|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3211/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Vĩnh Long
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
|
Ngày ban hành:
|
16/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3211/QĐ-UBND
|
Vĩnh Long, ngày
16 tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 11 (MƯỜI MỘT) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 11 (MƯỜI MỘT) QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành
chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số
02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về
nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số
651/QĐ-BXD ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Xây dựng tại Tờ trình số 239/TTr-SXD ngày 12 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 11 (mười một) thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ
thuộc địa giới hành chính).
- Phê duyệt 11 (mười một) quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm
theo).
Điều 2.
Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính ủy quyền và
thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết
định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành
chính công xã, phường.
Điều 3.
Tổ chức thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Xây dựng
- Trong thời hạn 02 ngày (kể từ
ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung
cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ
tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Giám đốc
Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực
hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình
nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Xây dựng phối hợp các đơn vị có
liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
thi hành.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ
danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 08 thủ tục hành chính
(số thứ tự 2, 3, 4, 6, 1, 5, 6, 7) được ban hành kèm theo tại Quyết định số
2260/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được thay thế trong lĩnh vực
Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
2. Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính
(số thứ tự 2, 7) được ban hành kèm theo tại Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 06
tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố 15 (mười
lăm) thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 15 (mười lăm) quy trình nội
bộ trong lĩnh vực Nhà ở, Quy hoạch xây dựng, Hoạt động xây dựng, Hàng hải và đường
thủy nội địa, Đường bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh
Long.
3. Bãi bỏ Quyết định số
86/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc
công bố danh mục 01 (một) thủ tục hành chính ban hành mới (cấp xã) trong lĩnh vực
nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục
hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
4. Bãi bỏ 09 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 2, 3, 4, 6, 2 , 3, 4, 5, 6) được ban
hành kèm theo Quyết định số 2432/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính mới
ban hành và được thay thế trong lĩnh vực Nhà ở và công sở, lĩnh vực Kinh doanh
bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
5. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính (số thứ tự 4) được ban hành kèm theo Quyết định số
2074/QĐ-UBND ngày 4 tháng 8 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh
Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở, lĩnh vực
Kinh doanh bất động sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng, Sở quản lý
chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
6. Bãi bỏ 01 quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 224/QĐ-UBND
ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt
01 (một) quy trình nội bộ được ban hành mới (cấp xã) trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh
Vĩnh Long.
Điều 5.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây
dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ
tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Phòng KTN, KT-TH;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Quỳnh Thiện
|
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG
LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT
|
Mã TTHC
|
Tên TTHC
|
Thời gian giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí
|
Căn cứ pháp lý
|
|
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.012883
|
Chuyển đổi công năng nhà ở đối
với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh.
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
2
|
1.012884
|
Thông báo đơn vị đủ điều kiện
quản lý vận hành nhà chung cư.
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
3
|
1.012885
|
Chấp thuận chủ trương đầu tư
đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư
không bằng nguồn vốn đầu tư công.
|
Không quá 35 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP
ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
4
|
1.012887
|
Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 98/2024/NĐ-CP
ngày 25/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư;
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
5
|
1.012890
|
Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở
tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài
|
Tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh
- Cơ quan thực hiện: cơ
quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
6
|
1.012892
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở.
|
Không quá 30 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp
lệ đối với nhà ở do địa phương quản lý
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (Trường hợp
UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyền đại
diện chủ sở hữu nhà ở cũ thuộc tài sản công thì Ủy ban nhân dân cấp xã đồng
thời là cơ quan quản lý nhà ở) đối với nhà ở do địa phương quản lý
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (đối
với nhà ở do địa phương quản lý)
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
7
|
1.012897
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở
|
- Không quá 45 ngày, kể
từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người
đang sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm
2013 (ngày Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành)
- Không quá 25 ngày, kể
từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp người
đang thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06
tháng 6 năm 2013
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã (Trường hợp
UBND cấp tỉnh phân cấp, ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quyền đại
diện chủ sở hữu nhà ở cũ thuộc tài sản công thì Ủy ban nhân dân cấp xã đồng
thời là cơ quan quản lý nhà ở) đối với nhà ở do địa phương quản lý
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã
trong trường hợp được ủy quyền làm đại diện chủ sở hữu (đối với nhà ở do
địa phương quản lý)
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
8
|
1.012898
|
Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản
công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê
|
Không quá 15 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp
xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp, ủy quyền làm đại diện
chủ sở hữu (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý)
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
9
|
1.012893
|
Bán nhà ở cũ thuộc tài sản
công.
|
Không quá 45 ngày, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường
hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền phân cấp làm đại diện chủ sở hữu nhà ở
(đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý)
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã
trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền phân cấp làm đại diện chủ
sở hữu nhà ở (đối với nhà ở thuộc địa phương quản lý)
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
10
|
1.012894
|
Giải quyết bán phần diện tích
nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công.
|
Không quá 50 ngày, kể từ ngày đơn vị quản lý vận hành tiếp nhận đủ hồ
sơ hợp lệ hoặc không quá 45 ngày, kể từ ngày Sở Xây dựng tiếp nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số
68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 10, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc nộp hồ
sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan có thẩm quyền
quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã trong trường
hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền, phân cấp làm đại diện chủ sở hữu nhà ở
cũ thuộc tài sản công.
- Cơ quan thực hiện: Sở
Xây dựng, Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà hoặc Ủy ban nhân dân cấp
xã trong trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền, phân cấp làm đại diện
chủ sở hữu nhà ở thuộc tài sản công.
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản
|
|
CẤP XÃ
|
|
1
|
1.014632
|
Đăng ký mua, thuê mua, thuê
nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa
chữa nhà ở
|
Trường hợp 1: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở
thuộc sở hữu của mình). Thời gian giải quyết 07 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
xã, phường hoặc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng
Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Văn
phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành
chính cấp xã hoặc liên xã, phường.
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT- BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
- Nghị định số
54/2026/NĐ-CP ngày 09/02/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản.
|
|
Trường hợp 2: Xác nhận điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua
nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng
diện tích nhà ở bình quân đầu người thấp hơn 15 m2sàn/người). Thời gian
giải quyết 07 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
|
|
Trường hợp 3: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước
thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc
cải tạo, sửa chữa nhà ở. Thời gian giải quyết: Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
|
|
Trường hợp 4: Xác nhận điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại
tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc
cải tạo, sửa chữa nhà ở. Thời gian giải quyết: Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
|
|
Trường hợp 5: Xác nhận đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về
nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều
76 của Luật Nhà ở).
Thời gian giải quyết: Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ
https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Ủy
ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
|
Trường hợp 6: Xác nhận đối tượng, thu nhập để được hưởng chính
sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng quy định tại các khoản
5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của
Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan
Bảo hiểm xã hội chi trả). Thời gian giải quyết: Không có
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Trung tâm Phục vụ hành chính công
cấp xã hoặc Cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc nộp hồ sơ trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Cơ
quan Bảo hiểm xã hội hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
- Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ - Thông tư số 32/2025/TT-BXD ngày 10/11/2025 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số
05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một
số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
|
Trường hợp 7: Xác nhận điều kiện về thu nhập để được mua, thuê
mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật
Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo
hiểm xã hội chi trả). Thời gian giải quyết 07 ngày
|
- Nộp hồ sơ trực tiếp, hoặc
qua dịch vụ bưu chính, hoặc trực tuyến đến Cơ quan Công an cấp xã hoặc hồ sơ
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công địa chỉ https://dichvucong.gov.vn
- Cơ quan thực hiện: Cơ
quan Công an cấp xã
|
Không có
|
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 100/2024/NĐ-CP
ngày 20/10/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về
phát triển và quản lý nhà ở xã hội.
- Thông tư số 05/2024/TT-BXD
ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật
Nhà ở.
Nghị định số 261/2025/NĐ-CP
ngày 10/10/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ và Nghị định số 192/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 32/2025/TT-BXD
ngày 10/11/2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định
chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
- Thông tư số 08/2026/TT-BXD
ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Thông tư trong lĩnh vực nhà ở.
|
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 3211/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. CẤP TỈNH
1. Tên
TTHC: Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm
quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh - Mã TTHC: 1.012883
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
14,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
10,5 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày
|
2. Tên
TTHC: Thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư - Mã TTHC:
1.012884
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 1.2
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
24 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
02 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
02 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công;
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho
tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
3. Tên
TTHC: Chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư làm chủ
đầu tư đối với dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu
tư công - Mã TTHC: 1.012885
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
16,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ
trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
13,5 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
35 ngày
|
4. Tên
TTHC: Đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của
Luật Nhà ở 2023 - Mã TTHC: 1.012887
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
14,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
10,5 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày
|
5. Tên
TTHC: Gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước
ngoài - Mã TTHC: 1.012890
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Cơ quan chuyên môn do Ủy
ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển
phòng chuyên môn xử lý
|
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
14,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Cơ quan chuyên môn do Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
10,5 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
30 ngày
|
6. Tên
TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng
thuê nhà ở - Mã TTHC: 1.012892
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển
nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà
|
10 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
08 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.6
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
07 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC
|
30 ngày
|
7. Tên
TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền
thuê nhà ở - Mã TTHC: 1.012897
*Trường hợp: người đang
sử dụng nhà ở nhận chuyển quyền thuê nhà ở trước ngày 06 tháng 6 năm 2013 (ngày
Nghị định số 34/2013/NĐ-CP có hiệu lực thi hành): Không quá 45 ngày, kể
từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi
phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển
nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà
|
15 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
13 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.6
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
12 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
45 ngày
|
* Trường hợp: người đang
thực tế sử dụng nhà ở là người nhận chuyển quyền thuê nhà ở từ ngày 06 tháng 6
năm 2013: Không quá 25 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận hồ sơ nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển
nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà
|
9,5 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
6 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.6
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
4,5 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
25 ngày
|
8. Tên
TTHC: Cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng
thuê - Mã TTHC: 1.012898
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển
nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà
|
06 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
05 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.6
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành chính
công;
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ
chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có)
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
15 ngày
|
9. Tên
TTHC: Bán nhà ở cũ thuộc tài sản công - Mã TTHC: 1.012893
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển
nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà
|
15 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
13 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.6
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
12 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
45 ngày
|
10. Tên
TTHC: Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc
tài sản công - Mã TTHC: 1.012894
|
Thứ tự công việc
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm xử lý công việc
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh, cấp xã
|
|
Bước 1.1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ,
gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Sở Xây dựng
|
|
Bước 2.1
|
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra,
chuyển phòng chuyên môn xử lý
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2.2
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển
nhà xem xét báo cáo Sở Xây dựng
|
Trung tâm Quản lý và Phát triển nhà
|
15 ngày
|
|
Bước 2.3
|
Xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ,
hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại
hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối tiếp nhận,
giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời).
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự
thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét.
|
Chuyên viên Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
15.5 ngày
|
|
Bước 2.4
|
Kiểm tra, xác nhận trước khi
trình Lãnh đạo Sở ký duyệt
|
Lãnh đạo Phòng Quản lý Nhà và thị trường bất động sản
|
01 ngày
|
|
Bước 2.5
|
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt
Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định
|
Lãnh đạo Sở
|
01 ngày
|
|
Bước 2.6
|
Đóng dấu, phát hành đến UBND
tỉnh
|
Văn thư Sở
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3
|
Trình UBND tỉnh
|
|
Bước 3.1
|
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị
trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 3.2
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng
hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng
phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư
|
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp
|
14,5 ngày
|
|
Bước 3.3
|
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết
quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả.
|
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Tiếp nhận kết quả từ Văn
phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá
nhân
|
Công chức Sở Xây dựng
|
0,5 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
TTHC
|
50 ngày
|
II.CẤP XÃ
1. Đăng
ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng
hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở - Mã TTHC: 1.014632
*Trường hợp 1: Xác nhận
điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân (trường hợp chưa có nhà ở thuộc sở hữu của mình)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
- Công chức làm việc tại Văn
phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành
chính cấp xã hoặc liên xã, phường.
- Công chức Trung tâm PVHCC tỉnh,
cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn
|
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi
nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành chính cấp xã hoặc liên
xã, phường.
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn kiểm
tra, trình Lãnh đạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu chuyển kết
quả cho nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cập nhật thông tin trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
- Công chức làm việc tại Văn
phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các đơn vị hành
chính cấp xã hoặc liên xã, phường,
- Công chức Trung tâm PVHCC
nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính:
|
07 ngày
|
*Trường hợp 2: Xác nhận
điều kiện về nhà ở để được mua, thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân (trường hợp có nhà ở nhưng diện tích nhà ở bình quân đầu người
thấp hơn 15m2 sàn/người).
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
0,25 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND cấp xã
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Cập nhật thông tin trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
0,25 ngày (2 giờ)
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính:
|
07 ngày
|
*Trường hợp 3: Xác nhận
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước thông qua Ngân hàng Chính sách xã hội để
hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở.
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt
|
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND cấp xã
|
|
|
Bước 6
|
Cập nhật thông tin trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính: Không quy định thời gian
|
*Trường hợp 4: Xác nhận
điều kiện vay vốn ưu đãi của Nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước chỉ định
để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá
nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt
|
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND cấp xã
|
|
|
Bước 6
|
Cập nhật thông tin trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính: Không quy định thời gian
|
*Trường hợp 5: Xác nhận
đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng cho các đối tượng
quy định tại các khoản 9, 10, 11 Điều 76 của Luật Nhà ở và đối tượng quy định tại
khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không được hưởng
lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả)
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt
|
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND cấp xã
|
|
|
Bước 6
|
Cập nhật thông tin trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính: Không quy định thời gian
|
*Trường hợp 6: Xác nhận
đối tượng, thu nhập để được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội (áp dụng
cho các đối tượng quy định tại các khoản 5, 6, 8 Điều 76 của Luật Nhà ở, trừ đối
tượng quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động,
không được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ
chức/cá nhân nộp hồ sơ:
+ Cung cấp thông tin, hướng dẫn
các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC;
+ Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân
thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến.- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu
tiếp nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức/cá nhân theo quy định;
- Số hóa, cập nhật hồ sơ vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp);
- Chuyển hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công
ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả).
|
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã
|
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Phòng chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp xã
|
UBND cấp xã
|
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
UBND cấp xã kiểm tra, trình Lãnh đạo UBND cấp xã
|
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét,
ký duyệt
|
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết
quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung
tâm Phục vụ hành chính công
|
Văn thư UBND cấp xã
|
|
|
Bước 6
|
Cập nhật thông tin trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân
|
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu
|
|
|
Tổng thời gian giải quyết
thủ tục hành chính: Không quy định thời gian
|
*Trường hợp 7: Xác nhận
điều kiện về thu nhập để được mua, thuê mua nhà ở xã hội (áp dụng cho đối tượng
quy định tại khoản 5 Điều 76 của Luật Nhà ở không có hợp đồng lao động, không
được hưởng lương hưu do cơ quan Bảo hiểm xã hội chi trả).
|
Trình tự các bước thực hiện
|
Nội dung công việc
|
Trách nhiệm thực hiện
|
Thời gian
|
|
Bước 1
|
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm
tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ đến Tổ chuyên
môn
|
Cán bộ Công an cấp xã
|
0,5 ngày
|
|
Bước 2
|
Công chức kiểm tra hồ sơ, xử
lý hồ sơ, trình lãnh đạo Tổ chuyên môn
|
Công an cấp xã
|
05 ngày
|
|
Bước 3
|
Lãnh đạo Tổ chuyên môn kiểm
tra, trình Lãnh đạo
|
0,5 ngày
|
|
Bước 4
|
Lãnh đạo xem xét, ký duyệt
|
0,5 ngày
|
|
Bước 5
|
Đóng dấu, vào sổ lưu
|
Văn thư
|
0,5 ngày
|
|
Bước 6
|
Trả kết quả giải quyết TTHC
cho tổ chức/cá nhân
|
Cán bộ Công an cấp xã
|
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính:
|
07 ngày
|
Quyết định 3211/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3211/QĐ-UBND ngày 16/05/2026 công bố Danh mục 11 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 11 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính)
Văn bản liên quan
Ban hành:
18/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/05/2026
Ban hành:
14/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
05/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2026
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/05/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
Ban hành:
14/05/2013
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2013
Ban hành:
08/06/2010
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/06/2010
156
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|