|
BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 1821/QĐ-BNNMT
|
Hà Nội, ngày 20
tháng 5 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tài
nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn
và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định
số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP
ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ tục hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý tài
nguyên nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này thủ tục hành chính bị bãi bỏ, thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (kèm theo Phụ lục I: Thủ tục
hành chính thuộc phạm vi Nghị định số 63/2010/NĐ-CP; Phụ lục II: Thủ tục hành
chính nội bộ).
Điều 2. Quyết định này có
hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2026. Bãi bỏ nội dung sau tại Quyết
định số 248/QĐ-BNNMT ngày 20/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
về công bố thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường:
- Số thứ tự 1, tiểu mục A mục 1, Phần I, Phụ lục I
và nội dung tương ứng tại phần II, mục A, Phụ lục I.
- Số thứ tự 7, 9, 10, 11, tiểu mục A mục 2, phần I,
Phụ lục I và nội dung tương ứng tại phần II, mục A, Phụ lục I.
- Số thứ tự 7, 9 tiểu mục B, mục 2, phần I, Phụ lục
I và nội dung tương ứng tại phần II, mục B, Phụ lục I.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ,
Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Thủ trưởng các
đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng; các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng
thông tin điện tử Bộ;
- Liên đoàn thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, TNN, PC, VPB.
|
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
|
PHỤ LỤC I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI NGHỊ ĐỊNH SỐ
63/2010/NĐ-CP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 05 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
1.012496
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
2
|
1.004094
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
3
|
1.014699
|
Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
4
|
1.012499
|
Thẩm định phương án điều chỉnh quy trình vận hành
liên hồ chứa
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
5
|
1.012498
|
Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
|
B
|
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
|
|
1
|
1.012500
|
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
|
2
|
1.000824
|
Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài nguyên nước
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
UBND cấp tỉnh
|
PHỤ LỤC II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1821/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 05 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban
hành
|
STT
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
Phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ
chứa
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP ngày 19/5/2026 của Chính phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
2. Danh mục thủ tục hành chính nội bộ sửa đổi, bổ
sung
|
STT
|
Số hồ sơ TTHC
|
Tên thủ tục
hành chính
|
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
|
Lĩnh vực
|
Cơ quan thực hiện
|
|
A
|
Thủ tục hành chính cấp trung ương
|
|
1
|
5.003747
|
Điều chỉnh cục bộ Quy trình vận hành liên hồ chứa
|
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ- CP ngày 19/5/2026 của Chính
phủ
|
Tài nguyên nước
|
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
|
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA
TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Phương án điều chỉnh quy
trình vận hành liên hồ chứa
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên cơ sở thông báo bằng văn bản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc trường hợp cần thiết khác, các bộ, cơ
quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ
chứa đề nghị điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa thì gửi văn bản đề xuất
nêu rõ phương án điều chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa đến Bộ Nông nghiệp
và Môi trường để xem xét, tổng hợp.
- Bước 2: Trên cơ sở tổng hợp đề xuất, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì rà soát, tổ chức lấy ý kiến cơ quan, địa
phương, tổ chức có liên quan.
- Bước 3: Bộ Nông nghiệp và Môi trường trình
Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung quy
trình vận hành liên hồ chứa.
b) Cách thức thực hiện:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ
chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ chứa gửi văn bản nêu rõ phương án đề xuất điều
chỉnh quy trình vận hành liên hồ chứa đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ
chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ chứa.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định của Thủ tướng Chính phủ về ban hành hoặc sửa đổi, bổ sung quy trình vận
hành liên hồ chứa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
(nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
2. Điều chỉnh cục bộ quy
trình vận hành liên hồ chứa
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Trên cơ sở thông báo bằng văn bản
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hoặc trường hợp cần thiết khác, các bộ, cơ
quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ
chứa đề nghị điều chỉnh cục bộ quy trình vận hành liên hồ chứa thì gửi văn bản
đề xuất nêu rõ phương án điều chỉnh cục bộ quy trình vận hành liên hồ chứa đến
Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, tổng hợp.
- Bước 2: Trên cơ sở tổng hợp đề xuất, Bộ
Nông nghiệp và Môi trường chủ trì rà soát, tổ chức lấy ý kiến cơ quan, địa
phương, tổ chức có liên quan.
- Bước 3: Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem
xét, phê duyệt ban hành Quyết định điều chỉnh cục bộ quy trình vận hành liên hồ
chứa và báo cáo Thủ tướng Chính phủ kết quả thực hiện.
b) Cách thức thực hiện:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ
chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ chứa gửi văn bản nêu rõ phương án đề xuất điều
chỉnh cục bộ quy trình vận hành liên hồ chứa đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định.
d) Thời hạn thực hiện: Không quy định.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tổ
chức, cá nhân quản lý, vận hành hồ chứa.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết
định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường điều chỉnh cục bộ quy trình vận hành liên
hồ chứa.
h) Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành
chính (nếu có): Không quy định.
l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Nghị quyết số 66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân quyền, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hóa điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.