|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
91/QĐ-SXD
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Hà
|
|
Ngày ban hành:
|
24/06/2022
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
UBND TỈNH
HÀ TĨNH
SỞ XÂY DỰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
91/QĐ-SXD
|
Hà Tĩnh,
ngày 24 tháng 6 năm 2022
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG ĐƠN GIÁ CA MÁY
VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
GIÁM
ĐỐC SỞ XÂY DỰNG TỈNH HÀ TĨNH
Căn cứ Luật
Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng
ngày 17/6/2020;
Căn cứ Nghị
định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư
xây dựng;
Căn cứ
Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
một số nội dung về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ
Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn
phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng;
Căn cứ
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh Ban hành quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng; Quyết định số
40/2018/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 của UBND tỉnh về việc sửa đổi điểm a, Khoản 2
Điều 3 Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh;
Căn cứ
Quyết định số 21/QĐ-UBND ngày 13/5/2021của UBND tỉnh Hà Tĩnh Phân cấp thẩm
quyền công bố chỉ số giá xây dựng, công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công
trình, đơn giá nhân công xây dựng, giá ca máy và thiết bị thi công, giá thuê
máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Theo đề
nghị của phòng Quản lý hoạt động xây dựng,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi
công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
(Chi tiết
theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2. Đối tượng áp dụng là các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
đến việc xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng với các dự án sử dụng vốn
đầu tư công, vốn nhà nước ngoài ngoài đầu tư công và dự án đầu tư xây dựng theo
phương thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại
Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng.
Khuyến
khích các tổ chức, cá nhân áp dụng đơn giá ca máy và thiết bị thi công ban hành
kèm theo Quyết định này để thực hiện xác định và quản lý chi phí đầu tư xây
dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử
dụng vốn khác.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp: Thực hiện theo quy định tại Điều 44, Nghị định
số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số
131/QĐ-SXD ngày 17/9/2020 của Sở Xây dựng về việc ban hành bảng đơn giá ca máy
và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chánh Văn
phòng Sở; Trưởng các phòng chuyên môn thuộc Sở; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (để b/c);
- UBND tỉnh (để b/c);
- Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh;
- Kho bạc nhà nước tỉnh;
- UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- UBND các xã, phường, thị trấn;
- Các tổ chức tham gia HĐXD trên địa bàn tỉnh;
- Website Sở Xây dựng;
- Lưu: VT; QLHĐXD.
|
KT.GIÁM
ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Nguyễn Quốc Hà
|
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG I. CĂN CỨ
XÁC ĐỊNH VÀ CÁC THÀNH PHẦN CHI PHÍ
Giá ca máy
và thiết bị thi công xây dựng (sau đây gọi là giá ca máy) là mức chi phí bình
quân cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.
Giá ca máy
gồm toàn bộ hoặc một số khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa
chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí
khác của máy và được xác định theo công thức sau:
CCM = CKH + CSC
+ CNL + CNC + CCPK
Trong đó:
|
+ CCM:
|
Giá ca
máy (đồng/ca)
|
|
+ CKH:
|
Chi phí
khấu hao (đồng/ca)
|
|
+ CSC:
|
Chi phí
sửa chữa (đồng/ca)
|
|
+ CNL:
|
Chi phí
nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca)
|
|
+ CNC:
|
Chi phí
nhân công điều khiển (đồng/ca)
|
|
+ CCPK:
|
Chi phí
khác (đồng/ca)
|
- Chi phí khấu hao: Là
khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.
Định mức khấu hao năm tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí sửa chữa: Là
các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất
trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu
chuẩn của máy. Định mức chi phí sửa chữa tính theo tỷ lệ % áp dụng theo Phụ lục
V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
- Chi phí nhiên liệu,
năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy
hoạt động (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như
dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động,.... Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng
cho một ca máy làm việc áp dụng theo Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD
ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng.
Trong đó giá nhiên
liệu, năng lượng (chưa bao gồm thuế VAT) là:
- Giá điện (bình quân):
1.864,44 đ/kwh (theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công thương
quy định giá điện).
- Giá xăng, dầu diezel Theo
công bố của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam - Petrolimex ngày 13/6/2022.
+ Xăng E5 RON 92-II: 28.845 đ/lít.
+ Dầu diezel (0,05S):
26.909 đ/lít.
Hệ số chi phí nhiên
liệu phụ cho một ca máy làm việc, được xác định theo từng loại máy và điều kiện
cụ thể của công trình. Hệ số chi phí nhiên liệu phụ có giá trị bình quân như
sau:
- Máy và thiết bị chạy
động cơ xăng: 1,02;
- Máy và thiết bị chạy
động cơ diesel: 1,03;
- Máy và thiết bị chạy
động cơ điện: 1,05.
- Chi phí nhân công
điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng,
thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển máy theo quy trình vận hành máy
và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy được quy
định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây
dựng. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định theo Quyết
định số 78/QĐ-SXD ngày 26/5/2022 của Sở Xây dựng tỉnh Hà Tĩnh về việc công bố
đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- Chi phí khác: Chi phí
khác của máy tính trong giá ca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt
động bình thường, có hiệu quả tại công trình. Định mức chi phí khác tính theo
tỷ lệ % quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021
của Bộ Xây dựng.
II. KẾT CẤU BẢNG GIÁ CA
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG.
Bảng giá ca máy và
thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 vùng: Vùng III gồm: (thành phố
Hà Tĩnh và thị xã Kỳ Anh); Vùng IV gồm: (các huyện còn lại). Được tính toán
theo từng loại máy với các thành phần chi phí: Chi phí nhiên liệu, năng lượng;
Chi phí nhân công điều khiển máy; Giá ca máy.
III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG.
Bảng giá ca máy và
thiết bị thi công xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh áp dụng đối với các loại máy
và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thi công các công trình trên địa bàn
tỉnh Hà Tĩnh trong điều kiện làm việc bình thường.
Đối với những máy,
thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc những máy, thiết bị
thi công nhập khẩu thì Chủ Đầu tư căn cứ vào phương pháp xây dựng giá ca máy và
thiết bị thi công quy định tại Phụ lục V của Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày
31/8/2021 của Bộ Xây dựng làm cơ sở để lập và gửi về Sở Xây dựng để tổng hợp
công bố.
|
Stt
|
Mã
hiệu
|
Loại
máy và thiết bị
|
Chi
phí nhân công
điều khiển máy
|
Giá
ca máy (đồng/ca)
|
|
Vùng
III
|
Vùng
IV
|
Vùng
III
|
Vùng
IV
|
|
|
|
CHƯƠNG
I: MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
1.1
|
M101.0000
|
MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN
|
|
|
|
|
|
|
M101.0100
|
Máy đào một gầu, bánh
xích - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
1
|
M101.0101
|
0,40 m3
|
272.196
|
262.046
|
2.218.983
|
2.208.833
|
|
2
|
M101.0102
|
0,50 m3
|
272.196
|
262.046
|
2.573.304
|
2.563.154
|
|
3
|
M101.0103
|
0,65 m3
|
272.196
|
262.046
|
2.910.083
|
2.899.933
|
|
4
|
M101.0104
|
0,80 m3
|
272.196
|
262.046
|
3.176.674
|
3.166.524
|
|
5
|
M101.0105
|
1,25 m3
|
272.196
|
262.046
|
4.309.829
|
4.299.679
|
|
6
|
M101.0106
|
1,60 m3
|
272.196
|
262.046
|
5.399.880
|
5.389.730
|
|
7
|
M101.0107
|
2,30 m3
|
272.196
|
262.046
|
6.994.582
|
6.984.432
|
|
8
|
M101.0108
|
3,60 m3
|
272.196
|
262.046
|
10.470.632
|
10.460.482
|
|
9
|
M101.0115
|
Máy đào 1,25 m3
gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
|
272.196
|
262.046
|
4.576.761
|
4.566.611
|
|
10
|
M101.0116
|
Máy đào 1,60 m3
gắn đầu búa thủy lực
|
272.196
|
262.046
|
5.504.513
|
5.494.363
|
|
|
M101.0200
|
Máy đào một gầu, bánh
hơi - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
11
|
M101.0201
|
0,80 m3
|
272.196
|
262.046
|
3.011.145
|
3.000.995
|
|
12
|
M101.0202
|
1,25 m3
|
272.196
|
262.046
|
4.300.003
|
4.289.853
|
|
|
M101.0300
|
Máy đào gầu dây - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
13
|
M101.0301
|
0,40 m3
|
320.036
|
308.103
|
3.040.155
|
3.028.222
|
|
14
|
M101.0302
|
0,65 m3
|
320.036
|
308.103
|
3.314.870
|
3.302.937
|
|
15
|
M101.0303
|
1,20 m3
|
320.036
|
308.103
|
5.566.734
|
5.554.801
|
|
16
|
M101.0304
|
1,60 m3
|
320.036
|
308.103
|
6.555.746
|
6.543.813
|
|
17
|
M101.0305
|
2,30 m3
|
320.036
|
308.103
|
8.440.280
|
8.428.347
|
|
|
M101.0400
|
Máy xúc lật - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
18
|
M101.0401
|
0,65 m3
|
272.196
|
262.046
|
1.672.895
|
1.662.745
|
|
19
|
M101.0402
|
0,9 m3
|
272.196
|
262.046
|
2.140.907
|
2.130.757
|
|
20
|
M101.0403
|
1,25 m3
|
272.196
|
262.046
|
2.492.447
|
2.482.297
|
|
21
|
M101.0404
|
1,6m3 ÷
1,65 m3
|
272.196
|
262.046
|
3.528.520
|
3.518.370
|
|
22
|
M101.0405
|
2,30 m3
|
272.196
|
262.046
|
4.295.317
|
4.285.167
|
|
23
|
M101.0406
|
3,20 m3
|
272.196
|
262.046
|
6.494.743
|
6.484.593
|
|
|
M101.0500
|
Máy ủi - công suất:
|
|
|
|
|
|
24
|
M101.0501
|
75 cv
|
272.196
|
262.046
|
1.807.337
|
1.797.187
|
|
25
|
M101.0502
|
100 cv
|
272.196
|
262.046
|
2.154.234
|
2.144.084
|
|
26
|
M101.0503
|
110 cv
|
272.196
|
262.046
|
2.259.056
|
2.248.906
|
|
27
|
M101.0504
|
140 cv
|
272.196
|
262.046
|
3.049.866
|
3.039.716
|
|
28
|
M101.0505
|
180 cv
|
272.196
|
262.046
|
3.825.534
|
3.815.384
|
|
29
|
M101.0506
|
240 cv
|
272.196
|
262.046
|
4.600.784
|
4.590.634
|
|
30
|
M101.0507
|
320 cv
|
272.196
|
262.046
|
6.374.049
|
6.363.899
|
|
|
M101.0600
|
Máy cạp tự hành -
dung tích thùng:
|
|
|
|
|
|
31
|
M101.0601
|
9 m3
|
379.424
|
365.276
|
5.383.278
|
5.369.130
|
|
32
|
M101.0602
|
16 m3
|
379.424
|
365.276
|
6.677.818
|
6.663.670
|
|
33
|
M101.0603
|
25 m3
|
379.424
|
365.276
|
7.855.555
|
7.841.407
|
|
|
M101.0700
|
Máy san tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
34
|
M101.0701
|
110 cv
|
320.036
|
308.103
|
2.383.751
|
2.371.818
|
|
35
|
M101.0702
|
140 cv
|
320.036
|
308.103
|
2.772.052
|
2.760.119
|
|
36
|
M101.0703
|
180 cv
|
320.036
|
308.103
|
3.235.460
|
3.223.527
|
|
|
M101.0800
|
Máy đầm đất cầm tay - trọng
lượng:
|
|
|
|
|
|
37
|
M101.0801
|
50 kg
|
229.304
|
220.754
|
356.503
|
347.953
|
|
38
|
M101.0802
|
60 kg
|
229.304
|
220.754
|
377.676
|
369.126
|
|
39
|
M101.0803
|
70 kg
|
229.304
|
220.754
|
396.000
|
387.450
|
|
40
|
M101.0804
|
80 kg
|
229.304
|
220.754
|
428.014
|
419.464
|
|
|
M101.0900
|
Máy lu bánh hơi tự
hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
41
|
M101.0901
|
9 t
|
272.196
|
262.046
|
1.731.066
|
1.720.916
|
|
42
|
M101.0902
|
16 t
|
272.196
|
262.046
|
1.912.317
|
1.902.167
|
|
43
|
M101.0903
|
18 t
|
272.196
|
262.046
|
2.057.579
|
2.047.429
|
|
44
|
M101.0904
|
25 t
|
272.196
|
262.046
|
2.498.650
|
2.488.500
|
|
|
M101.1000
|
Máy lu rung tự hành -
trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
45
|
M101.1001
|
8 t
|
272.196
|
262.046
|
1.438.983
|
1.428.833
|
|
46
|
M101.1002
|
12 t
|
272.196
|
262.046
|
1.849.338
|
1.839.188
|
|
47
|
M101.1003
|
15 t
|
272.196
|
262.046
|
2.381.839
|
2.371.689
|
|
48
|
M101.1004
|
18 t
|
272.196
|
262.046
|
2.944.976
|
2.934.826
|
|
49
|
M101.1005
|
20t
|
272.196
|
262.046
|
3.208.316
|
3.198.166
|
|
50
|
M101.1006
|
25 t
|
272.196
|
262.046
|
3.445.824
|
3.435.674
|
|
|
M101.1100
|
Máy lu bánh thép tự hành
- trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
51
|
M101.1101
|
6,0 t
|
272.196
|
262.046
|
1.072.998
|
1.062.848
|
|
52
|
M101.1102
|
8,5 t ÷ 9 t
|
272.196
|
262.046
|
1.227.359
|
1.217.209
|
|
53
|
M101.1103
|
10 t
|
272.196
|
262.046
|
1.370.210
|
1.360.060
|
|
54
|
M101.1104
|
12 t
|
272.196
|
262.046
|
1.568.858
|
1.558.708
|
|
55
|
M101.1105
|
16 t
|
272.196
|
262.046
|
1.721.602
|
1.711.452
|
|
56
|
M101.1106
|
25 t
|
272.196
|
262.046
|
2.051.553
|
2.041.403
|
|
|
M101.1200
|
Máy lu chân cừu tự
hành - trọng lượng tĩnh:
|
|
|
|
|
|
57
|
M101.1201
|
12 t
|
272.196
|
262.046
|
1.954.592
|
1.944.442
|
|
58
|
M101.1202
|
20 t
|
272.196
|
262.046
|
3.281.079
|
3.270.929
|
|
|
M102.0000
|
MÁY NÂNG CHUYỂN
|
|
|
|
|
|
|
M102.0100
|
Cần trục ô tô - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
59
|
M102.0101
|
3 t
|
510.000
|
490.983
|
1.673.071
|
1.654.054
|
|
60
|
M102.0102
|
4 t
|
510.000
|
490.983
|
1.735.343
|
1.716.326
|
|
61
|
M102.0103
|
5 t
|
510.000
|
490.983
|
1.889.645
|
1.870.628
|
|
62
|
M102.0104
|
6 t
|
510.000
|
490.983
|
2.100.302
|
2.081.285
|
|
63
|
M102.0105
|
10 t
|
510.000
|
490.983
|
2.470.820
|
2.451.803
|
|
64
|
M102.0106
|
16 t
|
510.000
|
490.983
|
2.797.739
|
2.778.722
|
|
65
|
M102.0107
|
20 t
|
510.000
|
490.983
|
3.025.137
|
3.006.120
|
|
66
|
M102.0108
|
25 t
|
510.000
|
490.983
|
3.368.043
|
3.349.026
|
|
67
|
M102.0109
|
30 t
|
510.000
|
490.983
|
3.670.806
|
3.651.789
|
|
68
|
M102.0110
|
40 t
|
510.000
|
490.983
|
4.585.228
|
4.566.211
|
|
69
|
M102.0111
|
50 t
|
510.000
|
490.983
|
5.679.183
|
5.660.166
|
|
|
M102.0200
|
Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
70
|
M102.0201
|
6t
|
651.620
|
627.322
|
1.806.110
|
1.781.812
|
|
71
|
M102.0202
|
16 t
|
651.620
|
627.322
|
2.323.459
|
2.299.161
|
|
72
|
M102.0203
|
25 t
|
651.620
|
627.322
|
2.577.873
|
2.553.575
|
|
73
|
M102.0204
|
40 t
|
651.620
|
627.322
|
3.808.877
|
3.784.579
|
|
74
|
M102.0205
|
63 t ÷ 65 t
|
651.620
|
627.322
|
4.441.036
|
4.416.738
|
|
75
|
M102.0206
|
80t
|
651.620
|
627.322
|
5.474.789
|
5.450.491
|
|
76
|
M102.0207
|
90 t
|
719.257
|
692.437
|
6.325.327
|
6.298.507
|
|
77
|
M102.0208
|
100 t
|
719.257
|
692.437
|
7.219.877
|
7.193.057
|
|
78
|
M102.0209
|
110 t
|
719.257
|
692.437
|
8.429.107
|
8.402.287
|
|
79
|
M102.0210
|
125 t ÷ 130 t
|
719.257
|
692.437
|
9.588.553
|
9.561.733
|
|
|
M102.0300
|
Cần cẩu bánh xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
80
|
M102.0301
|
5 t
|
592.232
|
570.149
|
2.077.458
|
2.055.375
|
|
81
|
M102.0302
|
10 t
|
592.232
|
570.149
|
2.354.141
|
2.332.058
|
|
82
|
M102.0303
|
16 t
|
592.232
|
570.149
|
2.832.978
|
2.810.895
|
|
83
|
M102.0304
|
25 t
|
651.620
|
627.322
|
3.228.695
|
3.204.397
|
|
84
|
M102.0305
|
28 t
|
651.620
|
627.322
|
3.531.057
|
3.506.759
|
|
85
|
M102.0306
|
40 t
|
651.620
|
627.322
|
4.004.193
|
3.979.895
|
|
86
|
M102.0307
|
50 t
|
651.620
|
627.322
|
4.638.226
|
4.613.928
|
|
87
|
M102.0308
|
60 t
|
651.620
|
627.322
|
4.855.936
|
4.831.638
|
|
88
|
M102.0309
|
63 t ÷ 65 t
|
651.620
|
627.322
|
5.070.186
|
5.045.888
|
|
89
|
M102.0310
|
80 t
|
651.620
|
627.322
|
5.576.573
|
5.552.275
|
|
90
|
M102.0311
|
100 t
|
651.620
|
627.322
|
6.517.515
|
6.493.217
|
|
91
|
M102.0312
|
110 t
|
651.620
|
627.322
|
7.259.422
|
7.235.124
|
|
92
|
M102.0313
|
125 t ÷ 130 t
|
651.620
|
627.322
|
9.479.491
|
9.455.193
|
|
93
|
M102.0314
|
150 t
|
651.620
|
627.322
|
10.575.174
|
10.550.876
|
|
94
|
M102.0315
|
250t
|
651.620
|
627.322
|
24.349.713
|
24.325.415
|
|
95
|
M102.0316
|
300t
|
651.620
|
627.322
|
31.998.121
|
31.973.823
|
|
|
M102.0400
|
Cần trục tháp - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
96
|
M102.0401
|
5 t
|
549.340
|
528.857
|
1.304.866
|
1.284.383
|
|
97
|
M102.0402
|
10 t
|
549.340
|
528.857
|
1.685.163
|
1.664.680
|
|
98
|
M102.0403
|
12 t
|
549.340
|
528.857
|
1.923.263
|
1.902.780
|
|
99
|
M102.0404
|
15 t
|
549.340
|
528.857
|
2.088.611
|
2.068.128
|
|
100
|
M102.0405
|
20 t
|
549.340
|
528.857
|
2.319.345
|
2.298.862
|
|
101
|
M102.0406
|
25 t
|
608.729
|
586.030
|
2.991.361
|
2.968.662
|
|
102
|
M102.0407
|
30 t
|
608.729
|
586.030
|
3.550.804
|
3.528.105
|
|
103
|
M102.0408
|
40 t
|
608.729
|
586.030
|
3.949.421
|
3.926.722
|
|
104
|
M102.0409
|
50 t
|
651.620
|
627.322
|
4.790.440
|
4.766.142
|
|
105
|
M102.0410
|
60 t
|
651.620
|
627.322
|
5.862.887
|
5.838.589
|
|
|
M102.0500
|
Cần cẩu nổi:
|
|
|
|
|
|
106
|
M102.0501
|
Kéo theo - sức nâng 30
t
|
2.097.808
|
1.997.912
|
7.394.850
|
7.294.954
|
|
107
|
M102.0502
|
Tự hành - sức nâng 100
t
|
2.946.417
|
2.806.097
|
10.767.731
|
10.627.411
|
|
|
M102.0600
|
Cổng trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
108
|
M102.0601
|
10 t
|
549.340
|
528.857
|
1.157.458
|
1.136.975
|
|
109
|
M102.0602
|
20 t
|
608.729
|
586.030
|
1.409.993
|
1.387.294
|
|
110
|
M102.0603
|
30 t
|
608.729
|
586.030
|
1.481.703
|
1.459.004
|
|
111
|
M102.0604
|
50 t
|
676.365
|
651.145
|
1.753.453
|
1.728.233
|
|
112
|
M102.0605
|
60 t
|
676.365
|
651.145
|
1.865.667
|
1.840.447
|
|
113
|
M102.0606
|
90 t
|
676.365
|
651.145
|
2.249.497
|
2.224.277
|
|
114
|
M102.0701
|
Cẩu lao dầm K33- 60
|
1.697.512
|
1.634.214
|
4.962.770
|
4.899.472
|
|
115
|
M102.0702
|
Thiết bị nâng hạ dầm
90 t
|
1.153.120
|
1.110.122
|
4.684.029
|
4.641.031
|
|
116
|
M102.0703
|
Hệ thống xe goong di chuyển
dầm (gồm mô tơ điện 3,5 kW và con lăn)
|
272.196
|
262.046
|
317.761
|
307.611
|
|
|
M102.0800
|
Cầu trục - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
117
|
M102.0801
|
30 t
|
608.729
|
586.030
|
903.795
|
881.096
|
|
118
|
M102.0802
|
40 t
|
608.729
|
586.030
|
952.493
|
929.794
|
|
119
|
M102.0803
|
50 t
|
608.729
|
586.030
|
1.006.122
|
983.423
|
|
120
|
M102.0804
|
60 t
|
676.365
|
651.145
|
1.148.514
|
1.123.294
|
|
121
|
M102.0805
|
90 t
|
676.365
|
651.145
|
1.270.323
|
1.245.103
|
|
122
|
M102.0806
|
110 t
|
676.365
|
651.145
|
1.455.780
|
1.430.560
|
|
123
|
M102.0807
|
125 t
|
676.365
|
651.145
|
1.557.393
|
1.532.173
|
|
124
|
M102.0808
|
180 t
|
676.365
|
651.145
|
1.784.235
|
1.759.015
|
|
125
|
M102.0809
|
250 t
|
676.365
|
651.145
|
2.074.824
|
2.049.604
|
|
|
M102.0900
|
Máy vận thăng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
126
|
M102.0901
|
0,8 t
|
229.304
|
220.754
|
429.622
|
421.072
|
|
127
|
M102.0902
|
2 t
|
229.304
|
220.754
|
503.304
|
494.754
|
|
128
|
M102.0903
|
3 t
|
229.304
|
220.754
|
548.744
|
540.194
|
|
|
M102.1000
|
Máy vận thăng lồng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
129
|
M102.1001
|
3 t
|
229.304
|
220.754
|
808.850
|
800.300
|
|
|
M102.1100
|
Tời điện - sức kéo:
|
|
|
|
|
|
130
|
M102.1101
|
0,5 t
|
229.304
|
220.754
|
241.754
|
233.204
|
|
131
|
M102.1102
|
1,0 t
|
229.304
|
220.754
|
245.017
|
236.467
|
|
132
|
M102.1103
|
1,5 t
|
229.304
|
220.754
|
256.198
|
247.648
|
|
133
|
M102.1104
|
2,0 t
|
229.304
|
220.754
|
265.139
|
256.589
|
|
134
|
M102.1105
|
3,0 t
|
229.304
|
220.754
|
286.382
|
277.832
|
|
135
|
M102.1106
|
3,5 t
|
229.304
|
220.754
|
291.931
|
283.381
|
|
136
|
M102.1107
|
5,0 t
|
229.304
|
220.754
|
304.318
|
295.768
|
|
|
M102.1200
|
Pa lăng xích - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
137
|
M102.1201
|
3 t
|
229.304
|
220.754
|
237.072
|
228.522
|
|
138
|
M102.1202
|
5 t
|
229.304
|
220.754
|
239.164
|
230.614
|
|
|
M102.1300
|
Kích nâng - sức nâng:
|
|
|
|
|
|
139
|
M102.1301
|
5 t
|
272.196
|
262.046
|
275.067
|
264.917
|
|
140
|
M102.1302
|
10 t
|
272.196
|
262.046
|
277.087
|
266.937
|
|
141
|
M102.1303
|
30 t
|
272.196
|
262.046
|
278.362
|
268.212
|
|
142
|
M102.1304
|
50 t
|
272.196
|
262.046
|
282.615
|
272.465
|
|
143
|
M102.1305
|
100 t
|
272.196
|
262.046
|
292.396
|
282.246
|
|
144
|
M102.1306
|
200 t
|
272.196
|
262.046
|
301.327
|
291.177
|
|
145
|
M102.1307
|
250 t
|
272.196
|
262.046
|
315.964
|
305.814
|
|
146
|
M102.1308
|
500 t
|
272.196
|
262.046
|
367.193
|
357.043
|
|
147
|
M102.1309
|
Hệ kích nâng 25 t
(máy bơm dầu thủy lực 3 kW)
|
272.196
|
262.046
|
400.258
|
390.108
|
|
|
M102.1400
|
Kích thông tâm
|
|
|
|
|
|
148
|
M102.1401
|
RRH - 100 t
|
272.196
|
262.046
|
356.135
|
345.985
|
|
149
|
M102.1402
|
YCW - 150 t
|
272.196
|
262.046
|
284.629
|
274.479
|
|
150
|
M102.1403
|
YCW - 250 t
|
272.196
|
262.046
|
291.333
|
281.183
|
|
151
|
M102.1404
|
YCW - 500 t
|
272.196
|
262.046
|
327.395
|
317.245
|
|
152
|
M102.1501
|
Kích đẩy liên tục tự
động ZLD-60 (60t,
6c)
|
592.232
|
570.149
|
907.049
|
884.966
|
|
153
|
M102.1601
|
Kích sợi đơn YDC - 500 t
|
272.196
|
262.046
|
293.649
|
283.499
|
|
|
M102.1700
|
Trạm bơm dầu áp lực-
công suất:
|
|
|
|
|
|
154
|
M102.1701
|
40 MPa (HCP-400)
|
272.196
|
262.046
|
334.452
|
324.302
|
|
155
|
M102.1702
|
50 MPa (ZB4 - 500)
|
272.196
|
262.046
|
352.921
|
342.771
|
|
|
M102.1800
|
Xe nâng - chiều cao nâng:
|
|
|
|
|
|
156
|
M102.1801
|
9 m
|
510.000
|
490.983
|
1.497.979
|
1.478.962
|
|
157
|
M102.1802
|
12 m
|
510.000
|
490.983
|
1.743.887
|
1.724.870
|
|
158
|
M102.1803
|
18 m
|
510.000
|
490.983
|
2.042.086
|
2.023.069
|
|
159
|
M102.1804
|
24 m
|
510.000
|
490.983
|
2.343.161
|
2.324.144
|
|
160
|
M102.1805
|
Xe nâng hàng - sức nâng
2t
|
272.196
|
262.046
|
693.584
|
683.434
|
|
|
M102.1900
|
Xe thang - chiều dài thang:
|
|
|
|
|
|
161
|
M102.1901
|
9 m
|
510.000
|
490.983
|
2.009.820
|
1.990.803
|
|
162
|
M102.1902
|
12 m
|
510.000
|
490.983
|
2.400.913
|
2.381.896
|
|
163
|
M102.1903
|
18 m
|
510.000
|
490.983
|
2.742.986
|
2.723.969
|
|
|
M103.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ
NỀN MÓNG
|
|
|
|
|
|
|
M103.0100
|
Máy đóng cọc tự hành,
bánh xích - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
164
|
M103.0101
|
1,2 t
|
320.036
|
308.103
|
2.824.860
|
2.812.927
|
|
165
|
M103.0102
|
1,8 t
|
320.036
|
308.103
|
2.999.297
|
2.987.364
|
|
166
|
M103.0103
|
3,5 t
|
320.036
|
308.103
|
3.904.094
|
3.892.161
|
|
167
|
M103.0104
|
4,5 t
|
320.036
|
308.103
|
4.301.999
|
4.290.066
|
|
168
|
M103.0105
|
8,0 t
|
320.036
|
308.103
|
14.528.455
|
14.516.522
|
|
|
M103.0200
|
Máy đóng cọc chạy
trên ray - trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
169
|
M103.0201
|
1,2 t
|
320.036
|
308.103
|
1.491.982
|
1.480.049
|
|
170
|
M103.0202
|
1,8 t
|
320.036
|
308.103
|
1.884.016
|
1.872.083
|
|
171
|
M103.0203
|
2,5 t
|
320.036
|
308.103
|
2.204.891
|
2.192.958
|
|
172
|
M103.0204
|
3,5 t
|
320.036
|
308.103
|
2.643.530
|
2.631.597
|
|
173
|
M103.0205
|
4,5 t
|
320.036
|
308.103
|
3.298.766
|
3.286.833
|
|
174
|
M103.0206
|
5,5 t
|
320.036
|
308.103
|
3.938.766
|
3.926.833
|
|
|
M103.0300
|
Máy búa rung tự hành,
bánh xích - công suất:
|
|
|
|
|
|
175
|
M103.0301
|
60 kW
|
320.036
|
308.103
|
4.718.314
|
4.706.381
|
|
176
|
M103.0302
|
90 kW
|
320.036
|
308.103
|
6.684.840
|
6.672.907
|
|
|
M103.0400
|
Búa rung - công suất:
|
|
|
|
|
|
177
|
M103.0401
|
40 kW
|
|
|
321.019
|
321.019
|
|
178
|
M103.0402
|
50 kW
|
|
|
397.797
|
397.797
|
|
179
|
M103.0403
|
170 kW
|
|
|
936.933
|
936.933
|
|
|
M103.0500
|
Tàu đóng cọc - trọng lượng
đầu búa:
|
|
|
|
|
|
180
|
M103.0501
|
1,2 t
|
2.097.808
|
1.997.912
|
5.518.258
|
5.418.362
|
|
181
|
M103.0502
|
1,8 t
|
2.097.808
|
1.997.912
|
5.996.546
|
5.896.650
|
|
182
|
M103.0503
|
2,5 t
|
2.097.808
|
1.997.912
|
6.232.941
|
6.133.045
|
|
183
|
M103.0504
|
3,5 t
|
2.097.808
|
1.997.912
|
6.423.249
|
6.323.353
|
|
184
|
M103.0505
|
4,5 t
|
2.097.808
|
1.997.912
|
7.267.309
|
7.167.413
|
|
|
M103.0600
|
Tàu đóng cọc C 96 -
búa thuỷ lực, trọng lượng đầu búa:
|
|
|
|
|
|
185
|
M103.0601
|
7,5 t
|
2.946.417
|
2.806.097
|
15.821.694
|
15.681.374
|
|
|
M103.0700
|
Máy ép cọc trước - lực ép:
|
|
|
|
|
|
186
|
M103.0701
|
60 t
|
272.196
|
262.046
|
507.114
|
496.964
|
|
187
|
M103.0702
|
100 t
|
272.196
|
262.046
|
593.791
|
583.641
|
|
188
|
M103.0703
|
150 t
|
272.196
|
262.046
|
665.516
|
655.366
|
|
189
|
M103.0704
|
200 t
|
272.196
|
262.046
|
711.792
|
701.642
|
|
190
|
M103.0801
|
Máy ép cọc Robot thủy
lực tự hành
860t
|
501.500
|
482.800
|
12.595.370
|
12.576.670
|
|
191
|
M103.0901
|
Máy ép thuỷ lực (KGK-
130C4), lực ép 130 t
|
272.196
|
262.046
|
1.132.923
|
1.122.773
|
|
192
|
M103.0902
|
Máy ép cọc thủy lực 45 Hp
|
272.196
|
262.046
|
437.188
|
427.038
|
|
193
|
M103.1001
|
Máy cấy bấc thấm
|
272.196
|
262.046
|
2.506.084
|
2.495.934
|
|
|
M103.1100
|
Máy khoan xoay:
|
|
|
|
|
|
194
|
M103.1101
|
Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm
|
379.424
|
365.276
|
5.588.684
|
5.574.536
|
|
195
|
M103.1102
|
Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm
|
379.424
|
365.276
|
6.587.515
|
6.573.367
|
|
196
|
M103.1103
|
Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm
|
379.424
|
365.276
|
14.157.453
|
14.143.305
|
|
197
|
M103.1104
|
Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm
|
379.424
|
365.276
|
17.441.568
|
17.427.420
|
|
198
|
M103.1105
|
Gầu đào (thi công
móng cọc, tường Barrette)
|
|
|
489.536
|
489.536
|
|
199
|
M103.1201
|
Máy khoan tường sét
|
379.424
|
365.276
|
5.705.723
|
5.691.575
|
|
|
M103.1300
|
Máy khoan cọc đất
|
|
|
|
|
|
200
|
M103.1301
|
Máy khoan cọc đất (1
cần)
|
379.424
|
365.276
|
6.482.044
|
6.467.896
|
|
201
|
M103.1302
|
Máy khoan cọc đất (2
cần)
|
379.424
|
365.276
|
7.282.580
|
7.268.432
|
|
202
|
M103.1401
|
Máy cấp xi măng
|
|
|
13.946
|
13.946
|
|
|
M103.1500
|
Máy trộn dung dịch - dung tích:
|
|
|
|
|
|
203
|
M103.1501
|
750 lít
|
229.304
|
220.754
|
278.314
|
269.764
|
|
204
|
M103.1502
|
1000 lít
|
272.196
|
262.046
|
451.192
|
441.042
|
|
|
M103.1600
|
Máy sàng lọc - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
205
|
M103.1601
|
100 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
599.616
|
589.466
|
|
|
M103.1700
|
Máy bơm dung dịch -
năng suất:
|
|
|
|
|
|
206
|
M103.1701
|
15 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
372.871
|
362.721
|
|
207
|
M103.1702
|
200 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
422.299
|
412.149
|
|
|
M104.0000
|
MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU
XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
|
M104.0100
|
Máy trộn bê tông -
dung tích:
|
|
|
|
|
|
208
|
M104.0101
|
100 lít
|
229.304
|
220.754
|
287.573
|
279.023
|
|
209
|
M104.0102
|
250 lít
|
229.304
|
220.754
|
303.202
|
294.652
|
|
|
M104.0200
|
Máy trộn vữa - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
210
|
M104.0201
|
80 lít
|
229.304
|
220.754
|
262.357
|
253.807
|
|
211
|
M104.0202
|
150 lít
|
229.304
|
220.754
|
277.265
|
268.715
|
|
212
|
M104.0203
|
250 lít
|
229.304
|
220.754
|
292.279
|
283.729
|
|
|
M104.0300
|
Máy trộn vữa xi măng
- dung tích:
|
|
|
|
|
|
213
|
M104.0301
|
1200 lít
|
272.196
|
262.046
|
542.115
|
531.965
|
|
214
|
M104.0302
|
1600 lít
|
272.196
|
262.046
|
637.107
|
626.957
|
|
|
M104.0400
|
Trạm trộn bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
215
|
M104.0401
|
16 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
1.577.892
|
1.557.409
|
|
216
|
M104.0402
|
25 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
1.948.082
|
1.927.599
|
|
217
|
M104.0403
|
30 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
2.366.325
|
2.345.842
|
|
218
|
M104.0404
|
50 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
3.300.030
|
3.279.547
|
|
219
|
M104.0405
|
60 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
3.635.289
|
3.614.806
|
|
220
|
M104.0406
|
75 m3/h
|
778.645
|
749.611
|
4.560.406
|
4.531.372
|
|
221
|
M104.0407
|
90 m3/h
|
778.645
|
749.611
|
5.552.554
|
5.523.520
|
|
222
|
M104.0408
|
125 m3/h
|
778.645
|
749.611
|
6.572.108
|
6.543.074
|
|
223
|
M104.0409
|
160 m3/h
|
1.007.949
|
970.364
|
7.191.762
|
7.154.177
|
|
|
M104.0500
|
Máy sàng rửa đá, sỏi
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
224
|
M104.0501
|
35 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
458.324
|
448.174
|
|
225
|
M104.0502
|
45 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
508.716
|
498.566
|
|
|
M104.0600
|
Máy nghiền sàng đá di
động - năng suất:
|
|
|
|
|
|
226
|
M104.0601
|
20 m3/h
|
501.500
|
482.800
|
2.666.930
|
2.648.230
|
|
227
|
M104.0602
|
25 m3/h
|
501.500
|
482.800
|
3.156.785
|
3.138.085
|
|
228
|
M104.0603
|
125 m3/h
|
501.500
|
482.800
|
8.342.008
|
8.323.308
|
|
|
M104.0700
|
Máy nghiền đá thô - năng suất:
|
|
|
|
|
|
229
|
M104.0701
|
14 m3/h
|
501.500
|
482.800
|
1.009.821
|
991.121
|
|
230
|
M104.0702
|
200 m3/h
|
501.500
|
482.800
|
4.245.431
|
4.226.731
|
|
|
M104.0800
|
Trạm trộn bê tông asphan - năng
suất:
|
|
|
|
|
|
231
|
M104.0801
|
25 t/h
|
971.656
|
935.425
|
5.568.680
|
5.532.449
|
|
232
|
M104.0802
|
50 t/h
|
971.656
|
935.425
|
7.479.106
|
7.442.875
|
|
233
|
M104.0803
|
60 t/h
|
1.243.852
|
1.197.471
|
8.785.003
|
8.738.622
|
|
234
|
M104.0804
|
80 t/h
|
1.563.888
|
1.505.574
|
10.013.928
|
9.955.614
|
|
235
|
M104.0805
|
120 t/h
|
1.563.888
|
1.505.574
|
11.472.112
|
11.413.798
|
|
|
M105.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
MẶT ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
M105.0100
|
Máy phun nhựa đường -
công suất:
|
|
|
|
|
|
236
|
M105.0101
|
190 cv
|
510.000
|
490.983
|
3.534.683
|
3.515.666
|
|
|
M105.0200
|
Máy rải hỗn hợp bê
tông nhựa
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
237
|
M105.0201
|
65 t/h
|
549.340
|
528.857
|
3.204.883
|
3.184.400
|
|
238
|
M105.0202
|
100 t/h
|
549.340
|
528.857
|
3.962.641
|
3.942.158
|
|
239
|
M105.0203
|
130 cv - 140 cv
|
549.340
|
528.857
|
5.851.855
|
5.831.372
|
|
240
|
M105.0301
|
Máy rải Novachip 170
cv
|
549.340
|
528.857
|
18.432.266
|
18.411.783
|
|
241
|
M105.0401
|
Máy rải cấp phối đá
dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
3.855.638
|
3.835.155
|
|
242
|
M105.0402
|
Máy rải xi măng SW16TC
(16m3)
|
549.340
|
528.857
|
10.868.062
|
10.847.579
|
|
|
M105.0500
|
Máy cào bóc
|
|
|
|
|
|
243
|
M105.0501
|
Máy cào bóc đường Wirtgen
- 1000C
|
592.232
|
570.149
|
6.725.793
|
6.703.710
|
|
244
|
M105.0502
|
Máy cào bóc tái sinh,
Wigent 2400
|
719.257
|
692.437
|
44.348.342
|
44.321.522
|
|
245
|
M105.0503
|
Máy cào bóc tái sinh,
công suất > 450 HP
|
719.257
|
692.437
|
39.014.915
|
38.988.095
|
|
246
|
M105.0601
|
Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
10A
|
272.196
|
262.046
|
348.001
|
337.851
|
|
247
|
M105.0701
|
Lò nấu sơn YHK 3A, lò
nung keo
|
272.196
|
262.046
|
965.355
|
955.205
|
|
248
|
M105.0801
|
Máy rót mastic
|
272.196
|
262.046
|
432.251
|
422.101
|
|
249
|
M105.0901
|
Thiết bị nấu nhựa 500
lít
|
272.196
|
262.046
|
357.539
|
347.389
|
|
250
|
M105.1001
|
Máy rải bê tông SP500
|
549.340
|
528.857
|
10.605.157
|
10.584.674
|
|
|
M106.0000
|
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
|
|
|
|
|
M106.0100
|
Ô tô vận tải thùng - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
251
|
M106.0101
|
0,5 t
|
250.750
|
241.400
|
518.755
|
509.405
|
|
252
|
M106.0102
|
1,5 t
|
250.750
|
241.400
|
635.697
|
626.347
|
|
253
|
M106.0103
|
2 t
|
250.750
|
241.400
|
811.947
|
802.597
|
|
254
|
M106.0104
|
2,5 t
|
250.750
|
241.400
|
874.122
|
864.772
|
|
255
|
M106.0105
|
5 t
|
250.750
|
241.400
|
1.293.315
|
1.283.965
|
|
256
|
M106.0106
|
7 t
|
250.750
|
241.400
|
1.579.801
|
1.570.451
|
|
257
|
M106.0107
|
10 t
|
250.750
|
241.400
|
1.900.068
|
1.890.718
|
|
258
|
M106.0108
|
12 t
|
297.500
|
286.407
|
2.053.901
|
2.042.808
|
|
259
|
M106.0109
|
15 t
|
297.500
|
286.407
|
2.329.015
|
2.317.922
|
|
260
|
M106.0110
|
20 t
|
297.500
|
286.407
|
2.959.282
|
2.948.189
|
|
261
|
M106.0111
|
32 t
|
297.500
|
286.407
|
3.772.683
|
3.761.590
|
|
|
M106.0200
|
Ô tô tự đổ - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
262
|
M106.0201
|
2,5 t
|
250.750
|
241.400
|
1.084.598
|
1.075.248
|
|
263
|
M106.0202
|
5 t
|
250.750
|
241.400
|
1.871.802
|
1.862.452
|
|
264
|
M106.0203
|
7 t
|
250.750
|
241.400
|
2.204.010
|
2.194.660
|
|
265
|
M106.0204
|
10 t
|
250.750
|
241.400
|
2.549.740
|
2.540.390
|
|
266
|
M106.0205
|
12 t
|
297.500
|
286.407
|
2.928.888
|
2.917.795
|
|
267
|
M106.0206
|
15 t
|
297.500
|
286.407
|
3.259.566
|
3.248.473
|
|
268
|
M106.0207
|
20 t
|
297.500
|
286.407
|
3.800.616
|
3.789.523
|
|
269
|
M106.0208
|
22 t
|
297.500
|
286.407
|
3.957.518
|
3.946.425
|
|
270
|
M106.0209
|
25 t
|
297.500
|
286.407
|
4.229.708
|
4.218.615
|
|
271
|
M106.0210
|
27 t
|
297.500
|
286.407
|
4.472.052
|
4.460.959
|
|
|
M106.0300
|
Ô tô đầu kéo - công suất:
|
|
|
|
|
|
272
|
M106.0301
|
150 cv
|
297.500
|
286.407
|
1.635.287
|
1.624.194
|
|
273
|
M106.0302
|
200 cv
|
297.500
|
286.407
|
2.105.342
|
2.094.249
|
|
274
|
M106.0303
|
255 cv
|
297.500
|
286.407
|
2.642.033
|
2.630.940
|
|
275
|
M106.0304
|
272 cv
|
297.500
|
286.407
|
2.676.193
|
2.665.100
|
|
276
|
M106.0305
|
360 cv
|
297.500
|
286.407
|
3.043.230
|
3.032.137
|
|
|
M106.0400
|
Ô tô chuyển trộn bê
tông - dung tích thùng trộn:
|
|
|
|
|
|
277
|
M106.0401
|
6 m3
|
510.000
|
490.983
|
2.528.606
|
2.509.589
|
|
278
|
M106.0402
|
10,7 m3
|
510.000
|
490.983
|
4.301.534
|
4.282.517
|
|
279
|
M106.0403
|
14,5 m3
|
510.000
|
490.983
|
5.200.261
|
5.181.244
|
|
|
M106.0500
|
Ô tô tưới nước - dung
tích:
|
|
|
|
|
|
280
|
M106.0501
|
4 m3
|
250.750
|
241.400
|
1.184.582
|
1.175.232
|
|
281
|
M106.0502
|
5 m3
|
297.500
|
286.407
|
1.340.605
|
1.329.512
|
|
282
|
M106.0503
|
6 m3
|
297.500
|
286.407
|
1.428.525
|
1.417.432
|
|
283
|
M106.0504
|
7 m3
|
297.500
|
286.407
|
1.547.547
|
1.536.454
|
|
284
|
M106.0505
|
9 m3
|
297.500
|
286.407
|
1.658.341
|
1.647.248
|
|
285
|
M106.0506
|
10 m3
|
297.500
|
286.407
|
1.795.249
|
1.784.156
|
|
286
|
M106.0507
|
16 m3
|
297.500
|
286.407
|
2.093.058
|
2.081.965
|
|
|
M106.0600
|
Ô tô hút bùn, hút mùn
khoan, dung tích:
|
|
|
|
|
|
287
|
M106.0601
|
2 m3
|
250.750
|
241.400
|
1.161.037
|
1.151.687
|
|
288
|
M106.0602
|
3 m3
|
297.500
|
286.407
|
1.611.637
|
1.600.544
|
|
|
M106.0700
|
Ô tô bán tải - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
289
|
M106.0701
|
1,5 t
|
250.750
|
241.400
|
1.138.631
|
1.129.281
|
|
|
M106.0800
|
Rơ mooc - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
290
|
M106.0801
|
15 t
|
|
|
143.429
|
143.429
|
|
291
|
M106.0802
|
21t
|
|
|
166.430
|
166.430
|
|
292
|
M106.0803
|
30 t
|
|
|
218.019
|
218.019
|
|
293
|
M106.0804
|
40 t
|
|
|
257.501
|
257.501
|
|
294
|
M106.0805
|
60 t
|
|
|
289.308
|
289.308
|
|
295
|
M106.0806
|
100 t
|
|
|
465.768
|
465.768
|
|
296
|
M106.0807
|
125 t
|
|
|
521.710
|
521.710
|
|
|
M106.0900
|
Xe bồn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
297
|
M106.0901
|
30 t
|
297.500
|
286.407
|
4.036.455
|
4.025.362
|
|
298
|
M106.0902
|
Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)
|
510.000
|
490.983
|
5.840.308
|
5.821.291
|
|
299
|
M106.0903
|
Ô tô cấp nhũ tương 5 m3
|
297.500
|
286.407
|
2.031.487
|
2.020.394
|
|
|
M107.0000
|
MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ
|
|
|
|
|
|
|
M107.0100
|
Máy khoan đất đá, cầm
tay - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
300
|
M107.0101
|
D ≤ 42 mm (động cơ
điện-1,2 kW)
|
229.304
|
220.754
|
256.773
|
248.223
|
|
301
|
M107.0102
|
D ≤ 42 mm (truyền
động khí nén - chưa tính khí nén)
|
229.304
|
220.754
|
264.064
|
255.514
|
|
302
|
M107.0103
|
D ≤ 42 mm (khoan SIG -
chưa tính khí nén)
|
229.304
|
220.754
|
375.657
|
367.107
|
|
303
|
M107.0104
|
Búa chèn (truyền động
khí nén - chưa tính khí nén)
|
229.304
|
220.754
|
237.355
|
228.805
|
|
|
M107.0200
|
Máy khoan xoay đập tự
hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
304
|
M107.0201
|
D75-95 mm
|
501.500
|
482.800
|
1.545.946
|
1.527.246
|
|
305
|
M107.0202
|
D105-110 mm
|
501.500
|
482.800
|
1.806.839
|
1.788.139
|
|
|
M107.0300
|
Máy khoan hầm tự
hành, động cơ diezel - đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
306
|
M107.0301
|
D 45 mm (2 cần - 147
cv)
|
719.257
|
692.437
|
11.715.110
|
11.688.290
|
|
307
|
M107.0302
|
D 45 mm (3 cần - 255
cv)
|
719.257
|
692.437
|
17.176.902
|
17.150.082
|
|
|
M107.0400
|
Máy khoan néo - độ sâu khoan:
|
|
|
|
|
|
308
|
M107.0401
|
H 3,5 m (80 cv)
|
719.257
|
692.437
|
11.360.877
|
11.334.057
|
|
|
M107.0500
|
Máy khoan ROBBIN, đường
kính khoan:
|
|
|
|
|
|
309
|
M107.0501
|
D 2,4 m (250 kW)
|
719.257
|
692.437
|
38.271.910
|
38.245.090
|
|
|
M107.0600
|
Tổ hợp dàn khoan neo,
công suất:
|
|
|
|
|
|
310
|
M107.0601
|
9 kW
|
272.196
|
262.046
|
2.510.545
|
2.500.395
|
|
|
M107.0700
|
Máy khoan tạo lỗ neo gia
cố mái ta luy:
|
|
|
|
|
|
311
|
M107.0701
|
YG 60
|
501.500
|
482.800
|
2.162.294
|
2.143.594
|
|
|
M107.0800
|
Máy khoan dẫn chuyên dụng
|
|
|
|
|
|
312
|
M107.0801
|
HCR1200-EDII
|
272.196
|
262.046
|
13.823.292
|
13.813.142
|
|
313
|
M107.0803
|
Máy khoan XY-1A (phục
vụ công tác xây dựng)
|
272.196
|
262.046
|
945.804
|
935.654
|
|
|
M108.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG
LỰC
|
|
|
|
|
|
|
M108.0100
|
Máy phát điện lưu
động - công suất:
|
|
|
|
|
|
314
|
M108.0101
|
3,75 kVA
|
229.304
|
220.754
|
295.666
|
287.116
|
|
315
|
M108.0102
|
6,25 kVA
|
229.304
|
220.754
|
405.016
|
396.466
|
|
316
|
M108.0103
|
37,5 kVA
|
229.304
|
220.754
|
1.030.280
|
1.021.730
|
|
317
|
M108.0104
|
62,5 kVA
|
229.304
|
220.754
|
1.427.446
|
1.418.896
|
|
318
|
M108.0105
|
93,75 kVA
|
272.196
|
262.046
|
1.785.935
|
1.775.785
|
|
319
|
M108.0106
|
150kVA
|
272.196
|
262.046
|
2.704.977
|
2.694.827
|
|
320
|
M108.0107
|
250 kVA
|
272.196
|
262.046
|
3.551.752
|
3.541.602
|
|
|
M108.0200
|
Máy nén khí, động cơ
xăng - năng suất:
|
|
|
|
|
|
321
|
M108.0201
|
120 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
762.822
|
752.672
|
|
322
|
M108.0202
|
600 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
2.012.200
|
2.002.050
|
|
|
M108.0300
|
Máy nén khí, động cơ diezel
- năng suất:
|
|
|
|
|
|
323
|
M108.0301
|
120 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
747.115
|
736.965
|
|
324
|
M108.0302
|
240 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
1.225.137
|
1.214.987
|
|
325
|
M108.0303
|
360 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
1.487.035
|
1.476.885
|
|
326
|
M108.0304
|
420 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
1.643.238
|
1.633.088
|
|
327
|
M108.0305
|
540 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
1.854.145
|
1.843.995
|
|
328
|
M108.0306
|
600 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
2.008.480
|
1.998.330
|
|
329
|
M108.0307
|
660 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
2.163.152
|
2.153.002
|
|
330
|
M108.0308
|
1200 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
3.305.560
|
3.295.410
|
|
331
|
M108.0309
|
1260 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
3.507.267
|
3.497.117
|
|
|
M108.0400
|
Máy nén khí, động cơ
điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
332
|
M108.0401
|
5 m3/h
|
229.304
|
220.754
|
236.754
|
228.204
|
|
333
|
M108.0402
|
300 m3/h
|
229.304
|
220.754
|
546.431
|
537.881
|
|
334
|
M108.0403
|
600 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
831.153
|
821.003
|
|
|
M109.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
CÔNG TRÌNH THỦY
|
|
|
|
|
|
|
M109.0100
|
Sà lan - trọng tải:
|
|
|
|
|
|
335
|
M109.0101
|
100 t
|
|
|
411.245
|
411.245
|
|
336
|
M109.0102
|
200 t
|
|
|
542.108
|
542.108
|
|
337
|
M109.0103
|
250 t
|
|
|
677.592
|
677.592
|
|
338
|
M109.0104
|
400 t
|
|
|
891.221
|
891.221
|
|
339
|
M109.0105
|
600 t
|
|
|
1.048.501
|
1.048.501
|
|
340
|
M109.0106
|
800 t
|
|
|
1.464.574
|
1.464.574
|
|
341
|
M109.0107
|
1000 t
|
|
|
1.723.004
|
1.723.004
|
|
|
M109.0200
|
Phao thép - trọng
tải:
|
|
|
|
|
|
342
|
M109.0201
|
60 t
|
|
|
115.189
|
115.189
|
|
343
|
M109.0202
|
200 t
|
|
|
200.603
|
200.603
|
|
344
|
M109.0203
|
250 t
|
|
|
210.600
|
210.600
|
|
345
|
M109.0301
|
Pông tông
|
|
|
342.457
|
342.457
|
|
|
M109.0400
|
Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- trọng tải:
|
|
|
|
|
|
346
|
M109.0401
|
5 t
|
419.707
|
399.707
|
1.875.914
|
1.855.914
|
|
347
|
M109.0402
|
40 t
|
799.008
|
760.946
|
5.243.578
|
5.205.516
|
|
|
M109.0500
|
Ca nô - công suất:
|
|
|
|
|
|
348
|
M109.0501
|
12 cv
|
419.707
|
399.707
|
585.902
|
565.902
|
|
349
|
M109.0502
|
23 cv
|
419.707
|
399.707
|
649.478
|
629.478
|
|
350
|
M109.0503
|
30 cv
|
419.707
|
399.707
|
682.333
|
662.333
|
|
351
|
M109.0504
|
54 cv
|
749.407
|
713.707
|
1.150.308
|
1.114.608
|
|
352
|
M109.0505
|
75 cv
|
749.407
|
713.707
|
1.300.965
|
1.265.265
|
|
353
|
M109.0506
|
90 cv
|
749.407
|
713.707
|
1.495.301
|
1.459.601
|
|
354
|
M109.0507
|
150 cv
|
1.069.504
|
1.018.562
|
1.994.264
|
1.943.322
|
|
|
M109.0700
|
Tầu kéo và phục vụ
thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:
|
|
|
|
|
|
355
|
M109.0701
|
75 cv
|
2.117.808
|
2.016.946
|
4.198.501
|
4.097.639
|
|
356
|
M109.0702
|
150 cv
|
2.578.499
|
2.455.698
|
5.672.106
|
5.549.305
|
|
357
|
M109.0703
|
250 cv
|
2.578.499
|
2.455.698
|
7.272.463
|
7.149.662
|
|
358
|
M109.0704
|
360 cv
|
2.578.499
|
2.455.698
|
8.844.160
|
8.721.359
|
|
359
|
M109.0705
|
600 cv
|
3.854.794
|
3.671.218
|
13.536.506
|
13.352.930
|
|
360
|
M109.0706
|
1200 cv (tầu kéo biển)
|
3.851.656
|
3.668.229
|
30.336.511
|
30.153.084
|
|
|
M109.0800
|
Tàu cuốc sông- công suất:
|
|
|
|
|
|
361
|
M109.0801
|
495 cv
|
6.029.812
|
5.742.663
|
27.184.701
|
26.897.552
|
|
|
M109.0900
|
Tàu cuốc biển - công suất:
|
|
|
|
|
|
362
|
M109.0901
|
2085 cv
|
6.010.982
|
5.724.730
|
74.615.438
|
74.329.186
|
|
|
M109.1000
|
Tàu hút - công suất:
|
|
|
|
|
|
363
|
M109.1001
|
585 cv
|
4.592.604
|
4.373.894
|
25.297.394
|
25.078.684
|
|
364
|
M109.1002
|
1200 cv
|
5.690.509
|
5.419.517
|
44.761.492
|
44.490.500
|
|
365
|
M109.1003
|
3958 cv ÷ 4170 cv
|
7.127.716
|
6.788.286
|
147.816.293
|
147.476.863
|
|
|
M109.1100
|
Tàu hút bụng tự hành - công suất:
|
|
|
|
|
|
366
|
M109.1101
|
1390 cv
|
4.931.907
|
4.697.039
|
52.392.594
|
52.157.726
|
|
367
|
M109.1102
|
5945 cv
|
4.931.907
|
4.697.039
|
191.491.232
|
191.256.364
|
|
|
M109.1200
|
Tầu ngoạm (có tính
năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
368
|
M109.1201
|
17 m3
|
6.029.812
|
5.742.663
|
105.844.647
|
105.557.498
|
|
|
M109.1300
|
Máy xáng cạp - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
369
|
M109.1301
|
1,25 m3
|
320.036
|
308.103
|
3.633.536
|
3.621.603
|
|
370
|
M109.1401
|
Trạm lặn
|
1.070.045
|
1.022.318
|
1.242.520
|
1.194.793
|
|
|
M110.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
TRONG HẦM
|
|
|
|
|
|
|
M110.0100
|
Máy xúc chuyên dùng trong
hầm - dung tích gầu:
|
|
|
|
|
|
371
|
M110.0101
|
0,9 m3
|
272.196
|
262.046
|
4.138.131
|
4.127.981
|
|
372
|
M110.0102
|
1,65 m3
|
272.196
|
262.046
|
4.862.173
|
4.852.023
|
|
|
M110.0200
|
Máy cào đá, động cơ
điện - năng suất:
|
|
|
|
|
|
373
|
M110.0201
|
3 m3/ph
|
229.304
|
220.754
|
1.458.425
|
1.449.875
|
|
|
M110.0300
|
Thiết bị phục vụ vận chuyển
đá nổ mìn trong hầm:
|
|
|
|
|
|
374
|
M110.0301
|
Tời ma nơ - 13 kW
|
272.196
|
262.046
|
379.963
|
369.813
|
|
375
|
M110.0302
|
Xe goòng 3 t
|
272.196
|
262.046
|
295.826
|
285.676
|
|
376
|
M110.0303
|
Đầu kéo 30 t
|
272.196
|
262.046
|
3.338.438
|
3.328.288
|
|
377
|
M110.0304
|
Quang lật 360 t/h
|
272.196
|
262.046
|
514.264
|
504.114
|
|
|
M110.0400
|
Máy nâng phục vụ thi
công hầm - công suất:
|
|
|
|
|
|
378
|
M110.0401
|
135 cv
|
272.196
|
262.046
|
2.095.735
|
2.085.585
|
|
|
M111.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM
|
|
|
|
|
|
|
M111.0100
|
Máy và thiết bị khoan
đặt đường ống:
|
|
|
|
|
|
379
|
M111.0101
|
Máy nâng TO-12-24, sức
nâng 15 t
|
719.257
|
692.437
|
3.679.592
|
3.652.772
|
|
380
|
M111.0102
|
Máy khoan ngang UĐB-4
|
719.257
|
692.437
|
2.479.565
|
2.452.745
|
|
|
M111.0200
|
Máy và thiết bị khoan
đặt đường cáp ngầm:
|
|
|
|
|
|
381
|
M111.0201
|
Máy khoan ngầm có
định hướng
|
719.257
|
692.437
|
6.365.684
|
6.338.864
|
|
382
|
M111.0202
|
Hệ thống STS (phục vụ
khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)
|
651.620
|
627.322
|
3.347.702
|
3.323.404
|
|
|
M112.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
KHÁC
|
|
|
|
|
|
|
M112.0100
|
Máy bơm nước, động cơ
điện - công suất:
|
|
|
|
|
|
383
|
M112.0101
|
1,1 kW
|
|
|
10.707
|
10.707
|
|
384
|
M112.0102
|
2 kW
|
|
|
15.266
|
15.266
|
|
385
|
M112.0103
|
2,8 kW
|
|
|
22.106
|
22.106
|
|
386
|
M112.0104
|
7 kW ÷ 7,5 kW
|
|
|
35.393
|
35.393
|
|
387
|
M112.0105
|
14 kW
|
|
|
90.924
|
90.924
|
|
388
|
M112.0106
|
20 kW
|
|
|
132.972
|
132.972
|
|
|
M112.0200
|
Máy bơm nước, động cơ
diezel- công suất:
|
|
|
|
|
|
389
|
M112.0201
|
5 cv
|
|
|
101.092
|
101.092
|
|
390
|
M112.0202
|
5,5 cv
|
|
|
114.518
|
114.518
|
|
391
|
M112.0203
|
10 cv
|
|
|
193.186
|
193.186
|
|
392
|
M112.0204
|
20 cv
|
|
|
390.794
|
390.794
|
|
393
|
M112.0205
|
25 cv
|
|
|
424.306
|
424.306
|
|
394
|
M112.0206
|
30 cv
|
|
|
560.246
|
560.246
|
|
395
|
M112.0207
|
40 cv
|
|
|
743.615
|
743.615
|
|
396
|
M112.0208
|
75 cv
|
|
|
1.365.033
|
1.365.033
|
|
397
|
M112.0209
|
120 cv
|
|
|
1.883.166
|
1.883.166
|
|
|
M112.0300
|
Máy bơm nước, động cơ
xăng
- công suất:
|
|
|
|
|
|
398
|
M112.0301
|
3 cv
|
|
|
67.322
|
67.322
|
|
399
|
M112.0302
|
6 cv
|
|
|
122.874
|
122.874
|
|
400
|
M112.0303
|
8 cv
|
|
|
162.889
|
162.889
|
|
401
|
M112.0401
|
Máy bơm chân không 7,5 kW
|
|
|
225.936
|
225.936
|
|
402
|
M112.0402
|
Máy bơm xói 4MC (75 kW)
|
229.304
|
220.754
|
717.060
|
708.510
|
|
403
|
M112.0501
|
Máy bơm áp lực xói
nước đầu cọc (300 cv)
|
229.304
|
220.754
|
4.522.052
|
4.513.502
|
|
|
M112.0600
|
Máy bơm vữa - năng suất:
|
|
|
|
|
|
404
|
M112.0601
|
6 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
501.054
|
490.904
|
|
405
|
M112.0602
|
9 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
579.503
|
569.353
|
|
406
|
M112.0603
|
32 - 50 m3/h
|
272.196
|
262.046
|
724.058
|
713.908
|
|
|
M112.0700
|
Máy bơm cát, động cơ diezel
- công suất:
|
|
|
|
|
|
407
|
M112.0701
|
126 cv
|
320.036
|
308.103
|
2.052.590
|
2.040.657
|
|
408
|
M112.0702
|
350 cv
|
320.036
|
308.103
|
4.328.208
|
4.316.275
|
|
409
|
M112.0703
|
380 cv
|
320.036
|
308.103
|
4.606.518
|
4.594.585
|
|
410
|
M112.0704
|
480 cv
|
320.036
|
308.103
|
5.599.915
|
5.587.982
|
|
|
M112.0800
|
Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:
|
|
|
|
|
|
411
|
M112.0801
|
50 m3/h
|
510.000
|
490.983
|
4.207.927
|
4.188.910
|
|
412
|
M112.0802
|
60 m3/h
|
510.000
|
490.983
|
4.626.104
|
4.607.087
|
|
|
M112.0900
|
Máy bơm bê tông - năng suất:
|
|
|
|
|
|
413
|
M112.0901
|
40 - 60 m3/h
|
549.340
|
528.857
|
2.218.655
|
2.198.172
|
|
414
|
M112.0902
|
60 - 90 m3/h
|
592.232
|
570.149
|
2.882.955
|
2.860.872
|
|
|
M112.1000
|
Máy phun vẩy - năng suất:
|
|
|
|
|
|
415
|
M112.1001
|
9 m3/h (AL
285)
|
272.196
|
262.046
|
2.337.822
|
2.327.672
|
|
416
|
M112.1002
|
16 m3/h
(AL 500)
|
272.196
|
262.046
|
8.590.599
|
8.580.449
|
|
|
M112.1100
|
Máy đầm bê tông, đầm bàn
- công suất:
|
|
|
|
|
|
417
|
M112.1101
|
1,0 kW
|
229.304
|
220.754
|
255.271
|
246.721
|
|
|
M112.1200
|
Máy đầm bê tông, đầm cạnh
- công suất:
|
|
|
|
|
|
418
|
M112.1201
|
1,0 kW
|
|
|
22.502
|
22.502
|
|
|
M112.1300
|
Máy đầm bê tông, dầm dùi
- công suất:
|
|
|
|
|
|
419
|
M112.1301
|
1,5 kW
|
229.304
|
220.754
|
259.178
|
250.628
|
|
420
|
M112.1302
|
3,5 kW
|
229.304
|
220.754
|
310.514
|
301.964
|
|
|
M112.1400
|
Máy phun (chưa tính khí nén):
|
|
|
|
|
|
421
|
M112.1401
|
Máy phun sơn 400 m2/h
|
229.304
|
220.754
|
246.105
|
237.555
|
|
422
|
M112.1402
|
Máy phun chất tạo màng
5,5Hp
|
229.304
|
220.754
|
244.904
|
236.354
|
|
423
|
M112.1403
|
Máy phun cát
|
229.304
|
220.754
|
254.234
|
245.684
|
|
424
|
M112.1404
|
Máy phun bi 235 kW
|
501.500
|
482.800
|
4.343.825
|
4.325.125
|
|
|
M112.1500
|
Máy khoan đứng - công suất:
|
|
|
|
|
|
425
|
M112.1501
|
2,5 kW
|
|
|
47.521
|
47.521
|
|
426
|
M112.1502
|
4,5 kW
|
|
|
67.929
|
67.929
|
|
|
M112.1600
|
Máy khoan sắt cầm
tay, đường kính khoan:
|
|
|
|
|
|
427
|
M112.1601
|
1,7 kW
|
|
|
19.408
|
19.408
|
|
|
M112.1700
|
Máy khoan bê tông cầm tay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
428
|
M112.1701
|
0,62 kW
|
|
|
15.042
|
15.042
|
|
429
|
M112.1702
|
0,75 kW
|
|
|
15.278
|
15.278
|
|
430
|
M112.1703
|
0,85 kW
|
|
|
16.720
|
16.720
|
|
431
|
M112.1704
|
1,00 kW
|
|
|
23.486
|
23.486
|
|
432
|
M112.1705
|
1,50 kW
|
|
|
34.284
|
34.284
|
|
|
M112.1800
|
Máy luồn cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
433
|
M112.1801
|
15 kW
|
229.304
|
220.754
|
342.660
|
334.110
|
|
|
M112.1900
|
Máy cắt cáp - công suất:
|
|
|
|
|
|
434
|
M112.1901
|
10 kW
|
229.304
|
220.754
|
275.915
|
267.365
|
|
|
M112.2000
|
Máy cắt sắt cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
435
|
M112.2001
|
1,7 kW
|
|
|
30.613
|
30.613
|
|
|
M112.2100
|
Máy cắt gạch đá - công suất:
|
|
|
|
|
|
436
|
M112.2101
|
1,5 kW
|
|
|
26.796
|
26.796
|
|
437
|
M112.2102
|
1,7 kW
|
|
|
27.817
|
27.817
|
|
|
M112.2200
|
Máy cắt bê tông - công suất:
|
|
|
|
|
|
438
|
M112.2201
|
7,5 kW
|
229.304
|
220.754
|
293.613
|
285.063
|
|
439
|
M112.2202
|
12 cv (MCD 218)
|
229.304
|
220.754
|
552.912
|
544.362
|
|
|
M112.2300
|
Máy cắt ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
440
|
M112.2301
|
5 kW
|
229.304
|
220.754
|
273.360
|
264.810
|
|
|
M112.2400
|
Máy cắt tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
441
|
M112.2401
|
5 kW
|
229.304
|
220.754
|
265.174
|
256.624
|
|
442
|
M112.2402
|
15 kW
|
229.304
|
220.754
|
410.051
|
401.501
|
|
|
M112.2500
|
Máy cắt đột - công suất:
|
|
|
|
|
|
443
|
M112.2501
|
2,8 kW
|
229.304
|
220.754
|
275.059
|
266.509
|
|
|
M112.2600
|
Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
444
|
M112.2601
|
5 kW
|
229.304
|
220.754
|
263.682
|
255.132
|
|
|
M112.2700
|
Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
445
|
M112.2701
|
0,8 kW
|
|
|
12.389
|
12.389
|
|
446
|
M112.2801
|
Máy cắt thép Plasma
|
229.304
|
220.754
|
313.169
|
304.619
|
|
|
M112.2900
|
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- tiêu hao khí nén:
|
|
|
|
|
|
447
|
M112.2901
|
1,5 m3/ph
|
|
|
18.720
|
18.720
|
|
448
|
M112.2902
|
3,0 m3/ph
|
|
|
21.147
|
21.147
|
|
|
M112.3000
|
Máy uốn ống - công suất:
|
|
|
|
|
|
449
|
M112.3001
|
2,0 kW÷2,8 kW
|
229.304
|
220.754
|
266.679
|
258.129
|
|
|
M112.3100
|
Máy lốc tôn - công suất:
|
|
|
|
|
|
450
|
M112.3101
|
5 kW
|
229.304
|
220.754
|
295.580
|
287.030
|
|
|
M112.3200
|
Máy cưa kim loại - công suất:
|
|
|
|
|
|
451
|
M112.3201
|
1,7 kW
|
|
|
29.642
|
29.642
|
|
452
|
M112.3202
|
2,7 kW
|
|
|
37.978
|
37.978
|
|
|
M112.3300
|
Máy tiện - công suất:
|
|
|
|
|
|
453
|
M112.3301
|
10 kW
|
229.304
|
220.754
|
366.760
|
358.210
|
|
|
M112.3400
|
Máy bào thép - công suất:
|
|
|
|
|
|
454
|
M112.3401
|
7,5 kW
|
229.304
|
220.754
|
326.237
|
317.687
|
|
|
M112.3500
|
Máy phay - công suất:
|
|
|
|
|
|
455
|
M112.3501
|
7 kW
|
229.304
|
220.754
|
338.859
|
330.309
|
|
|
M112.3600
|
Máy ghép mí - công suất:
|
|
|
|
|
|
456
|
M112.3601
|
1,1 kW
|
229.304
|
220.754
|
239.347
|
230.797
|
|
|
M112.3700
|
Máy mài - công suất:
|
|
|
|
|
|
457
|
M112.3701
|
1,0 kW
|
|
|
7.559
|
7.559
|
|
458
|
M112.3702
|
1,7 kW
|
|
|
13.576
|
13.576
|
|
459
|
M112.3703
|
2,7 kW
|
|
|
18.982
|
18.982
|
|
|
M112.3800
|
Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:
|
|
|
|
|
|
460
|
M112.3801
|
1,3 kW
|
|
|
24.662
|
24.662
|
|
|
M112.3900
|
Máy hàn một chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
461
|
M112.3901
|
50 kW
|
272.196
|
262.046
|
521.301
|
511.151
|
|
|
M112.4000
|
Máy hàn xoay chiều - công suất:
|
|
|
|
|
|
462
|
M112.4001
|
7 kW
|
272.196
|
262.046
|
308.183
|
298.033
|
|
463
|
M112.4002
|
14 kW ÷ 15 kW
|
272.196
|
262.046
|
342.212
|
332.062
|
|
464
|
M112.4003
|
23 kW
|
272.196
|
262.046
|
390.804
|
380.654
|
|
|
M112.4100
|
Máy hàn hơi - công suất:
|
|
|
|
|
|
465
|
M112.4101
|
1000 l/h
|
272.196
|
262.046
|
278.741
|
268.591
|
|
466
|
M112.4102
|
2000 l/h
|
272.196
|
262.046
|
282.206
|
272.056
|
|
467
|
M112.4201
|
Máy hàn cắt dưới nước
|
1.070.045
|
1.022.318
|
1.472.702
|
1.424.975
|
|
|
M112.4300
|
Máy hàn nối ống nhựa:
|
|
|
|
|
|
468
|
M112.4301
|
Máy hàn nhiệt cầm tay
|
|
|
14.235
|
14.235
|
|
469
|
M112.4302
|
Máy gia nhiệt D315mm
|
272.196
|
262.046
|
363.857
|
353.707
|
|
470
|
M112.4303
|
Máy gia nhiệt D630mm
|
272.196
|
262.046
|
482.233
|
472.083
|
|
471
|
M112.4304
|
Máy gia nhiệt D1200mm
|
272.196
|
262.046
|
567.216
|
557.066
|
|
|
M112.4400
|
Máy quạt gió - công suất:
|
|
|
|
|
|
472
|
M112.4401
|
2,5 kW
|
|
|
37.105
|
37.105
|
|
473
|
M112.4402
|
4,5 kW
|
|
|
69.462
|
69.462
|
|
|
M112.4500
|
Máy khoan khoan đập cáp - công
suất:
|
|
|
|
|
|
474
|
M112.4501
|
40 kW
|
272.196
|
262.046
|
1.310.099
|
1.299.949
|
|
|
M112.4600
|
Máy khoan xoay - công
suất:
|
|
|
|
|
|
475
|
M112.4601
|
54 cv
|
272.196
|
262.046
|
1.969.438
|
1.959.288
|
|
476
|
M112.4602
|
300 cv
|
379.424
|
365.276
|
9.370.526
|
9.356.378
|
|
|
M112.4700
|
Bộ kích chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
477
|
M112.4701
|
Bộ thiết bị trượt (60
kích loại 6 t)
|
719.257
|
692.437
|
1.553.641
|
1.526.821
|
|
478
|
M112.4702
|
Bộ kích lắp dựng,
tháo dỡ ván khuôn 50-60 t
|
272.196
|
262.046
|
385.882
|
375.732
|
|
|
M112.4800
|
Một số máy và thiết
bị chuyên dùng
|
|
|
|
|
|
479
|
M112.4801
|
Máy xiết bu lông
|
|
|
41.301
|
41.301
|
|
480
|
M112.4802
|
Máy xóa vạch sơn,
công suất 13HP
|
|
|
162.959
|
162.959
|
|
481
|
M112.4803
|
Máy hiện sóng 2 tia (Oscilograf)
|
|
|
74.359
|
74.359
|
|
482
|
M112.4804
|
Vôn mét điện tử
|
|
|
2.754
|
2.754
|
|
483
|
M112.4805
|
Đồng hồ vạn năng
|
|
|
1.215
|
1.215
|
|
|
|
CHƯƠNG
II: MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM
|
|
|
|
|
|
|
M201.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO
SÁT
|
|
|
|
|
|
484
|
M201.0001
|
Bộ khoan tay
|
|
|
47.752
|
47.752
|
|
485
|
M201.0002
|
Máy khoan XY-1A
|
|
|
80.222
|
80.222
|
|
486
|
M201.0003
|
Máy khoan XY-3
|
|
|
222.626
|
222.626
|
|
487
|
M201.0004
|
Máy khoan GK-250
|
|
|
143.940
|
143.940
|
|
488
|
M201.0005
|
Bộ nén ngang GA
|
|
|
450.450
|
450.450
|
|
489
|
M201.0006
|
Búa căn MO - 10 (chưa
tính khí nén)
|
|
|
11.171
|
11.171
|
|
490
|
M201.0007
|
Búa khoan tay P30
|
|
|
19.424
|
19.424
|
|
491
|
M201.0008
|
Thùng trục 0,5 m3
|
|
|
6.811
|
6.811
|
|
492
|
M201.0009
|
Máy khoan F-60L
|
|
|
1.005.440
|
1.005.440
|
|
493
|
M201.0010
|
Máy xuyên động RA-50
|
|
|
57.182
|
57.182
|
|
494
|
M201.0011
|
Máy xuyên tĩnh Gouda
|
|
|
462.272
|
462.272
|
|
495
|
M201.0012
|
Thiết bị đo ngẫu lực
|
|
|
321.596
|
321.596
|
|
496
|
M201.0013
|
Bộ dụng cụ thí nghiệm
SPT
|
|
|
11.076
|
11.076
|
|
497
|
M201.0014
|
Biến thế thắp sáng
|
|
|
6.096
|
6.096
|
|
498
|
M201.0015
|
Máy thăm dò địa vật lý
UJ-18
|
|
|
33.804
|
33.804
|
|
499
|
M201.0016
|
Máy thăm dò địa vật lý
MF-2-100
|
|
|
41.852
|
41.852
|
|
500
|
M201.0017
|
Máy, thiết bị thăm dò
địa chấn - loại 1 mạch (ES- 125)
|
|
|
99.101
|
99.101
|
|
501
|
M201.0018
|
Máy, thiết bị thăm dò
địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)
|
|
|
292.130
|
292.130
|
|
502
|
M201.0019
|
Máy, thiết bị thăm dò
địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)
|
|
|
343.379
|
343.379
|
|
503
|
M201.0020
|
Máy thuỷ bình điện tử
|
|
|
14.767
|
14.767
|
|
504
|
M201.0021
|
Máy toàn đạc điện tử
|
|
|
147.059
|
147.059
|
|
505
|
M201.0022
|
Bộ thiết bị khống chế
mặt bằng GPS (3 máy)
|
|
|
540.291
|
540.291
|
|
506
|
M201.0023
|
Ống nhòm
|
|
|
1.020
|
1.020
|
|
507
|
M201.0024
|
Kính hiển vi
|
|
|
7.065
|
7.065
|
|
508
|
M201.0025
|
Kính hiển vi điện tử quét
|
|
|
2.287.396
|
2.287.396
|
|
509
|
M201.0026
|
Máy ảnh
|
|
|
6.726
|
6.726
|
|
|
M202.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG
|
|
|
|
|
|
510
|
M202.0001
|
Cần Belkenman
|
|
|
19.475
|
19.475
|
|
511
|
M202.0002
|
Thiết bị đếm phóng xạ
|
|
|
120.343
|
120.343
|
|
512
|
M202.0003
|
TRL Profile Beam
|
|
|
328.431
|
328.431
|
|
513
|
M202.0004
|
Máy FWD
|
|
|
1.645.466
|
1.645.466
|
|
514
|
M202.0005
|
Thiết bị đo phản ứng Romdas
|
|
|
82.140
|
82.140
|
|
515
|
M202.0006
|
Bộ thiết bị PIT (đo
biến dạng nhỏ)
|
|
|
294.514
|
294.514
|
|
516
|
M202.0007
|
Bộ thiết bị đo PDA
(đo biến dạng lớn)
|
|
|
1.096.978
|
1.096.978
|
|
517
|
M202.0008
|
Bộ thiết bị siêu âm
|
|
|
478.189
|
478.189
|
|
518
|
M202.0009
|
Cân điện tử
|
|
|
6.521
|
6.521
|
|
519
|
M202.0010
|
Cân phân tích
|
|
|
10.054
|
10.054
|
|
520
|
M202.0011
|
Cân bàn
|
|
|
3.804
|
3.804
|
|
521
|
M202.0012
|
Cân thủy tĩnh
|
|
|
4.438
|
4.438
|
|
522
|
M202.0013
|
Lò nung
|
|
|
12.795
|
12.795
|
|
523
|
M202.0014
|
Tủ sấy
|
|
|
11.348
|
11.348
|
|
524
|
M202.0015
|
Tủ hút khí độc
|
|
|
11.041
|
11.041
|
|
525
|
M202.0016
|
Tủ lạnh
|
|
|
5.613
|
5.613
|
|
526
|
M202.0017
|
Máy hút chân không
|
|
|
3.499
|
3.499
|
|
527
|
M202.0018
|
Máy hút ẩm OASIS-
America
|
|
|
9.287
|
9.287
|
|
528
|
M202.0019
|
Bếp điện
|
|
|
2.168
|
2.168
|
|
529
|
M202.0020
|
Bếp cát
|
|
|
2.786
|
2.786
|
|
530
|
M202.0021
|
Máy chưng cất nước
|
|
|
6.621
|
6.621
|
|
531
|
M202.0022
|
Máy trộn đất
|
|
|
5.518
|
5.518
|
|
532
|
M202.0023
|
Máy trộn xi măng, dung
tích 5lít
|
|
|
17.455
|
17.455
|
|
533
|
M202.0024
|
Máy trộn dung dịch
lỏng (máy đo độ rung vữa)
|
|
|
14.847
|
14.847
|
|
534
|
M202.0025
|
Máy đầm tiêu chuẩn (đầm
rung)
|
|
|
5.833
|
5.833
|
|
535
|
M202.0026
|
Máy cắt đất
|
|
|
2.241
|
2.241
|
|
536
|
M202.0027
|
Máy cắt mẫu lớn (30x30)
cm
|
|
|
14.618
|
14.618
|
|
537
|
M202.0028
|
Máy cắt ứng biến
|
|
|
124.602
|
124.602
|
|
538
|
M202.0029
|
Máy nén 3 trục
|
|
|
569.293
|
569.293
|
|
539
|
M202.0030
|
Máy ép litvinốp
|
|
|
15.203
|
15.203
|
|
540
|
M202.0031
|
Kích tháo mẫu
|
|
|
6.315
|
6.315
|
|
541
|
M202.0032
|
Máy ép mẫu đá, bê tông
|
|
|
126.868
|
126.868
|
|
542
|
M202.0033
|
Máy cắt mẫu vật liệu (bê
tông, gạch, đá)
|
|
|
59.874
|
59.874
|
|
543
|
M202.0034
|
Máy khoan mẫu đá
|
|
|
55.334
|
55.334
|
|
544
|
M202.0035
|
Máy mài thử độ mài mòn
|
|
|
9.390
|
9.390
|
|
545
|
M202.0036
|
Máy nén một trục
|
|
|
15.203
|
15.203
|
|
546
|
M202.0037
|
Máy nén Marshall
|
|
|
201.193
|
201.193
|
|
547
|
M202.0038
|
Máy CBR
|
|
|
61.220
|
61.220
|
|
548
|
M202.0039
|
Máy thí nghiệm thuỷ
lực quay tay
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
549
|
M202.0040
|
Máy nén 4 t (quay
tay)
|
|
|
6.822
|
6.822
|
|
550
|
M202.0041
|
Máy nén thuỷ lực 10 t
|
|
|
18.760
|
18.760
|
|
551
|
M202.0042
|
Máy nén thuỷ lực 50 t
|
|
|
29.416
|
29.416
|
|
552
|
M202.0043
|
Máy nén thuỷ lực 125
t
|
|
|
39.348
|
39.348
|
|
553
|
M202.0044
|
Máy nén thuỷ lực 200
t
|
|
|
51.150
|
51.150
|
|
554
|
M202.0045
|
Máy kéo nén thủy lực
100 t
|
|
|
43.037
|
43.037
|
|
555
|
M202.0046
|
Máy kéo nén uốn thuỷ
lực 25 t
|
|
|
25.281
|
25.281
|
|
556
|
M202.0047
|
Máy kéo nén uốn thuỷ
lực 100 t
|
|
|
183.418
|
183.418
|
|
557
|
M202.0048
|
Máy gia tải - 20 t
|
|
|
30.740
|
30.740
|
|
558
|
M202.0049
|
Máy caragrang (làm thí
nghiệm chảy)
|
|
|
5.518
|
5.518
|
|
559
|
M202.0050
|
Máy xác định hệ số
thấm
|
|
|
66.996
|
66.996
|
|
560
|
M202.0051
|
Máy đo PH
|
|
|
8.126
|
8.126
|
|
561
|
M202.0052
|
Máy đo âm thanh
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
562
|
M202.0053
|
Máy đo chiều dày màng
sơn
|
|
|
83.523
|
83.523
|
|
563
|
M202.0054
|
Máy đo điện thế thí
nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông
|
|
|
71.616
|
71.616
|
|
564
|
M202.0055
|
Máy đo vết nứt
|
|
|
14.245
|
14.245
|
|
565
|
M202.0056
|
Máy đo tốc độ ăn mòn cốt
thép trong bê tông
|
|
|
101.861
|
101.861
|
|
566
|
M202.0057
|
Máy đo độ thấm của I-on
Clo
|
|
|
145.406
|
145.406
|
|
567
|
M202.0058
|
Dụng cụ đo độ cháy
của than
|
|
|
10.533
|
10.533
|
|
568
|
M202.0059
|
Máy đo gia tốc
|
|
|
76.237
|
76.237
|
|
569
|
M202.0060
|
Máy ghi nhiệt ổn định
|
|
|
14.747
|
14.747
|
|
570
|
M202.0061
|
Máy đo chuyển vị
|
|
|
47.093
|
47.093
|
|
571
|
M202.0062
|
Máy xác định môđun
|
|
|
25.040
|
25.040
|
|
572
|
M202.0063
|
Máy so màu ngọn lửa
|
|
|
33.386
|
33.386
|
|
573
|
M202.0064
|
Máy so màu quang điện
|
|
|
83.168
|
83.168
|
|
574
|
M202.0065
|
Máy đo độ dãn dài Bitum
|
|
|
48.514
|
48.514
|
|
575
|
M202.0066
|
Máy chiết nhựa (Xốc lét)
|
|
|
7.725
|
7.725
|
|
576
|
M202.0067
|
Bộ thí nghiệm độ co
ngót, trương nở
|
|
|
12.741
|
12.741
|
|
577
|
M202.0068
|
Bộ dụng cụ đo độ xuyên
động hình côn DCP
|
|
|
1.254
|
1.254
|
|
578
|
M202.0069
|
Thiết bị thử tỷ diện
|
|
|
13.844
|
13.844
|
|
579
|
M202.0070
|
Bàn dằn
|
|
|
23.475
|
23.475
|
|
580
|
M202.0071
|
Bàn rung
|
|
|
8.527
|
8.527
|
|
581
|
M202.0072
|
Máy khuấy bằng từ
|
|
|
13.343
|
13.343
|
|
582
|
M202.0073
|
Máy khuấy cầm tay NAG-2
|
|
|
7.925
|
7.925
|
|
583
|
M202.0074
|
Máy nghiền bi sứ LE1
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
584
|
M202.0075
|
Máy phân tích hạt Lazer
|
|
|
64.153
|
64.153
|
|
585
|
M202.0076
|
Máy phân tích vi nhiệt
|
|
|
51.980
|
51.980
|
|
586
|
M202.0077
|
Tenxômét
|
|
|
6.922
|
6.922
|
|
587
|
M202.0078
|
Máy đo độ giãn nở bê
tông
|
|
|
64.686
|
64.686
|
|
588
|
M202.0079
|
Máy đo hệ số dẫn
nhiệt
|
|
|
6.521
|
6.521
|
|
589
|
M202.0080
|
Máy nhiễu xạ Rơn ghen
(phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)
|
|
|
1.679.079
|
1.679.079
|
|
590
|
M202.0081
|
Cần ép mẫu thử gạch
chịu lửa
|
|
|
3.871
|
3.871
|
|
591
|
M202.0082
|
Côn thử độ sụt
|
|
|
3.068
|
3.068
|
|
592
|
M202.0083
|
Dụng cụ xác định độ
chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)
|
|
|
3.871
|
3.871
|
|
593
|
M202.0084
|
Dụng cụ xác định giới
hạn bền liên kết
|
|
|
2.710
|
2.710
|
|
594
|
M202.0085
|
Chén bạch kim
|
|
|
19.169
|
19.169
|
|
595
|
M202.0086
|
Kẹp niken
|
|
|
7.155
|
7.155
|
|
596
|
M202.0087
|
Máy siêu âm đo chiều
dầy kim loại
|
|
|
33.845
|
33.845
|
|
597
|
M202.0088
|
Máy dò vị trí cốt thép
|
|
|
51.980
|
51.980
|
|
598
|
M202.0089
|
Máy siêu âm kiểm tra chất
lượng mối hàn
|
|
|
116.673
|
116.673
|
|
599
|
M202.0090
|
Máy siêu âm kiểm tra
cường độ bê tông của cấu kiện bê tông, bê tông cốt thép tại hiện trường
|
|
|
49.758
|
49.758
|
|
600
|
M202.0091
|
Súng bi
|
|
|
7.524
|
7.524
|
|
601
|
M202.0092
|
Thiết bị hấp mẫu xi
măng
|
|
|
1.050
|
1.050
|
|
602
|
M202.0093
|
Bình hút ẩm
|
|
|
438
|
438
|
|
603
|
M202.0094
|
Bộ dụng cụ xác định
thấm nước
|
|
|
19.250
|
19.250
|
|
604
|
M202.0095
|
Bơm thủy lực ZB4- 500
|
|
|
14.315
|
14.315
|
|
605
|
M202.0096
|
Đồng hồ đo áp lực
|
|
|
162
|
162
|
|
606
|
M202.0097
|
Đồng hồ đo biến dạng
|
|
|
972
|
972
|
|
607
|
M202.0098
|
Đồng hồ đo nước
|
|
|
2.268
|
2.268
|
|
608
|
M202.0099
|
Đồng hồ đo lún
|
|
|
1.458
|
1.458
|
|
609
|
M202.0100
|
Đồng hồ Shore A
|
|
|
1.215
|
1.215
|
|
610
|
M202.0101
|
Dụng cụ đo độ bền va
đập
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
611
|
M202.0102
|
Dụng cụ đo hệ số giãn
nở ẩm
|
|
|
5.125
|
5.125
|
|
612
|
M202.0103
|
Dụng cụ phá vỡ mẫu kính
|
|
|
2.563
|
2.563
|
|
613
|
M202.0104
|
Dụng cụ thử thấm mực
|
|
|
513
|
513
|
|
614
|
M202.0105
|
Dụng cụ Vica
|
|
|
1.948
|
1.948
|
|
615
|
M202.0106
|
Dụng cụ xác định độ
bền va đập
|
|
|
87.750
|
87.750
|
|
616
|
M202.0107
|
Dụng cụ xác định độ
bền va uốn
|
|
|
78.000
|
78.000
|
|
617
|
M202.0108
|
Khuôn Capping mẫu
|
|
|
1.538
|
1.538
|
|
618
|
M202.0109
|
Khuôn dập mẫu
|
|
|
451
|
451
|
|
619
|
M202.0110
|
Kích kéo thủy lực 60 t
|
|
|
16.569
|
16.569
|
|
620
|
M202.0111
|
Kích thủy lực 800 t
|
|
|
94.354
|
94.354
|
|
621
|
M202.0112
|
Kính phóng đại đo
lường
|
|
|
2.888
|
2.888
|
|
622
|
M202.0113
|
Kính lúp
|
|
|
165
|
165
|
|
623
|
M202.0114
|
Máy bộ đàm
|
|
|
289
|
289
|
|
624
|
M202.0115
|
Máy cắt quay tay
|
|
|
990
|
990
|
|
625
|
M202.0116
|
Máy cắt, mài mẫu vật
liệu
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
626
|
M202.0117
|
Máy đo dao động điện tử
(kèm đầu đo dao động 3 chiều)
|
|
|
218.066
|
218.066
|
|
627
|
M202.0118
|
Máy đo độ bóng
|
|
|
5.363
|
5.363
|
|
628
|
M202.0119
|
Máy khoan HILTI hoặc
loại tương tự
|
|
|
12.375
|
12.375
|
|
629
|
M202.0120
|
Thiết bị đo độ dẫn
nước
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
630
|
M202.0121
|
Thiết bị đo độ dày
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
631
|
M202.0122
|
Máy đo độ giãn nở
nhiệt dài
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
632
|
M202.0123
|
Máy dò khuyết tật
|
|
|
3.063
|
3.063
|
|
633
|
M202.0124
|
Máy đo kích thước
|
|
|
2.188
|
2.188
|
|
634
|
M202.0125
|
Máy đo thời gian khô
màng sơn
|
|
|
2.625
|
2.625
|
|
635
|
M202.0126
|
Máy đo ứng suất bề
mặt
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
636
|
M202.0127
|
Máy đo ứng suất điện
tử
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
637
|
M202.0128
|
Máy Hveem
|
|
|
12.375
|
12.375
|
|
638
|
M202.0129
|
Máy kéo vải địa kỹ
thuật
|
|
|
170.500
|
170.500
|
|
639
|
M202.0130
|
Máy kéo, nén WDW-100
|
|
|
170.500
|
170.500
|
|
640
|
M202.0131
|
Máy thử cơ lý thạch cao
|
|
|
4.125
|
4.125
|
|
641
|
M202.0132
|
Máy kiểm tra độ cứng
|
|
|
8.168
|
8.168
|
|
642
|
M202.0133
|
Máy làm sạch bằng siêu
âm
|
|
|
2.888
|
2.888
|
|
643
|
M202.0134
|
Máy mài mòn bề mặt
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
644
|
M202.0135
|
Máy mài mòn sâu
|
|
|
3.713
|
3.713
|
|
645
|
M202.0136
|
Máy nén cố kết
|
|
|
20.625
|
20.625
|
|
646
|
M202.0137
|
Máy phân tích thành phần
kim loại
|
|
|
8.250
|
8.250
|
|
647
|
M202.0138
|
Máy quang phổ đo hệ số
phản xạ ánh sáng
|
|
|
38.750
|
38.750
|
|
648
|
M202.0139
|
Máy quang phổ đo hệ
số truyền sáng
|
|
|
46.500
|
46.500
|
|
649
|
M202.0140
|
Máy siêu âm đo vết
nứt
|
|
|
28.288
|
28.288
|
|
650
|
M202.0141
|
Máy soi kim tương
|
|
|
8.100
|
8.100
|
|
651
|
M202.0142
|
Máy thấm
|
|
|
16.119
|
16.119
|
|
652
|
M202.0143
|
Máy thử độ bền nén,
uốn
|
|
|
159.600
|
159.600
|
|
653
|
M202.0144
|
Máy thử độ bục
|
|
|
3.950
|
3.950
|
|
654
|
M202.0145
|
Máy thử độ rơi côn
|
|
|
3.555
|
3.555
|
|
655
|
M202.0146
|
Máy uốn gạch
|
|
|
59.200
|
59.200
|
|
656
|
M202.0147
|
Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)
|
|
|
4.813
|
4.813
|
|
657
|
M202.0148
|
Thiết bị đo chuyển vị
Indicator
|
|
|
13.125
|
13.125
|
|
658
|
M202.0149
|
Thiết bị đo điểm
sương
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
659
|
M202.0150
|
Thiết bị đo độ bền ẩm
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
660
|
M202.0151
|
Thiết bị đo độ cứng
màng sơn
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
661
|
M202.0152
|
Thiết bị đo độ dày
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
662
|
M202.0153
|
Thiết bị đo hệ số ma sát
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
663
|
M202.0154
|
Thiết bị đo thử độ kín
|
|
|
4.375
|
4.375
|
|
664
|
M202.0155
|
Thiết bị thử tính
năng sử dụng của sứ vệ sinh
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
665
|
M202.0156
|
Thiết bị thử va đập
phản hồi
|
|
|
8.400
|
8.400
|
|
666
|
M202.0157
|
Tủ chiếu UV
|
|
|
4.200
|
4.200
|
|
667
|
M202.0158
|
Tủ khí hậu
|
|
|
47.400
|
47.400
|
|
668
|
M202.0159
|
Thước đo vết nứt
|
|
|
117
|
117
|
|
669
|
M202.0160
|
Vi kế
|
|
|
117
|
117
|
|
670
|
M202.0161
|
Máy scanner (khổ Ao)
|
|
|
149.078
|
149.078
|
|
671
|
M202.0162
|
Máy vẽ plotter
|
|
|
84.979
|
84.979
|
|
672
|
M202.0163
|
Máy vi tính
|
|
|
9.630
|
9.630
|
|
673
|
M202.0164
|
Máy tính xách tay
|
|
|
17.627
|
17.627
|
|
674
|
M202.0165
|
Bể ổn nhiệt
|
|
|
6.521
|
6.521
|
|
675
|
M202.0166
|
Bếp gas công nghiệp
|
|
|
1.350
|
1.350
|
|
676
|
M202.0167
|
Bình thử bọt khí
|
|
|
22.275
|
22.275
|
|
677
|
M202.0168
|
Bộ dụng cụ xác định
hàm lượng cát
|
|
|
1.538
|
1.538
|
|
678
|
M202.0169
|
Bộ thiết bị thí
nghiệm điểm hóa mềm (ELE)
|
|
|
234.848
|
234.848
|
|
679
|
M202.0170
|
Dụng cụ đo nhám
|
|
|
513
|
513
|
|
680
|
M202.0171
|
Dụng cụ thử va đập bi
rơi
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
681
|
M202.0172
|
Dụng cụ thử va đập
con lắc
|
|
|
1.230
|
1.230
|
|
682
|
M202.0173
|
Dụng cụ thử xuyên
|
|
|
1.948
|
1.948
|
|
683
|
M202.0174
|
Dụng cụ xác định sự
thay đổi chiều dài của mẫu vữa
|
|
|
1.782
|
1.782
|
|
684
|
M202.0175
|
Dụng cụ xác định thời
gian bắt đầu đông kết
|
|
|
2.625
|
2.625
|
|
685
|
M202.0176
|
Khoáng chuẩn
|
|
|
875
|
875
|
|
686
|
M202.0177
|
Khung giá máy &
Máy gia tải 50 tấn kỹ thuật số
|
|
|
28.877
|
28.877
|
|
687
|
M202.0178
|
Máy Gigarang
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
688
|
M202.0179
|
Máy SHWD
|
|
|
1.645.466
|
1.645.466
|
|
689
|
M202.0180
|
Máy bào gỗ
|
|
|
2.967
|
2.967
|
|
690
|
M202.0181
|
Máy cắt Makita
|
|
|
3.482
|
3.482
|
|
691
|
M202.0182
|
Máy cắt phẳng
|
|
|
20.625
|
20.625
|
|
692
|
M202.0183
|
Máy đầm xoay
|
|
|
5.876
|
5.876
|
|
693
|
M202.0184
|
Máy đo chiều dày lớp
bê tông bảo vệ và đo đường kính cốt thép
|
|
|
88.621
|
88.621
|
|
694
|
M202.0185
|
Máy đo độ đàn hồi
|
|
|
48.514
|
48.514
|
|
695
|
M202.0186
|
Máy kéo, nén thủy lực
0,5 tấn
|
|
|
7.323
|
7.323
|
|
696
|
M202.0187
|
Máy kéo, nén thủy lực
20 tấn
|
|
|
21.875
|
21.875
|
|
697
|
M202.0188
|
Máy kéo, nén thủy lực
200 tấn
|
|
|
48.050
|
48.050
|
|
698
|
M202.0189
|
Máy kéo, nén thủy lực
50 tấn
|
|
|
27.633
|
27.633
|
|
699
|
M202.0190
|
Máy khoan lấy mẫu
chuyên dụng
|
|
|
5.950
|
5.950
|
|
700
|
M202.0191
|
Máy khuấy và làm mát
nước
|
|
|
4.813
|
4.813
|
|
701
|
M202.0192
|
Máy thử cường độ bám
dính
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
702
|
M202.0193
|
Máy thử độ chống thấm
|
|
|
14.850
|
14.850
|
|
703
|
M202.0194
|
Máy thử kéo xác định cường
độ bám dính
|
|
|
12.600
|
12.600
|
|
704
|
M202.0195
|
Máy xác định độ thấm nước
của bê tông kiểu C430 (hoặc C431)
|
|
|
16.119
|
16.119
|
|
705
|
M202.0196
|
Nhớt kế
|
|
|
20.500
|
20.500
|
|
706
|
M202.0197
|
Nhớt kế Suttard
|
|
|
154
|
154
|
|
707
|
M202.0198
|
Nhớt kế Vebe
|
|
|
6.150
|
6.150
|
|
708
|
M202.0199
|
Súng bật nẩy
|
|
|
7.875
|
7.875
|
|
709
|
M202.0200
|
Thiết bị đo góc nghỉ
của cát
|
|
|
1.650
|
1.650
|
|
710
|
M202.0201
|
Thiết bị đo góc nghỉ
tự nhiên của đất rời
|
|
|
1.238
|
1.238
|
|
711
|
M202.0202
|
Thiết bị đo nhiệt độ bê
tông
|
|
|
1.575
|
1.575
|
|
712
|
M202.0203
|
Thiết bị đo nhiệt
lượng
|
|
|
1.313
|
1.313
|
|
713
|
M202.0204
|
Thiết bị gia nhiệt vòng
và bi
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
714
|
M202.0205
|
Thiết bị thử tải
trọng
|
|
|
8.750
|
8.750
|
|
715
|
M202.0206
|
Thiết bị wheel tracking
|
|
|
1.075.080
|
1.075.080
|
|
716
|
M202.0207
|
Thiết bị xác định độ
bền cọ rửa
|
|
|
33.000
|
33.000
|
|
717
|
M202.0208
|
Thiết bị xác định
thay đổi chiều cao cột vữa
|
|
|
1.025
|
1.025
|
|
718
|
M202.0209
|
Xe chuyên dùng
|
|
|
436.800
|
436.800
|
|
719
|
M202.0210
|
Dụng cụ vòng và bi
|
|
|
3.588
|
3.588
|
|
|
M203.0000
|
MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
|
|
|
|
|
|
720
|
M203.0001
|
Bộ tạo nguồn 3 pha
|
|
|
404.287
|
404.287
|
|
721
|
M203.0002
|
Bộ nguồn AC-DC
|
|
|
39.763
|
39.763
|
|
722
|
M203.0003
|
Công tơ mẫu xách tay
|
|
|
167.533
|
167.533
|
|
723
|
M203.0004
|
Hộp bộ đo tgd Delta
|
|
|
796.170
|
796.170
|
|
724
|
M203.0005
|
Hợp bộ đo lường
|
|
|
752.669
|
752.669
|
|
725
|
M203.0006
|
Hợp bộ phân tích hàm
lượng khí
|
|
|
1.287.736
|
1.287.736
|
|
726
|
M203.0007
|
Hợp bộ thí nghiệm cao
áp
|
|
|
403.740
|
403.740
|
|
727
|
M203.0008
|
Hợp bộ thí nghiệm rơle
|
|
|
760.420
|
760.420
|
|
728
|
M203.0009
|
Máy điều chỉnh điện áp
1pha
|
|
|
16.679
|
16.679
|
|
729
|
M203.0010
|
Máy đo độ A xít
|
|
|
145.190
|
145.190
|
|
730
|
M203.0011
|
Máy đo độ chớp cháy
kín
|
|
|
139.170
|
139.170
|
|
731
|
M203.0012
|
Máy đo độ nhớt
|
|
|
119.562
|
119.562
|
|
732
|
M203.0013
|
Máy đo điện áp xuyên
thủng
|
|
|
29.093
|
29.093
|
|
733
|
M203.0014
|
Máy đo điện trở một
chiều
|
|
|
142.910
|
142.910
|
|
734
|
M203.0015
|
Máy đo điện trở tiếp
địa
|
|
|
48.609
|
48.609
|
|
735
|
M203.0016
|
Máy đo điện trở tiếp xúc
|
|
|
83.447
|
83.447
|
|
736
|
M203.0017
|
Cầu đo tang dầu cách
điện
|
|
|
290.561
|
290.561
|
|
737
|
M203.0018
|
Máy đo tỷ trọng
|
|
|
58.459
|
58.459
|
|
738
|
M203.0019
|
Máy đo vạn năng
|
|
|
120.292
|
120.292
|
|
739
|
M203.0020
|
Máy chụp sóng
|
|
|
414.684
|
414.684
|
|
740
|
M203.0021
|
Máy kiểm tra độ ổn
định oxy hoá dầu
|
|
|
297.584
|
297.584
|
|
741
|
M203.0022
|
Máy phát tần số
|
|
|
105.974
|
105.974
|
|
742
|
M203.0023
|
Máy phân tích độ ẩm khí
SF6
|
|
|
146.558
|
146.558
|
|
743
|
M203.0024
|
Máy đo vi lượng ẩm
|
|
|
132.604
|
132.604
|
|
744
|
M203.0025
|
Mê gôm mét
|
|
|
40.128
|
40.128
|
|
745
|
M203.0026
|
Thiết bị kiểm tra áp
lực
|
|
|
68.673
|
68.673
|
|
746
|
M203.0027
|
Thiết bị tạo dòng điện
|
|
|
397.538
|
397.538
|
Quyết định 91/QĐ-SXD năm 2022 công bố Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 91/QĐ-SXD ngày 24/06/2022 công bố Bảng đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
06/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/11/2025
Ban hành:
06/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
26/04/2025
Ban hành:
10/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/09/2021
Ban hành:
31/08/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/09/2021
Ban hành:
13/05/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/06/2021
Ban hành:
09/02/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/02/2021
Ban hành:
17/06/2020
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/07/2020
Ban hành:
20/03/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/03/2019
Ban hành:
01/11/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/11/2018
160
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|