|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
1878/QĐ-BNNMT
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Quốc Trị
|
|
Ngày ban hành:
|
22/05/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1878/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 22 tháng
05 năm 2026
|
QUYẾT
ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA
ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp,
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục
trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Công
bố kèm theo Quyết định này 25 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay
thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Các thủ tục hành chính
công bố tại Quyết định này được quy định tại Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân
cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19/5/2026.
Các thủ tục về phân cấp
tại số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục I.A Phần I Phụ lục, số thứ tự 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8,
9, 10, 11 Mục I.B Phần I Phụ lục và các nội dung tương ứng tại Phần II Phụ lục
của Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
1. Bãi bỏ các nội dung
sau tại Quyết định số 898/QĐ-BNNMT ngày 18
tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4
Mục A Phần I và số thứ tự 1, 2, 3, 4 Mục A Phần II Phụ lục;
- Số thứ tự 1 Mục B
Phần I Phụ lục và số thứ tự 1 Mục B Phần II Phụ lục.
2. Bãi bỏ các nội dung
sau tại Quyết định số 2303/QĐ-BNNMT ngày 23
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ
tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 3, 4, 5, 6
Mục I.A Phần I Phụ lục I và số thứ tự 3, 4, 5, 6 Mục A Phần II Phụ lục I;
- Số thứ tự 18, 19, 20,
21 Mục I.B Phần I Phụ lục I và số thứ tự 18, 19, 20, 21 Mục B Phần II Phụ lục
I.
3. Bãi bỏ các nội dung
sau tại Quyết định số 222/QĐ-BNNMT ngày
20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, 2, 3, 4
Mục I Phần I Phụ lục I và số thứ tự 1, 2, 3, 4 Phần II Phụ lục I.
- Số thứ tự 2, 3 Mục II
Phần I Phụ lục I và số thứ tự 6, 7 Phần II Phụ lục I.
4. Bãi bỏ các nội dung
tại số thứ tự 1, 2, 3, 6 Mục I Phần I Phụ lục và số thứ tự 1, 2, 3, 6 Phần II
Phụ lục của Quyết định số 753/QĐ-BNNMT ngày
06 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
5. Bãi bỏ các nội dung
tại số thứ tự 5, 7 Mục I.A Phần I và số thứ tự 5, 8 Mục A Phần II Phụ lục của
Quyết định số 106/QĐ-BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Điều 3. Chánh
Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Chăn nuôi và Thú y, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, các Cục, Văn phòng Bộ,
Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, CNTY.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Quốc Trị
|
PHỤ
LỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ
BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
PHẦN
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN
NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
STT
|
Số
hồ sơ
TTHC
|
Tên
TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên cũ)
|
Tên
TTHC được sửa đổi, bổ sung, thay thế (tên mới)
|
Tên VBQPPL quy định
nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế
|
Lĩnh
vực
|
Cơ
quan thực hiện
|
Ghi
chú
|
|
I.A
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
3.000126
|
Công nhận dòng, giống
vật nuôi mới
|
Công nhận dòng, giống
vật nuôi mới
|
Khoản
3 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y tiếp nhận, thẩm định hồ sơ; Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường quyết định công nhận
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
2
|
1.008118
|
Xuất khẩu hoặc trao
đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
Xuất khẩu hoặc trao
đổi quốc tế giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong danh mục giống vật
nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
Khoản
1 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
3
|
1.011474
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục vụ
xuất khẩu
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh
động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường
hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định,
cấp Giấy chứng nhận
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Phân
cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
4
|
1.011476
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp tỉnh và vùng an toàn dịch bệnh phục
vụ xuất khẩu
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Phân
cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
5
|
1.011472
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Phân
cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
6
|
1.011473
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Phân
cấp 1 phần cho cấp tỉnh, Bộ thực hiện 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
7
|
1.004881
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong
trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều
dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản
xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả,
độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)
|
Cấp Giấy chứng nhận
lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong
trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều
dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản
xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả,
độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)
|
Điều
14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Cắt
giảm thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết TTHC
|
|
8
|
1.003587
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản
phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách
đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử
dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi
nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)
|
Cấp lại Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi về: tên sản
phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách
đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng; thời gian ngừng sử
dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi
nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)
|
Điều
14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết TTHC
|
|
9
|
1.003576
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y
|
Gia hạn Giấy chứng
nhận lưu hành thuốc thú y
|
Điều
14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Cắt
giảm thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết TTHC
|
|
10
|
1.003462
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
|
Cấp Giấy phép nhập
khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
|
Điều
14 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cục
Chăn nuôi và Thú y
|
Cắt
giảm thành phần hồ sơ
|
|
11
|
1.002439
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu,
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
Cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu,
quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
Điều
15 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh
được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết
|
|
12
|
1.002496
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người
|
Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu mang theo người
|
Điều
15 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Chi
cục Chăn nuôi và Thú y vùng hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh
được Cục Chăn nuôi và Thú y ủy quyền
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết
|
|
I.B
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
CẤP TỈNH
|
|
1
|
1.014741
|
Công nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
Công nhận kết quả khảo
nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
Khoản
2 Điều 11 Thông tư số 22/2026/ TT- BNNM MT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và
thú y nơi tiến hành khảo nghiệm
|
Phân
cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
2
|
1.014743
|
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Khoản
5 Điều 11 Thông tư số 22/2026/ TT- BNNM MT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao giải quyết TTHC lĩnh vực chăn nuôi và
thú y
|
Phân
cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
3
|
1.014951
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen
|
Khoản
1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
Phân
cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
4
|
1.014958
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
Thông báo phương án
chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh
|
Khoản
1 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết
|
|
5
|
1.014952
|
Cấp mã số định danh cơ
sở chăn nuôi
|
Cấp mã số định danh cơ
sở chăn nuôi
|
Khoản
2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
Phân
cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
6
|
1.014953
|
Thu hồi mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
Thu hồi mã số định
danh cơ sở chăn nuôi
|
Khoản
2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
Phân
cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
7
|
1.014954
|
Cấp lại mã số định danh
cơ sở chăn nuôi
|
Cấp lại mã số định danh
cơ sở chăn nuôi
|
Khoản
2 Điều 12 Thông tư số 22/2026/TT- BNNMT
|
Chăn
nuôi
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thực hiện TTHC
|
Phân
cấp (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
8
|
1.011478
|
Cấp Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh động vật cấp
tỉnh; vùng an toàn dịch bệnh động vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất khẩu trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm
quyền cấp trung ương thẩm định, cấp Giấy chứng nhận)
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thẩm định và cấp Giấy chứng nhận
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết. Phân cấp 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
9
|
1.011479
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
vùng an toàn dịch bệnh động vật (trừ vùng an toàn dịch bệnh cấp tỉnh và vùng
an toàn dịch bệnh phục vụ xuất khẩu)
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
|
10
|
1.011475
|
Cấp Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh động
vật theo yêu cầu của nước nhập khẩu hoặc phục vụ xuất khẩu trong trường hợp
nước nhập khẩu yêu cầu cơ quan có thẩm quyền cấp trung ương thẩm định, cấp
Giấy chứng nhận)
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
Cơ
quan được Chủ tịch UBND cấp tỉnh giao thẩm định và cấp Giấy chứng nhận
|
Cắt
giảm thời gian giải quyết. Phân cấp 1 phần (hiệu lực từ 01/7/ 2026)
|
|
11
|
1.011477
|
Cấp lại Giấy chứng nhận
cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trừ cơ sở an toàn dịch bệnh theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
|
Điều
13 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Thú
y
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục hành
chính
|
Tên VBQPPL quy định
việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
Ghi chú
|
|
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
|
|
1
|
1.014740
|
Đăng ký khảo nghiệm dòng, giống vật nuôi
|
Khoản 2 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Quy định phương thức quản lý thay thế
|
|
2
|
1.014742
|
Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi
|
Khoản 5 Điều 11 Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT
|
Chăn nuôi
|
Cục Chăn nuôi và Thú y
|
Quy định phương thức quản lý thay thế
|
Quyết định 1878/QĐ-BNNMT năm 2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1878/QĐ-BNNMT ngày 22/05/2026 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Văn bản liên quan
Ban hành:
10/07/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/07/2026
Ban hành:
02/06/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/06/2026
Ban hành:
25/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/05/2026
Ban hành:
20/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2026
Ban hành:
19/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/05/2026
Ban hành:
06/05/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
23/01/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/01/2026
Ban hành:
25/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/03/2025
Ban hành:
31/10/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/11/2017
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
587
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|