|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
4213/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Lê Hồng Vinh
|
|
Ngày ban hành:
|
18/12/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 4213/QĐ-UBND
|
Nghệ An, ngày
18 tháng 12 năm
2023
|
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ
DUYỆT PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH NGHỆ AN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính
phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của
các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 107/2021/NĐ-CP
ngày 06/12/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn
về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm
theo Quyết định này Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm
trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động, Thương binh và Xã hội,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ Lao động, TB và XH;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Phó Chủ tịch TT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh (đ/c Thiền);
- Cổng TTĐT tỉnh;
-
Lưu:
VT, KSTT(V).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Vinh
|
PHƯƠNG ÁN
ĐƠN
GIẢN HÓA THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VIỆC LÀM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4213/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
Cấp lại giấy
phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (mã số
2.000192)
- trường hợp bị mất giấy phép
1. Theo quy định của các Nghị định: số
152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại
Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức,
cá nhân nước ngoài tại Việt Nam; số 70/2023/NĐ-CP ngày 18/9/2023 sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30/12/2020 quy định về
người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người
lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam thủ tục
hành chính này được quy định thành phần hồ sơ như sau:
“1. Văn bản đề nghị cấp lại
giấy phép lao động theo mẫu số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 152/2020/NĐ-CP.
2. 02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền
trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu), ảnh
chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
3. Giấy phép lao động còn thời hạn đã được
cấp: - Trường hợp giấy phép lao động bị mất thì phải có xác nhận của
cơ quan Công an cấp xã của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
theo quy định của pháp luật. - Trường hợp thay đổi nội dung ghi trên giấy phép
lao động thì phải có các giấy tờ chứng minh.
4. Giấy tờ quy định tại điểm 3 nêu trên
là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trừ trường hợp bị mất, nếu của nước ngoài
thì phải hợp pháp hoá lãnh sự và phải dịch ra
tiếng Việt trừ trường hợp được miễn hợp pháp hoá lãnh sự theo điều ước quốc tế
mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành
viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại hoặc theo quy định của pháp
luật.”
2. Nội dung đơn giản hoá
Đề nghị bỏ thành phần hồ sơ là “Trường hợp
giấy phép lao động bị mất thì phải có xác nhận của cơ quan Công an cấp xã của
Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo quy định của pháp luật”
quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Nghị định số 152/2020/NĐ-CP, lý do:
Việc yêu cầu xác nhận của cơ quan Công
an cấp xã của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo quy định
của pháp luật tạo nên thủ tục con trong thủ tục hành chính này. Để có được xác nhận của
cơ quan Công an cấp xã của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
theo quy định của pháp luật thì người lao động phải tới cơ quan công an cấp xã của
Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài để xác nhận, trong khi thực
tiễn cho thấy rằng chính công an cấp xã của Việt Nam
hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cũng không thể xác nhận liệu giấy tờ
đó có bị mất thật hay không? Mặt khác, việc đi lại sẽ làm mất thời gian của người
có yêu cầu. Do đó, việc xác nhận là không cần thiết.
3. Lợi ích của phương án đơn giản hoá
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
trước khi đơn giản hóa: 296.013.200 đồng;
- Chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
sau khi đơn giản hóa: 118.407.800 đồng;
- Chi phí tiết kiệm: 177.605.400 đồng;
- Tỷ lệ cắt giảm chi phí: 19,98%.
(Có Biểu tính chi phí tuân thủ thủ tục
hành chính kèm theo)./.
BIỂU TÍNH CHI PHÍ
TUÂN THỦ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp lại giấy phép lao động cho người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (mã số 2.000192)
I. CHI PHÍ THỰC
HIỆN TTHC HIỆN TẠI
|
STT
|
Các công việc
khi thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/
cách thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi phí
thuê tư vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực
hiện/01 năm
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/01
năm
|
Chi phí thực
hiện TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
Ghi chú
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao
động theo mẫu số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
|
Tìm mẫu văn bản, in sao mẫu, điền mẫu
|
2,0
|
40.760
|
|
|
1
|
35
|
81.520
|
2.853.200
|
Số lượng đối
tượng tuân thủ/01 năm được tra cứu từ Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh
Nghệ An
|
|
1.2
|
02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền
trắng, mặt nhìn
thẳng, đầu để trần,
không đeo kính màu), ảnh chụp không quá 06 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ.
|
Chụp ảnh
|
1,0
|
40.760
|
|
|
1
|
35
|
40.760
|
1.426.600
|
|
1.3
|
Giấy phép lao động còn thời hạn đã được
cấp: - Trường hợp giấy phép lao động bị mất thì phải có xác nhận của cơ quan
Công an cấp xã của Việt Nam hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài theo quy
định của pháp luật.
|
-Xin xác nhận tại Công an cấp xã:
|
3,0
|
40.760
|
|
|
1
|
35
|
122.280
|
4.279.800
|
|
- Xin xác nhận của cơ quan có thẩm quyền
nước ngoài tại Việt Nam: thời gian đi, lại đến Đại sứ quán nước đó tại Việt
Nam; thời gian chờ để xin xác nhận
|
16,0
|
40.760
|
2.000.000
|
2.300.000
|
1
|
35
|
4.952.160
|
173.325.600
|
|
1.4
|
Giấy tờ quy định tại điểm 3 và 4 nêu
trên là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực trừ trường hợp bị mất, nếu của nước
ngoài thì phải hợp pháp hoá lãnh sự và phải dịch ra tiếng Việt trừ trường hợp
được miễn hợp pháp hoá lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội
chủ nghĩa Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên
tắc có đi có lại hoặc
theo quy định của pháp luật.
|
Chứng thực bản sao
|
80,0
|
40.760
|
|
|
1
|
35
|
3.260.800
|
114.128.000
|
|
|
TỔNG
|
|
2.000.000
|
2.300.000
|
|
|
8.457.520
|
296.013.200
|
|
|
II. CHI PHÍ THỰC HIỆN TTHC SAU ĐƠN GIẢN
HÓA
|
STT
|
Các công việc
khi thực hiện TTHC
|
Các hoạt động/
cách thức thực hiện cụ thể
|
Thời gian thực
hiện (giờ)
|
Mức TNBQ/ 01 giờ làm việc (đồng)
|
Mức chi phí thuê
tư vấn, dịch vụ (đồng)
|
Mức phí, lệ
phí, chi phí khác (đồng)
|
Số lần thực
hiện/01 năm
|
Số lượng đối tượng tuân thủ/01
năm
|
Chi phí thực
hiện TTHC (đồng)
|
Tổng chi phí thực
hiện TTHC/ 01 năm (đồng)
|
|
1
|
Chuẩn bị hồ sơ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép lao
động theo mẫu số 11/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
152/2020/NĐ-CP
|
Tìm mẫu văn bản, in sao mẫu, điền mẫu
|
2,0
|
40.760
|
|
|
1
|
35
|
81.520
|
2.853.200
|
III. SO SÁNH
CHI PHÍ

Quyết định 4213/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4213/QĐ-UBND ngày 18/12/2023 phê duyệt Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
05/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/01/2026
Ban hành:
06/12/2021
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2021
Ban hành:
22/11/2019
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/12/2019
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
19/06/2015
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/07/2015
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
103
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|