phép môi
trường
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm
2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10,
khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11 Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều
12).
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
4
|
1.010729
|
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường Bảo vệ môi trường năm
2020 (Điều 39, Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/QH15 (khoản 9, khoản 10,
khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12
Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT tư số 02/2022/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12).
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
|
5
|
1.010730
|
Cấp
lại giấy phép môi trường
|
Môi
trường
|
- Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 (Điều 39,
Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Điều 45).
- Luật số 146/2025/
(khoản 9, khoản 10, khoản 11, khoản 12, khoản 13 Điều 1).
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (Điều 28, Điều 29, Điều 30).
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP (khoản 10, khoản 11, khoản 12
Điều 1).
- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP (Điều 36).
- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (Điều 18, Điều 19).
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT (khoản 5, khoản 6 Điều 1).
- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT (Điều 9, Điều 10, Điều 11,
Điều 12).
|
Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
|
|
2.
Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Quyết định 418/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 418/QĐ-BNNMT ngày 31/01/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/02/2026
Ban hành:
06/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
31/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/02/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
29/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
28/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/02/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/01/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2025
740
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|