|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Cách thức thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
Cơ quan thực hiện
|
Thẩm quyền giải quyêt
|
|
A
|
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
|
I
|
Lĩnh
vực Điện
|
|
1
|
1.013401.H17
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà
Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND
ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số
1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
2
|
1.013411.H17
|
Cấp Giấy phép hoạt
động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
|
10 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà
Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày 27/3/2026 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết tại Quyết định số
1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
3
|
1.013412.H17
|
Cấp
Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh
|
10 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
4
|
1.013416.H17
|
Cấp
Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh
|
10 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
5
|
1.013417.H17
|
Cấp lại
Giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
|
07 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
6
|
1.013418.H17
|
Cấp gia
hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh
|
07 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC
ngày27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm
định cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
7
|
1.013419.H17
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp
tỉnh
|
07 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
8
|
1.013420.H17
|
Cấp lại
giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của UBND cấp tỉnh trong
trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng
|
07 ngày
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 30/2026/TT-BTC ngày
27/3/2026 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định
cấp giấy phép hoạt động điện lực
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
II
|
Lĩnh vực Hóa chất
|
|
9
|
1.014728.H17
|
Cấp
Giấy phép sản xuất hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15;
Nghị định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất
nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa; Nghị quyết số
19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
10
|
1.014732.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải quyết
tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
11
|
1.014735.H17
|
Cấp
Giấy phép sản xuất và kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
16 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất
và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hang hóa.
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
12
|
1.014734.H17
|
Cấp lại
Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất kiểm soát đặc biệt nhóm 2
|
5 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
13
|
1.014733.H17
|
Cấp
điều chỉnh Giấy phép sản xuất, kinh doanh hóa chất cần kiểm soát đặc biệt
nhóm 2
|
16 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
14
|
1.014721.H17
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc đối với trường
hợp cơ sở sản xuất hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở
chính
- 15 ngày làm việc đối với trường
hợp cơ sở sản xuất của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương
đặt trụ sở chính
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
15
|
1.014720.H17
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc đối với trường
hợp cơ sở kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương đặt trụ sở
chính
- 15 ngày làm việc đối với trường
hợp cơ sở kinh doanh của tổ chức được đặt tại địa phương khác với địa phương
đặt trụ sở chính
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
16
|
1.014714.H17
|
Cấp
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
- 12 ngày làm việc đối với trường
hợp cơ sở sản xuất và kinh doanh hóa chất của tổ chức được đặt tại địa phương
đặt trụ sở chính
- 15 ngày làm việc đối với trường
hợp cơ sở sản xuất và kinh doanh của tổ chức được đặt tại địa phương khác với
địa phương đặt trụ sở chính
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
17
|
2.002834.H17
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều kiện
|
5 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
18
|
1.014710.H17
|
Cấp
điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất có điều
kiện
|
12 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về phí
và lệ phí
|
Luật Hoá chất số 69/2025/QH15; Nghị
định số 26/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa chất và hóa chất nguy
hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Thông tư số 01/2026/TT-BCT của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất và Nghị định số 26/206/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất về quản lý hoạt động hóa
chất và hóa chất nguy hiểm trong sản phẩm, hàng hóa;
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 690/QĐ-UBND ngày 13/02/2026)
|
|
III
|
Công nghiệp địa phương
|
|
19
|
1.012427.H17
|
Thành
lập, mở rộng cụm công nghiệp
|
57 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
UBND thành phố
|
|
IV
|
Công nghiệp tiêu dùng
|
|
20
|
1.000981.H17
|
Cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá
|
20 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
21
|
1.000172.H17
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá xuất khẩu hoặc gia công xuất khẩu sản phẩm thuốc lá
|
20 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
22
|
1.000949.H17
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá để chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất
khẩu hoặc gia công chế biến nguyên liệu thuốc lá xuất khẩu
|
20 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
23
|
1.001335.H17
|
Chấp
thuận nhập khẩu nguyên liệu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá để sản xuất sản
phẩm thuốc lá tiêu thụ trong nước
|
20 ngày
làm việc
|
Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường (hoặc theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định 118/2025/NĐ-CP)
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính.
|
Theo quy định của pháp luật về
phí, lệ phí hiện hành
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương.
|
Sở Công Thương
|
UBND thành phố
|
|
V
|
Thương mại quốc tế
|
|
24
|
1.000376.H17
|
Cấp
Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trường hợp không phải lấy ý kiến
của bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp phải lấy ý kiến của
bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05 ngày
làm việc)
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
25
|
2.000129.H17
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
|
- Trường hợp không phải lấy ý kiến
của bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp phải lấy ý kiến của
bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc hợp lệ (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05
ngày làm việc)
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
26
|
2.000063.H17
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
|
- Trường hợp không phải lấy ý kiến
của bộ quản lý chuyên ngành: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp phải lấy ý kiến của
bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05 ngày
làm việc)
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
27
|
2.000347.H17
|
Điều
chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam
|
- Trường hợp không phải lấy ý kiến
của bộ quản lý chuyên ngành: 05 ngày làm việc.
- Trường hợp phải lấy ý kiến của
bộ quản lý chuyên ngành: 13 ngày làm việc hợp lệ (Sở 08 ngày làm việc, Bộ 05
ngày làm việc)
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư 143/2016/TT-BTC quy định
mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
28
|
2.000255.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa (trừ các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn;
gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí)
|
10 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
29
|
2.000370.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi
trơn
|
28 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
30
|
2.000362.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí
|
28 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
31
|
2.000351.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực
hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định
09/2018/NĐ-CP
|
28 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
32
|
2.000330.H17
|
Điều
chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
-
Trường hợp không phải lấy ý kiến của UBND thành phố: 10 ngày làm việc. -
Trường hợp phải lấy ý kiến của UBND thành phố: 28 ngày làm việc hợp lệ (Sở 13
ngày làm việc, UBND TP 15 ngày làm việc)
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
33
|
2.000272.H17
|
Cấp
giấy phép kinh doanh đồng thời với giấy phép lập cơ sở bán lẻ được quy định
tại Điều 20 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
|
20 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
34
|
2.000361.H17
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
20 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
35
|
1.000774.H17
|
Cấp
giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT)
|
58 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
36
|
2.000322.H17
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương
mại
|
20 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
37
|
2.002166.H17
|
Điều
chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini
|
58 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
38
|
1.001441.H17
|
Gia hạn
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ
|
05 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu thương mại tự
do Đà Nẵng)
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
39
|
2.000662.H17
|
Cấp
Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động
|
55 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (thực hiện TTHC trong phạm vi Khu
|
- Sở Công Thương;
- Ban Quản lý Khu công nghệ cao và
các khu công nghiệp Đà Nẵng (lấy ý kiến UBND thành phố)
|
|
VI
|
Lưu thông hàng hóa trong nước
|
|
40
|
2.000673.H17
|
Cấp
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
07 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
41
|
2.000669.H17
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
05 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
42
|
2.000672.H17
|
Cấp lại
Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu
|
05 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
43
|
2.000648.H17
|
Cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 168/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh;
hàng hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí
cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
44
|
2.000645.H17
|
Cấp sửa
đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
45
|
2.000647.H17
|
Cấp lại
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
|
20 ngày
làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Thông tư số 168/TT-BTC ngày 26/10/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chínhquy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí thẩm định, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng
hoá, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp
Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hoá
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
VII
|
Xúc tiến thương mại
|
|
46
|
2.002604.H17
|
Cấp
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
+) Trong thời hạn 15 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
+) Trong thời hạn 40 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng.
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
47
|
2.002605.H17
|
Sửa đổi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
+) Trong thời hạn 08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
+) Trong thời hạn 40 ngày kể từ
ngày nhận được đủ hồ sơ trong trường hợp phải xin ý kiến Bộ Công an, Bộ Quốc
phòng.
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
48
|
2.002606.H17
|
Cấp lại
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
+) Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1a Điều28 Nghị định
số 28/2018/NĐ-CP, được bổ sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số 14/2024/NĐ-CP;
+) Trong thời hạn 26 ngày kể từ
ngày tiếp nhận đủ hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản 1a Điều 28 Nghị định
số 28/2018/NĐ-CP, được bố sung tại điểm a khoản 3 của Điều 1 Nghị định số
14/2024/NĐ-CP
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
49
|
2.002607.H17
|
Gia hạn
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
08 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
50
|
2.002608.H17
|
Chấm dứt và thu hồi
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước
ngoài tại Việt Nam
|
Trường hợp chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện theo quy
định tại điểm a Khoản 1 Điều 33 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP, sau 15 ngày làm
việc kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ đề nghị chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện mà không nhận
được bất kỳ thông báo, khiếu nại, khiếu kiện của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan, cơ quan cấp Giấy phép xem xét, chấp thuận việc chấm dứt
hoạt động của Văn phòng đại diện và rút Giấy phép trong vòng 07 ngày làm
việc.
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu chính
|
Không quy định
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp,
đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
51
|
2.000033.H17
|
Thông
báo hoạt động khuyến mại
|
Không quy định.
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
52
|
2.001474.H17
|
Thông
báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại
|
Không quy định.
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
53
|
2.000004.H17
|
Đăng ký
hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực
hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
05 ngày làm việc
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; 2. Trực tuyến
tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
54
|
2.000002.H17
|
Đăng ký
sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến
mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 01 tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương
|
04 ngày làm việc
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
55
|
2.000026.H17
|
Đăng ký
tổ chức Hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
|
05 ngày làm việc
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
56
|
2.000133.H17
|
Đăng ký
sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại nước
ngoài
|
05 ngày làm việc
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
57
|
2.000131.H17
|
Đăng ký
tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
58
|
2.000001.H17
|
Đăng ký
sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
|
07 ngày làm việc
|
1. Thông qua dịch vụ bưu chính
công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh
nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;
2. Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương
|
|
VIII
|
Xuất nhập khẩu
|
|
59
|
1.001062.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
60
|
1.000890.H17
|
Cấp
Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu
|
05 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
61
|
1.000350.H17
|
Cấp
giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Không quá 15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
62
|
1.005405.H17
|
Cấp
lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập
khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
10 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
63
|
1.005406.H17
|
Gia hạn
Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
|
Không quá 15 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|
|
64
|
1.001238.H17
|
Cấp
Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
|
Không quá 02 ngày làm việc
|
- Trực tiếp: Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường.
- Trực tuyến, qua dịch vụ Bưu
chính
|
Không quy định.
|
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày
29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
|
Sở Công Thương
|
Sở Công Thương (Ủy quyền giải
quyết tại Quyết định số 1401/QĐ-UBND ngày 09/9/2025)
|