|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3021/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Đồng Nai
|
|
Người ký:
|
Lê Trường Sơn
|
|
Ngày ban hành:
|
09/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3021/QĐ-UBND
|
Đồng Nai, ngày 09
tháng 12 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
2249/QĐ-SYT ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Sở Y tế về việc công bố thủ tục hành
chính được ban hành mới và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Y tế tại Tờ trình số 5293/TTr-SYT ngày 06 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này phê duyệt 16 quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung trong lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế
tỉnh Đồng Nai (Danh mục và nội dung quy
trình điện tử giải quyết TTHC kèm theo), cụ
thể:
Sửa đổi,
bổ sung 16 quy trình giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh đã được ban hành tại
Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi bổ
sung và bị bãi bỏ huộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của ngành Y tế tỉnh Đồng
Nai.
Điều 2. Quyết định
này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội
dung khác tại Quyết định số Quyết định số 447/QĐ-UBND ngày 21/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn
giữ nguyên giá trị pháp lý.
Điều 3. Sở Y tế, Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; các cơ
quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ
tục hành chính này tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ
phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị; triển khai tiếp nhận và xử lý
thủ tục hành chính cho người dân theo quy định tại Quyết định này.
Văn
phòng UBND tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế cập nhật nội dung thủ
tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành
chính.
Sở
Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Y tế và các cơ quan,
đơn vị liên quan thực hiện cập nhật, cấu
hình nội dung thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định này trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính. Thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ
công trực tuyến trên Cổng dịch vụ công Quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
Sở Y
tế chủ trì, phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ
nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến kiểm thử để đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc
gia.
Điều 4. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và công nghệ; Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, HCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Sơn
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
NGÀNH Y TẾ TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)
Phần I.
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI BỔ SUNG
|
Stt
|
Mã TTHC
|
Tên quy trình
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ
|
Tình trạng cấu hình trên phần mềm Egov
|
Số trang tại Phần II
|
|
Lĩnh vực Phòng bệnh
|
|
1
|
1.013866
|
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
- Trường hợp 1: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp 2:
+ Trường hợp 2.1: đối với hồ
sơ chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng
hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam: 120 ngày kể từ ngày nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
* Tiếp nhận lần dầu: Cho
phép/ không cho phép khảo thí : 90 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
* Tiếp nhận sau khi khảo
thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
+ Trường hợp 2.2: đối với chế
phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm
vi sử dụng hoặc tác dụng lần dầu đăng ký tại Việt Nam
* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày kể
từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí
* Tiếp nhận sau khi khảo thí
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
2
|
1.013874
|
Gia hạn số đăng ký lưu hành
chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
3
|
1.013887
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
4
|
1.013891
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi
tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
5
|
1.013895
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí
* Tiếp nhận sau khi khảo thí
30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
6
|
1.013867
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
|
30 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
7
|
1.013868
|
Đăng ký lưu hành bổ sung do
thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất,
hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng, nguồn hoạt chất
|
Trường hợp 1: 30 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ đối với đăng ký lưu hành bổ sung thay đổi hạn
sử dụng.
Trường hợp 2: Đăng ký lưu
hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng,
hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất: 60 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
* Tiếp nhận lần dầu: 30 ngày
kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ. Cho phép/ không cho phép khảo thí
* Tiếp nhận sau khi khảo
thí:30 ngày kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
8
|
1.013870
|
Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận
đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vực gia dụng và y tế
|
10 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
9
|
1.013872
|
Thông báo thay đổi nội dung,
hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế
|
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
10
|
1.013875
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế nhập khẩu
để nghiên cứu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
11
|
1.013880
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ
mục đích viện trợ
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
12
|
1.013881
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà
biếu, cho, tặng
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
13
|
1.013883
|
Cấp giấy phép nhập khẩu chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên
thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu của
tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
|
15 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
14
|
1.013886
|
Cấp giấy chứng nhận lưu hành
tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế xuất khẩu
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
15
|
1.013889
|
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy
chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y tế
|
03 ngày kể từ ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
|
16
|
1.013892
|
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
|
- 05 ngày làm việc đối với
trường hợp đình chỉ lưu hành chế phẩm tạm thời.
- Trường hợp thu hồi số đăng
ký lưu hành chế phẩm: 15 ngày, kể từ ngày xác định các trường hợp theo quy định
tại Điều 38 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.
|
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh;
- Nộp qua dịch vụ bưu chính
công ích;
- Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch
vụ công Quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
|
Sửa đổi
(Quy trình điện tử)
|
|
PHẦN II.
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
CÁC BƯỚC
|
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN
|
ĐƠN VỊ GIẢI QUYẾT TTHC
|
|
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT TTHC
|
Phí, lệ phí (vnđ)
|
Ghi chú
|
|
1. Đăng
ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế. Mã TTHC: 1.013866 - Toàn trình
|
|
- Trường hợp 1: Hồ sơ đăng
ký lưu hành mới đối với chế phẩm diệt khuẩn dùng trong gia dụng có chứa hoạt
chất Ethanol hoặc Isopropanol hoặc hỗn hợp Ethanol và Isopropanol với tổng hợp
hàm lượng từ 60% đến 90% và có thể chứa không quá 0,5% Chlorhexidine.
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định đăng ký lưu
hành mới: 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí
11.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp 2.1 Hồ sơ
đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm có chứa hoạt chất hoặc có dạng sản phẩm
lần đầu hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại Việt Nam
|
|
+ Trường hợp 2.1.1: Tiếp
nhận lần đầu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định hồ sơ cho phép
khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí
3.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
87,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo
nghiệm
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
90 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp 2.1.2: Tiếp
nhận sau khảo nghiệm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định đăng ký lưu
hành mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp 2.2 Hồ sơ
đăng ký lưu hành mới đối với chế phẩm không phải chế phẩm có chứa hoạt chất
hoặc có dạng sản phẩm hoặc có phạm vi sử dụng hoặc tác dụng lần đầu đăng ký tại
Việt Nam
|
|
+ Trường hợp 2.2.1: Tiếp
nhận lần đầu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định hồ sơ cho phép
khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026
theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 3.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo
nghiệm
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp 2.2.2: Tiếp
nhận sau khảo nghiệm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định đăng ký lưu hành
mới 5.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
2. Gia
hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013874 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
2.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 4.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
3. Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013887
- Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
1.250.000 đồng (áp dụng kể từ
ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ
Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
4. Đăng
ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong
lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã
TTHC:
1.013891 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
2.500.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 5.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
5. Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản xuất, thay đổi cơ sở sản
xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
Mã TTHC: 1.013895 - Toàn trình
|
|
- Trường hợp 1: Tiếp nhận
lần đầu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định hồ sơ cho phép
khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí
3.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo
nghiệm
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp 2: Tiếp nhận
sau khảo nghiệm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định đăng ký lưu
hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí
2.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
6. Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc của đơn vị đăng ký, đơn
vị sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng
và y tế. Mã TTHC: 1.013867 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
7. Đăng
ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử
dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử
dụng, nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 - Toàn trình
|
|
- Trường hợp 1: Đăng ký
lưu hành bổ sung do thay đổi hạn sử dụng
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
- Phí thẩm định đăng ký lưu
hành đăng ký lưu hành bổ sung: 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày
01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài
chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
27,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
- Trường hợp 2: Đăng ký
lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng sử dụng, phương pháp sử dụng,
hàm lượng hoạt chất, hàm lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất. Mã TTHC: 1.013868 - Toàn trình
|
|
+ Trường hợp 2.1: Tiếp
nhận lần đầu
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
- Phí thẩm định hồ sơ cho
phép khảo nghiệm 1.750.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT- BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí
3.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt cho phép/Không cho phép khảo nghiệm
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả kết thúc hồ sơ cho phép khảo nghiệm/Không cho phép khảo
nghiệm
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
+ Trường hợp 2.2: Tiếp
nhận sau khảo nghiệm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận phiếu trả lời kết quả khảo nghiệm
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Phí thẩm định đăng ký lưu
hành bổ sung 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày
31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000
đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ cấp/không cấp số đăng ký lưu hành
|
Phòng Nghiệp vụ;
Tổ thẩm định hồ sơ (nếu có)
|
|
27,5 ngày
|
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
30 ngày
|
|
|
|
8. Đăng
ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013870 - Toàn
trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
- 1.250.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.500.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
7,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
10 ngày
|
|
|
|
9. Thông
báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013872 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
0,5 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2.1
|
Giải quyết hồ sơ (hồ sơ đạt)
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
04 ngày (Kết thúc hồ sơ - chuyển hồ sơ bước 5)
|
|
Bước 2.2
|
Giải quyết hồ sơ
(Dừng hồ sơ)
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
03 ngày (Thông báo Dừng xử lý - chuyển bước 3 tiếp tục quy trình)
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
10. Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế nhập khẩu để nghiên cứu. Mã TTHC: 1.013875 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
|
|
|
11. Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế phục vụ mục đích viện trợ. Mã TTHC: 1.013880 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC của
Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
|
|
|
12. Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế là quà biếu, cho, tặng. Mã TTHC: 1.013881 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
|
|
|
13. Cấp
giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực
gia dụng và y tế do trên thị trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng
phù hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu. Mã TTHC: 1.013883 -
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
|
|
|
14. Cấp
giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu. Mã TTHC: 1.013886 -
Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
0,25 ngày
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
1,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày
|
|
|
|
15. Sửa
đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu thuộc
quyền quản lý của Bộ Y tế. Mã TTHC: 1.013889 - Toàn trình
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
0,25 ngày
|
1.000.000 đồng/hồ sơ (áp dụng
kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo Thông tư số 64/2025/TT-BTC
của Bộ Tài chính; nguyên phí 2.000.000 đồng)
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
1,75 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,25 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,25 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
03 ngày
|
|
|
|
16. Đình
chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Mã TTHC: 1.013892 - Toàn trình
|
|
- Trường hợp đình chỉ
lưu hành chế phẩm tạm thời
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
0,5 ngày làm việc
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
03 ngày làm việc
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày làm việc
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
05 ngày
làm việc
|
|
|
|
- Trường hợp thu hồi số
đăng ký lưu hành chế phẩm
|
|
Bước 1
|
Tiếp nhận hồ sơ
|
Bộ phận Tiếp nhận
|
|
01 ngày
|
Không có
|
|
|
Bước 2
|
Giải quyết hồ sơ
|
Phòng Nghiệp vụ
|
|
12,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Phê duyệt
|
Lãnh đạo Sở Y tế
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Kiểm tra, vào số
|
Văn thư
|
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Trả kết quả
|
Bộ phận trả kết quả
|
|
0,5 ngày
|
|
Tổng cộng thời gian giải quyết
|
|
15 ngày
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Quyết định 3021/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3021/QĐ-UBND ngày 09/12/2025 phê duyệt Quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Phòng bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Đồng Nai
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/08/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/09/2026
Ban hành:
02/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/08/2026
Ban hành:
11/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/12/2025
Ban hành:
10/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/12/2025
5
Quyết định 1996/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết 35 thủ tục hành chính không liên thông trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh, Dược phẩm, Mỹ phẩm, Phòng bệnh, Bảo trợ xã hội, Thi đua khen thưởng, Công chức, viên chức, Dân số, Bà mẹ và Trẻ em, Y Dược cổ truyền thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Gia Lai
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
01/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/10/2025
Ban hành:
31/07/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/06/2026
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
09/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
160
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|